Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng CT Cải tạo Ptrolimex - Cửa hàng 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136260-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng CT Cải tạo Ptrolimex - Cửa hàng 19
Số hiệu KHLCNT 20211135958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:19:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,988,583,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng CT Cải tạo Ptrolimex - Cửa hàng 19
Cải tạo Ptrolimex - Cửa hàng 19
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN , địa chỉ: Số 06, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Lạng Sơn - Số 6, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn- 0205.3875227.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Petrolimex - Số 149, đường Trường Chinh, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn - Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phầnđầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH XĂNG DẦU LẠNG SƠN , địa chỉ: Số 06, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Lạng Sơn - Số 6, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn- 0205.3875227.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trong đó thể hiện ngành, nghề đăng ký kinh doanh) hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh Nhà thầulà doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Lạng Sơn - Số 6, tổ 9, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn- 0205.3875227.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty xăng dầu Hà Bắc; Địa chỉ: Số 38, Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854307.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty xăng dầu Hà Bắc; Địa chỉ: Số 38 Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT107,264m2
2Tháo dỡ kết sắt thép mái che cột bơm bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT3tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT30,09m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT5,9725m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT4,5302m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT21,2575m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, dầm, giằng, lanh tô nhà bán hàngChương V E-HSMT2,3971m3
8Phá dỡ liên kết gia cố giữa mái che cột bơm vào mái bê tông cốt thép nhà bán hàngChương V E-HSMT1TB
9Tháo dỡ cột bơm và vận chuyển vào nơi quy địnhChương V E-HSMT1TB
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT3,1424m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,5555m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT10,7341m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT32,0535m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT12,68m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT0,2947m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,8194m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT11,9532m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, dầm, giằng, lanh tô nhà bán hàngChương V E-HSMT0,6292m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,2443m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,0457m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT8,2137m3
22Tháo dỡ Phần điệnChương V E-HSMT1TB
23Tháo dỡ Phần nướcChương V E-HSMT1TB
24Tháo dỡ Phần công nghệChương V E-HSMT1TB
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT15,162m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT1,419m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT0,946m3
28Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,175tấn
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT6,5073m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT4,2875m3
31Tháo dỡ kết sắt thép neo bể bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,317tấn
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT6,264m3
33Cẩu bể, cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 3 bểChương V E-HSMT1,5ca
34Nhân công phục vụ cẩu bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Chương V E-HSMT6công
35Thu gom vận chuyển vật liệu tận dụng, xúc phế thải tập kết sau đó xúc đổ lên phương tiện để vận chuyển đổ đi (Thợ bậc 3,0/7)Chương V E-HSMT10công
36Vận chuyển sắt thép, cửa cũ đến nơi thanh lýChương V E-HSMT2công
B ĐƯỜNG BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ
1Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 200Chương V E-HSMT0,162100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,81100m2
3Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT16,2m3
4Xoa phẳng mặt bê tôngChương V E-HSMT81m2
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 100Chương V E-HSMT0,194100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT1,94100m2
7Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT38,8m3
8Xoa phẳng mặt bê tôngChương V E-HSMT194m2
9Vệ sinh, tạo nhám mặt sân bãi bê tôngChương V E-HSMT1công
10Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT32,6m3
11Xoa phẳng mặt bê tôngChương V E-HSMT163m2
12Cắt khe co giãn mặt sânChương V E-HSMT132m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0562100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT1,44m3
15Bê tông rãnh công nghệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT4,544m3
16Ván khuôn gỗ rãnh CNChương V E-HSMT0,32100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,344m3
18Ván khuôn gỗ, tấm đanChương V E-HSMT0,0922100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,6576tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT321cấu kiện
21Sản xuất thép thành rãnhChương V E-HSMT0,1323tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,1323tấn
23Lấp cát vào rãnh đặt ống CNChương V E-HSMT1,792m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,62m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT0,11331m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,0341m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ van thở, chiều rộng Chương V E-HSMT0,0792m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0068100m2
C MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,2527100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,039100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT1,296m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT4,1835m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,131100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT0,021tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT0,119tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT0,093tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,159100m3
10Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V E-HSMT2,621m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,306100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,069tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,221tấn
14Bu lông M24x900 : 16 bộChương V E-HSMT55,48kg
15Lắp đặt bu lông đầu cột M25x850Chương V E-HSMT0,055tấn
16Lớp sika đệm dày 30Chương V E-HSMT0,48m2
17Gia công dầm mái thépChương V E-HSMT2,178tấn
18Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V E-HSMT2,178tấn
19Gia công khung diềm mái thépChương V E-HSMT1,234tấn
20Lắp dựng khung diểm máiChương V E-HSMT1,234tấn
21Gia công xà gồChương V E-HSMT0,557tấn
22Lắp dựng xà gồ dàn (Không tính bu lông)Chương V E-HSMT0,557tấn
23Bu lông M16x70 (108 bộ)Chương V E-HSMT11,945kg
24Gia công giằng xà gồChương V E-HSMT0,102tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V E-HSMT0,102tấn
26Gia công dầm trầnChương V E-HSMT0,443tấn
27Lắp dựng dầm trầnChương V E-HSMT0,443tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉChương V E-HSMT214,7531m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V E-HSMT214,7531m2
30Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,68m2
31Sơn cột mái che không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu xanh nhận diện thương hiệuChương V E-HSMT19,455m2
32Sơn cột mái che không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng nhận diện thương hiệuChương V E-HSMT3,221m2
33Sơn cột mái che không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng nhận diện thương hiệuChương V E-HSMT2,12m2
34Lắp đặt tấm hợp kim nhôm Alumex theo nhận diện thương hiệu Petrolimex tấm dày 4mm, nhôm dày 0,3mm, loại ngoài trờiChương V E-HSMT33m2
35Thi công trần C-shapedChương V E-HSMT110,02m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,105100m2
37Ke chống bão, 6 chiếc/1m2Chương V E-HSMT663cái
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Chương V E-HSMT0,06100m
39Cút 90o D110Chương V E-HSMT6cái
40Lợp tôn úp nóc tôn phẳng dày 0.45mmChương V E-HSMT0,385100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu xanh nhận diện thương hiệuChương V E-HSMT10,71m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu trắng nhận diện thương hiệuChương V E-HSMT4,11m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu cam nhận diện thương hiệuChương V E-HSMT41m2
44Gia công máng nước inox 204 dày 1mm; B=1.0mChương V E-HSMT0,08tấn
45Lắp đặt máng nước inoxChương V E-HSMT0,08tấn
46Cầu chắn rácChương V E-HSMT2cái
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,39311m3
48Đắp đất trả nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,0907m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,3544m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột bơm rộng Chương V E-HSMT0,2761m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,088100m2
52Xây bo nền gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày Chương V E-HSMT0,5342m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Chương V E-HSMT3,2378m2
54Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,0833m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,5559m3
56Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,935m2
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,058100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,29100m3/ 1km
D NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,2645100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT4,5215m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,7731m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,343100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Chương V E-HSMT0,062tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Chương V E-HSMT0,476tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40Chương V E-HSMT4,6483m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40Chương V E-HSMT11,117m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,0239100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,2406100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT1,203100m3/ 1km
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,033m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,367100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,388tấn
16Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,276tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,276tấn
18Gia công con son thépChương V E-HSMT0,231tấn
19Bu lông các loạiChương V E-HSMT26,716kg
20Lắp dựng con sonChương V E-HSMT0,231tấn
21Gia công khung diềm mái thépChương V E-HSMT0,469tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,469tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉChương V E-HSMT59,531m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V E-HSMT59,531m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,376m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,181100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,052tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,082tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,4157m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,1535100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,251tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT25,7934m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT3,1472m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT0,7049m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT135,507m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT235,0355m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,3062m2
38Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpChương V E-HSMT15,768m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT7,5059m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT37,53m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,4091m3
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40Chương V E-HSMT0,5781m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT55,301m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,8167m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,285m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT15,1m2
47Ngâm nước xi măng chống thấmChương V E-HSMT15,1m2
48Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 2 lớp chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V E-HSMT0,943100m2
49Ke chống bão, 6 chiếc/1m2Chương V E-HSMT565,8cái
50Lắp đặt tấm hợp kim nhôm Alumex theo nhận diện thương hiệu Petrolimex tấm dày 4mm, nhôm dày 0,3mm, loại ngoài trờiChương V E-HSMT20,64m2
51Làm trần C-ShapedChương V E-HSMT87,9942m2
52Lắp dựng tôn phẳngChương V E-HSMT0,3669100m2
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Chương V E-HSMT0,308100m
54Cầu chắn rácChương V E-HSMT6cái
55Cút 90o D90Chương V E-HSMT14cái
56Gia công máng nước inox 204 dày 1mm; B=1.0mChương V E-HSMT0,1013tấn
57Lắp đặt máng nước inoxChương V E-HSMT0,1013tấn
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PC40Chương V E-HSMT32,3333m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT135,507m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT246,5444m2
61Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT9,72m2
62Phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT4bộ
63Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6,38mmChương V E-HSMT10,73m2
64Phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT5bộ
65Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6,38mm, kết hợp chớp nhômChương V E-HSMT0,64m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT21,09m2
67Cửa kính trắng cường lực dày 12mm (Đã bao gồm Phụ kiện)Chương V E-HSMT15,93m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT15,93m2
69Phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánhChương V E-HSMT2bộ
70Sập nhômChương V E-HSMT15,3m
71Cửa sắtChương V E-HSMT8,01m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT8,01m2
73Vách ngăn Compact dày 12mm (Lắp dựng hoàn thiện)Chương V E-HSMT4,16m2
E CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1Đào xúc đất móng đặt bể bằng máy đào Chương V E-HSMT1,78100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT6,264m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V E-HSMT0,297100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,062tấn
5Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,265tấn
6Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V E-HSMT0,1tấn
7Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 3 bểChương V E-HSMT1,5ca
8Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Chương V E-HSMT6công
9Sản xuất cấu kiện thép neo bểChương V E-HSMT0,317tấn
10Lắp cấu kiện thép neo bểChương V E-HSMT0,317tấn
11Quét 3 lớp nhựa bitum nóng vào thép neo bểChương V E-HSMT9,264m2
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT139,41m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,638m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,614m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,039100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT2,13m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố nhập, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,08m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT miệng hốChương V E-HSMT0,04100m2
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,267m3
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,534m3
21Trát tường dầy 2cm cao Chương V E-HSMT24,472m2
22Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố vanChương V E-HSMT4,2m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT4,887m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, caoChương V E-HSMT42,759m2
25Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm nắpChương V E-HSMT0,051tấn
26Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắpChương V E-HSMT0,051tấn
27Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất tấm nắp hố van bằng thépChương V E-HSMT0,124tấn
28Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắpChương V E-HSMT0,124tấn
29Bản lề chẻ chânChương V E-HSMT12Bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT20,2411m2
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V E-HSMT1,78100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,9100m3/ 1km
F HÀNG RÀO GẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,505100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT3,883m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT14,33m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT6,018m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT1,294m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,118100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,104tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,25100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,255100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,275100m3/ 1km
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT13,718m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT7,359m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT1,294m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngChương V E-HSMT0,118100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,024tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,104tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT276,291m2
19Láng nền mũ tường rào, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT9,029m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT285,319m2
G MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Van chặn 3" - 150#RFChương V E-HSMT3cái
2Van chặn1.1/2" - 150#RFChương V E-HSMT3cái
3Van cầu nối ren 2" - 150#RFChương V E-HSMT3cái
4Van thở có bình ngăn tia lửa 2"Chương V E-HSMT3cái
5Crêpin 1.1/2"Chương V E-HSMT3cái
6Họng nhập kín 3"Chương V E-HSMT3cái
7Họng thu hồi hơi 2"Chương V E-HSMT3cái
8Nắp + lỗ đo thủ công 4"Chương V E-HSMT3cái
9Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự độngChương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" - fi 88,9x4,37Chương V E-HSMT0,063100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 1.1/2" - fi 48.3x3.68Chương V E-HSMT0,063100m
12Bích treo nối ống nhập fi 91-160Chương V E-HSMT1,5cặp bích
13Bích treo nối ống xuất fi 62-160Chương V E-HSMT1,5cặp bích
14Bích nối 3"Chương V E-HSMT3cặp bích
15Bích nối Chương V E-HSMT1,5cặp bích
16Bích nối 1.1/2"Chương V E-HSMT3cặp bích
17Đệm bích 3" dày 3mmChương V E-HSMT6cái
18Đệm bích 2" dày 3mmChương V E-HSMT3cái
19Đệm bích 1.1/2" dày 3mmChương V E-HSMT6cái
20ống 1.1/2":Chương V E-HSMT0,65100m
21ống 2":Chương V E-HSMT0,35100m
22ống 3":Chương V E-HSMT0,25100m
23Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nénChương V E-HSMT1TB
24Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiChương V E-HSMT23,4641m2
25Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu D=60,3mmChương V E-HSMT0,1100m
26Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu D=48.3mmChương V E-HSMT0,057100m
27Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu D=88,9mmChương V E-HSMT0,037100m
28Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, - Đường kính ống 60.3 (mm)Chương V E-HSMT0,25100m
29Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 48.3 (mm)Chương V E-HSMT0,53100m
30Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, - Đường kính ống 88.9 (mm)Chương V E-HSMT0,15100m
31Cút thép 90o ống 3"Chương V E-HSMT6cái
32Cút thép 90o ống 2"Chương V E-HSMT6cái
33Cút thép 90o ống 1.1/2"Chương V E-HSMT15cái
34Cút thép 45o ống 3"Chương V E-HSMT3cái
35Cút thép 45o ống 2"Chương V E-HSMT3cái
36Cút thép 45o ống 1.1/2"Chương V E-HSMT3cái
37Tê thép 2"x2"Chương V E-HSMT3cái
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,13100m
2Lắp đặt van chặn PPR D25Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Class 2Chương V E-HSMT0,16100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,038100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,018100m3
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn D150Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống PPR D40 nối bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,06100m
16Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,2100m
17Lắp đặt ống PPR D20 nối bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
24Lắp đặt côn thu D40xD25 nhựa PPR bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt côn thu D25xD20 nhựa PPR bằng phương pháp hànChương V E-HSMT12cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D40x1.5mmChương V E-HSMT0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0mmChương V E-HSMT0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.2mmChương V E-HSMT0,07100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x2.7mmChương V E-HSMT0,07100m
30Lắp đặt chếch 45o uPVC D110Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt chếch 45o uPVC D90Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt chếch 45o uPVC D60Chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt cút 90o uPVC D40Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt tê uPVC D40Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt Y uPVC D60Chương V E-HSMT8cái
36Lắp đặt Y uPVC D90Chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt Y uPVC D110Chương V E-HSMT4cái
38Lắp nút bịt nhựa D90Chương V E-HSMT1cái
39Lắp nút bịt nhựa D110Chương V E-HSMT3cái
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,108100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,469m3
42Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,704m3
43Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểChương V E-HSMT0,014100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,028tấn
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PC40 mác 75Chương V E-HSMT2,567m3
46SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,288m3
47SXLD cốt thép tấm đan d Chương V E-HSMT0,011tấn
48SXLD cốt thép tấm đan d > 10mmChương V E-HSMT0,028tấn
49SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V E-HSMT0,026100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
52Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm vữa M75 (lần 1)Chương V E-HSMT12,15m2
53Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Chương V E-HSMT12,15m2
54Láng đáy hố dày 2cm vữa M75Chương V E-HSMT2m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,04100m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,062100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT0,461m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố gaChương V E-HSMT0,012100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT1,214m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố gaChương V E-HSMT0,1100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,003tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,014tấn
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PC40 mác 75Chương V E-HSMT0,541m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,48m2
65Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,36m2
66Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
67Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,54m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,03100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,035tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,049tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT81cấu kiện
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,027tấn
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,021100m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,082100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT1,4m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,7m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhChương V E-HSMT0,18100m2
78Gia công tấm đan thépChương V E-HSMT0,849tấn
79Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thépChương V E-HSMT0,849tấn
80Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V E-HSMT17,1611m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,026100m3
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,027100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,682m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PC40 mác 75Chương V E-HSMT0,29m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,94m2
86Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,458m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,027100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,08tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT111cấu kiện
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,019100m3
91Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT251cấu kiện
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,085100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,77m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,81m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhChương V E-HSMT0,222100m2
96Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính Chương V E-HSMT0,066tấn
97Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,171tấn
98Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,8m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,192100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,508tấn
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,901tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT321cấu kiện
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,024100m3
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,098100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,42m3
106Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT0,985m3
107Ván khuôn bểChương V E-HSMT0,044100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,04tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,035tấn
110Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,04m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,006100m2
112Cốt thép giằng BLGD, đường kính Chương V E-HSMT0,001tấn
113Cốt thép giằng BLGD, đường kính Chương V E-HSMT0,006tấn
114Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,504m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V E-HSMT0,051tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,053tấn
117Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,023100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
119Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,057tấn
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PC40 mác 75Chương V E-HSMT1,622m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,456m2
122Láng đáy và miệng bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,794m2
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,037100m3
124Gia công song chắn rácChương V E-HSMT0,006tấn
125Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt song chắn rácChương V E-HSMT0,006tấn
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,046100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V E-HSMT0,474m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,711m3
129Ván khuôn BN,BC,BRChương V E-HSMT0,014100m2
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PC40 mác 75Chương V E-HSMT1,445m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,296m2
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,725m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,7m2
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,015100m3
135Nắp tôn đậy bể cátChương V E-HSMT1cái
I ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 800x1600x400 - TĐ1Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt hộp cầu dao bằng thép 400x300x250Chương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt cầu chì và đèn báo phaChương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 50AChương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 40A/18KAChương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A/10KAChương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/10KAChương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/30mA - loại chống dòng ròChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KAChương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KAChương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/30mA - loại chống dòng ròChương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 50KAChương V E-HSMT13 pha
13Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16Chương V E-HSMT100m
14Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx2.5Chương V E-HSMT45m
15Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Chương V E-HSMT110m
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Chương V E-HSMT65m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114x3Chương V E-HSMT10m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2x3Chương V E-HSMT10m
19Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6 mạ kẽm , L=2.5mChương V E-HSMT15cọc
20Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt -40x4 mạ kẽmChương V E-HSMT125m
21Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tôChương V E-HSMT1bộ
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,016100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,1m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT0,768m3
25Gia công cột thu sét bằng thépChương V E-HSMT0,088tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,088tấn
27Gia công kim thu inox fi20Chương V E-HSMT0,002tấn
28Lắp đặt đầu kim thu sét thép inox fi20Chương V E-HSMT1cái
29Sơn sắt thép cột 2 nước sơn chống gỉChương V E-HSMT2,9021m2
30Sơn sắt thép cột 2 nước sơn phủ màu ghi sẫmChương V E-HSMT2,9021m2
31Bulong móngChương V E-HSMT4,4kg
32Lắp đặt bulong móngChương V E-HSMT0,004tấn
33Đào móng hố bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,016100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,18m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,396m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,29m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,13m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,009100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,017tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,009tấn
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,82m3
43Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m (1x25W/220V) phòng bụi, nướcChương V E-HSMT8bộ
44Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m (1x18W/220V) trong hộpChương V E-HSMT5bộ
45Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m (1x25W/220V) trong hộp phòng nổChương V E-HSMT1bộ
46Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt quạt hút 36W/220VChương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt đèn D200 (9W/220V)Chương V E-HSMT5bộ
49Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Chương V E-HSMT3cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Chương V E-HSMT8cái
52Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Chương V E-HSMT155m
53Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5Chương V E-HSMT155m
54Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5Chương V E-HSMT75m
55Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5Chương V E-HSMT75m
56Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 luồn cápChương V E-HSMT12m
57Lắp đặt ống nhựa PVC fi20 luồn cápChương V E-HSMT180m
58Lắp đặt ống nhựa PVC fi16 luồn cápChương V E-HSMT75m
59Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100Chương V E-HSMT5hộp
60Gia công cột đèn trên máiChương V E-HSMT0,026tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,026tấn
62Sơn sắt thép cột 2 nước sơn hồng đơnChương V E-HSMT0,6491m2
63Sơn sắt thép cột 2 nước sơn màu ghi sẫmChương V E-HSMT0,6491m2
64Lắp đặt đèn Led 150W/220V trên máiChương V E-HSMT2bộ
65Vật tư phụChương V E-HSMT1gói
66Kéo rải dây thép fi10 mạ kẽm làm dây dẫn sétChương V E-HSMT45m
67Kẹp kiểm tra Kz-1Chương V E-HSMT2bộ
68Gia công kim thu sét dài 1mChương V E-HSMT8cái
69Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT8cái
J HỆ THỐNG EGAS, CAMERA
1Lắp đặt cáp RS485, 24AWG bọc chống nhiễuChương V E-HSMT35m
2Lắp đặt cáp cấp nguồn cho post Cu/PVC/PVC 4x1.5Chương V E-HSMT20m
3Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị postChương V E-HSMT20m
4Lắp đặt dây mạng Lan (CAT5) cho PostChương V E-HSMT20m
5Lắp đặt cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễuChương V E-HSMT30m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2Chương V E-HSMT24m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3Chương V E-HSMT16m
8Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽmChương V E-HSMT1gói
9Giá đỡ PostChương V E-HSMT11 bộ
10Lắp đặt cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5Chương V E-HSMT30m
11Lắp đặt thiết bị báo rò gas công nghiệp (Gas leak detector)Chương V E-HSMT3bộ
12Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5Chương V E-HSMT20m
13Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5Chương V E-HSMT20m
14Lắp đặt ống PVC fi20 kỹ thuật điệnChương V E-HSMT20m
15Lắp đặt đèn EXIT 7W/220V - loại phòng nổChương V E-HSMT2bộ
16Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số ip 08 kênh + 1 hdd 6tbChương V E-HSMT11 thiết bị
17Lắp đặt Switch Poe 8 port cấp nguồn và tín hiệu cho camChương V E-HSMT11 thiết bị
18Lắp đặt Camera ip DOMEChương V E-HSMT21 thiết bị
19Lắp đặt Camera ip thân dàiChương V E-HSMT21 thiết bị
20Lắp đặt ống nhựa PVC fi16 luồn cápChương V E-HSMT20m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4Chương V E-HSMT10m
22Lắp đặt cáp mạng internet CAT 6Chương V E-HSMT50m
23Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tườngChương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt Switch 8 port model internetChương V E-HSMT11 thiết bị
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg2
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy trộn vữa >= 150l1
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
7 Máy đầm bàn >= 1KW1
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép 5KW >= 5KW1
10 Máy cắt gạch 1,7KW >= 1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->