Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071601 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:06:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,415,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là625.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa Da liễu (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa Mắt (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên xét nghiệm (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hình ảnh y học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên hình ảnh y học (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều dưỡng (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách HĐ sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên phụ trách HĐ sức khỏe định kỳ (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo huyết áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo huyết áp (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm huyết học (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm nước tiểu (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xét nghiệm định lượng HbA1C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm định lượng HbA1C (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện tim (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Chụp X_Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Chụp X_Quang (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bàn Khám tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn Khám tai mũi họng (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bàn Khám răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn Khám răng hàm mặt (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bàn Khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn Khám phụ khoa (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp - Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh, chữa bệnh do Sở Y tế thuộc địa bàn hoạt động cấp. - Chứng nhận về việc công bố cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe. - Danh mục dịch vụ kỹ thuật được phê duyệt tại đơn vị, phòng khám do Sở Y tế thuộc địa bàn hoạt động cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ: 16 Đoàn Khuê, Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3856 436 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ: 16 Đoàn Khuê, Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3856 436 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0901909910 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ: 16 Đoàn Khuê, Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3856 436 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói khám sức khỏe đối với nữ | Tại chương Vphần yêu cầu kỹ thuật | Người | 148 | |
| 2 | Gói khám sức khỏe đối với nam | Tại chương Vphần yêu cầu kỹ thuật | Người | 115 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là625.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 232.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ | 5 | Bác sĩ kết luận về khám sức khỏe định kỳ (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa | 2 | Bác sĩ chuyên khoa Sản phụ khoa (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 5 | 5 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Da liễu | 1 | Bác sĩ chuyên khoa Da liễu (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt | 1 | Bác sĩ chuyên khoa Mắt (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt | 1 | Bác sĩ chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 7 | Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm | 1 | Bác sĩ xác nhận kết quả Xét nghiệm (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 2 | Kỹ thuật viên xét nghiệm (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 9 | Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 2 | Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật viên hình ảnh y học | 2 | Kỹ thuật viên hình ảnh y học (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 11 | Điều dưỡng | 2 | Điều dưỡng (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
| 12 | Nhân viên phụ trách HĐ sức khỏe định kỳ | 1 | Nhân viên phụ trách HĐ sức khỏe định kỳ (có bằng cấp chứng chỉ hành nghề kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết áp | Máy đo huyết áp (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch | Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy xét nghiệm huyết học (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy xét nghiệm nước tiểu (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 5 | Máy xét nghiệm định lượng HbA1C | Máy xét nghiệm định lượng HbA1C (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 6 | Máy siêu âm | Máy siêu âm (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 7 | Máy đo điện tim | Máy đo điện tim (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 8 | Máy Chụp X_Quang | Máy Chụp X_Quang (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 9 | Bàn Khám tai mũi họng | Bàn Khám tai mũi họng (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 10 | Bàn Khám răng hàm mặt | Bàn Khám răng hàm mặt (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
| 11 | Bàn Khám phụ khoa | Bàn Khám phụ khoa (năm sản xuất từ năm 2015 trở lại đây) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi