Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110352-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211109581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:30:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 590,999,113,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000,000 VNĐ ((Mười hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu vòm thép cấp I, có chiều dài nhịp lớn nhất > 100m và phần đường dẫn công trình từ cấp II trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: V =413.000.000.000 VND (Hai công trình cầu vòm thép cấp II và phần đường dẫn công trình cấp III trở lên, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 413 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 413.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 10 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 07 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần đường dẫn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường bộ cấp III. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về trắc địa;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm;- Có kinh nghiệm làm cán bộ trắc địa, trắc đạc ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp II hoặc đã thi công 2 (hai) công trình giao thông cấp II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường dẫn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành về môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn vệ sinh môi trường- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường công trình giao thông. Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ, tải trọng từ 10T đến 110T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ, công suất ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ, công suất ≥ 90KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe và thiết bị lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Thuận tiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kích căng cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 200 T đến 800T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tầu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 7
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe chở bê tông chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Kích thước thùng hàng ≥6m3
- Số lượng tối thiểu 4
15-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 25T
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 108CV
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thuận lợi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có độ bền cao, công suất lớn hơn hoặc bằng 220KVA
- Số lượng tối thiểu 2
20-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ nă
- Đặc điểm thiết bị Dễ dàng thí nghiệm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn công trình Châu Á Thái Bình Dương (Địa chỉ: Phòng 301, tầng 3, tòa nhà Giảng Võ Lakeview, D10 Giảng Võ, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Đại học Giao thông Vận tải (Địa chỉ: Nhà A4, trường Đại học Giao thông Vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1Đảm bảo an toàn giao thông đường bộHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
2Đảm bảo an toàn giao thông đường sắtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
3Hệ thống cấp điện phục vụ thi côngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
4Móng trạm trộn BTXMHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
5Di chuyển máy móc thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
6Thuế tài nguyênHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61.399,05m3
7Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19.857m3
8Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất đổ điHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21.376m3
9Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất về đắpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61.399,05m3
B Hạng mục 2: Chi phí xây lắp
C Cầu chính
D Kết cấu phần trên
E Kết cấu vòm thép
1Gia công vòm thépHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.339,85tấn
2Lắp đặt vòm thépHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.339,85tấn
3Sản xuất, căng kéo cáp treoHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,17tấn
F Kết cấu mặt cầu
1Tấm bê tông bản mặt cầu đúc sẵn 35MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật276tấm
2Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ 35MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật353,14m3
3Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,56tấn
4Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,14tấn
5Bê tông nhựa C19 dày 70mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.680m2
6Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.680m2
7Lớp phòng nước dạng phunHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.680m2
G Kết cấu khác
1Bê tông lan can, bệ cột đèn, bó vỉa, lề đi bộ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105,46m3
2Cốt thép lan can, bó vỉa 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,67tấn
3Ống HDPE 65/50Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật460,4m
4Số tấm bê tông lề bộ hành đúc sẵnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật456tấm
5Gạch Tezzaro 300x300x30 lề bộ hànhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật851,74m2
6Lan can bằng inoxHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,29tấn
7Lan can thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,12tấn
8Khe co giãn răng lược 50mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,2m
9Khe co giãn răng lược 100mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,1m
10Khe co giãn răng lược 150mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,1m
11Gối chậu tải trọng 810T, cố địnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Gối chậu tải trọng 810T, di động đơn hướngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Gối chậu tải trọng 810T, di động đa hướngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Gối chậu tải trọng 1430T, cố địnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Gối chậu tải trọng 1430T, di động đơn hướngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Gối chậu tải trọng 1430, di động đa hướngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Ống thu nước gang D160 + tấm chắn rácHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
18Ống nhựa PVC D150Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114m
19Thoát nước thấm (thép xoắn ốc D20)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật576,8m
H Hạng mục Trụ T5
1Cọc khoan nhồi D1,5mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65m
2Ống vách để lạiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8tấn
3Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật469,85m3
4Bê tông xà mũ trụ, đá kê gối, ụ chống xô 40MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật160,01m3
5Bê tông thân trụ 40MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật283,6m3
6Bê tông đệm trụ 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,56m3
7Cáp DUL xà mũ dưới nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,87tấn
8Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,32tấn
9Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,91tấn
10Vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
11Ống ghen D1000/107Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật216,8m
12Neo cáp loại 19tao 12,7mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
13Quét nhựa đường 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật328,5m2
14Đào đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật289,82m3
15Xói hút đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật418,57m3
16Bê tông bịt đáy 20MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật299,52m3
I Hạng mục Trụ T6
1Cọc khoan nhồi D1,5mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật192m
2Ống vách để lạiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,42tấn
3Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật570,57m3
4Bê tông xà mũ trụ, đá kê gối, ụ chống xô 40MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật156,94m3
5Bê tông thân trụ 40MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật315,7m3
6Bê tông đệm trụ 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,67m3
7Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,97tấn
8Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,93tấn
9Quét nhựa đường 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật389,25m2
10Đào đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật314,6m3
11Xói hút đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.069,29m3
12Bê tông bịt đáy 20MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật658,94m3
J Hạng mục Trụ T7
1Cọc khoan nhồi D1,5mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật366m
2Ống vách để lạiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật149,79tấn
3Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật570,57m3
4Bê tông xà mũ trụ, đá kê gối, ụ chống xô 40MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật155,13m3
5Bê tông thân trụ 40MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật315,72m3
6Bê tông đệm trụ 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,67m3
7Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,97tấn
8Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,22tấn
9Quét nhựa đường 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật389,25m2
10Đào đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật859,73m3
11Xói hút đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.069,29m3
12Bê tông bịt đáy 20MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật658,94m3
K Hạng mục Trụ T8
1Cọc khoan nhồi D1,5mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật280m
2Ống vách để lạiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,39tấn
3Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật469,85m3
4Bê tông xà mũ trụ, đá kê gối, ụ chống xô 40MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật160,6m3
5Bê tông thân trụ 40MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật256,65m3
6Bê tông đệm trụ 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,56m3
7Cáp DUL xà mũ dưới nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,87tấn
8Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,91tấn
9Cốt thép bệ trụ, xà mũ, thân trụ, đá kê gối, ụ chống xô D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,02tấn
10Vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
11Ống ghen D1000/107Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật216,8m
12Neo cáp loại 19tao 12,7mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
13Quét nhựa đường 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật328,5m2
14Đào đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật352,02m3
15Xói hút đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật891,07m3
16Bê tông bịt đáy 20MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật549,12m3
L Phần Cầu Dẫn
M Kết cấu phần trên
N Dầm Super T
1Sản xuất dầmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63dầm
2Lao lắp dầmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63dầm
O Dầm ngang và kết cấu mặt cầu
1Bê tông dầm ngang 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,499m3
2Cốt thép dầm ngang, D ≤18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,872tấn
3Cốt thép dầm ngang, D >18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,775tấn
4Bê tông bản mặt cầu, bản LTN 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.245,774m3
5Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,294tấn
6Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật99,913tấn
7Cốt thép bản mặt cầu, bản LTN D >18mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật195,446tấn
8Tấm đệm đàn hồiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật404m2
9Tấm ván khuôn đúc sẵnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.142tấm
10Rải thảm bê tông nhựa C12.5, chiều dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.422,4m2
11Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.422,4m2
12Lớp phòng nước mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.422,4m2
P Hạng mục khác
1Bê tông gờ lan can, bệ cột đèn, bó vỉa 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật163,229m3
2Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn, bó vỉa D Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,716tấn
3Ống HDPE D85/65Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật576,8m
4Thép bản bệ cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
5Tấm đan lề đi bộ 25MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật574tấm
6Bê tông lề đi bộ 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,737m3
7Lát gạch TerazzoHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.067,08m2
8Lan can bằng inoxHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,477tấn
9Lan can thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,351tấn
10Khe co giãn răng lược, độ dịch chuyển 50mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,1m
11Khe co giãn răng lược, độ dịch chuyển 100mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,1m
12Gối chậu dầm Super T 180T, cố định/đa hướngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
13Gối chậu dầm SuperT 180T, di động đơn hướngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
14Ống thu nước gang D160 + tấm chắn rácHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
15Ống nhựa PVC D150 (bao gồm cút nối)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật713,4m
16Thoát nước thấm (thép xoắn ốc D20)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật220m
Q Hạng mục Mố M1
1Cọc khoan nhồi D1,2mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật139,5m
2Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh mố 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật446,12m3
3Bê tông tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,88m3
4Bê tông, gờ lan can, bó vỉa 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,47m3
5Cốt thép bệ mố 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,92tấn
6Cốt thép bệ mố D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,37tấn
7Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối D≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
8Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,19tấn
9Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,336tấn
10Bê tông đệm 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,82m3
11Cốt thép gờ lan can, bó vỉa sau mố D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,25tấn
12Diện tích Bintum quét 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật439,15m2
13Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
14Ống HDPE 65/50Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
15Bê tông nhựa chặt C12.5Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật258,3m2
16Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật317,75m2
17Bê tông nhựa chặt C19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật258,3m2
18Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật317,75m2
19CPĐD loại 1Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,49m3
20CPĐD loại 2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,49m3
21Đất đắp K98 tứ nón dày 50cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,83m3
22Vật liệu chọn lọc dạng hạt tứ nón K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.495,44m3
23Đắp đất tứ nón K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.293,28m3
24Tứ nón bê tông 15MPa dày 20cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,44m3
25Đá dăm đầm lèn dày 10cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,97m3
26Đá dăm đệm chân khay tứ nón dày 10cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,12m3
27Bê tông chân khay tứ nón 15MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,42m3
28Đào đất hố móng tứ nónHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật576,53m3
29Đào vét hữu cơ tứ nónHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135,58m3
30Đắp trả hố móng tứ nón K90Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật219,36m3
31Vải địa kỹ thuật 12KN/mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,89m2
32Đá dăm thoát nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,39m3
33Ống nhựa PVC D160Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49,53m
34Đắp trả chân khay tứ nón K90Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật169,68m3
35Bê tông bản quá độ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,28m3
36Bê tông đệm bản dẫn mố 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,52m3
37Cấp phối đá dăm bản dẫn mố loại 1Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,85m3
38Ống nhựa D42/39 bản dẫn mốHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,26m
39Quét bintum bản dẫn mốHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật184,86m2
40Cốt thép bản dẫn mố DHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
41Cốt thép bản dẫn mố 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,125tấn
42Cốt thép bản dẫn mố D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,444tấn
R Hạng mục Mố M2
1Cọc khoan nhồi D1,2mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật153m
2Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh mố 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật397,64m3
3Bê tông tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,74m3
4Bê tông gờ lan can, bó vỉa 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
5Cốt thép bệ mố 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,92tấn
6Cốt thép bệ mố D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,37tấn
7Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối D≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
8Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,41tấn
9Cốt thép tường thân, tường đỉnh mố, tường cánh, tường tai D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,186tấn
10Cốt thép gờ lan can, bó vỉa sau mố D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,16tấn
11Bê tông đệm 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,82m3
12Bintum quét 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật398,6m2
13Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
14Ống HDPE 65/50Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11m
15Bê tông nhựa chặt C12.5Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật258,3m2
16Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật317,75m2
17Bê tông nhựa chặt C19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật258,3m2
18Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật317,75m2
19CPĐD loại 1Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,49m3
20CPĐD loại 2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,49m3
21Đất đắp K98 tứ nón dày 50cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,83m3
22Vật liệu chọn lọc dạng hạt tứ nón K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.542,85m3
23Đắp đất tứ nón K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật919,76m3
24Tứ nón bê tông 15MPa dày 20cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,72m3
25Đá dăm đầm lèn dày 10cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,63m3
26Đá dăm đệm chân khay tứ nón dày 10cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,95m3
27Bê tông chân khay tứ nón 15MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,45m3
28Đào đất hố móng tứ nónHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật576,53m3
29Đào vét hữu cơ tứ nónHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135,58m3
30Đắp trả hố móng tứ nón K90Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật219,36m3
31Đắp trả chân khay tứ nón K90Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật169,68m3
32Vải địa kỹ thuật 12KN/mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,89m2
33Đá dăm thoát nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,39m3
34Ống nhựa PVC D160Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49,53m
35Bê tông bản quá độ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,28m3
36Bê tông đệm bản dẫn mố 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,52m3
37Cấp phối đá dăm bản dẫn mố loại 1Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,85m3
38Ống nhựa D42/39 bản dẫn mốHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,26m
39Quét bintum bản dẫn mốHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật184,86m2
40Cốt thép bản dẫn mố D≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
41Cốt thép bản dẫn mố 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,125tấn
42Cốt thép bản dẫn mố D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,444tấn
S Hạng mục Trụ T1
1Cọc khoan nhồi D1,2mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
2Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,04m3
3Bê tông thân trụ 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,44m3
4Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, xà mũ, tường tai 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,11m3
5Cốt thép bệ trụ 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,182tấn
6Cốt thép bệ trụ D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,36tấn
7Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,172tấn
8Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,848tấn
9Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
10Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
11Cáp DUL xà mũ trên cạnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,31tấn
12Bê tông đệm 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
13Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
14Ống ghen D90/97Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật155,44m
15Vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
16Neo cáp loại 12tao 15.2mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
17Quét nhựa đường nóng 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,96m2
18Đào đất hố móngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật563,29m3
19Đắp trả hố móng đến cao độ thiên nhiênHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật475,78m3
T Hạng mục Trụ T2
1Cọc khoan nhồi D1,2mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật144m
2Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,04m3
3Bê tông thân trụ 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,44m3
4Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, xà mũ, tường tai 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,11m3
5Cốt thép bệ trụ 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,182tấn
6Cốt thép bệ trụ D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,36tấn
7Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,172tấn
8Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,904tấn
9Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
10Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,141tấn
11Cáp DUL xà mũ trụ trên cạnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,31tấn
12Bê tông đệm 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
13Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
14Ống ghen D90/97Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật155,44m
15Vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
16Neo cáp loại 12tao 15.2mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
17Quét nhựa đường nóng 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,96m2
18Đào đất hố móng344,88m3
19Đắp trả hố móng đến cao độ thiên nhiên178,17m3
U Hạng mục Trụ T3
1Cọc khoan nhồi D1,2mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật136m
2Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,04m3
3Bê tông thân trụ 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,39m3
4Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, xà mũ, tường tai 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,12m3
5Cốt thép bệ trụ 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,182tấn
6Cốt thép bệ trụ D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,36tấn
7Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,172tấn
8Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,904tấn
9Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
10Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,127tấn
11Cáp DUL xà mũ trụ trên cạnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,31tấn
12Bê tông đệm 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
13Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
14Ống ghen D90/97Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật155,44m
15Vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
16Neo cáp loại 12tao 15.2mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
17Quét nhựa đường nóng 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,96m2
18Đào đất hố móngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật688,91m3
19Đắp trả hố móng đến cao độ thiên nhiên522,21m3
V Hạng mục Trụ T4
1Cọc khoan nhồi D1,2mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120m
2Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,04m3
3Bê tông thân trụ 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,39m3
4Bê tông đá kê gối, ụ chống xô, xà mũ, tường tai 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,12m3
5Cốt thép bệ trụ 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,182tấn
6Cốt thép bệ trụ D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,36tấn
7Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,172tấn
8Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,837tấn
9Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
10Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,127tấn
11Cáp DUL xà mũ trụ trên cạnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,31tấn
12Bê tông đệm 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
13Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
14Ống ghen D90/97Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật155,44m
15Vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
16Neo cáp loại 12tao 15.2mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
17Đào đất hố móngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật531,02m3
18Đắp trả hố móng đến cao độ thiên nhiên364,31m3
19Quét nhựa đường nóng 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,96m2
W Hạng mục Trụ T9
1Cọc khoan nhồi D1,2mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật96m
2Bê tông bệ trụ 30MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,04m3
3Bê tông thân trụ, xà mũ, tường tai 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật213,93m3
4Bê tông đá kê gối, ụ chống xô 35MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
5Cốt thép bệ trụ 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,182tấn
6Cốt thép bệ trụ D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,36tấn
7Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,256tấn
8Cốt thép thân trụ, xà mũ, tường tai D>18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,659tấn
9Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô D≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
10Cốt thép đá kê gối, ụ chống xô 10<D≤18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,136tấn
11Cáp DUL xà mũ trụ trên cạnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,31tấn
12Chốt thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
13Bê tông đệm 10MPaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
14Ống ghen D90/97Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật155,44m
15Vữa xi măng trong ống luồn cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
16Neo cáp loại 12tao 15.2mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
17Quét nhựa đường nóng 2 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,96m2
18Đào đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật835,43m3
19Xói hút đất hố móng trong khung vâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.107,99m3
20Bê tông bịt đáy 20MpaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật182,68m3
X Hạng mục biển báo hiệu đường thuỷ
1Báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền (B5.1) (180cm x 180cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Báo hiệu chiều cao tĩnh không bị hạn chế (C2.1) (180cm x 180cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Báo hiệu chiều rộng luồng bị hạn chế (C2.3) (180cm x 180cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển (C1.1.3) (60cm x 60cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi biển (C1.1.4) (60cm x 60cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Báo hiệu cấm đỗ (C1.4)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Đèn hiệu VIJA 218Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Y Hạng mục điện chiếu sáng
1Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật355m
2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật730m
3Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật561m
4Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật561m
5Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.026m
6Dây đồng trần nối đất M10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.207m
7Cột điện chiều sáng cao 12m cần đơnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53cột
8Cột đèn pha đa giác chiểu sáng cao 17mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cột
9Cột đèn báo không cao 2mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cột
10Bộ đèn chiếu sáng đượng phố LED-120WHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
11Bộ đèn chiếu sáng đường phố LED-130WHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
12Bộ đèn pha chiểu sáng LED-230WHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
13Tủ điều khiển chiếu sángHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
14Bộ tiếp địa lặp lạiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.020m
16Ống luồn dây SP D25Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m
17Ống thép mạ kẽm D75.6x3mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật187m
18Lưới nhựa báo cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật404m2
19Đầu cốt đồng SC 16Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật176cái
20Đầu cốt đồng SC 10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật374cái
21Đầu cốt đồng SC 2.5Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật426cái
22Đất đào đắp rãnh cápHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật416m3
Z Phần đường
AA Nền đường
1Đắp đất K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14.622,12m3
2Đắp đất K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.326,24m3
3Đào KTHHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.581,96m3
4Đánh cấp đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật331,3m3
5Trồng cỏ mái taluyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.544,54m2
AB Mặt đường
1BTNC 12.5 dày 5cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.563,38m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5lit/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.563,38m2
3BTNC 19 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.563,38m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0lit/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.563,38m2
5CPĐD loại 1 dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật467,23m3
6CPĐD loại 2 dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật477,46m3
AC Nút giao
1Đào đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật379,38m3
2Đào đất không thích hợpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.846,33m3
3Đánh cấp đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật176,28m3
4Đào khuôn đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135,43m3
5Đào bó vỉa, đan rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
6Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật121,7m3
7Đắp K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29.670,01m3
8Đắp K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.531,24m3
9Xào xới K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật192,05m3
10Đắp trả rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,54m3
11Trồng cỏ mái taluyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.782,12m2
12BTNC 12.5 dày 5cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.800,71m2
13Tưới nhựa dính bám 0.5lit/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.800,71m2
14BTNC 19 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.800,71m2
15Tưới nhựa thấm bám 1.0lit/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.800,71m2
16CPDD loại 1 dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.584,128m3
17CPDD loại 2 dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.584,128m3
AD Đường giao dân sinh
1Đào KTHHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật194,85m3
2Đào khuôn đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,29m3
3Đắp K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật792,52m3
4BTXM M250 dày 18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,6m3
5Khe coHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21khe
6Khe giãnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10khe
7Giấy dầu 1 lớpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật313,52m2
8CPDD loại 2 dày 12cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,62m3
9CPDD loại 1 dày 15cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,24m3
10BTNC 12.5 dày 5cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,03m2
11Tưới nhựa dính bám 0.5lit/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,03m2
12BTNC 19 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật481,65m2
13Tưới nhựa thấm bám 1.0lit/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật481,65m2
AE Bó vỉa, dải phân cách, đan rãnh
1Bó vỉa A-1 (loại 1m)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật509cấu kiện
2Bó vỉa A-2 (loại 0,5m)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật856cấu kiện
3Bó vỉa DPC B-1 (loại 1m)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106cấu kiện
4Bó vỉa DPC B-2 (loại 0,5m)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44cấu kiện
5Đắp DPC giữaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật128m
6Bó vỉa cửa thuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
7Đan rãnh KT 50x30x5cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.878cấu kiện
AF Thoát nước dọc
1Rãnh dọc BTCT B=0,8mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật917,92m
2Đá dăm đệmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,33m3
3Cửa xả rãnh dọcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,79m
4Cửa thu nước mặtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61vị trí
5Hố ga thu nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61cái
AG Thoát nước ngang
1Cống hộp 1,25x1,00 Km0+41,18Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38m
2Cống hộp 1,0x1,0 Km91+211 (Nhánh 3)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
3Cống hộp 0,75x0,75 Km3+196 (Nhánh 3)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Cống tròn D1000 Km3+337 (Nhánh 3)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27m
5Cống hộp nối 4x5m Km91+108,09Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cống D300 Km0+26,95 (Nhánh 2 dân sinh)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
7Cống D300 Km0+70,42 (Nhánh 2 dân sinh)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Cống D500 Km0+13,75 (Nhánh 1 dân sinh)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
9Cải mương xâyHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,2m
AH An toàn giao thông
1Biển tròn D0.7mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tam giác (0.7x0.7)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33cái
3Biển Hcn bxh (0.6x0.6)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Biển Hcn bxh (1.6x1.0)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Biển Hcn bxh (0.9x0.45)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Vạch sơn kẻ đường dày 2mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật360,42m2
7Gờ giảm tốc dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật99,2m2
8Đèn led cảnh báo giao thông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Cột bát giác cao 3.7m mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cột
10Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, biển báo hiệu 70x70 cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Lan can bằng tôn lượn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật483m
12Dải phân cách mềm loại 1Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57cái
13Dải phân cách mềm loại 2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật282cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,47%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,26%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu vòm thép cấp I, có chiều dài nhịp lớn nhất > 100m và phần đường dẫn công trình từ cấp II trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là: V =413.000.000.000 VND (Hai công trình cầu vòm thép cấp II và phần đường dẫn công trình cấp III trở lên, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 413 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 413.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 10 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 07 năm.107
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 05 năm.75
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.53
4 Đội trưởng thi công phần cầu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
5 Đội trưởng thi công phần đường dẫn 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường bộ cấp III. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
6 Cán bộ trắc địa công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về trắc địa;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm;- Có kinh nghiệm làm cán bộ trắc địa, trắc đạc ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp II hoặc đã thi công 2 (hai) công trình giao thông cấp II trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 03 năm.53
8 Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 03 năm.53
9 Cán bộ kỹ thuật phần cầu 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
10 Cán bộ kỹ thuật phần đường dẫn 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.32
12 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành về môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn vệ sinh môi trường- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường công trình giao thông. Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi Động cơ mạnh mẽ3
2 Cần cẩu Động cơ mạnh mẽ, tải trọng từ 10T đến 110T3
3 Máy ép thủy lực Động cơ mạnh mẽ, công suất ≥ 130T3
4 Búa rung Động cơ mạnh mẽ, công suất ≥ 90KW3
5 Xe và thiết bị lao dầm Thuận tiện thi công2
6 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/h1
7 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất ≥ 90m3/h1
8 Kích căng cáp dự ứng lực Công suất ≥25T2
9 Sà lan Công suất từ 200 T đến 800T2
10 Tầu kéo Công suất ≥ 150CV2
11 Trạm trộn bê tông asphan Công suất ≥ 80 T/h1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 07 tấn7
13 Máy đào Động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,8m33
14 Xe chở bê tông chuyên dụng Kích thước thùng hàng ≥6m34
15 Lu rung Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 25T3
16 Máy ủi Công suất lớn hơn hoặc bằng 108CV3
17 Máy rải BTN Thuận lợi thi công1
18 Máy san Động cơ mạnh mẽ1
19 Máy phát điện Có độ bền cao, công suất lớn hơn hoặc bằng 220KVA2
20 Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. Dễ dàng thí nghiệm vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->