Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133244-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211126044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGuồn vốn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 16:53:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,260,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.566390092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13278018E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.982.043 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.261.964.086 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng Công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông – 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông – 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - công suất 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - công suất 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước – dung tích 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước – dung tích 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi – công suất: 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi – công suất: 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gàu bánh xích, dung tích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gàu bánh xích, dung tích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cắt bê tông – công suất 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông – công suất 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp mặt nhựa, xây dựng hệ thống mương thoát nước và nạo vét mương nội ô thuộc khu phố Thạnh Sơn, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
3 Tháng
E-CDNT 3 NGuồn vốn ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Bửu, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874153; Fax: 0254 3874153 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Bình minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Bửu, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874153; Fax: 0254 3874153 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Bửu, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874153; Fax: 0254 3874153 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tiến – Chủ tịch UBND thị trấn Phước Bửu Điện thoại:0254 3874153; Fax: 0254 3874153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật chương V153,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật chương V6,68m3
3Tháo dở cống DYêu cầu về kỹ thuật chương V29đoạn ống
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật chương V1,013100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,013100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V1,013100m3/km
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướiYêu cầu về kỹ thuật chương V0,627100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật chương V0,627100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmYêu cầu về kỹ thuật chương V25,212100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật chương V32,573100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu về kỹ thuật chương V32,573100m2
12Bê tông mặt đường dày Yêu cầu về kỹ thuật chương V133,25m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V0,443100m2
14Cắt khe co giãnYêu cầu về kỹ thuật chương V20,4510m
15Trám khe co giãnYêu cầu về kỹ thuật chương V20,4510m
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmYêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
B THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá đệm móngYêu cầu về kỹ thuật chương V46,81m3
2Bê tông bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V43,95m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật chương V96,17m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga, mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật chương V26,47m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật chương V0,561100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mương, hố gaYêu cầu về kỹ thuật chương V8,836100m2
7Bê tông tấm đan, khuôn mương đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật chương V98,32m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật chương V6,679100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DYêu cầu về kỹ thuật chương V4,435tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>=10Yêu cầu về kỹ thuật chương V5,891tấn
11Gia công thép hình tấm đanYêu cầu về kỹ thuật chương V0,641tấn
12Lắp đặt ống ly tâm BTCT D600, H30, L=3m/đốtYêu cầu về kỹ thuật chương V6đoạn ống
13Lắp đặt ống ly tâm BTCT D600, H30, L=4m/đốtYêu cầu về kỹ thuật chương V20đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600Yêu cầu về kỹ thuật chương V17mối nối
15Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáYêu cầu về kỹ thuật chương V74,4m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật chương V6,366100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật chương V3,37100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,594100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V2,594100m3/km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật chương V1.399cấu kiện
21Hố ngăn mùi F1 - Lòng đườngYêu cầu về kỹ thuật chương V10bộ
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x4,7mmYêu cầu về kỹ thuật chương V0,372100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.566390092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13278018E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.982.043 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.261.964.086 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 - có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng Công trình giao thông.22
3 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: 5 -có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông – 250 lít Máy trộn bê tông – 250 lít1
2 Ô tô tự đổ - công suất 7T Ô tô tự đổ - công suất 7T1
3 Ô tô tưới nước – dung tích 5 m3 Ô tô tưới nước – dung tích 5 m31
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
6 Máy ủi – công suất: 110cv Máy ủi – công suất: 110cv1
7 Máy đào một gàu bánh xích, dung tích 0,8m3 Máy đào một gàu bánh xích, dung tích 0,8m31
8 Cắt bê tông – công suất 7,5kW Cắt bê tông – công suất 7,5kW1
9 Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->