Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:22:00 đến ngày 2021-11-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,370,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0560635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Sân đường bê tông (nền CPĐD, mặt sân BTXM)+ Hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.359.496.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.718.992.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế cấu thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Xây mới nhà văn hóa thôn Quýt 4 xã Tuy Lai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô vận chuyển phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 100,2934 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,2971 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,2746 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 7,245 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 20,353 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 62,5759 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,0993 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,7764 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 124,5051 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 124,5051 | m3 | |
| B | BỒN CÂY, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,239 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,3629 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,27 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | 28,32 | m2 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Vét đào TB: 20 cm) | 1,682 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,682 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,682 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,2615 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,41 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 126,15 | m3 | |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 28,2 | 10m | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,02 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 901 | m2 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 44,3989 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,0989 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,1423 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4436 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4436 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6,97 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6272 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1924 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,6932 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2938 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,6224 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,6932 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,0608 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,228 | m3 | |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 84,2192 | m2 | |
| 16 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 36,45 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 90 | cấu kiện | |
| D | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 4,3056 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4352 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0287 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0287 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0474 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7565 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0284 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,242 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0066 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0337 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,04 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,42 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,42 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,2848 | m2 | |
| 18 | Gia công cổng sắt | 0,1943 | tấn | |
| 19 | Mũi giáo thép rèn | 16 | cái | |
| 20 | Bản nề cối | 4 | bộ | |
| 21 | Bánh xe thép | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,92 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,958 | m2 | |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | 0,0349 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,0349 | tấn | |
| 26 | Viết chữ công trình | 3,038 | m2 | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,9247 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7132 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2642 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5283 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5283 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,3824 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 63,0979 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,5144 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5114 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9724 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,989 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8048 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,3745 | m3 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | 158,0568 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 817,236 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 975,2928 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1436 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,312 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | 28,56 | m2 | |
| E | BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 6,8614 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,692 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 1,384 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0328 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2127 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4116 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,692 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 48,692 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 24 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 25 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 26 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,199 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0455 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0455 | 100m3 | |
| 30 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| F | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,66 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2366 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2366 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 70 | m | |
| 5 | gạch chỉ | 400 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 0,8 | 100m | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,2 | 100m | |
| 10 | Van phao | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 5 | cái | |
| 15 | Máy bơm 3m3/h, h=20m | 1 | cái | |
| G | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,5308 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 39,2301 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 83,825 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1722 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,412 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7608 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,569 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8966 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,9212 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 49,518 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5896 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2525 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,6137 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1922 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0298 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1758 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,1146 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 51,3508 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,8532 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0699 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,0699 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,3223 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,477 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,6825 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1646 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8358 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,961 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0553 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,0948 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,5423 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0434 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,315 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4104 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3358 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4598 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7507 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3743 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6947 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,557 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5304 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6497 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0336 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0276 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1706 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,138 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,7526 | m3 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,8109 | tấn | |
| 49 | Gia công giằng mái thép | 0,5238 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,6728 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3347 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0029 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0254 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0222 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2439 | m3 | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,4213 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,4125 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,4213 | tấn | |
| 59 | Bulong D16l424 | 16 | cái | |
| 60 | Bulong D14 | 240 | cái | |
| 61 | Tăng đơ | 10 | bộ | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,9356 | 100m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 55,0254 | m3 | |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3431 | m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,5188 | m3 | |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,2594 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 16,2828 | m3 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 31,8555 | m2 | |
| 69 | Xỉ than tôn mái | 14,6211 | m3 | |
| 70 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 | 61,86 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 145,1929 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | 61,86 | m2 | |
| 73 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,8124 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,4812 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53,0424 | m2 | |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 144,006 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,4668 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 270,6323 | m2 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 294,1268 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 358,14 | m | |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 91,02 | m | |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 29,19 | m | |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 92,1284 | m | |
| 84 | Công tác ốp đá rối vào tường | 35,286 | m2 | |
| 85 | Sản xuất lắp đặt con tiện | 18 | cái | |
| 86 | Đắp chi tiết hoa văn 01 | 1 | chi tiết | |
| 87 | Trang trí cửa sổ | 3 | bộ | |
| 88 | Trang trí cửa đi | 4 | bộ | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 505,4346 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 480,0349 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 210,8744 | m2 | |
| 92 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 159,6856 | m2 | |
| 93 | Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 28,957 | m2 | |
| 94 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 2,25 | m2 | |
| 95 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 26,5202 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 57,7272 | m2 | |
| 97 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38 | 12,992 | m2 | |
| 98 | Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 12,992 | m2 | |
| 99 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,1239 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cửa hoa inox | 26,5202 | m2 | |
| 101 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | 1 | toàn bộ | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,5152 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,1903 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,2293 | 100m2 | |
| H | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 3 MCB | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp 1 MCB | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x60W | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | 20 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 380 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 300 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 250 | m | |
| 19 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 3 | cái | |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 5 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 5 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 31 | Giá đỡ ống | 32 | cái | |
| I | BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 21,4032 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,214 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,214 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0758 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4964 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2714 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1387 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3028 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,7339 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3925 | 100m3 | |
| 11 | mua đất theo thông báo giá | 44,3525 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3398 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,1901 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1314 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0454 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0412 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0067 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4823 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0561 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0581 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4763 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,1528 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2946 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,6093 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0108 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2688 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4091 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 75,688 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,6404 | m2 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0468 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0468 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,9 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4129 | 100m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, gạc ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 39,7036 | m2 | |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 23,5924 | m2 | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,5488 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,688 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,6404 | m2 | |
| 43 | Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 9,6 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 7,68 | m2 | |
| 45 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0357 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 47 | Gia công hệ khung dàn inox | 0,013 | tấn | |
| 48 | hệ khung dàn inox | 0,013 | tấn | |
| 49 | bàn đá granit | 2,4 | md | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi | 1 | bộ | |
| 51 | Bếp ga | 1 | bộ | |
| 52 | Bình ga | 1 | bộ | |
| 53 | Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường | 1 | hộp | |
| 54 | Aptomat MCB 1P-20A, 6ka | 1 | cái | |
| 55 | Aptomat MCB 1P-16A, 6ka | 2 | cái | |
| 56 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 57 | Thanh cái đồng 15x3mm | 1 | kg | |
| 58 | Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W | 8 | bộ | |
| 59 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | 2 | cái | |
| 60 | Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực | 7 | cái | |
| 61 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 2 | cái | |
| 62 | Hộp nối dây 150x150 | 6 | hộp | |
| 63 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E | 40 | m | |
| 64 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E | 25 | m | |
| 65 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) | 35 | m | |
| 66 | Ống luồn dây D20 | 25 | m | |
| 67 | Ống nhựa D16 | 35 | m | |
| 68 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 69 | Máy bơm công suất 1,1m3/h | 1 | cái | |
| 70 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 71 | Ống PVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 72 | Cút 90 PPR D25 | 4 | cái | |
| 73 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 1 | cái | |
| 74 | kép đúc D15 | 1 | cái | |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,4509 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4006 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0742 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1484 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1484 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2621 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,8695 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1495 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5075 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2406 | tấn | |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,4677 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8226 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0565 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0565 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4342 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7085 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8858 | m3 | |
| 10 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) | 15,6596 | m2 | |
| 11 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 15,6596 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,8 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | 17,4596 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3411 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0514 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0424 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,8436 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2109 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1769 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9583 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0318 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4935 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0428 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2375 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3436 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0047 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3781 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,412 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0326 | tấn | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0161 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2623 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7869 | m3 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,105 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,821 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,013 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4104 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,4068 | m2 | |
| 44 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,9622 | m2 | |
| 45 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,56 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 18,0182 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 72,1835 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm | 3,227 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,8449 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6828 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 6,45 | ||
| 52 | Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 2,16 | ||
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,61 | m2 | |
| L | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,09 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | 4 | cái | |
| 25 | Két d25 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 4 | cái | |
| 27 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 28 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,02 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,02 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 50 | Măng sông UPVC D90 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn | 4 | cái | |
| M | BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 9,5004 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 26 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 27 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,44 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0706 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0706 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0560635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Sân đường bê tông (nền CPĐD, mặt sân BTXM)+ Hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.359.496.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.718.992.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 3 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kế cấu thép | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi