Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:28:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,732,025,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu có hạng mục trạm bơm và hạng mục đường giao thông (Hợp đồng thi công trạm bơm và hợp đồng đường giao thông có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị hợp đồng tối thiểu là 9.000.000.000 VND.). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm bơm và kênh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-ô tô có gắn cẩn trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Nương Xoan và kênh tưới xã Thụy An 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,99 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,79 | m3 |
| 3 | Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9978 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,78 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 6 | Đắp đất đê quây, K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,552 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp đê quây thi công (K=0,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.470,74 | m3 |
| 8 | Đào phá bỏ đê quai - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,552 | 100m3 |
| 9 | Máy bơm nước Diezel 20Cv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | ca |
| 10 | Đào san đất, đất cấp I (bóc PH) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 734,811 | m3 |
| 12 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,55 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5987 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I (đất bóc phong hóa), cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi ra bãi thãi cự ly 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3676 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.054,77 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,46 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,281 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,06 | m3 |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,969 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 28 | Thi công khớp nối PVC loại O32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,55 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,6 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng cát vàng, loại nằm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2, loại nằm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,56 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,85 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m2 |
| 38 | Rải nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,723 | m3 |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,062 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,99 | m3 |
| 43 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,889 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,963 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn trần, đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m3 |
| 51 | Cốt thép sàn trần, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,777 | tấn |
| 52 | Cốt thép sàn trần, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,364 | tấn |
| 53 | Ván khuôn trần, sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,964 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,09 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,26 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m2 |
| 57 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 58 | Đắp phào sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,26 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,55 | m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 64 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 65 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,15 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,09 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (màu đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 81 | Phễu thu nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 83 | Đai giữ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | SX Dầm H 250x250 treo Pa lăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 86 | Bu long liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 87 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 90 | Gia công thép khe van, khe lưới chắn rác (tính VLP) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,482 | tấn |
| 91 | Thép hình các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,201 | tấn |
| 92 | Thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 94 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 95 | Lắp khe van - chiều sâu lắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,29 | m2 |
| 97 | Gia công thép cửa van phẳng (chỉ tính VLP) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | tấn |
| 98 | Thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | tấn |
| 99 | Thép hình các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 100 | Cao su tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,49 | kg |
| 101 | Gioăng cao su chữ P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | m |
| 102 | Bộ đai ốc M30 L=145mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,57 | m2 |
| 104 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | tấn |
| 105 | Mua máy đóng mở V3(vít me tiêu chuẩn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 107 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 108 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 109 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 112 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | tấn |
| 113 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 114 | Gia công kết cấu thép ống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,398 | tấn |
| 115 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (chỉ tính lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 116 | Gia công cút thép D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 117 | Bulong liên kết M12X50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 118 | Gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| B | KÊNH CHÍNH VÀ KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Vét bùn trong mọi điều kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,82 | m3 |
| 6 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5882 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,82 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp cự ly 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,09 | m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương (K=0,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,09 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,318 | m3 |
| 11 | Bao xác rắn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,58 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,8 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng ngang, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 18 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác (giằng kênh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Vét bùn trong mọi điều kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,99 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8699 | 100m3 |
| 25 | Phát quang mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,568 | 100m2 |
| 26 | Phát quang mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,015 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | m3 |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | m3 |
| 30 | Đào san đất, đất cấp I (bóc PH) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,134 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,134 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,922 | m3 |
| 33 | Đắp bờ kênh mương, K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 876,26 | m3 |
| 34 | Mua đất đắp K=0,9 (đã tận dụng 90% đất cấp đào cấp II) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 578,758 | m3 |
| 35 | Bao xác rắn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,171 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,41 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,27 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn, trần, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 44 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 51 | Ván khuôn giằng, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | tấn |
| 53 | Cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,57 | kg |
| 54 | Máy đóng mở V1 (TLR = 36kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,18 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920,11 | m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,48 | m3 |
| 58 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 59 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác, Vk giằng kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3291 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 64 | Vữa chèn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 66 | Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| C | ĐƯỜNG QUẢN LÝ, KẾT HỢP ĐƯỜNG GTNT | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I (bóc hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,678 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7208 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,47 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,821 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,98 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,635 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,001 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,99 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 19 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m |
| 23 | vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2, loại nằm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng cát vàng, loại nằm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 26 | Đào san đất, đất cấp I (bóc hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 29 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,37 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,3501 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,23 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | 100m2 |
| 36 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | m3 |
| 37 | Đắp rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,12 | m3 |
| 38 | Bao xác rắn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 43 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 44 | Cốt thép giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,343 | tấn |
| 45 | Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,41 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 51 | Đào san đất, đất cấp I (bóc PH) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,874 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,874 | 100m3 |
| 53 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 54 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,76 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,569 | 100m3 |
| 56 | Mua đất đắp K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741,263 | m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,417 | 100m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,763 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,6 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | 100m2 |
| 61 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,88 | m3 |
| 62 | Đắp rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,75 | m3 |
| 63 | Bao xác rắn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 68 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 69 | Cốt thép giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 70 | Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cấu kiện |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 73 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | tấn |
| 74 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 75 | Đào san đất, đất cấp I (bóc hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,436 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,436 | 100m3 |
| 77 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | 100m3 |
| 78 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,74 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,565 | 100m3 |
| 80 | Mua đất đắp K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 854,349 | m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,817 | 100m3 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,524 | 100m2 |
| 83 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 513,52 | m3 |
| 84 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,695 | 100m2 |
| 85 | Đào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,63 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0351 | 100m3 |
| 87 | Bao xác rắn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | 100m2 |
| 88 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,339 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,858 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,38 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 547,19 | m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,82 | m3 |
| 93 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | tấn |
| 94 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,019 | 100m2 |
| 95 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684 | cấu kiện |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,25 | m3 |
| 98 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,653 | tấn |
| 99 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,253 | 100m2 |
| 100 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 102 | Bao xác rắn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 108 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 109 | Vữa xi măng, cát vàng, M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 110 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 111 | Đào san đất, đất cấp I(bóc PH) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,237 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,237 | 100m3 |
| 113 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 114 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500,45 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,345 | 100m3 |
| 116 | Mua đất đắp K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,66 | m3 |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,354 | 100m3 |
| 118 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,203 | 100m2 |
| 119 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,32 | m3 |
| 120 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,966 | 100m2 |
| 121 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m3 |
| 123 | Bao xác rắn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,22 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | đoạn ống |
| 129 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 130 | Vữa xi măng, cát vàng, M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 131 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 132 | Đào san đất, đất cấp I (bóc PH) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,581 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,581 | 100m3 |
| 134 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 135 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,53 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,894 | 100m3 |
| 137 | Mua đất đắp K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 951,545 | m3 |
| 138 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7821 | 100m3 |
| 139 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,545 | 100m2 |
| 140 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,9 | m3 |
| 141 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,988 | 100m2 |
| 142 | Đào san đất, đất cấp I (bóc PH) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,694 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất cự ly 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,694 | 100m3 |
| 144 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 145 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,81 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | 100m3 |
| 147 | Mua đất đắp K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,0745 | m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | 100m3 |
| 149 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,194 | 100m2 |
| 150 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,88 | m3 |
| 151 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,756 | 100m2 |
| D | XD ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2, Al/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Tăng đơ F20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ghip đồng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt áptômát MCCB-3P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt áptômát MCCB-3P-75A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ 75A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khởi động từ 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt áptômát MCB-2P-10A, 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Khởi động mềm 37kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10m |
| 14 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | kg |
| 15 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,255 | kg |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2, Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Đèn chống ẩm IP65, bóng LED 2x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha ở trên cạn ở độ cao H>=3m, đèn pha 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất trạm bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm: Q=105-167l/s; cột áp H=9-21m; Động cơ 3 pha/380V/50Hz. Thân +cánh bơm bằng gang; Trục bằng thép SUS304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chìm 10-15m3/h: Q=3-18m3/h; H=15,5-4,4m; công suất 1370w; điện áp 3 pha, 380v/50Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Palang xích 2 tấn + xe con | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Van một chiều D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bình bột chữa cháy; Dạng bột BC MFZ8-8kg. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu có hạng mục trạm bơm và hạng mục đường giao thông (Hợp đồng thi công trạm bơm và hợp đồng đường giao thông có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị hợp đồng tối thiểu là 9.000.000.000 VND.). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trạm bơm và kênh | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Máy san (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 10 | Đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 17 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 1 |
| 19 | ô tô có gắn cẩn trục | ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi