Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, sửa chữa, cải tạo hệ thống cống thoát nước, các hố ga; thực hiện vệ sinh môi trường của các tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, sửa chữa, cải tạo hệ thống cống thoát nước, các hố ga; thực hiện vệ sinh môi trường của các tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp môi trường giao cho phòng Quản lý đô thị thành phố hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:15:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04266E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật môi trường hoặc ngành nghề liên quan- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật môi trường hoặc ngành nghề liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, sửa chữa, cải tạo hệ thống cống thoát nước, các hố ga; thực hiện vệ sinh môi trường của các tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa năm 2021 Nạo vét, sữa chữa, cải tạo hệ thống cống thoát nước, các hố gia; thực hiện vệ sinh môi trường của các tuyến đường, khu vực trên địa bàn thành phố gia nghĩa năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp môi trường giao cho phòng Quản lý đô thị thành phố hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI (TIẾP GIÁP QL.14) - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 30cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7 | m3 |
| B | ĐƯỜNG BẮC NAM GĐ2 (TÔN ĐỨC THẮNG - PHẠM VĂN ĐỒNG) - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 30cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,667 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,667 | m3 |
| C | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO 23/3 LÊN CHỢ) - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 25cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,528 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,528 | m3 |
| D | ĐƯỜNG QUANG TRUNG - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 25cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,023 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,023 | m3 |
| E | ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 30cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | m3 |
| F | ĐƯỜNG 23 THÁNG 3 - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 30cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,743 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng 1/3 chiều sâu mương, đô thị loại III, cự li trung chuyển bùn 150m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,838 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,581 | m3 |
| G | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (ĐIỆN MÁY XANH ĐẾN VX HỒ ĐẠI LA) - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,368 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,368 | m3 |
| H | ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| I | ĐƯỜNG VŨ ANH BA - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,45 | m3 |
| J | ĐƯỜNG LÊ LAI - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9 | m3 |
| K | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,984 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,984 | m3 |
| L | ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,464 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,464 | m3 |
| M | ĐƯỜNG CHU VĂN AN - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,232 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,232 | m3 |
| N | ĐƯỜNG ĐIỂU ÔNG - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| O | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| P | ĐƯỜNG LÊ DUẪN - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,094 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,094 | m3 |
| Q | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,347 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,347 | m3 |
| R | ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m3 |
| S | ĐƯỜNG TÔ HIẾN THÀNH + PHAN KẾ BÍNH - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,95 | m3 |
| T | ĐƯỜNG TRƯỚC SỞ CÔNG THƯƠNG - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất hố ga, chiêu dày vét tb 35cm, đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,608 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,608 | m3 |
| U | HOA VIÊN HỒ THIÊN NGA - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng 1/3 chiều sâu mương, đô thị loại III, cự li trung chuyển bùn 150m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,024 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển trung bình 15km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,024 | m3 |
| V | CẢI TẠO SỮA CHỮA HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,663 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,663 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,663 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,663 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,663 | m3 |
| 6 | Công tác đổ bê tông nền cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,66 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nền cửa thu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,26 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa cửa thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,668 | 1m2 |
| 10 | Lót giấy giầu đổ bê tông cấu kiện bê tông đúc sẳn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẳn bó vỉa, gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,552 | 100kg |
| 12 | Gia công lưới chắn rác cửa thu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,077 | tấn |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác cửa thu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,077 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,025 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẳn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẳn tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Láng mương rãnh cửa thu dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,296 | m2 |
| 20 | Công tác đổ bê tông gia cố thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,717 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan.. đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,761 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố bê tông thành hố ga, rãnh thu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,174 | 1m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,504 | 100kg |
| 24 | Lót giấy giầu đổ bê tông cấu kiện bê tông đúc sẳn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,902 | tấn |
| 26 | Vận chuyển tấm đan trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,902 | m3 |
| 27 | Vận chuyển tấm đan tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,902 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 89 | cấu kiện |
| W | DẢI ĐẤT CẦU VƯỢT QL.14 - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Phát thảm cỏ bằng thủ công, thảm cỏ không thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,942 | 100 m2/lần |
| X | ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI (TIẾP GIÁP QL.14) - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Dẫy cỏ lề đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | 10m2 |
| Y | ĐƯỜNG TRƯỜNG SA (TĐC ĐĂK NÚT B) - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Dẫy cỏ lề đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 631,9 | 10m2 |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng thủ công, thảm cỏ không thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,87 | 100 m2/lần |
| 3 | Đào hót đất sụt mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,71 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,101 | 100m3/km |
| Z | CHÂN CẦU ĐĂK NÔNG - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Phát thảm cỏ bằng thủ công, thảm cỏ không thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,211 | 100 m2/lần |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,636 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,339 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,636 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,636 | 100m3/km |
| 7 | Cung cấp đất san lấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,591 | m3 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm đông hầu kem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,744 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm đông hầu vàng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,437 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,515 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây hàng rào, 40 cây/m2. Viền chuỗi ngọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,673 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (03 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,369 | 100m2/tháng |
| 13 | Cung cấp đất màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,904 | m3 |
| 14 | Cung cấp xơ dừa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,738 | m3 |
| 15 | Cung cấp tro trấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,738 | m3 |
| 16 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, cây đường viền, hoa lá màu bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,38 | m3 |
| 17 | Cung cấp phân DAP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,07 | kg |
| 18 | Cung cấp phân vi sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,07 | kg |
| AA | DẢI ĐẤT CỔNG CHÀO TÔN ĐỨC THẮNG (GIAO ĐƯỜNG 23/3) - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,418 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,418 | 100m3/km |
| AB | SẠT TRƯỢT HOA VIÊN HỒ THIÊN NGA - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,257 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,742 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,519 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,519 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,035 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6, vữa đệm mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,823 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,317 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,588 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,438 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,847 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,014 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,456 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,52 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro 40x40x3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng lát lại) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | rọ |
| AC | CẢI TẠO HÀNG RÀO HOA VIÊN GIA NGHĨA - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,373 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,586 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,72 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,829 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,021 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,021 | m3 |
| 11 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,101 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,54 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,65 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,26 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,192 | m3 |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây mua thái (H = 0,8-1,0m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm kim đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm diễn châu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, 16 giỏ/m2. Thảm đông hầu kem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cây/90ngày |
| 22 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (bảo dưỡng 03 tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2/tháng |
| 23 | Cung cấp đất màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,531 | m3 |
| 24 | Cung cấp xơ dừa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,446 | m3 |
| 25 | Cung cấp tro trấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,446 | m3 |
| 26 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm lá màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,424 | m3 |
| 27 | Cung cấp phân DAP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | kg |
| 28 | Cung cấp phân vi sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | kg |
| 29 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chai |
| 30 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chai |
| AD | SỤT LÚN CỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG BÀ TRIỆU - CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m3/km |
| 4 | Lấp đất hố sụt lún | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,614 | 1m3 |
| 5 | Lấp hố sụt bằng đá cấp phối 0-4cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | 1m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,16 | m3 |
| AE | ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG GIAO VỚI QL.14 | |||
| 1 | Đào hót đất sụt mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,73 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,507 | 100m3/km |
| AF | CẦU QUA TRÀN (ĐƯỜNG HOÀNG SA) | |||
| 1 | Đào hót đất sụt mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,6 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,476 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,476 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04266E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật môi trường hoặc ngành nghề liên quan- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật môi trường hoặc ngành nghề liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 1 công trình hạng mục nạo vét hoặc thi công lắp đặt cống thoát nước có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện chức vụ tương đương.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải > 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi