Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131050-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu
Số hiệu KHLCNT 20211101788
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 17:31:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,455,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc các ngành có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm, thiết bị, quản lý công nghiệp, kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu
Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm thiết bị Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo
30 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Tài chính tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588.


E-CDNT 10.1(g)
Catalogue thể hiện rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa và phải nộp đày đủ hàng mẫu ( cơ số 1) để chủ đầu tư đánh giá đặc tính. Thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu và làm cơ sở để Chủ đầu tư đối chiếu nghiệm thu hàng hóa ( nếu trúng thầu). Cung cấp đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ ( đối với từng hàng hóa) + Ký mã hiệu ( theo quy định của nhà sản xuất). + Nhãn mác sản phẩm ( theo quy định của nhà sản xuất). +Tên nhà sản xuất. +Xuất xứ nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%. + Hàng hóa tập kết đến chân công trình phải còn nguyên đai, nguyên kiện. + Hàng hóa nhà thầu chào phải có lý lịch, xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO), Giấy chứng nhận chất lượng ( CQ) đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. + Các hàng hóa chào thầu phải có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, tất cả là bản gốc gửi Chủ đầu tư ( trừ phụ kiện), nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. + Hàng hóa chào thầu được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. + Hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và thẩm mỹ. Mọi thay đổi hoặc sai lệch phải có ý kiến chấp thuận của Chủ đầu tư. + Hàng hóa phải đảm bảo tính năng thích ứng về địa lý, môi trường.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 ≥ 3 năm.
E-CDNT 15.2
-Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. -Nhà thầu phải có nhà xưởng, kho bãi ≥ 300 m2 tại các tỉnh Miền bắc, có tài liệu chứng minh như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 0218.3886588
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 21HMTheo Hồ sơ đính kèm
2DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC1HMTheo Hồ sơ đính kèm
3Tranh ảnh1HMTheo Hồ sơ đính kèm
4Bộ tranh về quê hương em61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
5Bộ tranh về lòng nhân ái61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
6Bộ tranh về đức tính chăm chỉ61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
7Bộ tranh về đức tính trung thực61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
8Bộ tranh về ý thức trách nhiệm61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
9Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
10Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
11Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
12Video, clip1HMTheo Hồ sơ đính kèm
13Video/clip về quê hương61 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
14Video/clip về lòng nhân ái61 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
15Video/clip về đức tính chăm chỉ61 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
16Video/clip về đức tính trung thực61 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
17Video/clip về ý thức hách nhiệm61 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
18Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng61 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
19DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT1HMTheo Hồ sơ đính kèm
20TRANH ẢNH1HMTheo Hồ sơ đính kèm
21Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện64 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
22Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn64 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
23Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản64 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
24THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Chỉ trang bị những thiết bị, dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
25Quả bóng đá61 quả/25HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
26Đá cầu1HMTheo Hồ sơ đính kèm
27Quả cầu đá61 quả/20HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
28Cột, lưới62 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
29Bóng chuyền hơi1HMTheo Hồ sơ đính kèm
30Quả bóng chuyền hơi61 quả/40HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
31Cột và lưới62 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
32Cờ Vua1HMTheo Hồ sơ đính kèm
33Bàn cờ, quân cờ636 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
34Bàn và quân cờ treo tường62 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
351HMTheo Hồ sơ đính kèm
36Trụ đấm, đá65 cái/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
37Đích đấm, đá (cầm tay)620 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
38Dây kéo co62 cuộn/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
39Bóng ném610 quả/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
40THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG1HMTheo Hồ sơ đính kèm
41Đồng hồ bấm giây66 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
42Còi66 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
43Thước dây66 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
44Thảm TDTT650 tấm/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
45Dây nhảy tập thể66 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
46Dây nhảy cá nhân640 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
47Nấm thể thao660 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
48Cờ lệnh thể thao62 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
49Biển lật số63 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
50DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM1HMTheo Hồ sơ đính kèm
51TRANH ẢNH1HMTheo Hồ sơ đính kèm
52Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
53Gia đình em61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
54Tranh Nghề của bố mẹ em61bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
55Bộ tranh Tình bạn61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
56Video clip Phong cảnh đẹp quê hương61 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
57Dụng cụ1HMTheo Hồ sơ đính kèm
58Bộ dụng cụ lao động sân trường65 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
59Bộ dụng cụ lao động sân trường62 bộ/lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
60Bộ dụng cụ lao động sân trường65 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
61DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN NGHỆ THUẬT1HMTheo Hồ sơ đính kèm
62PHÂN MÔN ÂM NHẠC1HMTheo Hồ sơ đính kèm
63NHẠC CỤ TIẾT TẤU1HMTheo Hồ sơ đính kèm
64Thanh phách635 cặp/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
65Song loan635 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
66Trống nhỏ610 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
67Triangle (tam giác chuông)610 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
68Tambourine (trống lục lạc)610 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
69Chuông (bells)610 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
70Castanets610 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
71Maracas610 cặp/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
72NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU1HMTheo Hồ sơ đính kèm
73Keyboard (đàn phím điện tử)601 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
74PHÂN MÔN MỸ THUẬT (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
75Bảng vẽ cá nhân210CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
76Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)210CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
77Bục đặt mẫu24CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
78Các hình khối cơ bản6BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
79Bút lông210BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
80Bảng pha màu (Palet)210CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
81Xô đựng nước210CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
82Tạp dề210CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
83Bộ công cụ thực hành với đất nặn210BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
84Tủ/ giá18CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
85Màu goát (Gouache colour)72BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
86Đất nặn36HộpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
87Kẹp Giấy72HộpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
88DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT1HMTheo Hồ sơ đính kèm
89Chủ đề Tập viết1HMTheo Hồ sơ đính kèm
90Bộ mẫu chữ cái viết hoa61 bộ/lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
91Chủ đề Chính tả1HMTheo Hồ sơ đính kèm
92Bộ mẫu chữ viết61 bộ/lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
93Bảng tên chữ cái tiếng Việt62 bộ /lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
94DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN1HMTheo Hồ sơ đính kèm
95SỐ VÀ PHÉP TÍNH1HMTheo Hồ sơ đính kèm
96Bộ thiết bị dạy số và so sánh số61 bộ/HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
97Bộ thiết bị dạy phép tính61 bộ/HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
98HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG1HMTheo Hồ sơ đính kèm
99Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối61 bộ/HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
100Mô hình đồng hồ61 chiếc/ lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
101Cân đĩa kèm hộp quả cân64 cái/ lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
102Bộ chai và ca 1 lít64 bộ/ lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
103DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HÔI1HMTheo Hồ sơ đính kèm
104Tranh ảnh1HMTheo Hồ sơ đính kèm
105Chủ đề gia đình1HMTheo Hồ sơ đính kèm
106Bộ tranh các thế hệ trong gia đình61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
107Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
108Chủ đề cộng đồng địa phương1HMTheo Hồ sơ đính kèm
109Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
110Chủ đề con người và sức khỏe1HMTheo Hồ sơ đính kèm
111Bộ xương61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
112Hệ cơ61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
113Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
114Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
115Trái Đất và bầu trời1HMTheo Hồ sơ đính kèm
116Bốn mùa61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
117Mùa mưa và mùa khô61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
118Một số hiện tượng thiên tai thường gặp61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
119Bộ các video /Clip61 bộ/lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
120Dụng cụ1HMTheo Hồ sơ đính kèm
121Chủ đề Cộng đồng địa phương1HMTheo Hồ sơ đính kèm
122Bộ sa bàn giáo dục giao thông61 bộ/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
123Chủ đề Con người và sức khỏe1HMTheo Hồ sơ đính kèm
124Mô hình Bộ xương61 bộ/1 PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
125Mô hình Hệ cơ61 bộ/1 PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
126Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)61 bộ/1 PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
127DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG1HMTheo Hồ sơ đính kèm
128Bảng nhóm61 chiếc/4 đến 6HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
129Tủ/ giá62cái/lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
130Bảng phụ61 chiếc/ lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
131Loa cầm tay61 chiếc/ 10 lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
132Nam châm620 chiếc/ lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
133Nẹp treo tranh630 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
134Giá treo tranh63 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
135Cân62 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
136Nhiệt kế62 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
137THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 61HMTheo Hồ sơ đính kèm
138I. Môn Ngữ văn1HMTheo Hồ sơ đính kèm
139Chủ đề 1: Dạy đọc1HMTheo Hồ sơ đính kèm
140Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại1HMTheo Hồ sơ đính kèm
141Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
142Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
143Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
144Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
145Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
146Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
147Chủ đề 2: Dạy viết1HMTheo Hồ sơ đính kèm
148Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản101 tờ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
149Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
150II. Môn Toán1HMTheo Hồ sơ đính kèm
151HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG1HMTheo Hồ sơ đính kèm
152Bộ thiết bị dạy hình học trực quan108 bộ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
153Hình học phẳng1HMTheo Hồ sơ đính kèm
154Bộ thiết bị dạy hình học phẳng108 bộ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
155Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học101 bộ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
156Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời101 chiếc/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
157THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT1HMTheo Hồ sơ đính kèm
158Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất108 bộ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
159Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất108 bộ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
160Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất108 bộ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
161III. Môn Giáo dục công dân1HMTheo Hồ sơ đính kèm
162TRANH ẢNH/ VIDEO1HMTheo Hồ sơ đính kèm
163Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ1HMTheo Hồ sơ đính kèm
164Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
165Yêu thương con người1HMTheo Hồ sơ đính kèm
166Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
167Siêng năng, kiên trì1HMTheo Hồ sơ đính kèm
168Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
169Tôn trọng sự thật1HMTheo Hồ sơ đính kèm
170Video/clip về tình huống trung thực101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
171Tự lập1HMTheo Hồ sơ đính kèm
172Video/clip về tình huống tự lập101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
173Tự nhận thức bản thân1HMTheo Hồ sơ đính kèm
174Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
175Ứng phó với tình huống nguy hiểm1HMTheo Hồ sơ đính kèm
176Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
177Tiết kiệm1HMTheo Hồ sơ đính kèm
178Video/clip tình huống về tiết kiệm101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
179Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
180IV. Môn Lịch sử và Địa lý1HMTheo Hồ sơ đính kèm
181A. Phân môn Lịch sử1HMTheo Hồ sơ đính kèm
182Tại sao cần học Lịch sử1HMTheo Hồ sơ đính kèm
183Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử1HMTheo Hồ sơ đính kèm
184Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.108 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
185Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.108 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
186Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
187Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.108 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
188Thời nguyên thủy1HMTheo Hồ sơ đính kèm
189Nguồn gốc loài người1HMTheo Hồ sơ đính kèm
190Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam102 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
191Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu104 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
192Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
193Xã hội nguyên thuỷ1HMTheo Hồ sơ đính kèm
194Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
195Xã hội cổ đại1HMTheo Hồ sơ đính kèm
196Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
197Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X1HMTheo Hồ sơ đính kèm
198Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
199Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X1HMTheo Hồ sơ đính kèm
200Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
201Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
202Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X1HMTheo Hồ sơ đính kèm
203Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc1HMTheo Hồ sơ đính kèm
204Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
205Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
206Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 9381HMTheo Hồ sơ đính kèm
207Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
208Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
209Các vương quốc Champa và Phù Nam1HMTheo Hồ sơ đính kèm
210Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
211Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
212Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1HMTheo Hồ sơ đính kèm
213Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
214B. Phân môn Địa lý1HMTheo Hồ sơ đính kèm
215TRANH ẢNH, VIDEO1HMTheo Hồ sơ đính kèm
216Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
217Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
218Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.108 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
219Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời1HMTheo Hồ sơ đính kèm
220Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời108 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
221Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa108 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
222Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
223Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
224Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
225Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
226Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
227Tranh về hiện tượng tạo núi108 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
228Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
229Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
230Khí hậu và biến đổi khí hậu1HMTheo Hồ sơ đính kèm
231Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
232Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
233Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
234Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
235Video/Clip về tác động của nước biển dâng101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
236Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
237Nước trên Trái đất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
238Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
239Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
240Đất và sinh vật trên Trái đất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
241Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính108 tờ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
242Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới108 tờ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
243video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
244Con người và thiên nhiên1HMTheo Hồ sơ đính kèm
245Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
246BẢN ĐỒ1HMTheo Hồ sơ đính kèm
247Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
248Tập bản đồ Địa lí đại cương1010 tập/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
249Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời1HMTheo Hồ sơ đính kèm
250Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
251Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
252Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
253Bản đồ hình thể bán cầu Tây101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
254Bản đồ hình thể bán cầu Đông101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
255Khí hậu và biến đổi khí hậu1HMTheo Hồ sơ đính kèm
256Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
257Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
258Nước trên Trái đất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
259Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới101 tờ/ GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
260Đất và sinh vật trên Trái đất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
261Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
262Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
263Con người và thiên nhiên1HMTheo Hồ sơ đính kèm
264Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
265Bản đồ phân bố dân cư thế giới101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
266Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề1HMTheo Hồ sơ đính kèm
267Tập bản đồ Địa lí đại cương1010/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
268Tập bản đồ thế giới và các châu lục1010/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
269Atlat địa lí Việt Nam1010/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
270THIẾT BỊ DÙNG CHUNG1HMTheo Hồ sơ đính kèm
271Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)101 chiếc/5 lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
272Địa bàn101 chiếc/5 lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
273Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam101 hộp/5 lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
274Nhiệt kế101 chiếc/5Theo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
275Nhiệt - ẩm kế treo tường101 chiếc/5 lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
276Thước dây101 chiếc/5 lớpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
277Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1HMTheo Hồ sơ đính kèm
278Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
279V. Môn Khoa học tự nhiên1HMTheo Hồ sơ đính kèm
280TRANH ẢNH1HMTheo Hồ sơ đính kèm
281Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
282Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
283Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
284Chủ đề 2. Vật sống1HMTheo Hồ sơ đính kèm
285Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống1HMTheo Hồ sơ đính kèm
286Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
287Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
288Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
289Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
290Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
291Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
292Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
293Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
294Đa dạng thế giới sống1HMTheo Hồ sơ đính kèm
295Phân loại thế giới sống1HMTheo Hồ sơ đính kèm
296Sơ đồ 5 giới sinh vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
297Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
298Virus và vi khuẩn1HMTheo Hồ sơ đính kèm
299Tranh/ảnh về Cấu tạo virus101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
300Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
301Đa dạng nguyên sinh vật - Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
302Đa dạng nấm - Tranh/ảnh về một số dạng nấm101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
303Đa dạng thực vật1HMTheo Hồ sơ đính kèm
304Sơ đồ các nhóm Thực vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
305Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
306Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
307Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
308Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
309Đa dạng động vật1HMTheo Hồ sơ đính kèm
310Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
311Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
312Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
313Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi1HMTheo Hồ sơ đính kèm
314Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
315Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời1HMTheo Hồ sơ đính kèm
316Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
317Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
318Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
319Tranh/ảnh về Ngân Hà101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
320THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
321Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
322Các thể (trạng thái) của chất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
323Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
324Cốc thuỷ tinh loại 250ml1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
325Nến (Parafin) rắn107 hộp/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
326Oxi (oxygen) và không khí1HMTheo Hồ sơ đính kèm
327Ống nghiệm1020 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
328Ống dẫn thuỷ tinh chữ z107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
329Lọ thủy tinh miệng rộng107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
330Chậu thủy tinh.107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
331Cốc loại 1 lít107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
332Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)107 lọ /PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
333Nến107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
334Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch1HMTheo Hồ sơ đính kèm
335Ống đong hình trụ 100ml107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
336Cốc thủy tinh loại 250 ml1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
337Thìa café nhỏ107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
338Muối ăn101 lọ/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
339Đường101 lọ/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
340Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
341Phễu chiết hình quả lê107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
342Cốc thủy tinh loại 250 ml1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
343Đũa thủy tinh107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
344Giấy lọc102 hộp/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
345Cát hoặc dầu ăn101 lọ/ PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
346Chủ đề 2. Vật sống1HMTheo Hồ sơ đính kèm
347Tế bào1HMTheo Hồ sơ đính kèm
348Kính hiển vi107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
349Tiêu bản tế bào thực vật1020 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
350Tiêu bản tế bào động vật1020 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
351Kính lúp1025 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
352Lam kính1010 hộp/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
353La men1010 hộp/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
354Kim mũi mác1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
355Panh1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
356Dao cắt tiêu bản1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
357Pipet1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
358Đũa thủy tinh107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
359Cốc thuỷ tinh 250ml1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
360Đĩa kính đồng hồ1020 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
361Đĩa lồng (Pêtri)1020 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
362Đèn cồn107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
363Cồn đốt101000ml/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
364Acid acetic 45%10500 ml/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
365Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)101000ml/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
366Carmin acetic 2%10100 ml/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
367Giemsa 2%10100 ml/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
368Methylen blue10100 ml/PLIBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
369Glycerol10500 ml/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
370Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên1HMTheo Hồ sơ đính kèm
371Chậu lồng (Bôcan)1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
372Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
373Phễu thuỷ tinh loại to1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
374Kéo cắt cành1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
375Cặp ép thực vật1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
376Vợt bắt sâu bọ1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
377Vợt bắt động vật thuỷ sinh1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
378Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
379Lọ nhựa1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
380Hộp nuôi sâu bọ1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
381Bể kính105 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
382Túi đinh ghim105 túi/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
383Găng tay1010 túi/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
384Ống đong102 bộ/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
385Ống hút có quả bóp cao su1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
386Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi1HMTheo Hồ sơ đính kèm
387Các phép đo - Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ107 bộ/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
388Lực1HMTheo Hồ sơ đính kèm
389Thanh nam châm107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
390Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước102 bộ/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
391Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo107 bộ/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
392THIẾT BỊ DÙNG CHUNG1HMTheo Hồ sơ đính kèm
393Giá để ống nghiệm107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
394Đèn cồn107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
395Cốc thuỷ tinh loại 250ml1010 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
396Lưới thép107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
397Găng tay cao su1045 đôi/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
398Áo choàng1045 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
399Kính bảo vệ mắt không màu1045 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
400Chổi rửa ống nghiệm107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
401Khay mang dụng cụ và hóa chất107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
402Bộ giá đỡ cơ bản107 Bộ/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
403Bình chia độ107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
404Biến thế nguồn107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
405Cảm biến lực107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
406Cảm biến nhiệt độ107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
407Bộ thu nhận số liệu107 cái/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
408IV. THIẾT BỊ KHÁC1HMTheo Hồ sơ đính kèm
4091. Mẫu vật1HMTheo Hồ sơ đính kèm
410Mẫu động vật ngâm trong lọ107 lọ/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
4112. Băng đĩa1HMTheo Hồ sơ đính kèm
412Đa dạng thế giới sống1HMTheo Hồ sơ đính kèm
413Đa dạng thực vật1001 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
414Đa dạng cá1001 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
415Đa dạng lưõng cư1001 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
416Đa dạng bò sát1001 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
417Đa dạng chim1001 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
418Đa dạng thú1001 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
419Đa dạng sinh học1001 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
420Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học1001 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
4213. Mô hình1HMTheo Hồ sơ đính kèm
422Cấu tạo cơ thể người101 mô hình/PHBMTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
423VI. Môn Công nghệ1HMTheo Hồ sơ đính kèm
424TRANH ẢNH1HMTheo Hồ sơ đính kèm
425Nhà ở1HMTheo Hồ sơ đính kèm
426Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
427Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
428Tranh về Xây dựng nhà ở101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
429Tranh về Ngôi nhà thông minh101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
430Bảo quản và chế biến thực phẩm1HMTheo Hồ sơ đính kèm
431Tranh về Thực phẩm trong gia đình101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
432Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
433Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
434Trang phục và thời trang1HMTheo Hồ sơ đính kèm
435Tranh về Trang phục và đời sống101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
436Tranh về Thời trang trong cuộc sống101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
437Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
438Đồ dùng điện trong gia đình1HMTheo Hồ sơ đính kèm
439Tranh về Nồi cơm điện101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
440Tranh về Bếp điện101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
441Tranh về Đèn điện101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
442Tranh về Quạt điện101 tờ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
443VIDEO (Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
444Video về Ngôi nhà thông minh101 tệp/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
445Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.101 tệp/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
446Video về Trang phục và thời trang101 tệp/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
447Video về An toàn điện trong gia đình.101 tệp/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
448Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.101 tệp/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
449THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
450Bảo quản và chế biến thực phẩm1HMTheo Hồ sơ đính kèm
451Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.30BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
452Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.30BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
453Trang phục và thời trang1HMTheo Hồ sơ đính kèm
454Hộp mẫu các loại vải30HộpTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
455THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
456Bộ vật liệu cơ khí30BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
457Bộ dụng cụ cơ khí40BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
458Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ10BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
459Bộ vật liệu điện30BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
460Bộ dụng cụ điện40BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
461Biến thể nguồn40BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
462VII. Môn Giáo dục thể chất1HMTheo Hồ sơ đính kèm
463TRANH ẢNH1HMTheo Hồ sơ đính kèm
464Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất104 tờ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
465Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn104 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
466Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng104 tờ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
467THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ1HMTheo Hồ sơ đính kèm
468Ném bóng1HMTheo Hồ sơ đính kèm
469Quả bóng101 quả/40HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
470Lưới chắn bóng1002 bộ/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
471Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
472Bóng đá101 quả /25HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
473Bóng rổ101 quả/25HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
474Đá cầu1HMTheo Hồ sơ đính kèm
475Quả cầu đá101 quả/10HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
476Trụ, lưới102 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
477Cầu lông1HMTheo Hồ sơ đính kèm
478Quả cầu lông102 hộp/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
479Vợt10l chiếc/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
480Trụ, lưới102 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
481Bóng chuyền101 quả/ 25HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
4821HMTheo Hồ sơ đính kèm
483Trụ đấm, đá105cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
484Đích đấm, đá (cầm tay)1030cái/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
485Đẩy gậy1020 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
486Kéo co - Dây kéo co10Thiết bị dùng chungTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
487Cờ Vua1HMTheo Hồ sơ đính kèm
488Bàn cờ, quân cờ1025 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
489Bàn và quân cờ treo tường101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
490Bơi - Phao bơi1045 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
491Bóng bàn1HMTheo Hồ sơ đính kèm
492Quả bóng bàn101 quả/25HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
493Vợt1010 chiếc/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
494Bàn, lưới103 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
495THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG1HMTheo Hồ sơ đính kèm
496Đồng hồ bấm giây106 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
497Còi1010 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
498Thước dây106 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
499Thảm TDTT1060 tấm/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
500Nấm thể thao1060 chiếc/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
501Cờ lệnh thể thao105 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
502Biển lật số103 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
503Dây nhảy cá nhân101 chiếc/20HSTheo Hồ sơ đính kèm
504Dây nhảy tập thể106 chiếc/trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
505Bóng nhồi1010 quả/ trườngTheo Hồ sơ đính kèm
506Dây kéo co102 cuộn/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
507VIII. Môn Nghệ thuật1HMTheo Hồ sơ đính kèm
508A. THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC1HMTheo Hồ sơ đính kèm
509NHẠC CỤ TIẾT TẤU1HMTheo Hồ sơ đính kèm
510Thanh phách1020 cặp/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
511Trống nhỏ1005 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
512Tam giác chuông (Triangle)1005 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
513Trống lục lạc (Tambourine)1005 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
514NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM1HMTheo Hồ sơ đính kèm
515Đàn phím điện tử (Key board)1001 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
516Kèn phím1005 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
517Sáo (recorder)1020 cái/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
518B. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT1HMTheo Hồ sơ đính kèm
519TRANH ẢNH1HMTheo Hồ sơ đính kèm
520Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình1005 tờ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
521Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại1005 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
522Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.1005 bộ/ trườngTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
523THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
524Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.20CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
525Bàn, ghế học mĩ thuật102; HS/1 bộ bàn ghếTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
526Bục, bệ10BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
527Mẫu vẽ10BộTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
528Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)1001 Cái/1 HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
529Bảng vẽ1001 cái/1 HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
530DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn)1HMTheo Hồ sơ đính kèm
531Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.1HMTheo Hồ sơ đính kèm
532Bút lông1001 bộ/1 HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
533Bảng pha màu1001 cái/1 HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
534Ống rửa bút1001 cái/1 HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
535Màu oát (Gouache colour)1001 hộp/1 HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
536Lô đồ họa (tranh in)50CáiTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
537Đất nặn.1001 hộp/1 HSTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
538X. Môn Hoạt động trải nghiệm1HMTheo Hồ sơ đính kèm
539Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu108 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
540Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam101 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
541Hoạt động hướng nghiệp1HMTheo Hồ sơ đính kèm
542Bộ thẻ nghề truyền thống108 bộ/GVTheo Hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc các ngành có liên quan55
2 Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm, thiết bị, quản lý công nghiệp, kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->