Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học, trang thiết bị đồ dùng nội trú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học, trang thiết bị đồ dùng nội trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:42:00 đến ngày 2021-11-25 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,109,462,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm cán bộ kỹ thuật chất lượng chế tạo ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là thợ cơ khí, có chứng chỉ đào tạo từ bậc 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phòng học, trang thiết bị đồ dùng nội trú Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm thiết bị Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue thể hiện rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa và phải nộp đày đủ hàng mẫu ( cơ số 1) để chủ đầu tư đánh giá đặc tính. Thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu và làm cơ sở để Chủ đầu tư đối chiếu nghiệm thu hàng hóa ( nếu trúng thầu). Cung cấp đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ ( đối với từng hàng hóa) + Ký mã hiệu ( theo quy định của nhà sản xuất). + Nhãn mác sản phẩm ( theo quy định của nhà sản xuất). +Tên nhà sản xuất. +Xuất xứ nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%. + Hàng hóa tập kết đến chân công trình phải còn nguyên đai, nguyên kiện. + Hàng hóa nhà thầu chào phải có lý lịch, xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO), Giấy chứng nhận chất lượng ( CQ) đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. + Các hàng hóa chào thầu phải có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, tất cả là bản gốc gửi Chủ đầu tư ( trừ phụ kiện), nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. + Hàng hóa chào thầu được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. + Hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và thẩm mỹ. Mọi thay đổi hoặc sai lệch phải có ý kiến chấp thuận của Chủ đầu tư. + Hàng hóa phải đảm bảo tính năng thích ứng về địa lý, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. -Nhà thầu phải có nhà xưởng, kho bãi ≥ 300 m2 tại các tỉnh Miền bắc, có tài liệu chứng minh như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 0218.3886588 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phòng học, trang thiết bị đồ dùng nội trú | 1 | HM | Theo hồ sơ đính kèm | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 2 | Thiết bị phòng học | 1 | HM | Theo hồ sơ đính kèm | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 3 | Bàn ghế học sinh Tiểu học | 595 | Bộ | - Kích thước: Bàn W1200xD400xH590; Ghế W350xD380xH600 - Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện phủ sơn bóng bảo vệ - Kiểu dáng: Gồm 1 bàn và 2 ghế. Bàn rời ghế, có 2 chỗ ngồi. Bàn có giằng chân ngang phía trước. - Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ngồi của ghế, tấm tựa lưng của ghế đều được làm từ gỗ tự nhiên phủ sơn bóng bảo vệ, khả năng chống trầy xước cao. Khung bàn, khung ghế được làm từ thép ống sơn tĩnh điện bền màu theo thời gian, chống han gỉ, ăn mòn, chống xước | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 4 | Bàn ghế giáo viên Tiểu học Hòa Phát (hoặc sản phẩm tương đương) | 105 | Bộ | - Kích thước, Bàn: W1200xD600xH750 mm; - Ghế: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm - Chất liệu: Khung thép, gỗ melamine - Kiểu dáng: Bàn giáo viên có đợt. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine. Bàn có yếm ở mặt trước và ghế đơn rời có lưng tựa. - Mặt bàn, mặt ghế, tựa lưng, yếm bàn, đợt của bàn đều được làm từ chất liệu gỗ ép công nghiệp. Bề mặt gỗ được phủ sơn MFC cao cấp | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 5 | Bảng viết chống lóa Tiểu học | 104 | Cái | - Kích thước : Rộng 3600 – Cao 1200mm. Độ dày Bảng cả khung : 30mm (~3cm) - Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng; Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính. Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 6 | Bàn ghế học sinh THCS | 412 | Bộ | - Kích thước: Bàn W1200xD400xH690; Ghế W380xD460xH720 - Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện phủ sơn bóng bảo vệ - Kiểu dáng: Gồm 1 bàn và 2 ghế. Bàn rời ghế, có 2 chỗ ngồi. Bàn có giằng chân ngang phía trước. - Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ngồi của ghế, tấm tựa lưng của ghế đều được làm từ gỗ tự nhiên phủ sơn bóng bảo vệ, khả năng chống trầy xước cao. Khung bàn, khung ghế được làm từ thép ống sơn tĩnh điện bền màu theo thời gian, chống han gỉ, ăn mòn, chống xước | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 7 | Bàn ghế giáo viên THCS Hòa Phát (hoặc sản phẩm tương đương) | 38 | Bộ | - Kích thước, Bàn: W1200xD600xH750 mm; - Ghế: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm - Chất liệu: Khung thép, gỗ melamine - Kiểu dáng: Bàn giáo viên có đợt. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine. Bàn có yếm ở mặt trước và ghế đơn rời có lưng tựa. - Mặt bàn, mặt ghế, tựa lưng, yếm bàn, đợt của bàn đều được làm từ chất liệu gỗ ép công nghiệp. Bề mặt gỗ được phủ sơn MFC cao cấp | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 8 | Bảng viết chống lóa THCS Hòa Phát (hoặc sản phẩm tương đương) | 60 | Cái | - Kích thước : Rộng 3600 – Cao 1200mm. Độ dày Bảng cả khung : 30mm (~3cm) - Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng; Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính. Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 9 | Trang thiết bị, đồ dùng nội trú | 1 | HM | Theo hồ sơ đính kèm | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 10 | Giá để giày dép cho học sinh bán trú 4 tầng | 94 | Cái | - Thiết kế sang trọng, chắc chắn chịu lực tốt - Vật liệu inox 202 độ bền cao - Chiều rộng 60cm, chiều sâu 26cm, khoảng cách các tầng 18cm. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 11 | Giường tầng nội trú Hòa Phát (hoặc sản phẩm tương đương) | 55 | Cái | * Thông số kỹ thuật ,Kích thước giường tầng: + Chiều dài 1900mm; + Chiều sâu 850mm; + Chiều cao1650 mm; (H1 : 350, H2 : 1350) (Trong đó: H1 : chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 1, H2 : chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 2. - Chất liệu: Khung sắt giường tầng sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Giát giường làm bằng gỗ công nghiệp; Có bàn học nhỏ gắn ở đầu giường bằng gỗ Melamine. - Kiểu dáng: Giường sắt 2 tầng, có 4 cọc màn bằng ống phi 16 sơn tĩnh điện,, mỗi giường có 2 thanh giằng chắn ở thành giường tầng1 và tầng 2 (để đảm bảo an toàn cho học sinh), có bậc thang lên xuống. + Khung chân chính bằng sắt hộp 30mm x 30mm, + Vai giường Kích thước 25mm x50mm + Các thanh giằng bằng ống sắt vuông 20 x 20mm và 25mm x25mm. + Khung sắt giường tầng được liên kết nhau bằng các mối hàn Mic, Công nghệ cao và vít xuyên chuyên dụng | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 12 | Tủ sắt 04 cánh cho học sinh bán trú | 56 | Cái | - Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm - Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp màu ghi Sáng và thiết kế có có 4 khoang đều nhau, - Kiểu dáng : Tủ thiết kế chia làm 4 khoang đều nhau, mỗi khoang tủ có một cánh sắt mở và một ổ khóa chìa riêng biệt và tay nắm cánh tủ được làm bằng nhựa. - Bên trong mỗi khoang tủ sắt có 02 đợt sắt di động để phù hợp với công năng sử dụng đối với học sinh bán trú | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 13 | Quạt treo tường cho học sinh bán trú | 20 | Cái | - Lưu lượng gió 66,5 m3/min - Tốc độ vòng quay 87 độ - Nguồn điện áp220V/50Hz | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 14 | Quạt cây cho học sinh phòng bán trú | 57 | Cái | - Công suất 42W - Chất liệuNhựa cao cấp - Nguồn điện áp 220V/50Hz - Số cánh quạt 3 cánh - Tốc độ gió 3 tốc độ | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 15 | Đồ dùng cá nhân có học sinh bán trú (Chăn, màn tuyn, chiếu, gối) | 1.005 | Bộ | - Chiếu cói có viền loại tốt - Chăn 1,5m x 1,9m - Gối 30cm x 40cm; chất liệu mềm, màu sách trang nhã - Màn tuyn cá nhân 1m2 phù hợp giường tầng. Màn treo 4 góc, có 2 màu trắng-xanh. Kích thước: Rộng 1M2, Dài 1M8 | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 16 | Tủ thuốc y tế Hòa Phát (Hoặc sản phẩm tương đương) | 14 | Cái | - Kích thước Rộng 800xSâu400xCao1600 - Chất liệu: Inox - Tủ y tế bệnh viện TYT02 được thiết kế với khung inox chia làm 2 khoang cách biệt, tấm ngăn và vách đều được dập giúp sản phẩm có độ bền cao. • Với thiết kế khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định nhìn được các loại thuốc bên trong, giúp bạn tiết kiệm được thời gian khi lấy thuốc. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ giúp để được nhiều vật dụng y tế hơn. • Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm chắc chắn nên rất vững chắc. Sản phẩm Tủ y tế bệnh viện TYT02 được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế trong bệnh viện, phòng khám… | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 17 | Giường y tế Hòa Phát (Hoặc sản phẩm tương đương) | 14 | Cái | - Kích thước Rộng 2020 x Sâu 900 x Cao 1700. Chất liệu: Inox. Giường bệnh nhân y tế GYT01 được thiết kế bằng inox hoặc thép cao cấp được sơn tĩnh điện bên ngoài để giảm sự oxi hóa, gỉ sét của môi trường. Khung giường bằng inox, Giường thiết kế có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục Vitme giúp nâng đỡ bệnh nhân tốt hơn. Giáp giường sử dụng thép tấm gấp hộp, thành giường sử dụng ống 30x60mm chắc chắn. Chân giường ống Ø 31.8mm sử dụng bánh xe dễ dành di chuyển, có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 18 | Cọc truyền y tế Hòa Phát CT01 | 14 | Cái | - Kích thước Rộng 460xSâu 460xCao 1500-1800. Chất liệu: Khung Inox. Cọc truyền y tế Hòa Phát CT01 sử dụng ống inox tròn 25.4 mm, chia làm 2 phần, có thể tăng chỉnh chiều cao bằng cơ cấu tai hồng. Cọc truyền có 2 tai treo để treo lọ dung dịch giúp, Phần chân hộp vuông 20 x 40mm cứng vững, sử dụng 3 bánh xe di chuyển dễ dàng và có bộ phận hãm bánh xe. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 19 | Tủ Y tế Hòa Phát (Hoặc sản phẩm tương đương) | 14 | Cái | Đặc điểm nổi bật của Tủ y tế TYT01: Tủ y tế TYT01 với thiết kế mang đến sự tiện dụng cho người dùng cùng chất liệu inox sáng bóng, không hoen rỉ, độ bền cao phù hợp với môi trường bệnh viện. Sản phẩm có giá bán hợp lý là sự lựa chọn tốt cho khách hàng.Kiểu Dáng: Tủ cá nhân y tế Hòa Phát. Tủ chia có 3 phần: 1 ngăn kéo, 1 khoang trống và 1 khoang cánh mở. Có thanh chặn trên mặt tủ tránh rơi đồ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm. Kích Thước: W400 x D380 x H870 mm. Chất liệu: inox cao cấp. Xuất xứ: Sản phẩm của nội thất hòa phát | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 20 | Máy lọc nước Đông Á (hoặc sản phẩm tương đương) | 6 | Cái | - Kích thước 120 × 45 × 128 cm. Công suất 190L/H - Máy kèm bộ lọc R.O công nghiệp 100L/H, 65L/H - Tính năng: Nước tinh khiết. Kiểu vòi: Vòi vặn tay cơ - Bình chứa: 40L. Vòi lấy nước: 4 | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 21 | Bồn nước INOX+ phụ kiện lắp đặt cho hệ thống máy lọc nước | 6 | Bộ | * 01 Bồn nước Inox: Dung tích 1500l, được làm bằng Inox SUS 304 nên sản phẩm đảm bảo an toàn, sạch cho nước ăn, không bị bám rêu, mốc. Kiểu dáng: Có chân đỡ cố định lắp đặt. Phụ kiện lắp đặt: Phao cơ; Ống nhựa cứng PVC; Đầu cút; hàn, Măng xông, chếch hàn; Băng tan; Đầu cút gen vòng trong, ống dẫn nước vào, ống dẫn nước ra, xả cặn.. (Bao gồm Lắp đặt ống dẫn nhựa tiền phong loại 1 khoảng cách 20 đến 40m, có đai chét đường ống, vật liệu cố định téc, bulong hàn 4 góc chân téc bồn nước chân đế, xi măng, xi, cát, sỏi, nhân công vận chuyên, lắp đặt….vật liệu hoàn thiện để sử dụng) | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 22 | Trụ bóng chuyền di động | 16 | Bộ | - Thân trụ được làm từ ống thép tròn cực dày: kích thước ống chính Φ48mm, kích thước ống phụ Φ42mm; bên ngoài được phủ lớp sơn tĩnh điện màu trắng giúp chống rỉ sét sau thời gian dài sử dụng. - Ống chính sắt dày 1,8ly, ống phụ sắt dày 1,4ly. - Trụ có thể điều chỉnh chiều cao từ 1m55 đến 2m50. - Sản phẩm được tích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàng khi cần thiết. Trụ bóng chuyền di động Kim Thành KT-10421 sử dụng đối trọng có trọng lượng 80kg/1 bộ. - Thông số kỹ thuật Trụ bóng chuyền di động Kim Thành KT-10421. Màu sắc: Trắng + cam. - Mức điều chỉnh chiều cao: 1,55m và 2,50m | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 23 | Trụ bóng rổ di động | 15 | cái | - Trụ bóng bóng rổ Kim thành KT-1290. Khung thép ống d 110mm, sơn tĩnh điện. Bảng rổ : Composit hình chữ nhật - Kích thước bảng rổ 1.2 x 0.9m; điểu chỉnh bằng cáp theo độ cao thấp, theo lứa tuổi. Các độ cao vành rổ : 2.8m - 3.05m - Đối trọng : 135 kg. Di chuyển bằng bánh xe và cần hãm phanh. Vành rổ 48cm. Màu sắc : Xanh | Theo hồ sơ đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm cán bộ kỹ thuật chất lượng chế tạo ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 3 | Là thợ cơ khí, có chứng chỉ đào tạo từ bậc 3 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi