Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120036-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211072182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 11:10:00 đến ngày 2021-11-18 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,114,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi côngít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thuỷ Bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Trung tâm xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ (Giai đoạn 3)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại: 02203747155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTV xây dựng và kiểm định Trường An, Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại: 02203747155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng HTKT từ hạng IV trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ; Điện thoại: 02203747155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203747155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203747155;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203747155;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0824100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V115,729m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,4156100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,718m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4046100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0533100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3785100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9423100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,5726100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3067100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4168100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,0213100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0213100tấn
14Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,0213100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3067100m2
16Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,4168100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6402m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9723100m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4016m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V486,16m
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8556m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4284100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,754m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7652100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V127,54m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,32cái
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2091m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6866100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3286m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6791100m3
31Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V64,67m3
32Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.293,38m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,064m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7702m3
35Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9011m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5213100m3
37Mua đất đồi để đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V230,170.0
38Biển báo vuông, hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
39Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
40Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,46m2
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3707100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V234,2679m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,514100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,503m3
48Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V316chiếc
49Đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V45chiếc
50Đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V198chiếc
51Đế cống D1250Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
52Cống D600 tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V263,5md
53Cống D600 tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V6,9md
54Cống D800 tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V37,9md
55Cống D1000 tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V165md
56Cống D1250 tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V9,7md
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V316cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V243cái
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,161 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,121 đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,881 đoạn ống
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9877100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,3949m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6783100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8024m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3734100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1182m3
69Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5574m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,625m2
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,6244m2
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2774m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5458tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7043m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
78Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8124tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
84Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
89Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5275100m3
90Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,188m3
91Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp bằng cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7796100m3
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6208m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9312m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5088100m2
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0582m3
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,664m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,288m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,872m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3568100m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,784m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
102Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8768tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V169,61cấu kiện
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100 m
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,764m3
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7506100m3
107Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7638100m3
108Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,158m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,314m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m2
111Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3828m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9704m2
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m2
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4962tấn
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4962tấn
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
118Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,949100kg
119Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7865100kg
120Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
122Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0631100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8571100m3
124Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,235100m
125Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,047m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1175m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
128Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1246m3
129Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,252m2
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8263m3
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
137Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m2
138Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2802100kg
139Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6669100kg
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
141Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
142Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3
143Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1803100m3
144Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
145Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
146Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CẤP ĐIỆN + XÂY DỰNG HẠ THẾ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
4ống nhựa chịu lực HDPE f85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
5ống nhựa chịu lực HDPE f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V151,47m
6Ống thép đen D50/50.9 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5747100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5747100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
13Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,466m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3
15Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447m3
16Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
17Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
18Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
20Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
21Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
22Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
24Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
25Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
26Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
28Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
29Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
30Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ + THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Đèn LED, công suất 75WMô tả kỹ thuật theo chương V16bóng
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V473m
5Dây đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V473m
6Tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Hào cáp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V385m
9Hào cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V116m
10Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
11Ống thép qua đường φ60,3- DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
12Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
13Thí nghiệm tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16vị trí
D TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy biến áp đầu thường (630KVA-22/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tủ hạ áp (600V-1000A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tụ bù hạ thế (30kVAR, 440V, 3P)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tụ
8Lắp cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp MBA 3 pha 35(22)/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Lắp tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,121MVAR
15Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18MBA 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Thí nghiệm tụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4tụ
20Cầu dao 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Xe 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
24Ca cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
25Xe 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
26Ca cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
27Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,67m3
28Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V19,99m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,348m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
36Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
37Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
38Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
40Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
41Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
42Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
44Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
45Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
47Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
48Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,254m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
54Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
56Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
57Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
58Đào đất có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
59Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
60Sứ đứng 24kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
61Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Xà CDPT, Tk2 (97,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Xà néo sứ XNC-2 (43,794kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Xà đỡ phụ 1 sứ (10,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Xà đỡ phụ 3 sứ (30,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Ghế thao tác cầu dao phụ tải (156,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,55kg
67Thang sắt (40,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,48kg
68Cột bê tông ly tâm cao 16m, loại cột CMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
69Chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Colie ôm cáp lên cột (24,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24V-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
72Ống nhựa xoắn HDPE d195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
73Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
74Dây dẫn tiếp địa 40x4 -1,256kg/m + d12-0,167kg/m+ bu lông+cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,27kg
75Gạch đặc 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V400viên
76Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
77Băng báo cáp (rộng 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Cầu chì tự rơi 24kV-100A-10kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
83Dây chảy cầu chì tự rơi, 31,5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 3 sợi
84Chụp cực trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
85Chụp cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
86Chụp cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
87Chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
88Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
89Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
90Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
91Biển tên lộ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
92Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
93Thanh đồng Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
94Thanh dẫn, AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
95Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
97Đầu cốt đồng M240 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
98Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
99Hộp đựng tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
100Giá đỡ hộp đựng tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
101Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
102Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Xà đầu trạm (70,73kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Xà đỡ CDPT (79,54kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Xà đỡ SI (36,4kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Xà đỡ CSV (37,1kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Xà đỡ sứ trung gian (33,73kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Giá đỡ máy biến áp- 22kV (246,12kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Ghế thao tác trạm treo -22kV (136,74kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Sứ đỡ 24kV (cả ty), VHĐ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
111thanh truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (26,24kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Thang sắt (44,7kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực loại BMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
115Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m (314,775kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
116Dây tiếp địa đường trụcMô tả kỹ thuật theo chương V40m
117Dây tiếp địa đường nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V24m
118Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2, tiếp địa trung thế máyMô tả kỹ thuật theo chương V7m
119Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m
120Ống luồn dây tiếp địa D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
121Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
122Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
123Dựng cột bê tông ly tâm, ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
124Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt sứ trên cột tròn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
129Lắp ghế cách điện, thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
130Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trọng lượng cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
132Bảo vệ đường cáp ngầm bằng tấm đan bê tông ≤20kgMô tả kỹ thuật theo chương V400tấm
133Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
134Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
135Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
136Đóng cọc tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
137Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5510m
138Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (3 pha)
139Kéo rải dây có tiết diện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
140Lắp đặt phụ kiện thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
142Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
143Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤2kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
144ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
145Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
146ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
147Lắp đặt xà thép (tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
148Xà đầu trạm (70,73kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
149Xà đỡ CDPT (79,54kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
150Xà đỡ SI (36,4kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
151Xà đỡ CSV (37,1kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
152Xà đỡ sứ trung gian (33,73kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
153Giá đỡ máy biến áp- 22kV (246,12kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
154Ghế thao tác trạm treo -22kV (136,74kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
155Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (26,24kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
156Thang sắt (44,7kg/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
157Lắp đặt cột bê tông (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
158Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
159Kéo rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6410 m
160Lắp đặt ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 m
161ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
162ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi côngít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
2 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
5 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng1
10 Máy Thuỷ Bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
11 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
12 Ô tô tự đổ >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
13 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
14 Máy dải bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->