Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:26:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,945,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9837058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên; trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.961.990.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.961.990.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.961.990.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng kỹ thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110CV; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 70kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020).4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.- Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 225,347 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,8159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,0694 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3545 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6374 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6709 | 100m3 |
| 7 | Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,245 | m3 |
| 8 | Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,7766 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4889 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,449 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 139,4513 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,3395 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,1633 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp Nam Sơn cự ly 11Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23.783,3304 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,3266 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,3266 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,2016 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3878 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,75 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,53 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 212,5 | m2 |
| 22 | Lát tầm đan rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 212,5 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8771 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,88 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,694 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép viên bó vỉa thu nước D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1204 | tấn |
| 28 | Lưới chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 850 | cái |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,33 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2987 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,222 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 127 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 292,18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0127 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,59 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 257,82 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.618,03 | m2 |
| 40 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.618,03 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,272 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,1 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,14 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 440,96 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,0304 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 125,08 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,194 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,5358 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 125,38 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5603 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,62 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4187 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 424 | cái |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 424 | cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,26 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,72 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,58 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1944 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,08 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5756 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8642 | tấn |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,82 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,765 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,44 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,16 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,86 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 351,9 | m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5202 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,71 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0236 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 153 | cấu kiện |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,224 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,71 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4758 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8144 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,5 | m3 |
| 77 | Cống tròn LyTâm D300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 126 | m |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,5 | cái |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3278 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,75 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,12 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,38 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 88,23 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0719 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,139 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,55 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,246 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44 | cấu kiện |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4488 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,67 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2412 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,23 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,85 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,36 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,39 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0589 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0634 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,37 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,121 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cấu kiện |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3096 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,52 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,12 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,68 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,6 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7951 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7994 | tấn |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,5546 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5895 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2181 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0819 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,0291 | m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,64 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,64 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0333 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,39 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,197 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5 | m2 |
| 15 | Giá đỡ tủ điện chôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,4 | 1m3 |
| 17 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,4 | m3 |
| 18 | Đào đất hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,28 | 1m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,516 | m3 |
| 20 | Cát đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,516 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,608 | 1000 viên |
| 22 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.608 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,304 | 100m2 |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 130,4 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,72 | m3 |
| 26 | Đào hào cáp ống chờ hộ dân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,93 | 1m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,831 | 100m2 |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83,1 | m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,93 | m3 |
| 30 | Tủ công tơ 6-12 atomat nhánh 32A và dây đấu trọn bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện hạ áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 tủ |
| 32 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2791 | tấn |
| 33 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2791 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2791 | tấn |
| 35 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3967 | 100kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 10 cọc |
| 37 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | m |
| 38 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 130 | m |
| 39 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | m |
| 40 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 109 | m |
| 41 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85 | m |
| 42 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | 100m |
| 43 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3 | 100m |
| 44 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m |
| 45 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,09 | 100m |
| 46 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x25mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,85 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,53 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/60 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,53 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,35 | 100m |
| 51 | Ống thép tráng kẽm D75 luồn cáp qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | m |
| 52 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 53 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 54 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 55 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 56 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | đầu |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 62 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cột |
| 63 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.12-190-9.0 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cột |
| 64 | Vận chuyển cột, xà giá đến chân công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| 65 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,037 | km/dây |
| 66 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37 | m |
| 67 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK1D-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | công/bộ |
| 68 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,92 | kg |
| 70 | Kẹp hãm KH 4x120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 71 | Ống nối Cu-AL-120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 72 | Ống thép mạ kẽm D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6039 | 1m3 |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0495 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M16x450 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | khung |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,53 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,53 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 9m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 9m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 90W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 110W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | bảng |
| 14 | Lắp của cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cửa |
| 15 | Khung móng cột đèn 7m, M16.240x240x525mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | bộ |
| 16 | Khung móng cột đèn 9m, M24.300x300x675mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 17 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6 | 100m |
| 18 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 660 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 191 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,12 | 100m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | 1 bộ |
| 22 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 23 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 660 | m |
| 24 | Đánh số cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 10 cột |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,616 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,64 | 100m2 |
| 28 | Đào móng hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 189,72 | 1m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,335 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131,75 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,635 | 100m2 |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 263,5 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,743 | 1000 viên |
| 34 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.743 | viên |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | 1 đầu cáp |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống thép D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | 1 vị trí |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6079 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6079 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6079 | 100m3/1km |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 133,68 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,47 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90x63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng đương kính D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 15 | Lọc rác BB D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm EE D80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 25 | Chup ty van gang D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 26 | Ống dẫn hướng D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 27 | Đồng hồ tổng BB D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,47 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1 | 100m |
| 31 | Khử trùng đường ống nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,57 | 100m |
| 32 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,485 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,195 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5849 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5849 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5849 | 100m3/1km |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4592 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2466 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1544 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9266 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,42 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,004 | m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,127 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0141 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0624 | tấn |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5811 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,162 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,288 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0576 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0187 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0504 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0079 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,011 | tấn |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90-25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR- Đường kính 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 100m |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| 61 | Hôp bản vệ đồng hồ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| E | ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 118,44 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 118,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,26 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,003 | 1m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,0272 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4432 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1952 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6408 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1248 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6426 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1652 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9837058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên; trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.961.990.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.961.990.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.961.990.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Bằng kỹ thủy lợi | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT >= 10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS >= 110CV; đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh bánh hơi | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh bánh thép | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu rung | TT >= 25T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | TT >= 70kg, đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi