Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, sửa chữa, cải tạo hệ thống cống thoát nước, các hố ga; thực hiện vệ sinh môi trường của các tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135255-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, sửa chữa, cải tạo hệ thống cống thoát nước, các hố ga; thực hiện vệ sinh môi trường của các tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211132992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp môi trường giao cho phòng Quản lý đô thị thành phố hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:15:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,680,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04266E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật môi trường hoặc ngành nghề liên quan- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật môi trường hoặc ngành nghề liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, sửa chữa, cải tạo hệ thống cống thoát nước, các hố ga; thực hiện vệ sinh môi trường của các tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa năm 2021
Nạo vét, sữa chữa, cải tạo hệ thống cống thoát nước, các hố gia; thực hiện vệ sinh môi trường của các tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố gia nghĩa năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp môi trường giao cho phòng Quản lý đô thị thành phố hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa , địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P ấp Đông Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông +Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P ấp Đông Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa , địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI (TIẾP GIÁP QL.14) - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 30cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,7m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,7m3
B ĐƯỜNG BẮC NAM GĐ2 (TÔN ĐỨC THẮNG - PHẠM VĂN ĐỒNG) - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 30cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V29,667m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V29,667m3
C ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO 23/3 LÊN CHỢ) - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 25cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,528m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,528m3
D ĐƯỜNG QUANG TRUNG - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 25cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,023m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,023m3
E ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 30cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19m3
F ĐƯỜNG 23 THÁNG 3 - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 30cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35,743m3
2Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng 1/3 chiều sâu mương, đô thị loại III, cự li trung chuyển bùn 150mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,838m3
3Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,581m3
G ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (ĐIỆN MÁY XANH ĐẾN VX HỒ ĐẠI LA) - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,368m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,368m3
H ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m3
I ĐƯỜNG VŨ ANH BA - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,45m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,45m3
J ĐƯỜNG LÊ LAI - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m3
K ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,984m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,984m3
L ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,464m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,464m3
M ĐƯỜNG CHU VĂN AN - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,232m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,232m3
N ĐƯỜNG ĐIỂU ÔNG - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,344m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,344m3
O ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m3
P ĐƯỜNG LÊ DUẪN - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32,094m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32,094m3
Q ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V39,347m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V39,347m3
R ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m3
S ĐƯỜNG TÔ HIẾN THÀNH + PHAN KẾ BÍNH - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,95m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,95m3
T ĐƯỜNG TRƯỚC SỞ CÔNG THƯƠNG - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,608m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,608m3
U HOA VIÊN HỒ THIÊN NGA - NẠO VÉT
1Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng 1/3 chiều sâu mương, đô thị loại III, cự li trung chuyển bùn 150mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V66,024m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V66,024m3
V CẢI TẠO SỮA CHỮA HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,663m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,663m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,663m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,663m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,663m3
6Công tác đổ bê tông nền cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,66m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
8Ván khuôn nền cửa thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,26m2
9Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa cửa thu nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,6681m2
10Lót giấy giầu đổ bê tông cấu kiện bê tông đúc sẳnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,087100m2
11Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẳn bó vỉa, gối đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,552100kg
12Gia công lưới chắn rác cửa thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,077tấn
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V80lỗ khoan
14Lắp đặt lưới chắn rác cửa thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,077tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,025tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẳn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
17Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẳn tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
19Láng mương rãnh cửa thu dày 3,0cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,296m2
20Công tác đổ bê tông gia cố thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,717m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan.. đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,761m3
22Ván khuôn gia cố bê tông thành hố ga, rãnh thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,1741m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35,504100kg
24Lót giấy giầu đổ bê tông cấu kiện bê tông đúc sẳnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,588100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,902tấn
26Vận chuyển tấm đan trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,902m3
27Vận chuyển tấm đan tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,902m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V89cấu kiện
W DẢI ĐẤT CẦU VƯỢT QL.14 - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ
1Phát thảm cỏ bằng thủ công, thảm cỏ không thuần chủngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60,942100 m2/lần
X ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI (TIẾP GIÁP QL.14) - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ
1Dẫy cỏ lề đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8310m2
Y ĐƯỜNG TRƯỜNG SA (TĐC ĐĂK NÚT B) - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ
1Dẫy cỏ lề đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V631,910m2
2Phát thảm cỏ bằng thủ công, thảm cỏ không thuần chủngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V45,87100 m2/lần
3Đào hót đất sụt mặt đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V92,711m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,174100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,101100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,101100m3/km
Z CHÂN CẦU ĐĂK NÔNG - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ
1Phát thảm cỏ bằng thủ công, thảm cỏ không thuần chủngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,211100 m2/lần
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,636100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,817100m3
4San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,339100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,636100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,636100m3/km
7Cung cấp đất san lấpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V175,591m3
8Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm đông hầu kemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,744100m2
9Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm đông hầu vàngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,437100m2
10Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,515100m2
11Trồng cây hàng rào, 40 cây/m2. Viền chuỗi ngọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,673100m2
12Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (03 tháng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,369100m2/tháng
13Cung cấp đất màuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V149,904m3
14Cung cấp xơ dừaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,738m3
15Cung cấp tro trấuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,738m3
16Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, cây đường viền, hoa lá màu bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V187,38m3
17Cung cấp phân DAPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V281,07kg
18Cung cấp phân vi sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V281,07kg
AA DẢI ĐẤT CỔNG CHÀO TÔN ĐỨC THẮNG (GIAO ĐƯỜNG 23/3) - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,418100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,418100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,418100m3/km
AB SẠT TRƯỢT HOA VIÊN HỒ THIÊN NGA - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,257m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,742m3
3Tháo dỡ gạch xi măng tự chènĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20,4m2
4Đào hót đất sụt bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V151m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V52,519m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V52,519m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V48,035m3
8Lót đá 4x6, vữa đệm mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,823m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,317m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,588m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,63m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,165100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,712100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,178100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,438tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,847tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,448tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,448tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V22cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15,014m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,456m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,15m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V61,52m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro 40x40x3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,8m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng lát lại)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12m2
27Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4rọ
AC CẢI TẠO HÀNG RÀO HOA VIÊN GIA NGHĨA - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ
1Tháo dỡ khung hàng rào song sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,373m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,3m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,57m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,586m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,72m2
7Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,8m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,829m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V23,021m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V23,021m3
11Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,101m3
12Ván khuôn bó nềnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15,9m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,54m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 250x250, vữa xi măng mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,65m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V43,26m2
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,192m3
17Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây mua thái (H = 0,8-1,0m)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cây
18Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm kim đồngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
19Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm diễn châuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
20Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm đông hầu kemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cây/90ngày
22Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (bảo dưỡng 03 tháng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m2/tháng
23Cung cấp đất màuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,531m3
24Cung cấp xơ dừaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,446m3
25Cung cấp tro trấuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,446m3
26Đắp hỗn hợp chất trồng thảm lá màuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,424m3
27Cung cấp phân DAPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9kg
28Cung cấp phân vi sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9kg
29Cung cấp thuốc kích thích ra chồiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6chai
30Cung cấp thuốc kích thích ra rễĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6chai
AD SỤT LÚN CỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG BÀ TRIỆU - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,139100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,139100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,139100m3/km
4Lấp đất hố sụt lúnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,6141m3
5Lấp hố sụt bằng đá cấp phối 0-4cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,731m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,158100m2
7Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,16m3
AE ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG GIAO VỚI QL.14
1Đào hót đất sụt mặt đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V250,731m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,507100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,507100m3/km
AF CẦU QUA TRÀN (ĐƯỜNG HOÀNG SA)
1Đào hót đất sụt mặt đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V47,61m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,476100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,476100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04266E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật môi trường hoặc ngành nghề liên quan- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)43
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật môi trường hoặc ngành nghề liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)31
3 Cán bộ phụ trách tài chính 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy bơm nước, động cơ điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->