Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng CT Cải tạo Ptrolimex - Cửa hàng 19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng CT Cải tạo Ptrolimex - Cửa hàng 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:19:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,583,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng CT Cải tạo Ptrolimex - Cửa hàng 19 Cải tạo Ptrolimex - Cửa hàng 19 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trong đó thể hiện ngành, nghề đăng ký kinh doanh) hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh Nhà thầulà doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh xăng dầu Lạng Sơn - Số 6, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn- 0205.3875227. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty xăng dầu Hà Bắc; Địa chỉ: Số 38, Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty xăng dầu Hà Bắc; Địa chỉ: Số 38 Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854307. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 107,264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép mái che cột bơm bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 30,09 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 5,9725 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 4,5302 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 21,2575 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, dầm, giằng, lanh tô nhà bán hàng | Chương V E-HSMT | 2,3971 | m3 |
| 8 | Phá dỡ liên kết gia cố giữa mái che cột bơm vào mái bê tông cốt thép nhà bán hàng | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 9 | Tháo dỡ cột bơm và vận chuyển vào nơi quy định | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,1424 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,5555 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 10,7341 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 32,0535 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 12,68 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,2947 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,8194 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,9532 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, dầm, giằng, lanh tô nhà bán hàng | Chương V E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,2443 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,0457 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 8,2137 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ Phần điện | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 23 | Tháo dỡ Phần nước | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 24 | Tháo dỡ Phần công nghệ | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 15,162 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 6,5073 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 4,2875 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép neo bể bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 6,264 | m3 |
| 33 | Cẩu bể, cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 3 bể | Chương V E-HSMT | 1,5 | ca |
| 34 | Nhân công phục vụ cẩu bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 35 | Thu gom vận chuyển vật liệu tận dụng, xúc phế thải tập kết sau đó xúc đổ lên phương tiện để vận chuyển đổ đi (Thợ bậc 3,0/7) | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 36 | Vận chuyển sắt thép, cửa cũ đến nơi thanh lý | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| B | ĐƯỜNG BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 81 | m2 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 100 | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 1,94 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 38,8 | m3 |
| 8 | Xoa phẳng mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 194 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, tạo nhám mặt sân bãi bê tông | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 11 | Xoa phẳng mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 163 | m2 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt sân | Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh công nghệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 4,544 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ rãnh CN | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6576 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 21 | Sản xuất thép thành rãnh | Chương V E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 23 | Lấp cát vào rãnh đặt ống CN | Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 0,1133 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,0341 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ van thở, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| C | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,2527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 4,1835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 14 | Bu lông M24x900 : 16 bộ | Chương V E-HSMT | 55,48 | kg |
| 15 | Lắp đặt bu lông đầu cột M25x850 | Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 16 | Lớp sika đệm dày 30 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 17 | Gia công dầm mái thép | Chương V E-HSMT | 2,178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V E-HSMT | 2,178 | tấn |
| 19 | Gia công khung diềm mái thép | Chương V E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung diểm mái | Chương V E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ dàn (Không tính bu lông) | Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 23 | Bu lông M16x70 (108 bộ) | Chương V E-HSMT | 11,945 | kg |
| 24 | Gia công giằng xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 26 | Gia công dầm trần | Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm trần | Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉ | Chương V E-HSMT | 214,753 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V E-HSMT | 214,753 | 1m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 31 | Sơn cột mái che không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu xanh nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 19,455 | m2 |
| 32 | Sơn cột mái che không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 3,221 | m2 |
| 33 | Sơn cột mái che không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm hợp kim nhôm Alumex theo nhận diện thương hiệu Petrolimex tấm dày 4mm, nhôm dày 0,3mm, loại ngoài trời | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 35 | Thi công trần C-shaped | Chương V E-HSMT | 110,02 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão, 6 chiếc/1m2 | Chương V E-HSMT | 663 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Cút 90o D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lợp tôn úp nóc tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu xanh nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 10,7 | 1m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu trắng nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 4,1 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu cam nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 4 | 1m2 |
| 44 | Gia công máng nước inox 204 dày 1mm; B=1.0m | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 45 | Lắp đặt máng nước inox | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 46 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,3931 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất trả nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,0907 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,3544 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột bơm rộng | Chương V E-HSMT | 0,2761 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 52 | Xây bo nền gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,5342 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Chương V E-HSMT | 3,2378 | m2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,0833 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,5559 | m3 |
| 56 | Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,935 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3/ 1km |
| D | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,2645 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 4,5215 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,7731 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Chương V E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40 | Chương V E-HSMT | 4,6483 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40 | Chương V E-HSMT | 11,117 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,2406 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,203 | 100m3/ 1km |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,033 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 18 | Gia công con son thép | Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 19 | Bu lông các loại | Chương V E-HSMT | 26,716 | kg |
| 20 | Lắp dựng con son | Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 21 | Gia công khung diềm mái thép | Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉ | Chương V E-HSMT | 59,53 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V E-HSMT | 59,53 | 1m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,376 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,4157 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1535 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 25,7934 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 3,1472 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,7049 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 135,507 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 235,0355 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,3062 | m2 |
| 38 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Chương V E-HSMT | 15,768 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 7,5059 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 37,53 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,4091 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,5781 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 55,301 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,8167 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,285 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 15,1 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V E-HSMT | 15,1 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 2 lớp chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão, 6 chiếc/1m2 | Chương V E-HSMT | 565,8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tấm hợp kim nhôm Alumex theo nhận diện thương hiệu Petrolimex tấm dày 4mm, nhôm dày 0,3mm, loại ngoài trời | Chương V E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 51 | Làm trần C-Shaped | Chương V E-HSMT | 87,9942 | m2 |
| 52 | Lắp dựng tôn phẳng | Chương V E-HSMT | 0,3669 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 54 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Cút 90o D90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Gia công máng nước inox 204 dày 1mm; B=1.0m | Chương V E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 57 | Lắp đặt máng nước inox | Chương V E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PC40 | Chương V E-HSMT | 32,3333 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 135,507 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 246,5444 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 62 | Phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6,38mm | Chương V E-HSMT | 10,73 | m2 |
| 64 | Phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6,38mm, kết hợp chớp nhôm | Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 21,09 | m2 |
| 67 | Cửa kính trắng cường lực dày 12mm (Đã bao gồm Phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 15,93 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT | 15,93 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Sập nhôm | Chương V E-HSMT | 15,3 | m |
| 71 | Cửa sắt | Chương V E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 73 | Vách ngăn Compact dày 12mm (Lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| E | CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất móng đặt bể bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 3 bể | Chương V E-HSMT | 1,5 | ca |
| 8 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép neo bể | Chương V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 10 | Lắp cấu kiện thép neo bể | Chương V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 11 | Quét 3 lớp nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Chương V E-HSMT | 9,264 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 139,41 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố nhập, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT miệng hố | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,267 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,534 | m3 |
| 21 | Trát tường dầy 2cm cao | Chương V E-HSMT | 24,472 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố van | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 4,887 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, cao | Chương V E-HSMT | 42,759 | m2 |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm nắp | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắp | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 27 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất tấm nắp hố van bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắp | Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 29 | Bản lề chẻ chân | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,241 | 1m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 8,9 | 100m3/ 1km |
| F | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 3,883 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 14,33 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 6,018 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 1,294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,275 | 100m3/ 1km |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 13,718 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 7,359 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 1,294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 276,291 | m2 |
| 19 | Láng nền mũ tường rào, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 9,029 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 285,319 | m2 |
| G | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van chặn 3" - 150#RF | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Van chặn1.1/2" - 150#RF | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van cầu nối ren 2" - 150#RF | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Crêpin 1.1/2" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Họng nhập kín 3" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Họng thu hồi hơi 2" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Nắp + lỗ đo thủ công 4" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" - fi 88,9x4,37 | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 1.1/2" - fi 48.3x3.68 | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 12 | Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 13 | Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 14 | Bích nối 3" | Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 15 | Bích nối | Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Bích nối 1.1/2" | Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 17 | Đệm bích 3" dày 3mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đệm bích 2" dày 3mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đệm bích 1.1/2" dày 3mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | ống 1.1/2": | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 21 | ống 2": | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 22 | ống 3": | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 23 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 24 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Chương V E-HSMT | 23,464 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu D=60,3mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu D=48.3mm | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu D=88,9mm | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, - Đường kính ống 60.3 (mm) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 48.3 (mm) | Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, - Đường kính ống 88.9 (mm) | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Cút thép 90o ống 3" | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút thép 90o ống 2" | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cút thép 90o ống 1.1/2" | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Cút thép 45o ống 3" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Cút thép 45o ống 2" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Cút thép 45o ống 1.1/2" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tê thép 2"x2" | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn D150 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt côn thu D40xD25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu D25xD20 nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40x1.5mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.2mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x2.7mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o uPVC D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PC40 mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,567 | m3 |
| 46 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép tấm đan d | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép tấm đan d > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm vữa M75 (lần 1) | Chương V E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Chương V E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 54 | Láng đáy hố dày 2cm vữa M75 | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PC40 mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 65 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 67 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 78 | Gia công tấm đan thép | Chương V E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 79 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V E-HSMT | 17,161 | 1m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PC40 mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 86 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 91 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 98 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 106 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bể | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 110 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép giằng BLGD, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 113 | Cốt thép giằng BLGD, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 119 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PC40 mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,456 | m2 |
| 122 | Láng đáy và miệng bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,794 | m2 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 124 | Gia công song chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 125 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt song chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 129 | Ván khuôn BN,BC,BR | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PC40 mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,296 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,725 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 135 | Nắp tôn đậy bể cát | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 800x1600x400 - TĐ1 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp cầu dao bằng thép 400x300x250 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu chì và đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 50A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 40A/18KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A/10KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/10KA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/30mA - loại chống dòng rò | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/30mA - loại chống dòng rò | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 50KA | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx2.5 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114x3 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2x3 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6 mạ kẽm , L=2.5m | Chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt -40x4 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 21 | Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 25 | Gia công cột thu sét bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 27 | Gia công kim thu inox fi20 | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | Lắp đặt đầu kim thu sét thép inox fi20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép cột 2 nước sơn chống gỉ | Chương V E-HSMT | 2,902 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép cột 2 nước sơn phủ màu ghi sẫm | Chương V E-HSMT | 2,902 | 1m2 |
| 31 | Bulong móng | Chương V E-HSMT | 4,4 | kg |
| 32 | Lắp đặt bulong móng | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Đào móng hố bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m (1x25W/220V) phòng bụi, nước | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m (1x18W/220V) trong hộp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m (1x25W/220V) trong hộp phòng nổ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt hút 36W/220V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn D200 (9W/220V) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 luồn cáp | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi20 luồn cáp | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi16 luồn cáp | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100 | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 60 | Gia công cột đèn trên mái | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép cột 2 nước sơn hồng đơn | Chương V E-HSMT | 0,649 | 1m2 |
| 63 | Sơn sắt thép cột 2 nước sơn màu ghi sẫm | Chương V E-HSMT | 0,649 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn Led 150W/220V trên mái | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 66 | Kéo rải dây thép fi10 mạ kẽm làm dây dẫn sét | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 67 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| J | HỆ THỐNG EGAS, CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp RS485, 24AWG bọc chống nhiễu | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho post Cu/PVC/PVC 4x1.5 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị post | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây mạng Lan (CAT5) cho Post | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễu | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Giá đỡ Post | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị báo rò gas công nghiệp (Gas leak detector) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC fi20 kỹ thuật điện | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT 7W/220V - loại phòng nổ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số ip 08 kênh + 1 hdd 6tb | Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Switch Poe 8 port cấp nguồn và tín hiệu cho cam | Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Camera ip DOME | Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Camera ip thân dài | Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi16 luồn cáp | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng internet CAT 6 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Switch 8 port model internet | Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc trọng lượng | >= 70kg | 2 |
| 3 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép 5KW | >= 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7KW | >= 1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi