Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:30:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,999,113,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000,000 VNĐ ((Mười hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu vòm thép cấp I, có chiều dài nhịp lớn nhất > 100m và phần đường dẫn công trình từ cấp II trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: V =413.000.000.000 VND (Hai công trình cầu vòm thép cấp II và phần đường dẫn công trình cấp III trở lên, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 413 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 413.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 10 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 07 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần đường dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường bộ cấp III. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về trắc địa;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm;- Có kinh nghiệm làm cán bộ trắc địa, trắc đạc ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp II hoặc đã thi công 2 (hai) công trình giao thông cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần đường dẫn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành về môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn vệ sinh môi trường- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường công trình giao thông. Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ, tải trọng từ 10T đến 110T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ, công suất ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ, công suất ≥ 90KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe và thiết bị lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuận tiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kích căng cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 200 T đến 800T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe chở bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước thùng hàng ≥6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lớn hơn hoặc bằng 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuận lợi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ bền cao, công suất lớn hơn hoặc bằng 220KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ nă | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dễ dàng thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông đường sắt | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Hệ thống cấp điện phục vụ thi công | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Móng trạm trộn BTXM | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Di chuyển máy móc thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 6 | Thuế tài nguyên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61.399,05 | m3 |
| 7 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19.857 | m3 |
| 8 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất đổ đi | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21.376 | m3 |
| 9 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất về đắp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61.399,05 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây lắp | |||
| C | Cầu chính | |||
| D | Kết cấu phần trên | |||
| E | Kết cấu vòm thép | |||
| 1 | Gia công vòm thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.339,85 | tấn |
| 2 | Lắp đặt vòm thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.339,85 | tấn |
| 3 | Sản xuất, căng kéo cáp treo | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | tấn |
| F | Kết cấu mặt cầu | |||
| 1 | Tấm bê tông bản mặt cầu đúc sẵn 35Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | tấm |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ 35Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 353,14 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,14 | tấn |
| 5 | Bê tông nhựa C19 dày 70mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.680 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.680 | m2 |
| 7 | Lớp phòng nước dạng phun | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.680 | m2 |
| G | Kết cấu khác | |||
| 1 | Bê tông lan can, bệ cột đèn, bó vỉa, lề đi bộ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can, bó vỉa 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,67 | tấn |
| 3 | Ống HDPE 65/50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 460,4 | m |
| 4 | Số tấm bê tông lề bộ hành đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | tấm |
| 5 | Gạch Tezzaro 300x300x30 lề bộ hành | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 851,74 | m2 |
| 6 | Lan can bằng inox | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | tấn |
| 7 | Lan can thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | tấn |
| 8 | Khe co giãn răng lược 50mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m |
| 9 | Khe co giãn răng lược 100mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m |
| 10 | Khe co giãn răng lược 150mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m |
| 11 | Gối chậu tải trọng 810T, cố định | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Gối chậu tải trọng 810T, di động đơn hướng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Gối chậu tải trọng 810T, di động đa hướng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Gối chậu tải trọng 1430T, cố định | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Gối chậu tải trọng 1430T, di động đơn hướng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Gối chậu tải trọng 1430, di động đa hướng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ống thu nước gang D160 + tấm chắn rác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 18 | Ống nhựa PVC D150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 19 | Thoát nước thấm (thép xoắn ốc D20) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 576,8 | m |
| H | Hạng mục Trụ T5 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,5m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 2 | Ống vách để lại | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 469,85 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ trụ, đá kê gối, ụ chống xô 40Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160,01 | m3 |
| 5 | Bê tông thân trụ 40MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 283,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm trụ 10Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m3 |
| 7 | Cáp DUL xà mũ dưới nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | tấn |
| 9 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,91 | tấn |
| 10 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 11 | Ống ghen D1000/107 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 216,8 | m |
| 12 | Neo cáp loại 19tao 12,7mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 328,5 | m2 |
| 14 | Đào đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 289,82 | m3 |
| 15 | Xói hút đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 418,57 | m3 |
| 16 | Bê tông bịt đáy 20Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 299,52 | m3 |
| I | Hạng mục Trụ T6 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,5m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 2 | Ống vách để lại | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,42 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 570,57 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ trụ, đá kê gối, ụ chống xô 40Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 156,94 | m3 |
| 5 | Bê tông thân trụ 40MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 315,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm trụ 10Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,67 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,97 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,93 | tấn |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 389,25 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 314,6 | m3 |
| 11 | Xói hút đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069,29 | m3 |
| 12 | Bê tông bịt đáy 20Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 658,94 | m3 |
| J | Hạng mục Trụ T7 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,5m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | m |
| 2 | Ống vách để lại | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 149,79 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 570,57 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ trụ, đá kê gối, ụ chống xô 40Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,13 | m3 |
| 5 | Bê tông thân trụ 40MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 315,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm trụ 10Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,67 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,97 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,22 | tấn |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 389,25 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 859,73 | m3 |
| 11 | Xói hút đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069,29 | m3 |
| 12 | Bê tông bịt đáy 20Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 658,94 | m3 |
| K | Hạng mục Trụ T8 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,5m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 2 | Ống vách để lại | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91,39 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 469,85 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ trụ, đá kê gối, ụ chống xô 40Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160,6 | m3 |
| 5 | Bê tông thân trụ 40MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 256,65 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm trụ 10Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m3 |
| 7 | Cáp DUL xà mũ dưới nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | tấn |
| 9 | Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,02 | tấn |
| 10 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 11 | Ống ghen D1000/107 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 216,8 | m |
| 12 | Neo cáp loại 19tao 12,7mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 328,5 | m2 |
| 14 | Đào đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 352,02 | m3 |
| 15 | Xói hút đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 891,07 | m3 |
| 16 | Bê tông bịt đáy 20Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 549,12 | m3 |
| L | Phần Cầu Dẫn | |||
| M | Kết cấu phần trên | |||
| N | Dầm Super T | |||
| 1 | Sản xuất dầm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | dầm |
| O | Dầm ngang và kết cấu mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,499 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D ≤18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,872 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D >18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, bản LTN 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,774 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,294 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,913 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D >18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195,446 | tấn |
| 8 | Tấm đệm đàn hồi | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | m2 |
| 9 | Tấm ván khuôn đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.142 | tấm |
| 10 | Rải thảm bê tông nhựa C12.5, chiều dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.422,4 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.422,4 | m2 |
| 12 | Lớp phòng nước mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.422,4 | m2 |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, bệ cột đèn, bó vỉa 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 163,229 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn, bó vỉa D | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,716 | tấn |
| 3 | Ống HDPE D85/65 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 576,8 | m |
| 4 | Thép bản bệ cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 5 | Tấm đan lề đi bộ 25Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | tấm |
| 6 | Bê tông lề đi bộ 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.067,08 | m2 |
| 8 | Lan can bằng inox | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,477 | tấn |
| 9 | Lan can thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,351 | tấn |
| 10 | Khe co giãn răng lược, độ dịch chuyển 50mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m |
| 11 | Khe co giãn răng lược, độ dịch chuyển 100mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m |
| 12 | Gối chậu dầm Super T 180T, cố định/đa hướng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 13 | Gối chậu dầm SuperT 180T, di động đơn hướng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 14 | Ống thu nước gang D160 + tấm chắn rác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 15 | Ống nhựa PVC D150 (bao gồm cút nối) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 713,4 | m |
| 16 | Thoát nước thấm (thép xoắn ốc D20) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| Q | Hạng mục Mố M1 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5 | m |
| 2 | Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh mố 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 446,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m3 |
| 4 | Bê tông, gờ lan can, bó vỉa 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ mố 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ mố D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối D≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,19 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,336 | tấn |
| 10 | Bê tông đệm 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 11 | Cốt thép gờ lan can, bó vỉa sau mố D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 12 | Diện tích Bintum quét 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 439,15 | m2 |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Ống HDPE 65/50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Bê tông nhựa chặt C12.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 258,3 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 317,75 | m2 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt C19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 258,3 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 317,75 | m2 |
| 19 | CPĐD loại 1 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,49 | m3 |
| 20 | CPĐD loại 2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,49 | m3 |
| 21 | Đất đắp K98 tứ nón dày 50cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,83 | m3 |
| 22 | Vật liệu chọn lọc dạng hạt tứ nón K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.495,44 | m3 |
| 23 | Đắp đất tứ nón K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.293,28 | m3 |
| 24 | Tứ nón bê tông 15MPa dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,44 | m3 |
| 25 | Đá dăm đầm lèn dày 10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,97 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm chân khay tứ nón dày 10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 27 | Bê tông chân khay tứ nón 15MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,42 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng tứ nón | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 576,53 | m3 |
| 29 | Đào vét hữu cơ tứ nón | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,58 | m3 |
| 30 | Đắp trả hố móng tứ nón K90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219,36 | m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,89 | m2 |
| 32 | Đá dăm thoát nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 33 | Ống nhựa PVC D160 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | m |
| 34 | Đắp trả chân khay tứ nón K90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,68 | m3 |
| 35 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,28 | m3 |
| 36 | Bê tông đệm bản dẫn mố 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm bản dẫn mố loại 1 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,85 | m3 |
| 38 | Ống nhựa D42/39 bản dẫn mố | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m |
| 39 | Quét bintum bản dẫn mố | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 184,86 | m2 |
| 40 | Cốt thép bản dẫn mố D | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản dẫn mố 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,125 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,444 | tấn |
| R | Hạng mục Mố M2 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m |
| 2 | Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh mố 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 397,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,74 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ lan can, bó vỉa 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ mố 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ mố D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối D≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,41 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,186 | tấn |
| 10 | Cốt thép gờ lan can, bó vỉa sau mố D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 11 | Bê tông đệm 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 12 | Bintum quét 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 398,6 | m2 |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Ống HDPE 65/50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 15 | Bê tông nhựa chặt C12.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 258,3 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 317,75 | m2 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt C19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 258,3 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 317,75 | m2 |
| 19 | CPĐD loại 1 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,49 | m3 |
| 20 | CPĐD loại 2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,49 | m3 |
| 21 | Đất đắp K98 tứ nón dày 50cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,83 | m3 |
| 22 | Vật liệu chọn lọc dạng hạt tứ nón K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.542,85 | m3 |
| 23 | Đắp đất tứ nón K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 919,76 | m3 |
| 24 | Tứ nón bê tông 15MPa dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,72 | m3 |
| 25 | Đá dăm đầm lèn dày 10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,63 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm chân khay tứ nón dày 10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 27 | Bê tông chân khay tứ nón 15MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,45 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng tứ nón | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 576,53 | m3 |
| 29 | Đào vét hữu cơ tứ nón | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,58 | m3 |
| 30 | Đắp trả hố móng tứ nón K90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219,36 | m3 |
| 31 | Đắp trả chân khay tứ nón K90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,68 | m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,89 | m2 |
| 33 | Đá dăm thoát nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC D160 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | m |
| 35 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,28 | m3 |
| 36 | Bê tông đệm bản dẫn mố 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm bản dẫn mố loại 1 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,85 | m3 |
| 38 | Ống nhựa D42/39 bản dẫn mố | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m |
| 39 | Quét bintum bản dẫn mố | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 184,86 | m2 |
| 40 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản dẫn mố 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,125 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,444 | tấn |
| S | Hạng mục Trụ T1 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,04 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, xà mũ, tường tai 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ trụ 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ trụ D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,848 | tấn |
| 9 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 11 | Cáp DUL xà mũ trên cạn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 12 | Bê tông đệm 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Ống ghen D90/97 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,44 | m |
| 15 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 16 | Neo cáp loại 12tao 15.2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,96 | m2 |
| 18 | Đào đất hố móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 563,29 | m3 |
| 19 | Đắp trả hố móng đến cao độ thiên nhiên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 475,78 | m3 |
| T | Hạng mục Trụ T2 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 2 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,04 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, xà mũ, tường tai 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ trụ 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ trụ D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,904 | tấn |
| 9 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,141 | tấn |
| 11 | Cáp DUL xà mũ trụ trên cạn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 12 | Bê tông đệm 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Ống ghen D90/97 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,44 | m |
| 15 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 16 | Neo cáp loại 12tao 15.2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,96 | m2 |
| 18 | Đào đất hố móng | 344,88 | m3 | |
| 19 | Đắp trả hố móng đến cao độ thiên nhiên | 178,17 | m3 | |
| U | Hạng mục Trụ T3 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 2 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,04 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,39 | m3 |
| 4 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, xà mũ, tường tai 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ trụ 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ trụ D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,904 | tấn |
| 9 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 10 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 11 | Cáp DUL xà mũ trụ trên cạn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 12 | Bê tông đệm 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Ống ghen D90/97 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,44 | m |
| 15 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 16 | Neo cáp loại 12tao 15.2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,96 | m2 |
| 18 | Đào đất hố móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 688,91 | m3 |
| 19 | Đắp trả hố móng đến cao độ thiên nhiên | 522,21 | m3 | |
| V | Hạng mục Trụ T4 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,04 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,39 | m3 |
| 4 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, xà mũ, tường tai 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ trụ 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ trụ D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,837 | tấn |
| 9 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 11 | Cáp DUL xà mũ trụ trên cạn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 12 | Bê tông đệm 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Ống ghen D90/97 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,44 | m |
| 15 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 16 | Neo cáp loại 12tao 15.2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Đào đất hố móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 531,02 | m3 |
| 18 | Đắp trả hố móng đến cao độ thiên nhiên | 364,31 | m3 | |
| 19 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,96 | m2 |
| W | Hạng mục Trụ T9 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,04 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ, xà mũ, tường tai 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 213,93 | m3 |
| 4 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô 35MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ trụ 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ trụ D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,256 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,659 | tấn |
| 9 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 11 | Cáp DUL xà mũ trụ trên cạn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 12 | Chốt thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 13 | Bê tông đệm 10MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 14 | Ống ghen D90/97 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,44 | m |
| 15 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 16 | Neo cáp loại 12tao 15.2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,96 | m2 |
| 18 | Đào đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 835,43 | m3 |
| 19 | Xói hút đất hố móng trong khung vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,99 | m3 |
| 20 | Bê tông bịt đáy 20Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 182,68 | m3 |
| X | Hạng mục biển báo hiệu đường thuỷ | |||
| 1 | Báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền (B5.1) (180cm x 180cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Báo hiệu chiều cao tĩnh không bị hạn chế (C2.1) (180cm x 180cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Báo hiệu chiều rộng luồng bị hạn chế (C2.3) (180cm x 180cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển (C1.1.3) (60cm x 60cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi biển (C1.1.4) (60cm x 60cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Báo hiệu cấm đỗ (C1.4) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đèn hiệu VIJA 218 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Y | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 561 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 561 | m |
| 5 | Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026 | m |
| 6 | Dây đồng trần nối đất M10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.207 | m |
| 7 | Cột điện chiều sáng cao 12m cần đơn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cột |
| 8 | Cột đèn pha đa giác chiểu sáng cao 17m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Cột đèn báo không cao 2m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng đượng phố LED-120W | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng đường phố LED-130W | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 12 | Bộ đèn pha chiểu sáng LED-230W | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Bộ tiếp địa lặp lại | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.020 | m |
| 16 | Ống luồn dây SP D25 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Ống thép mạ kẽm D75.6x3mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | m |
| 18 | Lưới nhựa báo cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | m2 |
| 19 | Đầu cốt đồng SC 16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng SC 10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng SC 2.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 426 | cái |
| 22 | Đất đào đắp rãnh cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | m3 |
| Z | Phần đường | |||
| AA | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14.622,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.326,24 | m3 |
| 3 | Đào KTH | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.581,96 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 331,3 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.544,54 | m2 |
| AB | Mặt đường | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.563,38 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5lit/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.563,38 | m2 |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.563,38 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0lit/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.563,38 | m2 |
| 5 | CPĐD loại 1 dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 467,23 | m3 |
| 6 | CPĐD loại 2 dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 477,46 | m3 |
| AC | Nút giao | |||
| 1 | Đào đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,38 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.846,33 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 176,28 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,43 | m3 |
| 5 | Đào bó vỉa, đan rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 121,7 | m3 |
| 7 | Đắp K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29.670,01 | m3 |
| 8 | Đắp K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.531,24 | m3 |
| 9 | Xào xới K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,05 | m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,54 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.782,12 | m2 |
| 12 | BTNC 12.5 dày 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.800,71 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám 0.5lit/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.800,71 | m2 |
| 14 | BTNC 19 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.800,71 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám 1.0lit/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.800,71 | m2 |
| 16 | CPDD loại 1 dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.584,128 | m3 |
| 17 | CPDD loại 2 dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.584,128 | m3 |
| AD | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào KTH | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,85 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 3 | Đắp K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 792,52 | m3 |
| 4 | BTXM M250 dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m3 |
| 5 | Khe co | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | khe |
| 6 | Khe giãn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | khe |
| 7 | Giấy dầu 1 lớp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 313,52 | m2 |
| 8 | CPDD loại 2 dày 12cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,62 | m3 |
| 9 | CPDD loại 1 dày 15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m3 |
| 10 | BTNC 12.5 dày 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,03 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0.5lit/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,03 | m2 |
| 12 | BTNC 19 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 481,65 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám 1.0lit/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 481,65 | m2 |
| AE | Bó vỉa, dải phân cách, đan rãnh | |||
| 1 | Bó vỉa A-1 (loại 1m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 509 | cấu kiện |
| 2 | Bó vỉa A-2 (loại 0,5m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 856 | cấu kiện |
| 3 | Bó vỉa DPC B-1 (loại 1m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 4 | Bó vỉa DPC B-2 (loại 0,5m) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 5 | Đắp DPC giữa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 6 | Bó vỉa cửa thu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cấu kiện |
| 7 | Đan rãnh KT 50x30x5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.878 | cấu kiện |
| AF | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh dọc BTCT B=0,8m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 917,92 | m |
| 2 | Đá dăm đệm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,33 | m3 |
| 3 | Cửa xả rãnh dọc | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m |
| 4 | Cửa thu nước mặt | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | vị trí |
| 5 | Hố ga thu nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| AG | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Cống hộp 1,25x1,00 Km0+41,18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 2 | Cống hộp 1,0x1,0 Km91+211 (Nhánh 3) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Cống hộp 0,75x0,75 Km3+196 (Nhánh 3) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Cống tròn D1000 Km3+337 (Nhánh 3) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 5 | Cống hộp nối 4x5m Km91+108,09 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cống D300 Km0+26,95 (Nhánh 2 dân sinh) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Cống D300 Km0+70,42 (Nhánh 2 dân sinh) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cống D500 Km0+13,75 (Nhánh 1 dân sinh) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Cải mương xây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,2 | m |
| AH | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tròn D0.7m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Biển tam giác (0.7x0.7)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 3 | Biển Hcn bxh (0.6x0.6)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Biển Hcn bxh (1.6x1.0)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Biển Hcn bxh (0.9x0.45)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 360,42 | m2 |
| 7 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 8 | Đèn led cảnh báo giao thông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Cột bát giác cao 3.7m mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 10 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, biển báo hiệu 70x70 cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lan can bằng tôn lượn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | m |
| 12 | Dải phân cách mềm loại 1 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 13 | Dải phân cách mềm loại 2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,47% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,26% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu vòm thép cấp I, có chiều dài nhịp lớn nhất > 100m và phần đường dẫn công trình từ cấp II trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: V =413.000.000.000 VND (Hai công trình cầu vòm thép cấp II và phần đường dẫn công trình cấp III trở lên, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 413 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 413.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 10 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 07 năm. | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 05 năm. | 7 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần cầu | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần đường dẫn | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường bộ cấp III. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về trắc địa;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm;- Có kinh nghiệm làm cán bộ trắc địa, trắc đạc ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp II hoặc đã thi công 2 (hai) công trình giao thông cấp II trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phần cầu | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phần đường dẫn | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành về môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn vệ sinh môi trường- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường công trình giao thông. Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi | Động cơ mạnh mẽ | 3 |
| 2 | Cần cẩu | Động cơ mạnh mẽ, tải trọng từ 10T đến 110T | 3 |
| 3 | Máy ép thủy lực | Động cơ mạnh mẽ, công suất ≥ 130T | 3 |
| 4 | Búa rung | Động cơ mạnh mẽ, công suất ≥ 90KW | 3 |
| 5 | Xe và thiết bị lao dầm | Thuận tiện thi công | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất ≥ 90m3/h | 1 |
| 8 | Kích căng cáp dự ứng lực | Công suất ≥25T | 2 |
| 9 | Sà lan | Công suất từ 200 T đến 800T | 2 |
| 10 | Tầu kéo | Công suất ≥ 150CV | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông asphan | Công suất ≥ 80 T/h | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 07 tấn | 7 |
| 13 | Máy đào | Động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,8m3 | 3 |
| 14 | Xe chở bê tông chuyên dụng | Kích thước thùng hàng ≥6m3 | 4 |
| 15 | Lu rung | Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 25T | 3 |
| 16 | Máy ủi | Công suất lớn hơn hoặc bằng 108CV | 3 |
| 17 | Máy rải BTN | Thuận lợi thi công | 1 |
| 18 | Máy san | Động cơ mạnh mẽ | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Có độ bền cao, công suất lớn hơn hoặc bằng 220KVA | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. | Dễ dàng thí nghiệm vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi