Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136235-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thủy Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211128661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:26:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,748,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa và rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.023.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.046.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- - Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước ≥ 6CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông trục xã từ đền Vô Hối đến cầu Thanh Do, xã Thụy Thanh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH , địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh - Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Xuân Công - Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỤY THANH , địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh - Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thụy Thanh - Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Thanh – Trụ sở HĐND-UBND xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5177100m3
2Vận chuyển bùn, hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5177100m3
3Vận chuyển bùn, hữu cơ 2,5 km tiếp theo- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5177100m3/1km
4San bùn, hữu cơ tại bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5177100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,526100m3
6Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,526100m3
7Vận chuyển phế thải 2,5 km tiếp theo - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,526100m3/1km
8San phế thải tại bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,526100m3
9Đào khuôn đường, tường chắn, rãnh - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,352100m3
10Đắp đất lề đường, hoàn trả, vuốt bờ đất, độ chặt y/c K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6221100m3
11Vận chuyển đất - Đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,0459100m3
12Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo - Đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,0459100m3/1km
13San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,0459100m3
14Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt y/c K= 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0111100m3
15Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0472100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,3635100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,1701100m3
18Nilon chống nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5.471,55m2
19Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2409100m2
20Bê tông mặt đường M300, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt984,879m3
21Bê tông lề gia cố M200, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,908m3
22Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
23Cột biển báo D88,3 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,45m
24Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1×2, PCB 30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,125m3
25Làm gồ giảm tốc Carboncor Asphalt, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4768100m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,84m2
27Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (NC 3/7 - nhóm 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240công
28Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
29Rào chắn thép hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
30Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, Ô CÂY
1Bê tông móng M100, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,76m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,984100m2
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,3528m3
4Cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0204tấn
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2864100m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt492m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4921 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4921 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,088210 tấn/1km
10Lưới chắn rác 14×14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,52kg
11Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0915tấn
12Bê tông móng M150, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,9119m3
13Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt609,1185m2
14Lát gạch Terazo KT(400×400×30)mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.257,93m2
15Xây gạch không nung 6,5×10,5×22 cm vữa XM M75, PCB 30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108,106m3
16Bê tông ô trồng cây M200, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,0155m3
17Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1939100m2
18Đắp đất ô trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,4m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,7656m3
2Bê tông móng M200, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186,2685m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3687100m2
4Xây gạch không nung 6,5×10,5×22 cm vữa XM M75, PCB 30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt404,9228m3
5Bê tông giằng M250, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,812m3
6Cốt thép giằng ĐK ≤ 10 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0886tấn
7Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,052100m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.518,2297m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,242m3
10Cốt thép tấm đan ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6772tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6068100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt691cái
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500 kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6911 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500 kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6911 cấu kiện
15Vận chuyển tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,310510 tấn/1km
16Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm ), chiều dài cọc 4,0m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92100m
17Thép buộc D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,66kg
18Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,56m2
19Bạt ngăn nước bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,8m2
20Tre giằng dọc D6-8Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32m
21Đắp đất đập tạm, độ chặt y/c K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,184100m3
22Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5ca
23Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0938100m
24Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0377100m3
25Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0377100m3
26Vận chuyển phế thải 2,5 km tiếp theo - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0377100m3/1km
27San phế thải tại bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0377100m3
28Vét bùn - Đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0735100m3
29Vận chuyển bùn - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0735100m3
30Vận chuyển bùn 2,5 km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0735100m3/1km
31San bùn bãi phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0735100m3
32Đào móng , Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,386100m3
33Vận chuyển đất - Đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2435100m3
34Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo - Đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2435100m3/1km
35San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2435100m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,8712100m
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3485m3
38Bê tông móng M200, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,279m3
39Xây gạch không nung 6,5×10,5×22 cm vữa XM M75, PCB 30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,7899m3
40Bê tông giằng M250, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,858m3
41Cốt thép giằng ĐK ≤ 10 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065tấn
42Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052100m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,2632m2
44Bê tông tấm đan M250, đá 1×2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3524m3
45Cốt thép tấm đan ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,353tấn
46Cốt thép tấm đan ĐK>10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2585tấn
47Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1338100m2
48Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
49Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131 cấu kiện
50Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131 cấu kiện
51Vận chuyển tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,088110 tấn/1km
52Đắp cát hoàn trả, độ chặt y/c K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0746100m3
53Đắp cát hoàn trả, độ chặt y/c K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0541100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0188100m3
55Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá 2×4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,51m3
56Đắp đất đập tạm, độ chặt y/c K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1425100m3
57Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1425100m3
58Vận chuyển đất - Đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1425100m3
59Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo - Đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1425100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa và rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.023.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.046.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- - Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 06 tấn Lực nâng ≥ 06 tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Công suất ≥ 10 tấn1
4 Máy lu rung ≥ 25 tấn Công suất ≥ 25 tấn1
5 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV1
6 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L3
9 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
11 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw3
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw3
13 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
14 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
15 Máy bơm nước ≥ 6CV Công suất ≥ 6CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->