Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131613-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20211131535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:26:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,945,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9837058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên; trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.961.990.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.961.990.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.961.990.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng kỹ thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị TT >= 70kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
8 Tháng
E-CDNT 3 trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020).4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.- Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC225,347m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,8159100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,0694100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3545m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6374100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6709100m3
7Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,245m3
8Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,7766100m3
9Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4889100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,449100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC139,4513100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3395100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,1633100m3
14Mua đất để đắp Nam Sơn cự ly 11KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23.783,3304m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,3266100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,3266100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,2016100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3878100m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,75m3
20Ván khuôn đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,53100m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC212,5m2
22Lát tầm đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC212,5m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,35m3
24Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8771100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,88m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,694100m2
27Cốt thép viên bó vỉa thu nước DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1204tấn
28Lưới chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC850cái
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,33m3
31Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2987100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,11m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,222100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC127cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC292,18m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0127100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,59m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC257,82m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.618,03m2
40Lát gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.618,03m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,272100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,1m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,14m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC440,96m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,0304100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC125,08m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,194tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,5358tấn
49Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC125,38m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5603100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,62m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4187tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC424cái
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC424cấu kiện
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,26100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,72m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,58m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1944100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,08m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5756tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8642tấn
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,82m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,765100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,44m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,16m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,86m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351,9m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5202100m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,71m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0236tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC153cấu kiện
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,224100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,71m3
74Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4758tấn
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8144100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,5m3
77Cống tròn LyTâm D300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC126m
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,5cái
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3278100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,75m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,12m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,38m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88,23m2
84Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0719tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,139100m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,55m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,246tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44cấu kiện
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4488100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,67m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2412100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,23m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,85m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,36m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,39m2
96Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0589tấn
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0634100m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,37m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,121tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cấu kiện
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3096100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,52m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,12m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,68m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,6m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7951tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7994tấn
B CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,55461m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,936m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5895m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2181100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0819tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,0291m3
8Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,641m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,64m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,11m3
11Đắp đất nền móng, thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0333m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,39m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,197m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5m2
15Giá đỡ tủ điện chônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
16Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,41m3
17Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,4m3
18Đào đất hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,281m3
19Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,516m3
20Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,516m3
21Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6081000 viên
22Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.608viên
23Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,304100m2
24Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC130,4m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,72m3
26Đào hào cáp ống chờ hộ dânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,931m3
27Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,831100m2
28Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,1m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,93m3
30Tủ công tơ 6-12 atomat nhánh 32A và dây đấu trọn bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6tủ
31Lắp đặt tủ điện hạ ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 tủ
32Sản xuất tiếp địa mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2791tấn
33Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2791tấn
34Bốc dỡ tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2791tấn
35Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3967100kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 cọc
37Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36m
38Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC130m
39Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21m
40Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC109m
41Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85m
42Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36100m
43Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3100m
44Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,21100m
45Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,09100m
46Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x25mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85100m
47Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,53100m
48Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/60 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,53100m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,25100m
50Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,35100m
51Ống thép tráng kẽm D75 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35m
52Đầu cốt đồng M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
53Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
54Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
55Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
56Đầu cốt đồng M25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
61Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121đầu cáp (3 pha)
62Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cột
63Cột bê tông ly tâm NPC.I.12-190-9.0Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cột
64Vận chuyển cột, xà giá đến chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
65Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,037km/dây
66Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37m
67Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK1D-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2công/bộ
68Lắp đặt giá đỡ cáp lên cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
69Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,92kg
70Kẹp hãm KH 4x120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
71Ống nối Cu-AL-120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
72Ống thép mạ kẽm D75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
C CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,60391m3
2Lắp giá đỡ tủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0495m3
4Khung móng tủ M16x450Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1khung
5Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,53m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,53m2
7Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC151 cột
8Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cột
9Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cột
10Lắp cần đèn đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cần đèn
11Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 90WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15bộ
12Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 110WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bảng
14Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cửa
15Khung móng cột đèn 7m, M16.240x240x525mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15bộ
16Khung móng cột đèn 9m, M24.300x300x675mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
17Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6100m
18cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC660m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,12100m
21Làm tiếp địa cho cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201 bộ
22Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
23Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC660m
24Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC210 cột
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,6161m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,8m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,64100m2
28Đào móng hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC189,721m3
29Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,335m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131,75m3
31Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,635100m2
32Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC263,5m2
33Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7431000 viên
34Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.743viên
35Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC401 đầu cáp
36Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC401 đầu cáp
37Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2100m
38Ống thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20m
39Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC211 vị trí
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6079100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6079100m3/1km
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6079100m3/1km
D CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC133,681m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,47100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
6Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90x63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
9Lắp đặt van cổng đương kính D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
11Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
12Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
15Lọc rác BB D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
17Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
20Lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
23Lắp đặt khớp nối mềm EE D80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
24Lắp đặt khớp nối mềm BE D80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
25Chup ty van gang D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
26Ống dẫn hướng D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
27Đồng hồ tổng BB D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,21100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,47100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1100m
31Khử trùng đường ống nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,57100m
32Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,485m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,195m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5849100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5849100m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5849100m3/1km
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,45921m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2466m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1544m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m2
41Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9266m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,42m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,004m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,127m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0141tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0624tấn
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,58111m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,162m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,288m3
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0576100m2
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0187tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0504m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0079tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,011tấn
55Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90-25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
56Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cái
58Lắp đặt nối ren ngoài PPR- Đường kính 25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2100m
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cái
61Hôp bản vệ đồng hồChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cái
62Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cái
E ỐNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC118,441m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC118,44m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,64100m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,26100m
5Ống thép mạ kẽm D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0031m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,0272100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4432m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1952tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6408100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1248tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1248tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
14Đổ bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6426m3
15Lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1652tấn
16Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9837058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên; trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.961.990.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.961.990.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.961.990.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông),33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Bằng kỹ thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành TT >= 10T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV; đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >= 7T, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước DT >= 5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh bánh hơi TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh bánh thép TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
8 Lu rung TT >= 25T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa CS >= 1kW, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc TT >= 70kg, đang hoạt động tốt2
14 Máy hàn CS >= 23kW, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5kW, đang hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
17 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
21 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->