Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm phương tiện đối với xe ô tô của các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm phương tiện đối với xe ô tô của các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:09:00 đến ngày 2021-11-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,555,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm xe ô tô, mỗi hợp đồng có phạm vi triển khai bảo hiểm ≥ 45 tỉnh, thành phố, mỗi hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm: bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới với người thứ 3 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 280.000.000 đồng/1 hợp đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng Giám đốc /Giám đốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (năm kinh nghiệm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản chính hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp tại buổi thương thảo hợp đồng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai các hợp đồng đã từng cung cấp dịch vụ bảo hiểm theo loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự với người thứ 3 ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất kể từ năm 2018 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu); Có Bằng cấp hoặc chứng chỉ được đào tạo trong lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về Bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia gói thầu: Lãnh đạo quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (năm kinh nghiệm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản chính hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp tại buổi thương thảo hợp đồng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai các hợp đồng đã từng cung cấp dịch vụ bảo hiểm theo loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự với người thứ 3 ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất kể từ năm 2018 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia gói thầu: Nhân sự xử lý tổn thất (trong đó, có 01 nhân sự giám định sơ bộ, 01 cán bộ giải quyết bồi thường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (năm kinh nghiệm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản chính hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp tại buổi thương thảo hợp đồng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai các hợp đồng đã từng cung cấp dịch vụ bảo hiểm theo loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự với người thứ 3 ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất kể từ năm 2018 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự theo dõi trực tiếp gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (năm kinh nghiệm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản chính hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp tại buổi thương thảo hợp đồng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai các hợp đồng đã từng cung cấp dịch vụ bảo hiểm theo loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự với người thứ 3 ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất kể từ năm 2018 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo hiểm phương tiện đối với xe ô tô của các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm phương tiện đối với xe ô tô của các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước năm 2022 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản chào giá: Giá chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về cung cấp nêu tại E-HSMT này, (Ghi chú: Giá dự thầu đã bao gồm VAT, phí bảo hiểm bắt buộc). - Quy tắc về bảo hiểm bắt buộc (Thông tư số 04/2021/TT-BTC ngày 15/01/2021). - Văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính cho chức danh đứng đầu doanh nghiệp và cho chuyên gia tính toán dự phòng nghiệp vụ của doanh nghiệp. - Chứng chỉ quản lý chất lượng. - Quy trình tổ chức thực hiện cho gói thầu và quy trình giải quyết bồi thường. - Tài liệu về việc đề xuất 03 đơn vị giám định độc lập. - Tài liệu về Nhà tái bảo hiểm. * Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật theo như yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có chứng minh Bản chính hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế đã nêu trong năng lực kinh nghiệm cho gói thầu này khi thương thảo Hợp đồng (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính). - Bộ hồ sơ giải quyết bồi thường mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng. Cùng với các tài liệu khác được yêu cầu khi thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước, Địa chỉ: Số 32 Cát Linh, Đống Đa, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024 6276 4300. Fax: 024.62764367/024. 62764368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên của Người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Huệ Chức vụ: Phó Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước Địa chỉ: số 32 Cát Linh, Đống Đa, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 6276 4300. Fax: 024.62764367/024. 62764368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tài Chính Địa chỉ: số 28, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 2220.2828 Fax: 024.2220.8091 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ trưởng Vụ Thanh tra – Kiểm tra Địa chỉ: số 32 Cát Linh, Đống Đa, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 6276 4300. Fax: 024.62764367/024. 62764368. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm phương tiện là xe ô tô cho hệ thống KBNN năm 2022 trên toàn lãnh thổ Việt Nam | Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới với người thứ 3 | Chiếc | 349 | Ô tô 5 chỗ |
| 2 | Bảo hiểm phương tiện là xe ô tô cho hệ thống KBNN năm 2022 trên toàn lãnh thổ Việt Nam | Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới với người thứ 3 | Chiếc | 166 | Ô tô 6 chỗ |
| 3 | Bảo hiểm phương tiện là xe ô tô cho hệ thống KBNN năm 2022 trên toàn lãnh thổ Việt Nam | Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới với người thứ 3 | Chiếc | 23 | Ô tô 7 chỗ |
| 4 | Bảo hiểm phương tiện là xe ô tô cho hệ thống KBNN năm 2022 trên toàn lãnh thổ Việt Nam | Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới với người thứ 3 | Chiếc | 1 | Ô tô 15 chỗ |
| 5 | Bảo hiểm phương tiện là xe ô tô cho hệ thống KBNN năm 2022 trên toàn lãnh thổ Việt Nam | Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới với người thứ 3 | Chiếc | 31 | Ô tô 16 chỗ |
| 6 | Bảo hiểm phương tiện là xe ô tô cho hệ thống KBNN năm 2022 trên toàn lãnh thổ Việt Nam | Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới với người thứ 3 | Chiếc | 1 | Ô tô 29 chỗ |
| 7 | Bảo hiểm phương tiện là xe ô tô cho hệ thống KBNN năm 2022 trên toàn lãnh thổ Việt Nam | Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới với người thứ 3 | Chiếc | 1 | Ô tô 47 chỗ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: Cung cấp về dịch vụ bảo hiểm xe ô tô, mỗi hợp đồng có phạm vi triển khai bảo hiểm ≥ 45 tỉnh, thành phố, mỗi hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm: bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới với người thứ 3 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 280.000.000 đồng/1 hợp đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng Giám đốc /Giám đốc | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (năm kinh nghiệm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản chính hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp tại buổi thương thảo hợp đồng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai các hợp đồng đã từng cung cấp dịch vụ bảo hiểm theo loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự với người thứ 3 ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất kể từ năm 2018 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu); Có Bằng cấp hoặc chứng chỉ được đào tạo trong lĩnh vực bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về Bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự tham gia gói thầu: Lãnh đạo quản lý chung | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (năm kinh nghiệm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản chính hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp tại buổi thương thảo hợp đồng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai các hợp đồng đã từng cung cấp dịch vụ bảo hiểm theo loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự với người thứ 3 ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất kể từ năm 2018 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự tham gia gói thầu: Nhân sự xử lý tổn thất (trong đó, có 01 nhân sự giám định sơ bộ, 01 cán bộ giải quyết bồi thường) | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (năm kinh nghiệm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản chính hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp tại buổi thương thảo hợp đồng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai các hợp đồng đã từng cung cấp dịch vụ bảo hiểm theo loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự với người thứ 3 ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất kể từ năm 2018 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự theo dõi trực tiếp gói thầu này | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (năm kinh nghiệm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản chính hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp tại buổi thương thảo hợp đồng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kê khai các hợp đồng đã từng cung cấp dịch vụ bảo hiểm theo loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự với người thứ 3 ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất kể từ năm 2018 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi