Gói thầu: Gói thầu TB-04: Thi công, lắp đặt hệ thống điện trong và ngoài nhà; máy biến áp 1000kVA; máy phát điện 500kVA+ vỏ chống ồn và hệ thống thoát khói; sàn công tác đặt máy phát điện, lam nhôm che máy phát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-04: Thi công, lắp đặt hệ thống điện trong và ngoài nhà; máy biến áp 1000kVA; máy phát điện 500kVA+ vỏ chống ồn và hệ thống thoát khói; sàn công tác đặt máy phát điện, lam nhôm che máy phát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:44:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,599,324,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp cho công trình dân dụng cấp II trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: thi công lắp đặt thiết bị điện, trạm biến áp, máy phát điện, hệ thống thoát khói) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Máy biến áp, máy phát điện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: thi công lắp đặt thiết bị điện, trạm biến áp, máy phát điện, hệ thống thoát khói)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trạm biến áp, máy biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 hạng mục cung cấp và lắp đặt trạm biến áp ≥ 1.000KVA và Máy phát điện ≥ 500KVA.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-04: Thi công, lắp đặt hệ thống điện trong và ngoài nhà; máy biến áp 1000kVA; máy phát điện 500kVA+ vỏ chống ồn và hệ thống thoát khói; sàn công tác đặt máy phát điện, lam nhôm che máy phát Nhà ở công vụ cơ quan Tổng cục chính trị tại 21 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công xây dựng công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, trong đó: Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100%. Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì; Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn, Hóa đơn thương mại, … nếu được trao hợp đồng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết của nhà thầu cung cấp Phiếu xuất xưởng; Kết quả thí nghiệm (Test Report); Hồ sơ thông số kỹ thuật đi kèm (nếu có). Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Máy biến áp, máy phát điện. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. Thiết bị chính cung cấp cho gói thầu bao gồm: Máy biến áp 1000kVA, máy phát điện 500kVA, tủ điện tổng, cáp điện các loại. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Hoàng Minh Thảo, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, SĐT: 0984601975 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo dải Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W, tiết diện (3x240)mm2, vào tủ trung thế | Nhà thầu đề xuất | 1 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 2 | Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W, tiết diện (3x240)mm2, vào tủ trung thế | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Nhà thầu đề xuất | 1 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu đề xuất | 36 | m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu đề xuất | 0,293 | 100m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Nhà thầu đề xuất | 1 | 1000v | Theo Mục 2 Chương V | |
| 7 | Gạch chỉ | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | viên | Theo Mục 2 Chương V | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Nhà thầu đề xuất | 2,583 | m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 9 | GCLD tấm đan hào cáp (710x500x70) | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu đề xuất | 0,419 | m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Nhà thầu đề xuất | 0,138 | m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Nhà thầu đề xuất | 0,386 | 100m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu đề xuất | 0,386 | 100m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Nhà thầu đề xuất | 0,386 | 100m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 15 | Cáp hạ thế CXV (4x240)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.1 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 60 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế CXV (4x240)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.1 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 0,6 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 17 | Cáp hạ thế CXV (4x185)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.2 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 60 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế CXV (4x185)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.1 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 0,6 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 19 | Cáp hạ thế CXV (4x150)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.2 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 120 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế CXV (4x150)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.2 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 1,2 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 21 | Cáp hạ thế chống cháy CXV/Fr (4x240)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.3 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 60 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế chống cháy CXV/Fr (4x240)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.3 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 0,6 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 23 | Cáp hạ thế chống cháy CXV/Fr (4x185)mm2 từ máy phát điện xuống tủ TT.3 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 120 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế chống cháy CXV/Fr (4x185)mm2 từ máy phát điện xuống tủ TT.3 phòng tủ điện tổng tầng hầm | Nhà thầu đề xuất | 1,2 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 25 | Ép Đầu cốt cáp hạ thế 150mm2 | Nhà thầu đề xuất | 1,6 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 26 | Đầu cốt cáp hạ thế 150mm2 | Nhà thầu đề xuất | 16 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 27 | Ép Đầu cốt cáp hạ thế 185mm2 | Nhà thầu đề xuất | 2,4 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 28 | Đầu cốt cáp hạ thế 185mm2 | Nhà thầu đề xuất | 24 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 29 | Ép Đầu cốt cáp hạ thế 240mm2 | Nhà thầu đề xuất | 1,6 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 30 | Đầu cốt cáp hạ thế 240mm2 | Nhà thầu đề xuất | 16 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 31 | Di chuyển trạm điện cũ | Nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Theo Mục 2 Chương V | |
| 32 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2200Hx600Wx800D) | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 33 | MCCB-4P-500A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 34 | MCCB-3P-160A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 35 | MCCB-3P-50A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 36 | Đồng hồ đo điện đa chức năng PM | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 37 | Biến dòng điện 500/5A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 38 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 39 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 40 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 41 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2200Hx800Wx800D) | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 42 | MCCB-4P-400A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 43 | MCCB-3P-630A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 44 | MCCB-3P-100A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 45 | MCCB-3P-80A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 46 | MCCB-3P-63A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 47 | MCCB-3P-50A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 48 | MCCB-3P-32A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 49 | MCCB-3P-25A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 50 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 400A | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 51 | Đồng hồ đo điện đa chức năng PM | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 52 | Biến dòng điện 600/5A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 53 | Biến dòng điện 400/5A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 54 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 55 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 56 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 57 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2200Hx600Wx800D) | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 58 | MCCB-4P-800A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 59 | MCCB-4P-500A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 60 | MCCB-4P-400A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 61 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 500A | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 62 | Đồng hồ đo điện đa chức năng PM | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 63 | Biến dòng điện 800/5A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 64 | Biến dòng điện 500/5A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 65 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 66 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 67 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2200Hx1000Wx800D) | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 68 | MCCB-3P-400A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 69 | MCCB-3P-250A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 70 | MCCB-3P-125A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 71 | MCCB-3P-100A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 72 | MCCB-3P-63A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 73 | MCCB-3P-50A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 74 | MCCB-3P-40A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 75 | MCCB-3P-32A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 76 | MCCB-3P-25A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 77 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 78 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 79 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 80 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (1x185)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 360 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 81 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (4x50)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 40 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 82 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (4x35)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 40 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 83 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (4x10)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 40 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 84 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (4x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 30 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 85 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (1x150)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 310 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 86 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x70)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 140 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 87 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x35)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 80 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 88 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x25)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 20 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 89 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x16)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 90 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x10)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 120 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 91 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 200 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 92 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x150)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 40 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 93 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x95)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 90 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 94 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x35)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 140 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 95 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x25)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 40 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 96 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x16)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 360 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 97 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x10)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 200 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 98 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 50 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 99 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 185 mm2 | Nhà thầu đề xuất | 1,6 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 100 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 150 mm2 | Nhà thầu đề xuất | 1,8 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 101 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 95 mm2 | Nhà thầu đề xuất | 0,4 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 102 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 70 mm2 | Nhà thầu đề xuất | 4 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 103 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 50 mm2 | Nhà thầu đề xuất | 0,8 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 104 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 35mm2 | Nhà thầu đề xuất | 3,4 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 105 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 25 mm2 | Nhà thầu đề xuất | 1 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 106 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 16 mm2 | Nhà thầu đề xuất | 3,8 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 107 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 185mm2 | Nhà thầu đề xuất | 16 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 108 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 150mm2 | Nhà thầu đề xuất | 18 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 109 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 95mm2 | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 110 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 70mm2 | Nhà thầu đề xuất | 40 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 111 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 50mm2 | Nhà thầu đề xuất | 8 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 112 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 35mm2 | Nhà thầu đề xuất | 34 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 113 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 25mm2 | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 114 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 16mm2 | Nhà thầu đề xuất | 38 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 115 | Lắp đặt thang cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm WxH=(1000x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | 10m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 116 | lắp đặt thang cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm WxH=(600x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 4 | 10m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 117 | Lắp đặt thang cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm WxH=(300x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | 10m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 118 | Lắp đặt thang cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm WxH=(200x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 4 | 10m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 119 | Giá đỡ cho thang cáp WxH=(1000x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 9 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 120 | Giá đỡ cho thang cáp WxH=(600x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 34 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 121 | Giá đỡ cho thang cáp WxH=(300x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 9 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 122 | Giá đỡ cho thang cáp WxH=(200x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 34 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 123 | Co ngang (elbow) 90° | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 124 | Giảm cấp (reducer) (W1-W2=1000-600) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 125 | Co ngang (elbow) 90° | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 126 | Ba ngả (tee) (W1-W2=600-600) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 127 | Co xuống (external riser) | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 128 | Giảm cấp (reducer) (W1-W2=600-200) | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 129 | Co ngang (elbow) 90° | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 130 | Co lên (internal riser) | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 131 | Co ngang (elbow) 90° | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 132 | Co lên (internal riser) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 133 | Co xuống (external riser) | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 134 | Ống HDPE 130/100 | Nhà thầu đề xuất | 0,75 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 135 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 136 | MCCB-3P-40A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 137 | MCB-1P-20A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 138 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 16 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 139 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 140 | Contactor 2P- 16A | Nhà thầu đề xuất | 16 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 141 | Rơ le thời gian | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 142 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 143 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 144 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 145 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 146 | MCCB-3P-32A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 147 | MCB-1P-20A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 148 | MCB-1P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 149 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 150 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 151 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 152 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 153 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 154 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 155 | MCCB-3P-25A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 156 | MCB-1P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 157 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 158 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 159 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 160 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 161 | MCCB-3P-25A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 162 | MCCB-3P-16A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 163 | MCB-1P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 164 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 165 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 166 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 167 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 168 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 169 | MCCB-3P-63A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 170 | MCB-3P-25A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 171 | MCB-3P-20A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 172 | MCB-1P-25A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 173 | MCB-1P-20A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 174 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 7 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 175 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 176 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 177 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 178 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 179 | MCCB-3P-40A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 180 | MCCB-3P-20A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 181 | MCB-1P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 182 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 11 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 183 | Contactor 2P- 16A | Nhà thầu đề xuất | 8 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 184 | Rơ le thời gian | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 185 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 186 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 187 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 188 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 189 | MCCB-3P-25A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 190 | MCB-3P-20A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 191 | MCB-3P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 192 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 193 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 194 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 195 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 196 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 197 | MCB-1P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 198 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 199 | Contactor 2P- 16A | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 200 | Rơ le thời gian | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 201 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 202 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 203 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 204 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1400Hx1000Wx350D)mm | Nhà thầu đề xuất | 3 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 205 | MCCB-3P-160A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 206 | MCB-1P-63A-10kA | Nhà thầu đề xuất | 48 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 207 | Công tơ 1 pha 20(80)A | Nhà thầu đề xuất | 48 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 208 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 9 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 209 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 9 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 210 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 3 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 211 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1400Hx1000Wx350D)mm | Nhà thầu đề xuất | 2 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 212 | MCCB-3P-160A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 213 | MCB-1P-63A-10kA | Nhà thầu đề xuất | 24 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 214 | Công tơ 1 pha 20(80)A | Nhà thầu đề xuất | 24 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 215 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 216 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 217 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 2 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 218 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000Hx800Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 219 | MCCB-3P-80A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 220 | MCCB-3P-20A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 221 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 27 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 222 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 223 | Công tơ 3 pha 50(100)A | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 224 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 225 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 226 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 227 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000Hx800Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 228 | MCCB-3P-100A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 229 | MCCB-3P-20A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 230 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 33 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 231 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 15 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 232 | Công tơ 3 pha 50(100)A | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 233 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 234 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 235 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 236 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 3 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 237 | MCCB-3P-32A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 238 | MCCB-3P-20A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 239 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 18 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 240 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 18 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 241 | Công tơ 3 pha 10(40)A | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 242 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 9 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 243 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 9 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 244 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 3 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 245 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 246 | MCCB-3P-32A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 247 | MCCB-3P-20A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 248 | MCB-1P-20A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 249 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 250 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 251 | Công tơ 3 pha 10(40)A | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 252 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 253 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 254 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 255 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 256 | MCCB-3P-25A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 257 | MCCB-3P-20A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 258 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 259 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 260 | Công tơ 3 pha 10(40)A | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 261 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 262 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 263 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 264 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 12 MCB | Nhà thầu đề xuất | 2 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 265 | MCB-2P-25A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 266 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 267 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 268 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 8 MCB | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 269 | MCB-2P-20A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 270 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 271 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 272 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 273 | MCCB-3P-32A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 274 | MCCB-3P-20A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 275 | MCCB-3P-16A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 276 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 277 | Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 5,5kW | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 278 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 279 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 280 | Nút nhấn bật / tắt | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 281 | Rơ le trung gian | Nhà thầu đề xuất | 9 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 282 | Biến áp cách ly 220/24VAC, 50VA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 283 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 12 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 284 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 285 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 286 | MCCB-3P-25A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 287 | MCCB-3P-16A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 288 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 289 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2.2W | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 290 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 291 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 292 | Nút nhấn bật / tắt | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 293 | Rơ le trung gian | Nhà thầu đề xuất | 9 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 294 | Biến áp cách ly 220/24VAC, 50VA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 295 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 11 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 296 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 297 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 2 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 298 | MCCB-3P-40A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 299 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 300 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 301 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 302 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 2 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 303 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 2 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 304 | MCCB-3P-63A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 305 | MCCB-3P-40A-18kA | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 306 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 307 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 308 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 309 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 2 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 310 | Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi | Nhà thầu đề xuất | 124 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 311 | Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x10W, loại máng trần, lắp nổi | Nhà thầu đề xuất | 23 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 312 | Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống nước | Nhà thầu đề xuất | 15 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 313 | Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x10W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống nước | Nhà thầu đề xuất | 12 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 314 | Bộ đèn led panel, 1200X300mm, 220V/1x36W, lắp âm trần | Nhà thầu đề xuất | 316 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 315 | Bộ đèn led panel, 600X600mm, 220V/1x36W, lắp âm trần | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 316 | Bộ đèn led panel, 1200X600mm, 220V/1x55W, lắp âm trần | Nhà thầu đề xuất | 114 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 317 | Đèn downlight bóng led, 220V/1x10W, lắp âm trần | Nhà thầu đề xuất | 1.008 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 318 | Đèn downlight bóng led, 220V/2x10W, lắp âm trần | Nhà thầu đề xuất | 42 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 319 | Đèn downlight bóng led, 220V/1x10W, kính chống ẩm, lắp âm trần | Nhà thầu đề xuất | 48 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 320 | Đèn ốp trần lắp nổi bóng led, 220V/1x12W | Nhà thầu đề xuất | 18 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 321 | Đèn ốp trần loại cảm ứng lắp nổi bóng led, 220V/1x12W | Nhà thầu đề xuất | 50 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 322 | Đèn chùm bóng led, 220V/50W | Nhà thầu đề xuất | 80 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 323 | Đèn led dây, 220V/5W/1m | Nhà thầu đề xuất | 980 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 324 | Bộ cấp nguồn cho led dây 60W-24V | Nhà thầu đề xuất | 196 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 325 | Đèn tường loại ngoài nhà bóng led, 220V/1x6W | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 326 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 51 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 327 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 59 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 328 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 34 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 329 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 330 | Quạt trần, 220V/70W + hộp điều tốc | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 331 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 7 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 332 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 232 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 333 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), loại chống nước, lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 24 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 334 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Nhà thầu đề xuất | 413 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 335 | Hộp nối dây | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 336 | Cáp điện chống cháy 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.Fr/PVC/PVC), tiết diện (2x2.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 80 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 337 | Cáp điện chống cháy 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.Fr/PVC/PVC), tiết diện (3x2.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 30 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 338 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (3x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 30 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 339 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 60 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 340 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 60 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 341 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 110 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 342 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 90 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 343 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x16)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 2.020 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 344 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 24.170 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 345 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 10.090 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 346 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 347 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 9.890 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 348 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 3.030 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 349 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 210 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 350 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 180 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 351 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x16)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 2.020 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 352 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2 | Nhà thầu đề xuất | 32 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 353 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2 | Nhà thầu đề xuất | 3,2 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 354 | Ống PVC luồn dây mềm D20 (đi nổi) | Nhà thầu đề xuất | 3.120 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 355 | Hộp chia 3 ngả cho ống PVC D20 | Nhà thầu đề xuất | 2.834 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 356 | Ống PVC luồn dây cứng D16 | Nhà thầu đề xuất | 7.950 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 357 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Nhà thầu đề xuất | 4.550 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 358 | Ống PVC luồn dây cứng D25 | Nhà thầu đề xuất | 320 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 359 | Ống PVC luồn dây cứng D32 | Nhà thầu đề xuất | 510 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 360 | Kẹp đỡ ống D20 | Nhà thầu đề xuất | 3.800 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 361 | Kẹp đỡ ống D25 | Nhà thầu đề xuất | 220 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 362 | Kẹp đỡ ống D32 | Nhà thầu đề xuất | 430 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 363 | Khớp nối trơn D20 | Nhà thầu đề xuất | 1.520 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 364 | Khớp nối trơn D25 | Nhà thầu đề xuất | 90 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 365 | Khớp nối trơn D32 | Nhà thầu đề xuất | 170 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 366 | Lắp đặt máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy kích thước WxH=(200x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 33 | 10m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 367 | Lắp đặt máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy kích thước WxH=(400x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 3 | 10m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 368 | Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(200x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 330 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 369 | Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(400x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 30 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 370 | Giá treo WxH=(200x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 220 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 371 | Giá treo WxH=(400x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 372 | Co ngang (elbow) 90° | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 373 | Co ngang (elbow) 90° | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 374 | Ba ngả (tee) (W1-W2=400-400) | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 375 | Co lên (internal riser) | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 376 | Giảm cấp (reducer) (W1-W2=600-200) | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 377 | Hộp cáp không đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(200x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 240 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 378 | Hộp cáp không đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(400x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 20 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 379 | Giá treo WxH=(200x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 160 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 380 | Giá treo WxH=(400x50)mm | Nhà thầu đề xuất | 14 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 381 | Ba ngả (tee) (W1-W2=200-200) | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 382 | Co lên (internal riser) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 383 | Co ngang (elbow) 90° | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 384 | Ba ngả (tee) (W1-W2=400-400) | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 385 | Co lên (internal riser) | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 386 | Giảm cấp (reducer) (W1-W2=600-200) | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 387 | Vữa ngăn cháy lan | Nhà thầu đề xuất | 15 | bao | Theo Mục 2 Chương V | |
| 388 | Sealant ngăn cháy | Nhà thầu đề xuất | 20 | lít | Theo Mục 2 Chương V | |
| 389 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 390 | MCCB-3P-25A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 391 | MCB-3P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 392 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 393 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 394 | Contactor 3P- 16A | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 395 | Rơ le thời gian | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 396 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 397 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 398 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 399 | Đèn tường LED 220V/6W, IP65, 3000K | Nhà thầu đề xuất | 60 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 400 | Đèn pha LED 220V/80W, IP66, 3000K, góc chiếu 15° | Nhà thầu đề xuất | 28 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 401 | Đèn pha LED thanh l=500mm, 220V/27W, IP66, 3000K, 16x35° | Nhà thầu đề xuất | 21 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 402 | Đèn pha LED thanh l=500mm, 220V/27W, IP66, 3000K, 17x17° | Nhà thầu đề xuất | 17 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 403 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), (4x2.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 980 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 404 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), (2x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 405 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), (1x2.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 1.080 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 406 | Ống PVC luồn dây cứng D25 | Nhà thầu đề xuất | 310 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 407 | Hộp nối dây | Nhà thầu đề xuất | 126 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 408 | Ống HDPE D32/25 | Nhà thầu đề xuất | 1,5 | 100m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 409 | Bảng điện âm tường, mặt nhựa, đế sắt sơn tĩnh điện, loại 20 MCB | Nhà thầu đề xuất | 72 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 410 | MCB-2P-63A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 72 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 411 | MCB-1P-32A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 72 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 412 | MCB-1P-25A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 72 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 413 | MCB-1P-20A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 72 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 414 | MCB-1P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 613 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 415 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 216 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 416 | RCCB-2P-40A-30mA | Nhà thầu đề xuất | 144 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 417 | Đèn downlight bóng led 220V/1X10W, lắp âm trần | Nhà thầu đề xuất | 1.615 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 418 | Đèn downlight bóng led 220V/1X10W, lắp âm trần, loại chống ẩm | Nhà thầu đề xuất | 130 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 419 | Bóng ốp trần sát trần bóng led, 220V/1x12W, lắp nổi | Nhà thầu đề xuất | 229 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 420 | Đèn chùm, bóng LED, 220V/6x11W | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 421 | Đèn led dây, 220V/5W/1m | Nhà thầu đề xuất | 825 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 422 | Bộ cấp nguồn cho led dây 60W-24V | Nhà thầu đề xuất | 165 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 423 | Quạt trần, 220V/70W + hộp điều tốc | Nhà thầu đề xuất | 31 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 424 | Quạt trần đèn, 220V/70W,6x11W + hộp điều tốc | Nhà thầu đề xuất | 72 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 425 | Đèn sưởi nhà tắm, 220V/500W | Nhà thầu đề xuất | 72 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 426 | Máy sấy tóc, 220/1000W | Nhà thầu đề xuất | 72 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 427 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 267 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 428 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 197 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 429 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 288 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 430 | Công tắc hai cực bình nóng lạnh, 220V/20A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 181 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 431 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 181 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 432 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 767 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 433 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt), loại chống nước, lắp chìm tường | Nhà thầu đề xuất | 248 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 434 | Chuông điện 220V + Nút nhấn (gồm hạt, mặt) | Nhà thầu đề xuất | 72 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 435 | Hộp nối dây chờ PVC, kích thước 100x100mm, âm tường | Nhà thầu đề xuất | 432 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 436 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Nhà thầu đề xuất | 2.319 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 437 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 32.780 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 438 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 24.010 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 439 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 4.020 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 440 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 1.910 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 441 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2.5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 12.005 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 442 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 2.005 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 443 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 950 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 444 | Ống PVC luồn dây cứng D16 (đi nổi) | Nhà thầu đề xuất | 6.850 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 445 | Ống PVC luồn dây cứng D16 (đi chìm) | Nhà thầu đề xuất | 6.850 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 446 | Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi nổi) | Nhà thầu đề xuất | 5.250 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 447 | Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi chìm) | Nhà thầu đề xuất | 5.250 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 448 | Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi nổi) | Nhà thầu đề xuất | 1.182 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 449 | Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi chìm) | Nhà thầu đề xuất | 1.182 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 450 | Ống PVC luồn dây mềm D20 (đi nổi) | Nhà thầu đề xuất | 1.051 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 451 | Hộp chia 3 ngả cho ống PVC D20 | Nhà thầu đề xuất | 1.745 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 452 | Kẹp đỡ ống D20 | Nhà thầu đề xuất | 4.380 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 453 | Kẹp đỡ ống D25 | Nhà thầu đề xuất | 990 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 454 | Khớp nối trơn D20 | Nhà thầu đề xuất | 3.500 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 455 | Khớp nối trơn D25 | Nhà thầu đề xuất | 790 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 456 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 dài 0.7m | Nhà thầu đề xuất | 32 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 457 | Dây thu và dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Nhà thầu đề xuất | 675 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 458 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 459 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5m | Nhà thầu đề xuất | 15 | cọc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 460 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Nhà thầu đề xuất | 9 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 461 | Lắp đặt tiếp đất - cáp điện 0.6kV, lõi đồng, vỏ cách điện PVC vàng xanh (Cu/PVC), tiết diện 150mm2 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 462 | Lắp đặt dây tiếp đất - cáp điện 0.6kV, lõi đồng, vỏ cách điện PVC vàng xanh (Cu/PVC), tiết diện 70mm2 | Nhà thầu đề xuất | 20 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 463 | Lắp đặt dây tiếp đất - cáp điện 0.6kV, lõi đồng, vỏ cách điện PVC vàng xanh (Cu/PVC), tiết diện 16mm2 | Nhà thầu đề xuất | 50 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 464 | Tấm nối đất bằng đồng 40x4mm, dài 300mm | Nhà thầu đề xuất | 14 | tấm | Theo Mục 2 Chương V | |
| 465 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Nhà thầu đề xuất | 0,6 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 466 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Nhà thầu đề xuất | 0,8 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 467 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Nhà thầu đề xuất | 1,2 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 468 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 150mm2 | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 469 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 70mm2 | Nhà thầu đề xuất | 8 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 470 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 16mm2 | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 471 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5m | Nhà thầu đề xuất | 8 | cọc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 472 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Nhà thầu đề xuất | 40 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 473 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 474 | Dây tiếp đất - cáp điện 0.6kV, lõi đồng, vỏ cách điện PVC vàng xanh (Cu/PVC), tiết diện 16mm2 | Nhà thầu đề xuất | 50 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 475 | Tấm nối đất bằng đồng 40x4mm, dài 300mm | Nhà thầu đề xuất | 9 | tấm | Theo Mục 2 Chương V | |
| 476 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Nhà thầu đề xuất | 0,9 | 10 đầu cốt | Theo Mục 2 Chương V | |
| 477 | Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 16mm2 | Nhà thầu đề xuất | 9 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 478 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5m | Nhà thầu đề xuất | 5 | cọc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 479 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Nhà thầu đề xuất | 75 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 480 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1700Hx1400Wx450D)mm | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Theo Mục 2 Chương V | |
| 481 | MCCB-4P-40A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 482 | MCCB-3P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 19 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 483 | MCB-1P-16A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 484 | MCB-1P-10A-6kA | Nhà thầu đề xuất | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 485 | Máy biến dòng 40/5A | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 486 | Ampe kế 0-40A, cấp chính xác 0,5 | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 487 | Von kế 0-40A, cấp chính xác 0,5 | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 488 | Cầu chì 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 489 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 490 | Thanh cái, cáp nối | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V | |
| 491 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 1,5kW | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 492 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.75kW | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 493 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.4kW | Nhà thầu đề xuất | 5 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 494 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.25kW | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 495 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 496 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.2kW | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 497 | Chuyển mạch 3 vị trí (auto-on-off) | Nhà thầu đề xuất | 18 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 498 | Nút nhấn ON/OFF | Nhà thầu đề xuất | 40 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 499 | Đèn báo động cơ chạy lỗi | Nhà thầu đề xuất | 40 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 500 | Còi cảnh báo | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 501 | Bộ chuyển nguồn 220VAC/24 VDC + biến áp cách ly | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 502 | Rơ-le bảo vệ mất pha | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 503 | Rơ-le trung gian | Nhà thầu đề xuất | 40 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 504 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (3x2,5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 270 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 505 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (2x2,5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 10 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 506 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2,5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 280 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 507 | thang cáp WxH=(200x100)mm | Nhà thầu đề xuất | 2 | 10m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 508 | Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi chìm) | Nhà thầu đề xuất | 70 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 509 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu đề xuất | 0,0653 | 100m2 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 510 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu đề xuất | 0,0112 | tấn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 511 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu đề xuất | 0,0592 | tấn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 512 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Nhà thầu đề xuất | 0,5467 | m3 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 513 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu đề xuất | 0,3023 | tấn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 514 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu đề xuất | 0,3023 | tấn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 515 | Gia công dầm mái | Nhà thầu đề xuất | 1,967 | tấn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 516 | Lắp dựng dầm mái | Nhà thầu đề xuất | 1,967 | tấn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 517 | Bu lông M18 | Nhà thầu đề xuất | 228 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 518 | Bu lông U M18 | Nhà thầu đề xuất | 16 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 519 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu đề xuất | 48,1826 | m2 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 520 | Gia công lắp dựng lam nhôm chắn nắng hình thoi | Nhà thầu đề xuất | 11,805 | m2 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 521 | Gia công lắp dựng lưới chắn côn trùng | Nhà thầu đề xuất | 11,805 | m2 | Theo Mục 2 Chương V | |
| 522 | Trụ trạm biến áp: | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 523 | Khoang thiết bị trung thế | Nhà thầu đề xuất | 1 | ngăn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 524 | Tủ trung thế RMU 24 kV-630A-25kA/s, gồm 3 khoang:- 2 khoang đầu vào, lắp cầu dao phụ tải 24kV-630A-21kA/3s- 1 khoang lộ ra, lắp cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s, kèm cầu chì trung thế- Thanh cái 630A khả năng chịu dòng ngắn hạn 20kA/s, bộ báo sự cố đầu cáp | Nhà thầu đề xuất | 1 | tủ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 525 | Hộp đầu cáp 24kV, 3 pha, loại trong nhà, (3x240)mm2, nối cáp bên ngoài với tủ trung thế (T-plug) | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 526 | Hộp đầu cáp 24kV, 3 pha, loại trong nhà, 3(1x70)mm2, từ tủ trung thế ra máy biến áp (T-plug) | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 527 | Hộp đầu cáp 24kV, 3 pha, loại trong nhà, 3(1x70)mm2, nối đầu cực máy biến áp (Elbow) | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 528 | Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC, tiết diện (1x70)mm2, từ tủ trung thế ra máy biến áp | Nhà thầu đề xuất | 10 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 529 | Khoang máy biến áp | Nhà thầu đề xuất | 1 | ngăn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 530 | Máy biến áp dầu 22/0.4kV ±2x2.5% 1000kVA | Nhà thầu đề xuất | 1 | máy | Theo Mục 2 Chương V | |
| 531 | Cáp hạ thế Cu.XLPE/PVC (1x240)mm2 từ máy biến áp đến tủ hạ thế trạm | Nhà thầu đề xuất | 40 | m | Theo Mục 2 Chương V | |
| 532 | Đầu cốt cáp hạ thế 240mm2 | Nhà thầu đề xuất | 32 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 533 | Khoang hạ thế | Nhà thầu đề xuất | 1 | ngăn | Theo Mục 2 Chương V | |
| 534 | Ngăn hạ thế LV.1 : | Nhà thầu đề xuất | 1 | tủ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 535 | ACB-4P-1600A-50kA (loại cố định) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 536 | Ampe kế (0-1600A) | Nhà thầu đề xuất | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 537 | Biến dòng điện 1250/5A | Nhà thầu đề xuất | 7 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 538 | Vôn kế (0-450V) | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 539 | Chuyển mạch vôn kế | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 540 | Đồng hồ đo điện năng tác dụng | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 541 | Đồng hồ đo điện năng phản kháng | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 542 | Cầu chỉ 220V/2A | Nhà thầu đề xuất | 9 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 543 | Cầu chỉ 220V/125A | Nhà thầu đề xuất | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 544 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 545 | Thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kA, 8/20µs | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V | |
| 546 | Hệ thống thanh cái | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 547 | Ngăn tụ bù tự động (CAP) : | Nhà thầu đề xuất | 1 | tủ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 548 | MCCB-3P-800A-50kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 549 | MCCB-3P-125A-36kA | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 550 | Contactor 400V/125A chuyên dụng cho đóng cắt tụ bù loại 50kVAr | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 551 | Bộ tự động điều chỉnh hệ số công suất | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 552 | Bộ tụ bù 3 pha 50kVAr | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 553 | Cầu chì 220V-2A | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 554 | Phụ kiện lắp đặt | Nhà thầu đề xuất | 5 | % | Theo Mục 2 Chương V | |
| 555 | Hệ thống thanh cái | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 556 | MCCB-3P-630A-50kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 557 | MCCB-3P-500A-50kA | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 558 | MCCB-3P-400A-50kA | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 559 | Hệ thống thanh cái | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 560 | Biển, nhãn, khóa cửa | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 561 | Ngăn để tài liệu | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 562 | Đã bao chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, chạy thử | Nhà thầu đề xuất | 1 | trọn bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 563 | Tổ máy phát điện 500kVA (Công suất liên tục: 500kVA/ 400kW, Công suất dự phòng: 550kVA/ 440kW, Bảng điểu khiển: ComAp, Tốc độ vòng quay: 1500 vòng/ phút, Nhiên liệu sử dung: Dầu Diesel thông thường, Điện áp: 3 pha, 400/230Vac; Tần số: 50hz, Bao gồm: Vỏ cách âm; Atomat đầu cực; bình acquy và sạc tự động; ống Po giảm thanh trong khoang máy, hệ thống thoát khói; bình dầu đáy máy: 800 Lít; kèm phụ kiện) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Tổ máy | Theo Mục 2 Chương V | |
| 564 | Tủ ATS 3 Pha 1000A/Thiết bị đóng cắt - vỏ tủ | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 565 | Vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao và chạy thử tải | Nhà thầu đề xuất | 1 | trọn bộ | Theo Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp cho công trình dân dụng cấp II trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: thi công lắp đặt thiết bị điện, trạm biến áp, máy phát điện, hệ thống thoát khói) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Máy biến áp, máy phát điện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: thi công lắp đặt thiết bị điện, trạm biến áp, máy phát điện, hệ thống thoát khói)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trạm biến áp, máy biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 hạng mục cung cấp và lắp đặt trạm biến áp ≥ 1.000KVA và Máy phát điện ≥ 500KVA.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi