Gói thầu: Gói thầu sửa chữa, duy tu 02 xe X-quang lưu động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 110 |
| Tên gói thầu | Gói thầu sửa chữa, duy tu 02 xe X-quang lưu động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120921 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:50:00 đến ngày 2021-11-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,450,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.545.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, trang thiết bị y tế, sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe chụp X-Quang di động hoặc có liên quan.- Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 02 hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng: Tối thiểu 721.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.442.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, hoá đơn, Biên bản nghiệm thu bàn giao Hàng hóa hoặc Biên bản Thanh lý HĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.442.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Khoa học, quản trị kinh doanh, Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc các chuyên ngành liên quan … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc các chuyên ngành liên quan … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 110 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sửa chữa, duy tu 02 xe X-quang lưu động Mua sắm và sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác quản lý chuyên môn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các hàng hóa là máy móc, thiết bị y tế công nghệ cao (được ghi chú trong phần “Yêu cầu kỹ thuật cụ thể” tại chương V: Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc chứng thư đại lý. Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản gốc Giấy ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất do đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất ký và đóng dấu (trong trường hợp Nhà thầu không phải nhà sản xuất/nhà phân phối, đối tác bán hàng của hãng). Trong trường hợp nhà thầu là nhà phân phối hoặc đối tác bán hàng của hãng thì phải nộp bản sao có chứng thực chứng thư đại lý, thỏa thuận đối tác bán hàng. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 110
+ Địa chỉ: Đường Trần Lựu, phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
+ Điện thoại: (0222) 3850788 Fax : (0222) 3850788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quân y 110 - Địa chỉ: Đường Trần Lựu, phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Điện thoại: (0222) 3850788 Fax : (0222) 3850788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cảm biến KTS Flat-panel Detector | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 1 | |
| 2 | Máy in KTS | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 1 | |
| 3 | Bàn chụp XQ | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 2 | |
| 4 | Giá chụp phổi XQ | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 2 | |
| 5 | Giá chụp phổi XQ | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 2 | |
| 6 | Bảng mạch điều khiển | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 2 | |
| 7 | Dầu cao áp | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Lít | 200 | |
| 8 | Cáp điều khiển tín hiệu máy XQ | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 2 | |
| 9 | Cửa chì KT 1650*750mm | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 1 | |
| 10 | Cửa chì KT 1650*750 có kính chì | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 2 | |
| 11 | Chì tấm 1,5mm | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Kg | 600 | |
| 12 | Tấm nhựa nhôm( Alum) | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Tấm | 30 | |
| 13 | Sàn gỗ công nghiệp | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | M2 | 20 | |
| 14 | Thép hộp 60*120*3mm | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Kg | 600 | |
| 15 | Thép hộp kẽm 40*40*1mm | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Kg | 500 | |
| 16 | Thép tấm | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Kg | 500 | |
| 17 | Bàn để máy tính | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Cái | 2 | |
| 18 | Điều hòa nhiệt độ 9000BTU một chiều | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Bộ | 2 | |
| 19 | Tủ điện KT 300*450*20 | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Cái | 2 | |
| 20 | Át tomat 100A 2pha | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Cái | 2 | |
| 21 | Át tomat 60A 1pha | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | Cái | 6 | |
| 22 | Dây điện TP 1*6 | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | m | 100 | |
| 23 | Cáp điện PVC 2*10 | Yêu cầu chi tiết tại chương V, Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể | m | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.545E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.545.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, trang thiết bị y tế, sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe chụp X-Quang di động hoặc có liên quan.- Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 02 hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng: Tối thiểu 721.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.442.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, hoá đơn, Biên bản nghiệm thu bàn giao Hàng hóa hoặc Biên bản Thanh lý HĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.442.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Khoa học, quản trị kinh doanh, Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc các chuyên ngành liên quan … | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc các chuyên ngành liên quan … | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi