Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136429-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211136347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:22:00 đến ngày 2021-11-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,370,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0560635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Sân đường bê tông (nền CPĐD, mặt sân BTXM)+ Hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.359.496.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.718.992.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế cấu thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Xây mới nhà văn hóa thôn Quýt 4 xã Tuy Lai
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô vận chuyển phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 100,2934m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,2971m3
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,2746m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,6m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 7,245m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW20,353m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW62,5759m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW17,0993m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW9,7764m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T124,5051m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T124,5051m3
B BỒN CÂY, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,239m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,3629m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,27m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ28,32m2
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Vét đào TB: 20 cm)1,682100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,682100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,682100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,2615100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly8,41100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250126,15m3
11Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ28,210m
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7518,02m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75901m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 44,3989m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,0989m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,1423m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4436100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4436100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2006,97m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,6272m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1924100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,6932m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2938100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,6224tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,6932m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,0608m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,228m3
15Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7584,2192m2
16Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 10036,45m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu90cấu kiện
D PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,3056m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,4352m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0287100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0287100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0474100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7565m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0284tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,242m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0066tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0337tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,044100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,04m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,42m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,42m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,2848m2
18Gia công cổng sắt0,1943tấn
19Mũi giáo thép rèn16cái
20Bản nề cối4bộ
21Bánh xe thép2bộ
22Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn7,92m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,958m2
24Gia công hệ khung dàn0,0349tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,0349tấn
26Viết chữ công trình3,038m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,9247m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7132100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2642100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5283100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5283100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,3824m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7563,0979m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20010,5144m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5114tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,9724100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,989m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8048m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,3745m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25158,0568m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75817,236m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ975,2928m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1436tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,312m2
45Lắp dựng lan can sắt28,56m2
E BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II6,8614m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,692m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2501,384m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0328100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2127tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,4116m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,692m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7548,692m2
20Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,03100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
24Sỏi chọn lọc0,3401m3
25Than hoạt tính0,3401m3
26Cát vàng0,5951m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,199m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0455100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0455100m3
30Giếng khoan1cái
F ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,66m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2366100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2366100m3
4Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm270m
5gạch chỉ400viên
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm0,8100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8m3
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,05100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,2100m
10Van phao1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm5cái
15Máy bơm 3m3/h, h=20m1cái
G NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,5308100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 39,2301m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 83,825100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1722100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,412m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7608100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,569tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8966tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,9212tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 49,518m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,5896100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,155tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2525tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,6137m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1922100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0298tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1758tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,1146m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 51,3508m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,8532100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0699100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,0699100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,981,3223100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20021,477m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,6825m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1646tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8358tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,961100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,0553100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25013,0948m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25013,5423m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0434tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,315tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4104tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3358tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4598tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7507tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3743tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,6947tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,557100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,5304100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6497100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0336tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0276tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1706tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,138tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,7526m3
48Gia công xà gồ thép0,8109tấn
49Gia công giằng mái thép0,5238tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,6728m2
51Lắp dựng xà gồ thép1,3347tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0029tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0254tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0222100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,2439m3
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,4213tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,4125m2
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,4213tấn
59Bulong D16l42416cái
60Bulong D14240cái
61Tăng đơ10bộ
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,9356100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 55,0254m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3431m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,5188m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,2594m3
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 16,2828m3
68Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 7531,8555m2
69Xỉ than tôn mái14,6211m3
70Láng chống thấm mái, vữa XM mác 7561,86m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …145,1929m2
72Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM mác 7561,86m2
73Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 7540,8124m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75142,4812m2
75Trát trần, vữa XM mác 7553,0424m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75144,006m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75116,4668m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75270,6323m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75294,1268m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75358,14m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 7591,02m
82Đắp phào kép, vữa XM mác 7529,19m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 7592,1284m
84Công tác ốp đá rối vào tường35,286m2
85Sản xuất lắp đặt con tiện18cái
86Đắp chi tiết hoa văn 011chi tiết
87Trang trí cửa sổ3bộ
88Trang trí cửa đi4bộ
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ505,4346m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ480,0349m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75210,8744m2
92Thi công trần bằng tấm nhôm159,6856m2
93Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.3828,957m2
94Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.382,25m2
95Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,3826,5202m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm57,7272m2
97Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính 6,3812,992m2
98Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà12,992m2
99Gia công cửa inox, hoa inox0,1239tấn
100Lắp dựng cửa hoa inox26,5202m2
101Đắp chữ tên nhà văn hóa1toàn bộ
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,5152100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,1903100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm3,2293100m2
H NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt hộp 3 MCB1hộp
2Lắp đặt hộp 1 MCB3hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng19bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x60W5bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần13cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x10020hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm260m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2350m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2380m
17Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2300m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm250m
19Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m3cái
20Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m3cái
21Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm10m
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm5m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm5m
26Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,02100m
28Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm16cái
29Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm16cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm16cái
31Giá đỡ ống32cái
I BẾP, NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III21,4032m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,214100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0758100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4964m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2714100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3028tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,7339m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3925100m3
11mua đất theo thông báo giá44,3525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3398m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,1901100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1314tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0412100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0067tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4823m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0561100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0581tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4763m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,1528m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2946m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6093m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0108100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2688m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4091m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,688m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,6404m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0468tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0468tấn
34Gia công xà gồ thép0,2082tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,2082tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,9m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4129100m2
38Lát nền, sàn, gạc ceramic 400x400, vữa XM mác 7539,7036m2
39Thi công trần bằng tấm nhôm23,5924m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,5488m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,688m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,6404m2
43Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m9,6m2
44Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m7,68m2
45Gia công cửa inox, hoa inox0,0357tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
47Gia công hệ khung dàn inox0,013tấn
48hệ khung dàn inox0,013tấn
49bàn đá granit2,4md
50Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi1bộ
51Bếp ga1bộ
52Bình ga1bộ
53Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường1hộp
54Aptomat MCB 1P-20A, 6ka1cái
55Aptomat MCB 1P-16A, 6ka2cái
56Aptomat MCB 1P-10A, 6ka1cái
57Thanh cái đồng 15x3mm1kg
58Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W8bộ
59Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp2cái
60Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực7cái
61Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
62Hộp nối dây 150x1506hộp
63Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E40m
64Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E25m
65Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)35m
66Ống luồn dây D2025m
67Ống nhựa D1635m
68Giếng khoan1cái
69Máy bơm công suất 1,1m3/h1cái
70Ống PPR D250,2100m
71Ống PVC D600,04100m
72Cút 90 PPR D254cái
73Cút ren trong hàn nhiệt PPR D251cái
74kép đúc D151cái
J NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,4509m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4006100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0742100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1484100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1484100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,63m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2621100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,8695m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1495tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2406tấn
K BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,4677m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,8226m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0565100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0565100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4342m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7085m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0152100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0596tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,8858m3
10Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1)15,6596m2
11Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)15,6596m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,8m2
13Quét dung dịch chống thấm17,4596m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,3411m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0514100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0424tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,8436m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,2109m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1769m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1742100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9583m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0318tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,18tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1598100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,4935m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0428tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2375tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3436100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,0047m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3781tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,068100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,412m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0274tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0326tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0161m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2623m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7869m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,105m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,821m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,013m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,4104m2
43Trát trần, vữa XM mác 7536,4068m2
44Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 10020,9622m2
45Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 1005,56m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 mm, vữa XM mác 7518,0182m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 7572,1835m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm3,227m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,8449m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,6828m2
51Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.386,45
52Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,382,16
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,61m2
L PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W4bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat4hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm215m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm236m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm30m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,09100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,3100m
11Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm4cái
12Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm4cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
14Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm2cái
15Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm2cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm4cái
17Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm4cái
19Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm4cái
20Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm1cái
21Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm2cái
22Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm2cái
23Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm2cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm4cái
25Két d252cái
26Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm4cái
27Phao cơ1cái
28Cầu chắn rác2cái
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm0,16100m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm0,02100m
33Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm2cái
34Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm2cái
35Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm2cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm2cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm2cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm2cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm2cái
40Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm1cái
41Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm1cái
42Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm1cái
43Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm4cái
44Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm4cái
45Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm2cái
46Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm4cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm2cái
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm3cái
49Lắp đặt măng sông u.PVC D1102cái
50Măng sông UPVC D902cái
51Lắp đặt măng sông u.PVC D752cái
52Lắp đặt măng sông u.PVC D422cái
53Lắp đặt gương soi2cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
56Lắp đặt kệ kính2cái
57Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
60Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
62Lắp đặt thoát sàn4cái
M BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,5004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 2501,8528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 756,4116m2
19Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)48,692m2
20Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)48,692m2
21Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,03100m
23Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm1cái
24Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm3cái
25Sỏi chọn lọc0,3401m3
26Than hoạt tính0,3401m3
27Cát vàng0,5951m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,44m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0560635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Sân đường bê tông (nền CPĐD, mặt sân BTXM)+ Hạng mục: Cổng, tường rào, rãnh thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.359.496.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.718.992.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 3 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT).33
3 Cán bộ phụ trách kế cấu thép 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự và đính kèm khi nộp E-HSDT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->