Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng nhà ăn, nhà bếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đồ dùng nhà ăn, nhà bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:36:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,161,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm cán bộ kỹ thuật chất lượng chế tạo ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là thợ cơ khí, có chứng chỉ đào tạo từ bậc 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị đồ dùng nhà ăn, nhà bếp Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm thiết bị Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue thể hiện rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa và phải nộp đày đủ hàng mẫu ( cơ số 1) để chủ đầu tư đánh giá đặc tính. Thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu và làm cơ sở để Chủ đầu tư đối chiếu nghiệm thu hàng hóa ( nếu trúng thầu). Cung cấp đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ ( đối với từng hàng hóa) + Ký mã hiệu ( theo quy định của nhà sản xuất). + Nhãn mác sản phẩm ( theo quy định của nhà sản xuất). +Tên nhà sản xuất. +Xuất xứ nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%. + Hàng hóa tập kết đến chân công trình phải còn nguyên đai, nguyên kiện. + Hàng hóa nhà thầu chào phải có lý lịch, xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO), Giấy chứng nhận chất lượng ( CQ) đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. + Các hàng hóa chào thầu phải có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, tất cả là bản gốc gửi Chủ đầu tư ( trừ phụ kiện), nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. + Hàng hóa chào thầu được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. + Hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và thẩm mỹ. Mọi thay đổi hoặc sai lệch phải có ý kiến chấp thuận của Chủ đầu tư. + Hàng hóa phải đảm bảo tính năng thích ứng về địa lý, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. -Nhà thầu phải có nhà xưởng, kho bãi ≥ 300 m2 tại các tỉnh Miền bắc, có tài liệu chứng minh như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 0218.3886588 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ăn Inox 6 chỗ cho học sinh Hòa phát (hoặc sản phẩm tương đương) | 64 | Cái | - Kích thước: W1600 x D750 x H750mm - Đặc điểm: Bàn bằng inox cao cấp được bo góc an toàn. Bàn inox chân tĩnh bằng inox ống chân tròn D38 cao cấp bền đẹp, chống han gỉ và cong vênh. Bàn có 6 móc treo ghế, có thể treo gọn ghế khi không sử dụng tạo cho không gian luôn gọn gàng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 2 | Ghế inox tròn Inox 201 (6 chiếc/bộ) | 74 | Bộ | - Kích thước: Cao 45 cm; mặt ghế tròn đường kính 28 cm. - Đặc điểm: Mặt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có sần chống trơn trượt. Chân ghế tròn phi 19, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác. Dưới mặt ghế có đệm cao su giúp ghế không bị lõm sau một thời gian sử dụng, không phát ra tiếng kêu khi ngồi như các loại ghế thông thường trên thị trường. - Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa - Chất liệu: Inox 201 | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 3 | Bàn sơ chế thực phẩm | 6 | Cái | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1400 x 700 x 800 mm - Đặc điểm: Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có tăng cứng mặt bàn. Chân bàn bằng hộp inox 40×40 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm, đợt bên dưới đan nan 10×20 mm. - Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 4 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 5 | Cái | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 700 x 500 x 1100 mm - Đặc điểm: Mặt xe đẩy inox tấm dày 0.8 mm, được tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Chân bàn bằng ống inox phi 25 mm dày 1 mm, sử dụng máy uốn ống chuyên nghiệp. Lan can ống inox phi 12.7 mm. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa.Bánh xe đường kính 80 mm, trong đấy 2 bánh có khóa. Chất liệu: Inox | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 5 | Xe đẩy nồi (cơm - canh) | 3 | Cái | - Kích thước sàn xe: 500 x 700 mm. Kích thước bánh xe: Phi 100 mm. Chất liệu: 100% Inox. Tải trọng: 150 kg | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 6 | Tủ sấy bát đĩa Fushima (hoặc sản phẩm tương đương) | 7 | Cái | - Dung lượng: 1200L. Tần số: 50Hz. Điện áp, công suất: 220V – 1800W. Nhiệt độ: | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 7 | Khay ăn cá nhân Inox | 675 | Cái | - Kích thước: 255x335x40 mm ( Rộng x Dài x Cao), dày 0.7mm. Số ngăn: 5 ngăn. Vật liệu khay: inox cao cấp | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 8 | Thìa ăn Inox cho học sinh | 1.393 | Cái | - Thìa được làm từ chất liệu inox 201 an toàn, bền đep, không từ tính nên không gây ảnh hưởng đến sức khoẻ của người sử dụng. Kiểu dáng sang trọng, đẹp mắt, hợp vệ sinh | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 9 | Giá úp song nồi, bát đĩa Inox | 5 | chiếc | - Kích thước 1000 × 500 × 1400 cm. Toàn bộ sản phẩm bằng Inox - Có 04 ngăn để đồ. Sản phẩm được sản xuất trên công nghệ cắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ khí Argon chống oxy hóa. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 10 | Xe đẩy rác công nghiệp | 19 | Cái | - KT 600 x 600 x 800 - Được làm từ chất liệu inox có khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa cao. Sản phẩm chịu được nhiệt độ cao. - Có bốn bánh xe thuận tiện di chuyển | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 11 | Tủ cơm gas, điện Fushima (hoặc sản phẩm tương đương) | 7 | Bộ | - Số khay: 10 khay - Lượng điện tiêu thụ: 12kw/buồng – 1 buồng - Điện áp: 220v-380v - Lượng gas tiêu thụ: 1,2 kg/h – 1kg/mẻ - Kích thước: 700 x 650 x 1560(mm) - Thời gian: 45 – 60 phút - Công suất nấu: 30kg đến 40kg gạo - Phụ kiện kèm theo: 1 bình gas loại 12kg, 2 m dây dẫn gas và 1 bộ van gas. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 12 | Bàn soạn đồ Inox | 14 | Cái | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1600 x 800 x 800 mm - Đặc điểm: Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có tăng cứng mặt bàn. Chân bàn bằng hộp inox 40×40 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm, đợt bên dưới đan nan 10×20 mm. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa - Sản phẩm được sản xuất trên công nghệ cắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ khí Argon chống oxy hóa. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 13 | Bình ủ nước uông Inox | 34 | Cái | - Dung tích 20 lít, kích thước cao khoảng 65cm, đáy 30cm - Có nắp đậy, 2 lớp cách nhiệt giá để bình nước thùng đựng nước, có vòi | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 14 | Kệ để đồ inox 3 tầng | 4 | Cái | - Chất liệu: Inox 304 dầy 1 mm. Kệ inox chân bằng inox vuông 40, chịu lực cao. Lan can 3 mặt bằng hộp 10×20. Kích thước: D1500 x R500 x C1200 mm. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 15 | Giá để gia vị Inox 3 tầng | 61 | Cái | - Chất liệu: inox 304 cao cấp. Số tầng: 3 tầng - Kích thước: Cao 80cm x Ngang 60cm x Rộng 30cm | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 16 | Giá phơi khăn bằng Inox | 61 | Cái | - Kích thước (D900xR450xC1000) mm; - Chất liệu làm bằng vật liệu inox SUS 304; phơi được từ 25-30 cái khăn, cỡ khăn (250-300) mm; giá hình cây thông 4 tầng, mỗi tầng cách nhau 180mm, chân giá cao 280mm, 4 chân giá có núm cao su; đảm bảo chắc chắn, an toàn, bền đẹp. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 17 | Tủ bảo quản quản thực phẩm Hòa Phát (hoặc sản phẩm tương đương) | 5 | Cái | - Kích thước tủ: 915 x 1035 x 610 (mm). Dung tích sử dụng:205 lít, công nghệ Inverter. Công suất điện:122w. Khối lượng:48 Kg. Số cánh:2 cánh mở– Số ngăn:2 ngăn: đông và mát | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 18 | Nồi quân dụng nhôm | 11 | Cái | - Kích thước tủ: 915 x 1035 x 610 (mm). Dung tích sử dụng:205 lít, công nghệ Inverter. Công suất điện:122w. Khối lượng:48 Kg. Số cánh:2 cánh mở– Số ngăn:2 ngăn: đông và mát | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 19 | Nồi nấu Inox cao | 8 | Cái | - Chất liệu inox 304 an toàn thực phẩm - Đúc nguyên khối thẩm mỹ và bền chắc, truyền nhiệt nhanh, tiết kiệm nhiên liệu | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 20 | Bếp gas công nghiệp 3 họng | 8 | Bộ | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2100 x 750 x 800 mm - Đặc điểm: Mặt bếp dùng inox tấm dày 1 mm, thành vách bếp dùng inox tấm 0.8 mm được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, đẹp, chắc chắn. Họng bếp sử dụng họng bếp của hãng Gado cho chất lượng, độ bền tốt nhất trên trị trường. Chân hộp 40×40 mm, thanh giằng hộp 20×40 mm, nan đan kệ dưới 10×20 mm. Chân có tăng chỉnh chiều cao, Có thêm kệ dưới tiện lợi để nồi chảo - Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa - Chất liệu: Inox - Phụ kiện kèm theo: 1 bình gas loại 12kg, 2 m dây dẫn gas và 1 bộ van gas. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 21 | Chảo nhôm | 12 | Cái | - Kich thước: D80xH20cm. Có 2 quai cầm. Trọng lượng: 7.5~8.5kg | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 22 | Quạt công nghiệp | 29 | Cái | - Chế độ điều khiển Núm vặn - Nguồn điện áp220V/50Hz - Chất liệu cánh quạt Hợp kim antimon - Số cánh quạt 3 cánh | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 23 | Máy xay thịt | 14 | Cái | - Động cơ 750W-100% lõi đồng , 2900 vòng/phút - Điện áp 220V/50Hz. Năng suất 0,5-0,8kg/lần. - Khung bảo vệ Inox hộp. Kích cỡ nồi 10x20cm. - Kích cỡ máy 49x30x23cm. Trọng lượng khoảng 11,5kg | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 24 | Chậu rửa tay inox 2 ngăn | 27 | Cái | - Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 750 x 800 mm. Kích thước hố chậu: (Dài x Rộng x Sâu): 500 x 500 x 300 mm. Đặc điểm: Mặt chậu và hố chậu dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Chân hộp 40×40 mm. Thành giằng hộp 20×40 mm. Chân có tăng chỉnh chiều cao. Có 2 hố chậu, 2 bộ xi phông thoát nước. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. Chất liệu: Inox. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Theo hồ sơ đính kèm | |
| 25 | Ti vi 55 inch | 16 | Cái | Loại tiviSmart Tivi, Tivi Ultra HD. Kích thước màn hình 55 inch. Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LAN. Cổng AVCổng CompositeCổng HDMI2 cổng. Cổng USB1 cổng. Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mmTích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2, DVB-T2C, DVB-C | Theo hồ sơ đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, đã làm cán bộ kỹ thuật chất lượng chế tạo ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất và giá trị tương tự như gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 3 | Là thợ cơ khí, có chứng chỉ đào tạo từ bậc 3 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi