Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122062-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211059908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:30:00 đến ngày 2021-11-21 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,501,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27525425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5505085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV. (xây dựng kênh mương thuỷ lợi)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.951.186.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.902.373.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc bản đồ hoặc tương đương;- Đã phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình nông nghiệp phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có chứng nhận huyến luyện an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình nông nghiệp phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật 10 người(Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một vị trí công việc): 02 thợ nề;01 thợ cốt pha;01 thợ cốt thép; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ lái máy; 01 thợ kỹ thuật xây dựng; 01 thợ điện.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2-CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa kênh tưới trạm bơm ô rô xã Tiến Thắng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: thôn Thổ Ốc, xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lý Nhân; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục tuyến 1
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,551100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
3Đào đất kênh đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,1397100m3
4Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0509100m3
5Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V305,09m3
6Bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V627,57m3
7Lắp dựng ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7,3438100m2
8Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,29m3
9Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V4.694,67m2
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4.572,01m2
11Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V124,62m3
12Bê tông cột đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V47,85m3
13Gia công lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,73100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V6,3986tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V7,2651tấn
16Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V14,15100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy khu lúnMô tả kỹ thuật theo chương V213,12m2
18Rải nilon lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3.050,86m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V310,74m3
20Phá dỡ kết cấu tường gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V681,43m3
21Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,551100m3
22Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0157100m3
23Đóng cọc tre đáy kênh đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,21100m
B Cửa chia nước tuyến
1Bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m3
2Gia công lắp dựng ván khuôn móng cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0262100m2
3Bê tông tường cửa chia nước đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V19,82m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7091100m2
5Bê tông cột đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4888100m2
7Bê tông giằng đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
8Gia công lắp dựng ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2002100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,1187tấn
11Gia công các cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7645tấn
12Lắp đặt các cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7645tấn
13Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
14Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
16BulongMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V56đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
C Cầu máng số 01
1Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Đóng cọc tre đáy cầu máng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,88100m
3Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Đổ bê tông móng mố trụ đá 2x4 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Đổ bê tông mố trụ đá 2x4 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
6Đổ bê tông móng cầu máng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
7Đổ bê tông tường cầu máng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
8Xây đá hộc móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
9Gia công lắp dựng ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
10Gia công lắp dựng ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
11Gia công lắp dựng ván khuôn móng máng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
12Gia công lắp dựng ván khuôn sàn, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
13Gia công lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
14Đổ bê tông giằng cầu máng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
15Gia công lắp dựng ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép giằng cầu máng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép móng cầu máng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8947tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép tường cầu máng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168tấn
D Cầu máng số 02
1Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Đóng cọc tre đáy cầu máng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,88100m
3Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Đổ bê tông móng mố trụ đá 2x4 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Đổ bê tông mố trụ đá 2x4 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
6Đổ bê tông móng cầu máng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
7Đổ bê tông tường cầu máng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
8Xây đá hộc móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
9Gia công lắp dựng ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
10Gia công lắp dựng ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
11Gia công lắp dựng ván khuôn móng máng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
12Gia công lắp dựng ván khuôn sàn, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
13Gia công lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7258100m2
14Đổ bê tông giằng cầu máng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
15Gia công lắp dựng ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép giằng cầu máng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép móng cầu máng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8947tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép tường cầu máng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168tấn
19Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m3
20Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2837tấn
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1589100m2
22Lắp đặt tấm đan qua kênhMô tả kỹ thuật theo chương V163cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55,35m3
24Hoàn trả bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m3
25Cắt bê tông bằng máy chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
E Vận chuyển thủ công
1Vận chuyển bằng thủ công cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V583,7756m3
2Vận chuyển bằng thủ công sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V340,5141m3
3Vận chuyển bằng thủ công xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V192,5688tấn
4Vận chuyển bằng thủ công sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0216tấn
5Vận chuyển bằng thủ công đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,63m3
6Vận chuyển bằng thủ công tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100 cây
7Vận chuyển bằng thủ công gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,5905m3
F Tuyến 2 - nhánh 1
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V3,93100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Đào đất kênh đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6621100m3
4Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4592100m3
5Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V61,34m3
6Bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V126,16m3
7Lắp dựng ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4853100m3
8Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V195,45m3
9Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V817,19m2
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V562,01m2
11Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V25,06m3
12Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,4623tấn
13Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1737100m2
14Bê tông cột đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
15Gia công lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8182100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V1,1419tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy khu lúnMô tả kỹ thuật theo chương V38,86m2
18Rải nilon lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V550,51m2
19Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2014100m3
20Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
21Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
22Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
23Lắp đặt tấm đan qua kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
G Tuyến 2 - nhánh 2
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào đất kênh đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,846100m3
4Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8751100m3
5Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V47,08m3
6Bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9m3
7Lắp dựng ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1699100m2
8Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V151,09m3
9Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V638,78m2
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V440,72m2
11Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V19,83m3
12Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7863tấn
13Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0603100m2
14Bê tông cột đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
15Gia công lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4452100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9077tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy khu lúnMô tả kỹ thuật theo chương V30,82m2
18Rải nilon lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V485,09m2
19Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1368100m3
20Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
21Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2658tấn
H Cửa chia nước tuyến 2
1Bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
2Gia công lắp dựng ván khuôn móng cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m2
3Bê tông tường cửa chia nước đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926100m2
5Bê tông cột đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Bê tông giằng đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
8Gia công lắp dựng ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1915tấn
11Gia công các cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6321tấn
12Lắp đặt các cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6321tấn
13Sơn sắt thép các loại 1 nước lot, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,59m2
14Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16BulongMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27525425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5505085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV. (xây dựng kênh mương thuỷ lợi)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.951.186.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.902.373.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn.32
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc bản đồ hoặc tương đương;- Đã phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình nông nghiệp phát triển nông thôn32
4 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có chứng nhận huyến luyện an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình nông nghiệp phát triển nông thôn32
5 Công nhân kỹ thuật 10 người(Mỗi nhân sự chỉ đảm nhận một vị trí công việc): 02 thợ nề;01 thợ cốt pha;01 thợ cốt thép; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ lái máy; 01 thợ kỹ thuật xây dựng; 01 thợ điện. 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 2502
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Máy ủi ≥110 CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T2
12 Máy bơm nước Công suất ≥2-CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->