Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:31:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc các ngành có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm, thiết bị, quản lý công nghiệp, kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm thiết bị Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue thể hiện rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa và phải nộp đày đủ hàng mẫu ( cơ số 1) để chủ đầu tư đánh giá đặc tính. Thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu và làm cơ sở để Chủ đầu tư đối chiếu nghiệm thu hàng hóa ( nếu trúng thầu). Cung cấp đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ ( đối với từng hàng hóa) + Ký mã hiệu ( theo quy định của nhà sản xuất). + Nhãn mác sản phẩm ( theo quy định của nhà sản xuất). +Tên nhà sản xuất. +Xuất xứ nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%. + Hàng hóa tập kết đến chân công trình phải còn nguyên đai, nguyên kiện. + Hàng hóa nhà thầu chào phải có lý lịch, xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO), Giấy chứng nhận chất lượng ( CQ) đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. + Các hàng hóa chào thầu phải có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, tất cả là bản gốc gửi Chủ đầu tư ( trừ phụ kiện), nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. + Hàng hóa chào thầu được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. + Hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và thẩm mỹ. Mọi thay đổi hoặc sai lệch phải có ý kiến chấp thuận của Chủ đầu tư. + Hàng hóa phải đảm bảo tính năng thích ứng về địa lý, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. -Nhà thầu phải có nhà xưởng, kho bãi ≥ 300 m2 tại các tỉnh Miền bắc, có tài liệu chứng minh như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 0218.3886588 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 2 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 3 | Tranh ảnh | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 4 | Bộ tranh về quê hương em | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 5 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 6 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 7 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 8 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 9 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 10 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 11 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 12 | Video, clip | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 13 | Video/clip về quê hương | 6 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 14 | Video/clip về lòng nhân ái | 6 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 15 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 6 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 16 | Video/clip về đức tính trung thực | 6 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 17 | Video/clip về ý thức hách nhiệm | 6 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 18 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 6 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 19 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 20 | TRANH ẢNH | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 21 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 6 | 4 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 22 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 6 | 4 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 23 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 6 | 4 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 24 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Chỉ trang bị những thiết bị, dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 25 | Quả bóng đá | 6 | 1 quả/25HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 26 | Đá cầu | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 27 | Quả cầu đá | 6 | 1 quả/20HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 28 | Cột, lưới | 6 | 2 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 29 | Bóng chuyền hơi | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 30 | Quả bóng chuyền hơi | 6 | 1 quả/40HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 31 | Cột và lưới | 6 | 2 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 32 | Cờ Vua | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 33 | Bàn cờ, quân cờ | 6 | 36 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 34 | Bàn và quân cờ treo tường | 6 | 2 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 35 | Võ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 36 | Trụ đấm, đá | 6 | 5 cái/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 37 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 6 | 20 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 38 | Dây kéo co | 6 | 2 cuộn/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 39 | Bóng ném | 6 | 10 quả/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 40 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 41 | Đồng hồ bấm giây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 42 | Còi | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 43 | Thước dây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 44 | Thảm TDTT | 6 | 50 tấm/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 45 | Dây nhảy tập thể | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 46 | Dây nhảy cá nhân | 6 | 40 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 47 | Nấm thể thao | 6 | 60 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 48 | Cờ lệnh thể thao | 6 | 2 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 49 | Biển lật số | 6 | 3 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 50 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 51 | TRANH ẢNH | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 52 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 53 | Gia đình em | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 54 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 6 | 1bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 55 | Bộ tranh Tình bạn | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 56 | Video clip Phong cảnh đẹp quê hương | 6 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 57 | Dụng cụ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 58 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 6 | 5 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 59 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 6 | 2 bộ/lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 60 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 6 | 5 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 61 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN NGHỆ THUẬT | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 62 | PHÂN MÔN ÂM NHẠC | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 63 | NHẠC CỤ TIẾT TẤU | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 64 | Thanh phách | 6 | 35 cặp/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 65 | Song loan | 6 | 35 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 66 | Trống nhỏ | 6 | 10 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 67 | Triangle (tam giác chuông) | 6 | 10 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 68 | Tambourine (trống lục lạc) | 6 | 10 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 69 | Chuông (bells) | 6 | 10 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 70 | Castanets | 6 | 10 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 71 | Maracas | 6 | 10 cặp/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 72 | NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 73 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 6 | 01 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 74 | PHÂN MÔN MỸ THUẬT (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 75 | Bảng vẽ cá nhân | 210 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 76 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 210 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 77 | Bục đặt mẫu | 24 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 78 | Các hình khối cơ bản | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 79 | Bút lông | 210 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 80 | Bảng pha màu (Palet) | 210 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 81 | Xô đựng nước | 210 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 82 | Tạp dề | 210 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 83 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 210 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 84 | Tủ/ giá | 18 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 85 | Màu goát (Gouache colour) | 72 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 86 | Đất nặn | 36 | Hộp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 87 | Kẹp Giấy | 72 | Hộp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 88 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 89 | Chủ đề Tập viết | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 90 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 6 | 1 bộ/lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 91 | Chủ đề Chính tả | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 92 | Bộ mẫu chữ viết | 6 | 1 bộ/lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 93 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 6 | 2 bộ /lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 94 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 95 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 96 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 6 | 1 bộ/HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 97 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 6 | 1 bộ/HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 98 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 99 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 6 | 1 bộ/HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 100 | Mô hình đồng hồ | 6 | 1 chiếc/ lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 101 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 6 | 4 cái/ lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 102 | Bộ chai và ca 1 lít | 6 | 4 bộ/ lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 103 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HÔI | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 104 | Tranh ảnh | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 105 | Chủ đề gia đình | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 106 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 107 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 108 | Chủ đề cộng đồng địa phương | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 109 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 110 | Chủ đề con người và sức khỏe | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 111 | Bộ xương | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 112 | Hệ cơ | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 113 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 114 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 115 | Trái Đất và bầu trời | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 116 | Bốn mùa | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 117 | Mùa mưa và mùa khô | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 118 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 119 | Bộ các video /Clip | 6 | 1 bộ/lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 120 | Dụng cụ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 121 | Chủ đề Cộng đồng địa phương | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 122 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 6 | 1 bộ/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 123 | Chủ đề Con người và sức khỏe | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 124 | Mô hình Bộ xương | 6 | 1 bộ/1 PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 125 | Mô hình Hệ cơ | 6 | 1 bộ/1 PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 126 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 6 | 1 bộ/1 PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 127 | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 128 | Bảng nhóm | 6 | 1 chiếc/4 đến 6HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 129 | Tủ/ giá | 6 | 2cái/lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 130 | Bảng phụ | 6 | 1 chiếc/ lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 131 | Loa cầm tay | 6 | 1 chiếc/ 10 lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 132 | Nam châm | 6 | 20 chiếc/ lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 133 | Nẹp treo tranh | 6 | 30 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 134 | Giá treo tranh | 6 | 3 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 135 | Cân | 6 | 2 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 136 | Nhiệt kế | 6 | 2 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 137 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 138 | I. Môn Ngữ văn | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 139 | Chủ đề 1: Dạy đọc | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 140 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 141 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 142 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 143 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 144 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 145 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 146 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 147 | Chủ đề 2: Dạy viết | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 148 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 10 | 1 tờ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 149 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 150 | II. Môn Toán | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 151 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 152 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 10 | 8 bộ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 153 | Hình học phẳng | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 154 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 10 | 8 bộ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 155 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 10 | 1 bộ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 156 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 10 | 1 chiếc/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 157 | THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 158 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 10 | 8 bộ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 159 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 10 | 8 bộ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 160 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 10 | 8 bộ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 161 | III. Môn Giáo dục công dân | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 162 | TRANH ẢNH/ VIDEO | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 163 | Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 164 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 165 | Yêu thương con người | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 166 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 167 | Siêng năng, kiên trì | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 168 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 169 | Tôn trọng sự thật | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 170 | Video/clip về tình huống trung thực | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 171 | Tự lập | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 172 | Video/clip về tình huống tự lập | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 173 | Tự nhận thức bản thân | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 174 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 175 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 176 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 177 | Tiết kiệm | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 178 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 179 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 180 | IV. Môn Lịch sử và Địa lý | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 181 | A. Phân môn Lịch sử | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 182 | Tại sao cần học Lịch sử | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 183 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 184 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 10 | 8 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 185 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 10 | 8 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 186 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 187 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 10 | 8 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 188 | Thời nguyên thủy | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 189 | Nguồn gốc loài người | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 190 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 10 | 2 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 191 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 10 | 4 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 192 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 193 | Xã hội nguyên thuỷ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 194 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 195 | Xã hội cổ đại | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 196 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 197 | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 198 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 199 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 200 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 201 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 202 | Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 203 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 204 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 205 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 206 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938 | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 207 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 208 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 209 | Các vương quốc Champa và Phù Nam | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 210 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 211 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 212 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 213 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 214 | B. Phân môn Địa lý | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 215 | TRANH ẢNH, VIDEO | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 216 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 217 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 218 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 10 | 8 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 219 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 220 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 10 | 8 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 221 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 10 | 8 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 222 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 223 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 224 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 225 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 226 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 227 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 10 | 8 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 228 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 229 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 230 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 231 | Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 232 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 233 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 234 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 235 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 236 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 237 | Nước trên Trái đất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 238 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 239 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 240 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 241 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 10 | 8 tờ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 242 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 10 | 8 tờ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 243 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 244 | Con người và thiên nhiên | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 245 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 246 | BẢN ĐỒ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 247 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 248 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | 10 tập/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 249 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 250 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 251 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 252 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 253 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 254 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 255 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 256 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 257 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 258 | Nước trên Trái đất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 259 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 10 | 1 tờ/ GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 260 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 261 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 262 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 263 | Con người và thiên nhiên | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 264 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 265 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 266 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 267 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | 10/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 268 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | 10/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 269 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | 10/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 270 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 271 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 10 | 1 chiếc/5 lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 272 | Địa bàn | 10 | 1 chiếc/5 lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 273 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 10 | 1 hộp/5 lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 274 | Nhiệt kế | 10 | 1 chiếc/5 | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 275 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 10 | 1 chiếc/5 lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 276 | Thước dây | 10 | 1 chiếc/5 lớp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 277 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 278 | Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 279 | V. Môn Khoa học tự nhiên | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 280 | TRANH ẢNH | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 281 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 282 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 283 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 284 | Chủ đề 2. Vật sống | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 285 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 286 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 287 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 288 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 289 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 290 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 291 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 292 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 293 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 294 | Đa dạng thế giới sống | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 295 | Phân loại thế giới sống | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 296 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 297 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 298 | Virus và vi khuẩn | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 299 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 300 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 301 | Đa dạng nguyên sinh vật - Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 302 | Đa dạng nấm - Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 303 | Đa dạng thực vật | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 304 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 305 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 306 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 307 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 308 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 309 | Đa dạng động vật | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 310 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 311 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 312 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 313 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 314 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 315 | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 316 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 317 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 318 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 319 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 320 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 321 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 322 | Các thể (trạng thái) của chất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 323 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 324 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 325 | Nến (Parafin) rắn | 10 | 7 hộp/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 326 | Oxi (oxygen) và không khí | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 327 | Ống nghiệm | 10 | 20 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 328 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 329 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 330 | Chậu thủy tinh. | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 331 | Cốc loại 1 lít | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 332 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 10 | 7 lọ /PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 333 | Nến | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 334 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 335 | Ống đong hình trụ 100ml | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 336 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 337 | Thìa café nhỏ | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 338 | Muối ăn | 10 | 1 lọ/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 339 | Đường | 10 | 1 lọ/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 340 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 341 | Phễu chiết hình quả lê | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 342 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 343 | Đũa thủy tinh | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 344 | Giấy lọc | 10 | 2 hộp/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 345 | Cát hoặc dầu ăn | 10 | 1 lọ/ PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 346 | Chủ đề 2. Vật sống | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 347 | Tế bào | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 348 | Kính hiển vi | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 349 | Tiêu bản tế bào thực vật | 10 | 20 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 350 | Tiêu bản tế bào động vật | 10 | 20 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 351 | Kính lúp | 10 | 25 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 352 | Lam kính | 10 | 10 hộp/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 353 | La men | 10 | 10 hộp/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 354 | Kim mũi mác | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 355 | Panh | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 356 | Dao cắt tiêu bản | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 357 | Pipet | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 358 | Đũa thủy tinh | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 359 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 360 | Đĩa kính đồng hồ | 10 | 20 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 361 | Đĩa lồng (Pêtri) | 10 | 20 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 362 | Đèn cồn | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 363 | Cồn đốt | 10 | 1000ml/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 364 | Acid acetic 45% | 10 | 500 ml/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 365 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 10 | 1000ml/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 366 | Carmin acetic 2% | 10 | 100 ml/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 367 | Giemsa 2% | 10 | 100 ml/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 368 | Methylen blue | 10 | 100 ml/PLIBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 369 | Glycerol | 10 | 500 ml/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 370 | Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 371 | Chậu lồng (Bôcan) | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 372 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 373 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 374 | Kéo cắt cành | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 375 | Cặp ép thực vật | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 376 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 377 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 378 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 379 | Lọ nhựa | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 380 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 381 | Bể kính | 10 | 5 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 382 | Túi đinh ghim | 10 | 5 túi/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 383 | Găng tay | 10 | 10 túi/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 384 | Ống đong | 10 | 2 bộ/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 385 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 386 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 387 | Các phép đo - Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 10 | 7 bộ/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 388 | Lực | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 389 | Thanh nam châm | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 390 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 10 | 2 bộ/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 391 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 10 | 7 bộ/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 392 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 393 | Giá để ống nghiệm | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 394 | Đèn cồn | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 395 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 10 | 10 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 396 | Lưới thép | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 397 | Găng tay cao su | 10 | 45 đôi/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 398 | Áo choàng | 10 | 45 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 399 | Kính bảo vệ mắt không màu | 10 | 45 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 400 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 401 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 402 | Bộ giá đỡ cơ bản | 10 | 7 Bộ/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 403 | Bình chia độ | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 404 | Biến thế nguồn | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 405 | Cảm biến lực | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 406 | Cảm biến nhiệt độ | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 407 | Bộ thu nhận số liệu | 10 | 7 cái/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 408 | IV. THIẾT BỊ KHÁC | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 409 | 1. Mẫu vật | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 410 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 10 | 7 lọ/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 411 | 2. Băng đĩa | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 412 | Đa dạng thế giới sống | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 413 | Đa dạng thực vật | 10 | 01 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 414 | Đa dạng cá | 10 | 01 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 415 | Đa dạng lưõng cư | 10 | 01 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 416 | Đa dạng bò sát | 10 | 01 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 417 | Đa dạng chim | 10 | 01 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 418 | Đa dạng thú | 10 | 01 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 419 | Đa dạng sinh học | 10 | 01 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 420 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 10 | 01 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 421 | 3. Mô hình | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 422 | Cấu tạo cơ thể người | 10 | 1 mô hình/PHBM | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 423 | VI. Môn Công nghệ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 424 | TRANH ẢNH | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 425 | Nhà ở | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 426 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 427 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 428 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 429 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 430 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 431 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 432 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 433 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 434 | Trang phục và thời trang | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 435 | Tranh về Trang phục và đời sống | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 436 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 437 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 438 | Đồ dùng điện trong gia đình | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 439 | Tranh về Nồi cơm điện | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 440 | Tranh về Bếp điện | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 441 | Tranh về Đèn điện | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 442 | Tranh về Quạt điện | 10 | 1 tờ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 443 | VIDEO (Ghi chú: Mỗi video có độ dài không quá 3 phút, độ phân giải HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 444 | Video về Ngôi nhà thông minh | 10 | 1 tệp/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 445 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 10 | 1 tệp/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 446 | Video về Trang phục và thời trang | 10 | 1 tệp/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 447 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 10 | 1 tệp/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 448 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 10 | 1 tệp/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 449 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 450 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 451 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 30 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 452 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 30 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 453 | Trang phục và thời trang | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 454 | Hộp mẫu các loại vải | 30 | Hộp | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 455 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 456 | Bộ vật liệu cơ khí | 30 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 457 | Bộ dụng cụ cơ khí | 40 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 458 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 10 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 459 | Bộ vật liệu điện | 30 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 460 | Bộ dụng cụ điện | 40 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 461 | Biến thể nguồn | 40 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 462 | VII. Môn Giáo dục thể chất | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 463 | TRANH ẢNH | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 464 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 10 | 4 tờ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 465 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 10 | 4 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 466 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 10 | 4 tờ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 467 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 468 | Ném bóng | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 469 | Quả bóng | 10 | 1 quả/40HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 470 | Lưới chắn bóng | 10 | 02 bộ/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 471 | Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 472 | Bóng đá | 10 | 1 quả /25HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 473 | Bóng rổ | 10 | 1 quả/25HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 474 | Đá cầu | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 475 | Quả cầu đá | 10 | 1 quả/10HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 476 | Trụ, lưới | 10 | 2 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 477 | Cầu lông | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 478 | Quả cầu lông | 10 | 2 hộp/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 479 | Vợt | 10 | l chiếc/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 480 | Trụ, lưới | 10 | 2 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 481 | Bóng chuyền | 10 | 1 quả/ 25HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 482 | Võ | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 483 | Trụ đấm, đá | 10 | 5cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 484 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 10 | 30cái/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 485 | Đẩy gậy | 10 | 20 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 486 | Kéo co - Dây kéo co | 10 | Thiết bị dùng chung | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 487 | Cờ Vua | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 488 | Bàn cờ, quân cờ | 10 | 25 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 489 | Bàn và quân cờ treo tường | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 490 | Bơi - Phao bơi | 10 | 45 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 491 | Bóng bàn | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 492 | Quả bóng bàn | 10 | 1 quả/25HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 493 | Vợt | 10 | 10 chiếc/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 494 | Bàn, lưới | 10 | 3 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 495 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 496 | Đồng hồ bấm giây | 10 | 6 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 497 | Còi | 10 | 10 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 498 | Thước dây | 10 | 6 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 499 | Thảm TDTT | 10 | 60 tấm/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 500 | Nấm thể thao | 10 | 60 chiếc/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 501 | Cờ lệnh thể thao | 10 | 5 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 502 | Biển lật số | 10 | 3 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 503 | Dây nhảy cá nhân | 10 | 1 chiếc/20HS | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 504 | Dây nhảy tập thể | 10 | 6 chiếc/trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 505 | Bóng nhồi | 10 | 10 quả/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 506 | Dây kéo co | 10 | 2 cuộn/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 507 | VIII. Môn Nghệ thuật | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 508 | A. THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 509 | NHẠC CỤ TIẾT TẤU | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 510 | Thanh phách | 10 | 20 cặp/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 511 | Trống nhỏ | 10 | 05 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 512 | Tam giác chuông (Triangle) | 10 | 05 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 513 | Trống lục lạc (Tambourine) | 10 | 05 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 514 | NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU- HÒA ÂM | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 515 | Đàn phím điện tử (Key board) | 10 | 01 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 516 | Kèn phím | 10 | 05 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 517 | Sáo (recorder) | 10 | 20 cái/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 518 | B. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 519 | TRANH ẢNH | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 520 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 10 | 05 tờ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 521 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 10 | 05 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 522 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 10 | 05 bộ/ trường | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 523 | THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 524 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 20 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 525 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 10 | 2; HS/1 bộ bàn ghế | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 526 | Bục, bệ | 10 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 527 | Mẫu vẽ | 10 | Bộ | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 528 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 10 | 01 Cái/1 HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 529 | Bảng vẽ | 10 | 01 cái/1 HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 530 | DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn) | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 531 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng. | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 532 | Bút lông | 10 | 01 bộ/1 HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 533 | Bảng pha màu | 10 | 01 cái/1 HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 534 | Ống rửa bút | 10 | 01 cái/1 HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 535 | Màu oát (Gouache colour) | 10 | 01 hộp/1 HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 536 | Lô đồ họa (tranh in) | 50 | Cái | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 537 | Đất nặn. | 10 | 01 hộp/1 HS | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS | |
| 538 | X. Môn Hoạt động trải nghiệm | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 539 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 10 | 8 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV+HS | |
| 540 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 10 | 1 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: GV | |
| 541 | Hoạt động hướng nghiệp | 1 | HM | Theo Hồ sơ đính kèm | ||
| 542 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 10 | 8 bộ/GV | Theo Hồ sơ đính kèm | Đối tượng sử dụng: HS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc các ngành có liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm, thiết bị, quản lý công nghiệp, kỹ thuật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi