Gói thầu: Gói thầu TB-04: Thi công, lắp đặt hệ thống điện trong và ngoài nhà; máy biến áp 1000kVA; máy phát điện 500kVA+ vỏ chống ồn và hệ thống thoát khói; sàn công tác đặt máy phát điện, lam nhôm che máy phát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134997-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị
Tên gói thầu Gói thầu TB-04: Thi công, lắp đặt hệ thống điện trong và ngoài nhà; máy biến áp 1000kVA; máy phát điện 500kVA+ vỏ chống ồn và hệ thống thoát khói; sàn công tác đặt máy phát điện, lam nhôm che máy phát
Số hiệu KHLCNT 20210853954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:44:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,599,324,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp cho công trình dân dụng cấp II trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: thi công lắp đặt thiết bị điện, trạm biến áp, máy phát điện, hệ thống thoát khói)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Máy biến áp, máy phát điện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: thi công lắp đặt thiết bị điện, trạm biến áp, máy phát điện, hệ thống thoát khói)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trạm biến áp, máy biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 hạng mục cung cấp và lắp đặt trạm biến áp ≥ 1.000KVA và Máy phát điện ≥ 500KVA.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu TB-04: Thi công, lắp đặt hệ thống điện trong và ngoài nhà; máy biến áp 1000kVA; máy phát điện 500kVA+ vỏ chống ồn và hệ thống thoát khói; sàn công tác đặt máy phát điện, lam nhôm che máy phát
Nhà ở công vụ cơ quan Tổng cục chính trị tại 21 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị , địa chỉ: Ngõ 14 Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng và Công ty Cổ phần Sông Hồng Hà (địa chỉ: 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Việt Nam (CDC) (địa chỉ: số 37 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu (địa chỉ: Tầng 11, Toà nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư – Lô D25 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho dự án: Liên danh Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng và Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Đầu tư phát triển Hà Nội (địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị (địa chỉ: ngõ 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị (địa chỉ: ngõ 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). + Chủ đầu tư: Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị , địa chỉ: Ngõ 14 Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 10.1(a)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công xây dựng công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, trong đó:  Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100%.  Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt);  Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì;  Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu;  Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành.  Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn, Hóa đơn thương mại, … nếu được trao hợp đồng.  Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết của nhà thầu cung cấp Phiếu xuất xưởng; Kết quả thí nghiệm (Test Report); Hồ sơ thông số kỹ thuật đi kèm (nếu có). Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Máy biến áp, máy phát điện. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. Thiết bị chính cung cấp cho gói thầu bao gồm: Máy biến áp 1000kVA, máy phát điện 500kVA, tủ điện tổng, cáp điện các loại. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Hoàng Minh Thảo, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, SĐT: 0984601975
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kéo dải Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W, tiết diện (3x240)mm2, vào tủ trung thếNhà thầu đề xuất1100mTheo Mục 2 Chương V
2Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W, tiết diện (3x240)mm2, vào tủ trung thếNhà thầu đề xuất100mTheo Mục 2 Chương V
3Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Nhà thầu đề xuất1100mTheo Mục 2 Chương V
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu đề xuất36m3Theo Mục 2 Chương V
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu đề xuất0,293100m3Theo Mục 2 Chương V
6Xếp gạch chỉNhà thầu đề xuất11000vTheo Mục 2 Chương V
7Gạch chỉNhà thầu đề xuất1.000viênTheo Mục 2 Chương V
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IINhà thầu đề xuất2,583m3Theo Mục 2 Chương V
9GCLD tấm đan hào cáp (710x500x70)Nhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu đề xuất0,419m3Theo Mục 2 Chương V
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Nhà thầu đề xuất0,138m3Theo Mục 2 Chương V
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Nhà thầu đề xuất0,386100m3Theo Mục 2 Chương V
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu đề xuất0,386100m3Theo Mục 2 Chương V
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IINhà thầu đề xuất0,386100m3Theo Mục 2 Chương V
15Cáp hạ thế CXV (4x240)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.1 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất60mTheo Mục 2 Chương V
16Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế CXV (4x240)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.1 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất0,6100mTheo Mục 2 Chương V
17Cáp hạ thế CXV (4x185)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.2 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất60mTheo Mục 2 Chương V
18Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế CXV (4x185)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.1 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất0,6100mTheo Mục 2 Chương V
19Cáp hạ thế CXV (4x150)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.2 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất120mTheo Mục 2 Chương V
20Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế CXV (4x150)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.2 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất1,2100mTheo Mục 2 Chương V
21Cáp hạ thế chống cháy CXV/Fr (4x240)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.3 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất60mTheo Mục 2 Chương V
22Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế chống cháy CXV/Fr (4x240)mm2 từ tủ LV.2 xuống tủ TT.3 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất0,6100mTheo Mục 2 Chương V
23Cáp hạ thế chống cháy CXV/Fr (4x185)mm2 từ máy phát điện xuống tủ TT.3 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất120mTheo Mục 2 Chương V
24Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ thế chống cháy CXV/Fr (4x185)mm2 từ máy phát điện xuống tủ TT.3 phòng tủ điện tổng tầng hầmNhà thầu đề xuất1,2100mTheo Mục 2 Chương V
25Ép Đầu cốt cáp hạ thế 150mm2Nhà thầu đề xuất1,610 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
26Đầu cốt cáp hạ thế 150mm2Nhà thầu đề xuất16cáiTheo Mục 2 Chương V
27Ép Đầu cốt cáp hạ thế 185mm2Nhà thầu đề xuất2,410 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
28Đầu cốt cáp hạ thế 185mm2Nhà thầu đề xuất24cáiTheo Mục 2 Chương V
29Ép Đầu cốt cáp hạ thế 240mm2Nhà thầu đề xuất1,610 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
30Đầu cốt cáp hạ thế 240mm2Nhà thầu đề xuất16cáiTheo Mục 2 Chương V
31Di chuyển trạm điện cũNhà thầu đề xuất1HTTheo Mục 2 Chương V
32Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2200Hx600Wx800D)Nhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
33MCCB-4P-500A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
34MCCB-3P-160A-36kANhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
35MCCB-3P-50A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
36Đồng hồ đo điện đa chức năng PMNhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
37Biến dòng điện 500/5ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
38Cầu chì hạ thế 220V-2ANhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
39Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
40Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
41Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2200Hx800Wx800D)Nhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
42MCCB-4P-400A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
43MCCB-3P-630A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
44MCCB-3P-100A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
45MCCB-3P-80A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
46MCCB-3P-63A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
47MCCB-3P-50A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
48MCCB-3P-32A-36kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
49MCCB-3P-25A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
50Bộ chuyển nguồn tự động ATS 400ANhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
51Đồng hồ đo điện đa chức năng PMNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
52Biến dòng điện 600/5ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
53Biến dòng điện 400/5ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
54Cầu chì hạ thế 220V-2ANhà thầu đề xuất12cáiTheo Mục 2 Chương V
55Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất12cáiTheo Mục 2 Chương V
56Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
57Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2200Hx600Wx800D)Nhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
58MCCB-4P-800A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
59MCCB-4P-500A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
60MCCB-4P-400A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
61Bộ chuyển nguồn tự động ATS 500ANhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
62Đồng hồ đo điện đa chức năng PMNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
63Biến dòng điện 800/5ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
64Biến dòng điện 500/5ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
65Cầu chì hạ thế 220V-2ANhà thầu đề xuất12cáiTheo Mục 2 Chương V
66Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất12cáiTheo Mục 2 Chương V
67Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2200Hx1000Wx800D)Nhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
68MCCB-3P-400A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
69MCCB-3P-250A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
70MCCB-3P-125A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
71MCCB-3P-100A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
72MCCB-3P-63A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
73MCCB-3P-50A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
74MCCB-3P-40A-36kANhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
75MCCB-3P-32A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
76MCCB-3P-25A-36kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
77Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
78Cầu chì hạ thế 220V-2ANhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
79Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
80Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (1x185)mm2Nhà thầu đề xuất360mTheo Mục 2 Chương V
81Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (4x50)mm2Nhà thầu đề xuất40mTheo Mục 2 Chương V
82Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (4x35)mm2Nhà thầu đề xuất40mTheo Mục 2 Chương V
83Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (4x10)mm2Nhà thầu đề xuất40mTheo Mục 2 Chương V
84Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy (Cu.XLPE/Fr), tiết diện (4x6)mm2Nhà thầu đề xuất30mTheo Mục 2 Chương V
85Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (1x150)mm2Nhà thầu đề xuất310mTheo Mục 2 Chương V
86Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x70)mm2Nhà thầu đề xuất140mTheo Mục 2 Chương V
87Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x35)mm2Nhà thầu đề xuất80mTheo Mục 2 Chương V
88Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x25)mm2Nhà thầu đề xuất20mTheo Mục 2 Chương V
89Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x16)mm2Nhà thầu đề xuất100mTheo Mục 2 Chương V
90Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x10)mm2Nhà thầu đề xuất120mTheo Mục 2 Chương V
91Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x6)mm2Nhà thầu đề xuất200mTheo Mục 2 Chương V
92Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x150)mm2Nhà thầu đề xuất40mTheo Mục 2 Chương V
93Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x95)mm2Nhà thầu đề xuất90mTheo Mục 2 Chương V
94Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x35)mm2Nhà thầu đề xuất140mTheo Mục 2 Chương V
95Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x25)mm2Nhà thầu đề xuất40mTheo Mục 2 Chương V
96Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x16)mm2Nhà thầu đề xuất360mTheo Mục 2 Chương V
97Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x10)mm2Nhà thầu đề xuất200mTheo Mục 2 Chương V
98Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2Nhà thầu đề xuất50mTheo Mục 2 Chương V
99ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 185 mm2Nhà thầu đề xuất1,610 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
100ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 150 mm2Nhà thầu đề xuất1,810 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
101ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 95 mm2Nhà thầu đề xuất0,410 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
102ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 70 mm2Nhà thầu đề xuất410 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
103ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 50 mm2Nhà thầu đề xuất0,810 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
104ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 35mm2Nhà thầu đề xuất3,410 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
105ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 25 mm2Nhà thầu đề xuất110 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
106ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp 16 mm2Nhà thầu đề xuất3,810 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
107Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 185mm2Nhà thầu đề xuất16cáiTheo Mục 2 Chương V
108Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 150mm2Nhà thầu đề xuất18cáiTheo Mục 2 Chương V
109Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 95mm2Nhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
110Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 70mm2Nhà thầu đề xuất40cáiTheo Mục 2 Chương V
111Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 50mm2Nhà thầu đề xuất8cáiTheo Mục 2 Chương V
112Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 35mm2Nhà thầu đề xuất34cáiTheo Mục 2 Chương V
113Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 25mm2Nhà thầu đề xuất10cáiTheo Mục 2 Chương V
114Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 16mm2Nhà thầu đề xuất38cáiTheo Mục 2 Chương V
115Lắp đặt thang cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm WxH=(1000x100)mmNhà thầu đề xuất110mTheo Mục 2 Chương V
116lắp đặt thang cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm WxH=(600x100)mmNhà thầu đề xuất410mTheo Mục 2 Chương V
117Lắp đặt thang cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm WxH=(300x100)mmNhà thầu đề xuất110mTheo Mục 2 Chương V
118Lắp đặt thang cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm WxH=(200x100)mmNhà thầu đề xuất410mTheo Mục 2 Chương V
119Giá đỡ cho thang cáp WxH=(1000x100)mmNhà thầu đề xuất9cáiTheo Mục 2 Chương V
120Giá đỡ cho thang cáp WxH=(600x100)mmNhà thầu đề xuất34cáiTheo Mục 2 Chương V
121Giá đỡ cho thang cáp WxH=(300x100)mmNhà thầu đề xuất9cáiTheo Mục 2 Chương V
122Giá đỡ cho thang cáp WxH=(200x100)mmNhà thầu đề xuất34cáiTheo Mục 2 Chương V
123Co ngang (elbow) 90°Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
124Giảm cấp (reducer) (W1-W2=1000-600)Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
125Co ngang (elbow) 90°Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
126Ba ngả (tee) (W1-W2=600-600)Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
127Co xuống (external riser)Nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
128Giảm cấp (reducer) (W1-W2=600-200)Nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
129Co ngang (elbow) 90°Nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
130Co lên (internal riser)Nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
131Co ngang (elbow) 90°Nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
132Co lên (internal riser)Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
133Co xuống (external riser)Nhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
134Ống HDPE 130/100Nhà thầu đề xuất0,75100mTheo Mục 2 Chương V
135Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
136MCCB-3P-40A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
137MCB-1P-20A-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
138MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất16cáiTheo Mục 2 Chương V
139RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
140Contactor 2P- 16ANhà thầu đề xuất16cáiTheo Mục 2 Chương V
141Rơ le thời gianNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
142Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
143Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
144Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
145Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
146MCCB-3P-32A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
147MCB-1P-20A-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
148MCB-1P-16A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
149MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
150RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
151Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
152Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
153Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
154Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
155MCCB-3P-25A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
156MCB-1P-16A-6kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
157Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
158Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
159Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
160Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
161MCCB-3P-25A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
162MCCB-3P-16A-18kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
163MCB-1P-16A-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
164RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
165Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
166Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
167Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
168Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
169MCCB-3P-63A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
170MCB-3P-25A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
171MCB-3P-20A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
172MCB-1P-25A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
173MCB-1P-20A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
174RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất7cáiTheo Mục 2 Chương V
175Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
176Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
177Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
178Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
179MCCB-3P-40A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
180MCCB-3P-20A-18kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
181MCB-1P-16A-6kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
182MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất11cáiTheo Mục 2 Chương V
183Contactor 2P- 16ANhà thầu đề xuất8cáiTheo Mục 2 Chương V
184Rơ le thời gianNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
185Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
186Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
187Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
188Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
189MCCB-3P-25A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
190MCB-3P-20A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
191MCB-3P-16A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
192RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất12cáiTheo Mục 2 Chương V
193Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
194Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
195Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
196Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
197MCB-1P-16A-6kANhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
198MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất10cáiTheo Mục 2 Chương V
199Contactor 2P- 16ANhà thầu đề xuất10cáiTheo Mục 2 Chương V
200Rơ le thời gianNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
201Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
202Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
203Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
204Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1400Hx1000Wx350D)mmNhà thầu đề xuất3hộpTheo Mục 2 Chương V
205MCCB-3P-160A-36kANhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
206MCB-1P-63A-10kANhà thầu đề xuất48cáiTheo Mục 2 Chương V
207Công tơ 1 pha 20(80)ANhà thầu đề xuất48cáiTheo Mục 2 Chương V
208Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất9bộTheo Mục 2 Chương V
209Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất9bộTheo Mục 2 Chương V
210Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất3góiTheo Mục 2 Chương V
211Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1400Hx1000Wx350D)mmNhà thầu đề xuất2hộpTheo Mục 2 Chương V
212MCCB-3P-160A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
213MCB-1P-63A-10kANhà thầu đề xuất24cáiTheo Mục 2 Chương V
214Công tơ 1 pha 20(80)ANhà thầu đề xuất24cáiTheo Mục 2 Chương V
215Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất6bộTheo Mục 2 Chương V
216Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất6bộTheo Mục 2 Chương V
217Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất2góiTheo Mục 2 Chương V
218Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000Hx800Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
219MCCB-3P-80A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
220MCCB-3P-20A-18kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
221MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất27cáiTheo Mục 2 Chương V
222RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất12cáiTheo Mục 2 Chương V
223Công tơ 3 pha 50(100)ANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
224Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
225Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
226Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
227Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000Hx800Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
228MCCB-3P-100A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
229MCCB-3P-20A-18kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
230MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất33cáiTheo Mục 2 Chương V
231RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất15cáiTheo Mục 2 Chương V
232Công tơ 3 pha 50(100)ANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
233Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
234Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
235Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
236Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất3hộpTheo Mục 2 Chương V
237MCCB-3P-32A-36kANhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
238MCCB-3P-20A-18kANhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
239MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất18cáiTheo Mục 2 Chương V
240RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất18cáiTheo Mục 2 Chương V
241Công tơ 3 pha 10(40)ANhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
242Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất9bộTheo Mục 2 Chương V
243Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất9bộTheo Mục 2 Chương V
244Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất3góiTheo Mục 2 Chương V
245Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
246MCCB-3P-32A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
247MCCB-3P-20A-18kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
248MCB-1P-20A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
249MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
250RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
251Công tơ 3 pha 10(40)ANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
252Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
253Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
254Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
255Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
256MCCB-3P-25A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
257MCCB-3P-20A-18kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
258MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
259RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
260Công tơ 3 pha 10(40)ANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
261Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
262Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
263Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
264Bảng điện mặt nhựa loại lắp 12 MCBNhà thầu đề xuất2hộpTheo Mục 2 Chương V
265MCB-2P-25A-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
266MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
267RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
268Bảng điện mặt nhựa loại lắp 8 MCBNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
269MCB-2P-20A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
270MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
271RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
272Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
273MCCB-3P-32A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
274MCCB-3P-20A-18kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
275MCCB-3P-16A-18kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
276MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
277Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 5,5kWNhà thầu đề xuất2bộTheo Mục 2 Chương V
278Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
279Công tắc chuyển mạch 3 vị tríNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
280Nút nhấn bật / tắtNhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
281Rơ le trung gianNhà thầu đề xuất9cáiTheo Mục 2 Chương V
282Biến áp cách ly 220/24VAC, 50VANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
283Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất12bộTheo Mục 2 Chương V
284Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
285Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
286MCCB-3P-25A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
287MCCB-3P-16A-18kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
288MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
289Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2.2WNhà thầu đề xuất2bộTheo Mục 2 Chương V
290Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
291Công tắc chuyển mạch 3 vị tríNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
292Nút nhấn bật / tắtNhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
293Rơ le trung gianNhà thầu đề xuất9cáiTheo Mục 2 Chương V
294Biến áp cách ly 220/24VAC, 50VANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
295Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất11bộTheo Mục 2 Chương V
296Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
297Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất2hộpTheo Mục 2 Chương V
298MCCB-3P-40A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
299MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
300Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất6bộTheo Mục 2 Chương V
301Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất6bộTheo Mục 2 Chương V
302Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất2góiTheo Mục 2 Chương V
303Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất2hộpTheo Mục 2 Chương V
304MCCB-3P-63A-36kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
305MCCB-3P-40A-18kANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
306MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
307Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất6bộTheo Mục 2 Chương V
308Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất6bộTheo Mục 2 Chương V
309Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất2góiTheo Mục 2 Chương V
310Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổiNhà thầu đề xuất124bộTheo Mục 2 Chương V
311Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x10W, loại máng trần, lắp nổiNhà thầu đề xuất23bộTheo Mục 2 Chương V
312Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống nướcNhà thầu đề xuất15bộTheo Mục 2 Chương V
313Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x10W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống nướcNhà thầu đề xuất12bộTheo Mục 2 Chương V
314Bộ đèn led panel, 1200X300mm, 220V/1x36W, lắp âm trầnNhà thầu đề xuất316bộTheo Mục 2 Chương V
315Bộ đèn led panel, 600X600mm, 220V/1x36W, lắp âm trầnNhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 Chương V
316Bộ đèn led panel, 1200X600mm, 220V/1x55W, lắp âm trầnNhà thầu đề xuất114bộTheo Mục 2 Chương V
317Đèn downlight bóng led, 220V/1x10W, lắp âm trầnNhà thầu đề xuất1.008bộTheo Mục 2 Chương V
318Đèn downlight bóng led, 220V/2x10W, lắp âm trầnNhà thầu đề xuất42bộTheo Mục 2 Chương V
319Đèn downlight bóng led, 220V/1x10W, kính chống ẩm, lắp âm trầnNhà thầu đề xuất48bộTheo Mục 2 Chương V
320Đèn ốp trần lắp nổi bóng led, 220V/1x12WNhà thầu đề xuất18bộTheo Mục 2 Chương V
321Đèn ốp trần loại cảm ứng lắp nổi bóng led, 220V/1x12WNhà thầu đề xuất50bộTheo Mục 2 Chương V
322Đèn chùm bóng led, 220V/50WNhà thầu đề xuất80bộTheo Mục 2 Chương V
323Đèn led dây, 220V/5W/1mNhà thầu đề xuất980bộTheo Mục 2 Chương V
324Bộ cấp nguồn cho led dây 60W-24VNhà thầu đề xuất196bộTheo Mục 2 Chương V
325Đèn tường loại ngoài nhà bóng led, 220V/1x6WNhà thầu đề xuất8bộTheo Mục 2 Chương V
326Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất51cáiTheo Mục 2 Chương V
327Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất59cáiTheo Mục 2 Chương V
328Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất34cáiTheo Mục 2 Chương V
329Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
330Quạt trần, 220V/70W + hộp điều tốcNhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
331Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất7cáiTheo Mục 2 Chương V
332Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất232cáiTheo Mục 2 Chương V
333Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), loại chống nước, lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất24cáiTheo Mục 2 Chương V
334Đế âm công tắc, ổ cắmNhà thầu đề xuất413hộpTheo Mục 2 Chương V
335Hộp nối dâyNhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
336Cáp điện chống cháy 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.Fr/PVC/PVC), tiết diện (2x2.5)mm2Nhà thầu đề xuất80mTheo Mục 2 Chương V
337Cáp điện chống cháy 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.Fr/PVC/PVC), tiết diện (3x2.5)mm2Nhà thầu đề xuất30mTheo Mục 2 Chương V
338Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (3x4)mm2Nhà thầu đề xuất30mTheo Mục 2 Chương V
339Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x4)mm2Nhà thầu đề xuất60mTheo Mục 2 Chương V
340Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x6)mm2Nhà thầu đề xuất60mTheo Mục 2 Chương V
341Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x4)mm2Nhà thầu đề xuất110mTheo Mục 2 Chương V
342Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x6)mm2Nhà thầu đề xuất90mTheo Mục 2 Chương V
343Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x16)mm2Nhà thầu đề xuất2.020mTheo Mục 2 Chương V
344Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2Nhà thầu đề xuất24.170mTheo Mục 2 Chương V
345Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2Nhà thầu đề xuất10.090mTheo Mục 2 Chương V
346Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x4)mm2Nhà thầu đề xuất100mTheo Mục 2 Chương V
347Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1.5)mm2Nhà thầu đề xuất9.890mTheo Mục 2 Chương V
348Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2.5)mm2Nhà thầu đề xuất3.030mTheo Mục 2 Chương V
349Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x4)mm2Nhà thầu đề xuất210mTheo Mục 2 Chương V
350Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2Nhà thầu đề xuất180mTheo Mục 2 Chương V
351Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x16)mm2Nhà thầu đề xuất2.020mTheo Mục 2 Chương V
352Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2Nhà thầu đề xuất32cáiTheo Mục 2 Chương V
353Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2Nhà thầu đề xuất3,210 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
354Ống PVC luồn dây mềm D20 (đi nổi)Nhà thầu đề xuất3.120mTheo Mục 2 Chương V
355Hộp chia 3 ngả cho ống PVC D20Nhà thầu đề xuất2.834hộpTheo Mục 2 Chương V
356Ống PVC luồn dây cứng D16Nhà thầu đề xuất7.950mTheo Mục 2 Chương V
357Ống PVC luồn dây cứng D20Nhà thầu đề xuất4.550mTheo Mục 2 Chương V
358Ống PVC luồn dây cứng D25Nhà thầu đề xuất320mTheo Mục 2 Chương V
359Ống PVC luồn dây cứng D32Nhà thầu đề xuất510mTheo Mục 2 Chương V
360Kẹp đỡ ống D20Nhà thầu đề xuất3.800cáiTheo Mục 2 Chương V
361Kẹp đỡ ống D25Nhà thầu đề xuất220cáiTheo Mục 2 Chương V
362Kẹp đỡ ống D32Nhà thầu đề xuất430cáiTheo Mục 2 Chương V
363Khớp nối trơn D20Nhà thầu đề xuất1.520cáiTheo Mục 2 Chương V
364Khớp nối trơn D25Nhà thầu đề xuất90cáiTheo Mục 2 Chương V
365Khớp nối trơn D32Nhà thầu đề xuất170cáiTheo Mục 2 Chương V
366Lắp đặt máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy kích thước WxH=(200x50)mmNhà thầu đề xuất3310mTheo Mục 2 Chương V
367Lắp đặt máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy kích thước WxH=(400x50)mmNhà thầu đề xuất310mTheo Mục 2 Chương V
368Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(200x50)mmNhà thầu đề xuất330cáiTheo Mục 2 Chương V
369Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(400x50)mmNhà thầu đề xuất30cáiTheo Mục 2 Chương V
370Giá treo WxH=(200x50)mmNhà thầu đề xuất220cáiTheo Mục 2 Chương V
371Giá treo WxH=(400x50)mmNhà thầu đề xuất20cáiTheo Mục 2 Chương V
372Co ngang (elbow) 90°Nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
373Co ngang (elbow) 90°Nhà thầu đề xuất10cáiTheo Mục 2 Chương V
374Ba ngả (tee) (W1-W2=400-400)Nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
375Co lên (internal riser)Nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
376Giảm cấp (reducer) (W1-W2=600-200)Nhà thầu đề xuất10cáiTheo Mục 2 Chương V
377Hộp cáp không đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(200x50)mmNhà thầu đề xuất240cáiTheo Mục 2 Chương V
378Hộp cáp không đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(400x50)mmNhà thầu đề xuất20cáiTheo Mục 2 Chương V
379Giá treo WxH=(200x50)mmNhà thầu đề xuất160cáiTheo Mục 2 Chương V
380Giá treo WxH=(400x50)mmNhà thầu đề xuất14cáiTheo Mục 2 Chương V
381Ba ngả (tee) (W1-W2=200-200)Nhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
382Co lên (internal riser)Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
383Co ngang (elbow) 90°Nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
384Ba ngả (tee) (W1-W2=400-400)Nhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
385Co lên (internal riser)Nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
386Giảm cấp (reducer) (W1-W2=600-200)Nhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
387Vữa ngăn cháy lanNhà thầu đề xuất15baoTheo Mục 2 Chương V
388Sealant ngăn cháyNhà thầu đề xuất20lítTheo Mục 2 Chương V
389Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
390MCCB-3P-25A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
391MCB-3P-16A-6kANhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
392MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
393RCBO-1P+N-16A-30mA-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
394Contactor 3P- 16ANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
395Rơ le thời gianNhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
396Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
397Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
398Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
399Đèn tường LED 220V/6W, IP65, 3000KNhà thầu đề xuất60bộTheo Mục 2 Chương V
400Đèn pha LED 220V/80W, IP66, 3000K, góc chiếu 15°Nhà thầu đề xuất28bộTheo Mục 2 Chương V
401Đèn pha LED thanh l=500mm, 220V/27W, IP66, 3000K, 16x35°Nhà thầu đề xuất21bộTheo Mục 2 Chương V
402Đèn pha LED thanh l=500mm, 220V/27W, IP66, 3000K, 17x17°Nhà thầu đề xuất17bộTheo Mục 2 Chương V
403Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), (4x2.5)mm2Nhà thầu đề xuất980mTheo Mục 2 Chương V
404Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), (2x4)mm2Nhà thầu đề xuất100mTheo Mục 2 Chương V
405Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), (1x2.5)mm2Nhà thầu đề xuất1.080mTheo Mục 2 Chương V
406Ống PVC luồn dây cứng D25Nhà thầu đề xuất310mTheo Mục 2 Chương V
407Hộp nối dâyNhà thầu đề xuất126cáiTheo Mục 2 Chương V
408Ống HDPE D32/25Nhà thầu đề xuất1,5100mTheo Mục 2 Chương V
409Bảng điện âm tường, mặt nhựa, đế sắt sơn tĩnh điện, loại 20 MCBNhà thầu đề xuất72hộpTheo Mục 2 Chương V
410MCB-2P-63A-6kANhà thầu đề xuất72cáiTheo Mục 2 Chương V
411MCB-1P-32A-6kANhà thầu đề xuất72cáiTheo Mục 2 Chương V
412MCB-1P-25A-6kANhà thầu đề xuất72cáiTheo Mục 2 Chương V
413MCB-1P-20A-6kANhà thầu đề xuất72cáiTheo Mục 2 Chương V
414MCB-1P-16A-6kANhà thầu đề xuất613cáiTheo Mục 2 Chương V
415MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất216cáiTheo Mục 2 Chương V
416RCCB-2P-40A-30mANhà thầu đề xuất144cáiTheo Mục 2 Chương V
417Đèn downlight bóng led 220V/1X10W, lắp âm trầnNhà thầu đề xuất1.615bộTheo Mục 2 Chương V
418Đèn downlight bóng led 220V/1X10W, lắp âm trần, loại chống ẩmNhà thầu đề xuất130bộTheo Mục 2 Chương V
419Bóng ốp trần sát trần bóng led, 220V/1x12W, lắp nổiNhà thầu đề xuất229bộTheo Mục 2 Chương V
420Đèn chùm, bóng LED, 220V/6x11WNhà thầu đề xuất6bộTheo Mục 2 Chương V
421Đèn led dây, 220V/5W/1mNhà thầu đề xuất825bộTheo Mục 2 Chương V
422Bộ cấp nguồn cho led dây 60W-24VNhà thầu đề xuất165bộTheo Mục 2 Chương V
423Quạt trần, 220V/70W + hộp điều tốcNhà thầu đề xuất31cáiTheo Mục 2 Chương V
424Quạt trần đèn, 220V/70W,6x11W + hộp điều tốcNhà thầu đề xuất72cáiTheo Mục 2 Chương V
425Đèn sưởi nhà tắm, 220V/500WNhà thầu đề xuất72bộTheo Mục 2 Chương V
426Máy sấy tóc, 220/1000WNhà thầu đề xuất72cáiTheo Mục 2 Chương V
427Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất267cáiTheo Mục 2 Chương V
428Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất197cáiTheo Mục 2 Chương V
429Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất288cáiTheo Mục 2 Chương V
430Công tắc hai cực bình nóng lạnh, 220V/20A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất181cáiTheo Mục 2 Chương V
431Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất181cáiTheo Mục 2 Chương V
432Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất767cáiTheo Mục 2 Chương V
433Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt), loại chống nước, lắp chìm tườngNhà thầu đề xuất248cáiTheo Mục 2 Chương V
434Chuông điện 220V + Nút nhấn (gồm hạt, mặt)Nhà thầu đề xuất72cáiTheo Mục 2 Chương V
435Hộp nối dây chờ PVC, kích thước 100x100mm, âm tườngNhà thầu đề xuất432hộpTheo Mục 2 Chương V
436Đế âm công tắc, ổ cắmNhà thầu đề xuất2.319hộpTheo Mục 2 Chương V
437Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2Nhà thầu đề xuất32.780mTheo Mục 2 Chương V
438Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2Nhà thầu đề xuất24.010mTheo Mục 2 Chương V
439Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x4)mm2Nhà thầu đề xuất4.020mTheo Mục 2 Chương V
440Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x6)mm2Nhà thầu đề xuất1.910mTheo Mục 2 Chương V
441Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2.5)mm2Nhà thầu đề xuất12.005mTheo Mục 2 Chương V
442Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x4)mm2Nhà thầu đề xuất2.005mTheo Mục 2 Chương V
443Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2Nhà thầu đề xuất950mTheo Mục 2 Chương V
444Ống PVC luồn dây cứng D16 (đi nổi)Nhà thầu đề xuất6.850mTheo Mục 2 Chương V
445Ống PVC luồn dây cứng D16 (đi chìm)Nhà thầu đề xuất6.850mTheo Mục 2 Chương V
446Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi nổi)Nhà thầu đề xuất5.250mTheo Mục 2 Chương V
447Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi chìm)Nhà thầu đề xuất5.250mTheo Mục 2 Chương V
448Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi nổi)Nhà thầu đề xuất1.182mTheo Mục 2 Chương V
449Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi chìm)Nhà thầu đề xuất1.182mTheo Mục 2 Chương V
450Ống PVC luồn dây mềm D20 (đi nổi)Nhà thầu đề xuất1.051mTheo Mục 2 Chương V
451Hộp chia 3 ngả cho ống PVC D20Nhà thầu đề xuất1.745hộpTheo Mục 2 Chương V
452Kẹp đỡ ống D20Nhà thầu đề xuất4.380cáiTheo Mục 2 Chương V
453Kẹp đỡ ống D25Nhà thầu đề xuất990cáiTheo Mục 2 Chương V
454Khớp nối trơn D20Nhà thầu đề xuất3.500cáiTheo Mục 2 Chương V
455Khớp nối trơn D25Nhà thầu đề xuất790cáiTheo Mục 2 Chương V
456Kim thu sét thép mạ kẽm D18 dài 0.7mNhà thầu đề xuất32cáiTheo Mục 2 Chương V
457Dây thu và dẫn sét thép mạ kẽm D10Nhà thầu đề xuất675mTheo Mục 2 Chương V
458Dây nối đất thép mạ kẽm D16Nhà thầu đề xuất100mTheo Mục 2 Chương V
459Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5mNhà thầu đề xuất15cọcTheo Mục 2 Chương V
460Hộp kiểm tra tiếp đấtNhà thầu đề xuất9hộpTheo Mục 2 Chương V
461Lắp đặt tiếp đất - cáp điện 0.6kV, lõi đồng, vỏ cách điện PVC vàng xanh (Cu/PVC), tiết diện 150mm2Nhà thầu đề xuất100mTheo Mục 2 Chương V
462Lắp đặt dây tiếp đất - cáp điện 0.6kV, lõi đồng, vỏ cách điện PVC vàng xanh (Cu/PVC), tiết diện 70mm2Nhà thầu đề xuất20mTheo Mục 2 Chương V
463Lắp đặt dây tiếp đất - cáp điện 0.6kV, lõi đồng, vỏ cách điện PVC vàng xanh (Cu/PVC), tiết diện 16mm2Nhà thầu đề xuất50mTheo Mục 2 Chương V
464Tấm nối đất bằng đồng 40x4mm, dài 300mmNhà thầu đề xuất14tấmTheo Mục 2 Chương V
465Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Nhà thầu đề xuất0,610 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
466Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Nhà thầu đề xuất0,810 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
467Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Nhà thầu đề xuất1,210 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
468Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 150mm2Nhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
469Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 70mm2Nhà thầu đề xuất8cáiTheo Mục 2 Chương V
470Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 16mm2Nhà thầu đề xuất12cáiTheo Mục 2 Chương V
471Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5mNhà thầu đề xuất8cọcTheo Mục 2 Chương V
472Dây nối đất thép mạ kẽm D16Nhà thầu đề xuất40mTheo Mục 2 Chương V
473Thí nghiệm điện trở tiếp đấtNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
474Dây tiếp đất - cáp điện 0.6kV, lõi đồng, vỏ cách điện PVC vàng xanh (Cu/PVC), tiết diện 16mm2Nhà thầu đề xuất50mTheo Mục 2 Chương V
475Tấm nối đất bằng đồng 40x4mm, dài 300mmNhà thầu đề xuất9tấmTheo Mục 2 Chương V
476Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Nhà thầu đề xuất0,910 đầu cốtTheo Mục 2 Chương V
477Đầu cốt đồng, cho cáp tiết diện 16mm2Nhà thầu đề xuất9cáiTheo Mục 2 Chương V
478Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5mNhà thầu đề xuất5cọcTheo Mục 2 Chương V
479Dây nối đất thép mạ kẽm D16Nhà thầu đề xuất75mTheo Mục 2 Chương V
480Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1700Hx1400Wx450D)mmNhà thầu đề xuất1hộpTheo Mục 2 Chương V
481MCCB-4P-40A-36kANhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
482MCCB-3P-16A-6kANhà thầu đề xuất19cáiTheo Mục 2 Chương V
483MCB-1P-16A-6kANhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 Chương V
484MCB-1P-10A-6kANhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 Chương V
485Máy biến dòng 40/5ANhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
486Ampe kế 0-40A, cấp chính xác 0,5Nhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
487Von kế 0-40A, cấp chính xác 0,5Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
488Cầu chì 220V/2ANhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
489Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
490Thanh cái, cáp nốiNhà thầu đề xuất1góiTheo Mục 2 Chương V
491Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 1,5kWNhà thầu đề xuất2bộTheo Mục 2 Chương V
492Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.75kWNhà thầu đề xuất8bộTheo Mục 2 Chương V
493Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.4kWNhà thầu đề xuất5bộTheo Mục 2 Chương V
494Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.25kWNhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 Chương V
495Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kWNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
496Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.2kWNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
497Chuyển mạch 3 vị trí (auto-on-off)Nhà thầu đề xuất18cáiTheo Mục 2 Chương V
498Nút nhấn ON/OFFNhà thầu đề xuất40bộTheo Mục 2 Chương V
499Đèn báo động cơ chạy lỗiNhà thầu đề xuất40cáiTheo Mục 2 Chương V
500Còi cảnh báoNhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
501Bộ chuyển nguồn 220VAC/24 VDC + biến áp cách lyNhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
502Rơ-le bảo vệ mất phaNhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
503Rơ-le trung gianNhà thầu đề xuất40cáiTheo Mục 2 Chương V
504Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (3x2,5)mm2Nhà thầu đề xuất270mTheo Mục 2 Chương V
505Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (2x2,5)mm2Nhà thầu đề xuất10mTheo Mục 2 Chương V
506Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2,5)mm2Nhà thầu đề xuất280mTheo Mục 2 Chương V
507thang cáp WxH=(200x100)mmNhà thầu đề xuất210mTheo Mục 2 Chương V
508Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi chìm)Nhà thầu đề xuất70mTheo Mục 2 Chương V
509Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Nhà thầu đề xuất0,0653100m2Theo Mục 2 Chương V
510Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu đề xuất0,0112tấnTheo Mục 2 Chương V
511Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu đề xuất0,0592tấnTheo Mục 2 Chương V
512Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Nhà thầu đề xuất0,5467m3Theo Mục 2 Chương V
513Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu đề xuất0,3023tấnTheo Mục 2 Chương V
514Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu đề xuất0,3023tấnTheo Mục 2 Chương V
515Gia công dầm máiNhà thầu đề xuất1,967tấnTheo Mục 2 Chương V
516Lắp dựng dầm máiNhà thầu đề xuất1,967tấnTheo Mục 2 Chương V
517Bu lông M18Nhà thầu đề xuất228cáiTheo Mục 2 Chương V
518Bu lông U M18Nhà thầu đề xuất16cáiTheo Mục 2 Chương V
519Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu đề xuất48,1826m2Theo Mục 2 Chương V
520Gia công lắp dựng lam nhôm chắn nắng hình thoiNhà thầu đề xuất11,805m2Theo Mục 2 Chương V
521Gia công lắp dựng lưới chắn côn trùngNhà thầu đề xuất11,805m2Theo Mục 2 Chương V
522Trụ trạm biến áp:Nhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
523Khoang thiết bị trung thếNhà thầu đề xuất1ngănTheo Mục 2 Chương V
524Tủ trung thế RMU 24 kV-630A-25kA/s, gồm 3 khoang:- 2 khoang đầu vào, lắp cầu dao phụ tải 24kV-630A-21kA/3s- 1 khoang lộ ra, lắp cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s, kèm cầu chì trung thế- Thanh cái 630A khả năng chịu dòng ngắn hạn 20kA/s, bộ báo sự cố đầu cápNhà thầu đề xuất1tủTheo Mục 2 Chương V
525Hộp đầu cáp 24kV, 3 pha, loại trong nhà, (3x240)mm2, nối cáp bên ngoài với tủ trung thế (T-plug)Nhà thầu đề xuất2bộTheo Mục 2 Chương V
526Hộp đầu cáp 24kV, 3 pha, loại trong nhà, 3(1x70)mm2, từ tủ trung thế ra máy biến áp (T-plug)Nhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
527Hộp đầu cáp 24kV, 3 pha, loại trong nhà, 3(1x70)mm2, nối đầu cực máy biến áp (Elbow)Nhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
528Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC, tiết diện (1x70)mm2, từ tủ trung thế ra máy biến ápNhà thầu đề xuất10mTheo Mục 2 Chương V
529Khoang máy biến ápNhà thầu đề xuất1ngănTheo Mục 2 Chương V
530Máy biến áp dầu 22/0.4kV ±2x2.5% 1000kVANhà thầu đề xuất1máyTheo Mục 2 Chương V
531Cáp hạ thế Cu.XLPE/PVC (1x240)mm2 từ máy biến áp đến tủ hạ thế trạmNhà thầu đề xuất40mTheo Mục 2 Chương V
532Đầu cốt cáp hạ thế 240mm2Nhà thầu đề xuất32cáiTheo Mục 2 Chương V
533Khoang hạ thếNhà thầu đề xuất1ngănTheo Mục 2 Chương V
534Ngăn hạ thế LV.1 :Nhà thầu đề xuất1tủTheo Mục 2 Chương V
535ACB-4P-1600A-50kA (loại cố định)Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
536Ampe kế (0-1600A)Nhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 Chương V
537Biến dòng điện 1250/5ANhà thầu đề xuất7cáiTheo Mục 2 Chương V
538Vôn kế (0-450V)Nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
539Chuyển mạch vôn kếNhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
540Đồng hồ đo điện năng tác dụngNhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
541Đồng hồ đo điện năng phản khángNhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
542Cầu chỉ 220V/2ANhà thầu đề xuất9cáiTheo Mục 2 Chương V
543Cầu chỉ 220V/125ANhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 Chương V
544Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Nhà thầu đề xuất6cáiTheo Mục 2 Chương V
545Thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kA, 8/20µsNhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 Chương V
546Hệ thống thanh cáiNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
547Ngăn tụ bù tự động (CAP) :Nhà thầu đề xuất1tủTheo Mục 2 Chương V
548MCCB-3P-800A-50kANhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
549MCCB-3P-125A-36kANhà thầu đề xuất8bộTheo Mục 2 Chương V
550Contactor 400V/125A chuyên dụng cho đóng cắt tụ bù loại 50kVArNhà thầu đề xuất8bộTheo Mục 2 Chương V
551Bộ tự động điều chỉnh hệ số công suấtNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
552Bộ tụ bù 3 pha 50kVArNhà thầu đề xuất8bộTheo Mục 2 Chương V
553Cầu chì 220V-2ANhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
554Phụ kiện lắp đặtNhà thầu đề xuất5%Theo Mục 2 Chương V
555Hệ thống thanh cáiNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
556MCCB-3P-630A-50kANhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
557MCCB-3P-500A-50kANhà thầu đề xuất2bộTheo Mục 2 Chương V
558MCCB-3P-400A-50kANhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
559Hệ thống thanh cáiNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
560Biển, nhãn, khóa cửaNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
561Ngăn để tài liệuNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
562Đã bao chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, chạy thửNhà thầu đề xuất1trọn bộTheo Mục 2 Chương V
563Tổ máy phát điện 500kVA (Công suất liên tục: 500kVA/ 400kW, Công suất dự phòng: 550kVA/ 440kW, Bảng điểu khiển: ComAp, Tốc độ vòng quay: 1500 vòng/ phút, Nhiên liệu sử dung: Dầu Diesel thông thường, Điện áp: 3 pha, 400/230Vac; Tần số: 50hz, Bao gồm: Vỏ cách âm; Atomat đầu cực; bình acquy và sạc tự động; ống Po giảm thanh trong khoang máy, hệ thống thoát khói; bình dầu đáy máy: 800 Lít; kèm phụ kiện)Nhà thầu đề xuất1Tổ máyTheo Mục 2 Chương V
564Tủ ATS 3 Pha 1000A/Thiết bị đóng cắt - vỏ tủNhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 Chương V
565Vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao và chạy thử tảiNhà thầu đề xuất1trọn bộTheo Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp cho công trình dân dụng cấp II trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: thi công lắp đặt thiết bị điện, trạm biến áp, máy phát điện, hệ thống thoát khói)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Máy biến áp, máy phát điện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên (bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: thi công lắp đặt thiết bị điện, trạm biến áp, máy phát điện, hệ thống thoát khói)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ thi công trạm biến áp, máy biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 hạng mục cung cấp và lắp đặt trạm biến áp ≥ 1.000KVA và Máy phát điện ≥ 500KVA.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->