Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục của Đồn Biên phòng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114006-03
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục của Đồn Biên phòng.
Số hiệu KHLCNT 20210960090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 09:18:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,218,455,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2017 đến nay (thời gian hoàn thành hợp đồng được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 34,3 tỷ đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu gồm các hạng mục: Phần xây dựng dân dụng (bao gồm thi công ép cọc, cột, dầm, sàn, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 20 tỷ đồng; phần hạ tầng kỹ thuật (đáp ứng tính chất tương tự của gói thầu có các hạng mục hệ thống sân đường, thoát nước, PCCC chiếu sáng công cộng, cấp điện tổng thể, trạm biến áp, bề nước ngầm) có giá trị ≥ 6,9 tỷ; phần san lấp mặt bằng có giá trị ≥ 7,4 tỷ. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có 3 tầng trở lên.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành thì gửi kèm bản hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo quy định hiện hành.Đối với các hợp đồng thi công xây lắp sử dụng vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm theo E-HSDT giấy phép xây dựng và các hoá đơn tài chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành xây dựng khác.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, xây lắp, hạ tầng kỹ thuật (có đài nước hoặc bể nước ngầm); cung cấp và lắp đặt thiết bị. Các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có nêu tên chức vụ chỉ huy trưởng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 03 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ cấp III trở lên hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công điện: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác trắc đạc trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cơ khí: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác cơ khí thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện: 01 người, có trình độ Kiến trúc sư. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác thi công hoàn thiện ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình: 01 người, kỹ sư Kinh tế xây dựng. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách phần khối lượng và thanh quyết to án công trình ít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 người, có trình độ kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách phần công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công PCCC ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tự hành ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích gầu ≥ 0,3m3, chiều dài cần ≥ 15m (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 90 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu tải trọng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
7-Hệ thống bơm cát bao gồm: Chẹt sắt, máy bơm cát, máy bơm nước, máy đẩy chẹt, hệ thống ống bơm (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 150KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ điện tử hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình (thuỷ chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
19-Khung giàn giáo thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Khung
- Số lượng tối thiểu 1000
20-Coppha các loại
- Đặc điểm thiết bị M2
- Số lượng tối thiểu 2000
21-Xà lan 300 tấn. (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục của Đồn Biên phòng.
Đồn Biên phòng cửa khẩu cảng Hòn Chông
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 264, đường Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 264, đường Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực thi công hạng III trở lên cho phần công việc của mình tham gia trong liên danh). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu, giấy tờ khác theo yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 264, đường Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 264, đường Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỒN
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1084100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,25m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18100m
4Ép đoạn cọc lóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1001 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1964100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,895m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,895m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91m3
11Rải ni long chống mất nước xi măng tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7718100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7568m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3072m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,1628m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,498m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7184m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,9209m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,5164m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8651m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0633m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,64m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,01m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,77100m2
24Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1302100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6567100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8652100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0626100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0945100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4187100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2529100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8856100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1633100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m2
34Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9921100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8789tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5317tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6223tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1233tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3041tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3998tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,219tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,633tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,969tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,556tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,692tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,827tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9566tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0103tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2359tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9552tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0361tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0651tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0503tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,23tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,982tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,374tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,696tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2744tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7785tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2784tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0719tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8312m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8432m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7272m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5911m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2664m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5896m3
81Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,8944m3
82Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,5851m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,062m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt707,4744m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.539,8926m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt592,92m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt238,23m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,68m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt402,1328m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,107m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,728m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,0096m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169,2m
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380,46m
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,7m
97Đắp vữa tạo nấm trang trí lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,2m2
99Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,2m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt584,58m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m2
102Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,266m2
103Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,034m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128m2
105Ốp chân tường bó nền bằng đá chẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,86m2
106Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,28m2
107Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + panô nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m2
108Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,88m2
109Lắp dựng cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
110Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,94m2
111Cung cấp khóa cửa đi khung nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38Bộ
112Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,7306m2
113Lắp dựng tay vịn gỗ (bao gồm công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,552Md
114Lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ sơn PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Trụ
115Lắp dựng lan can ban công bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,66m2
116Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x50x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9141tấn
117Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,302100m2
118Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1778100m2
119Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m2
120Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt846,5814m2
121Bả bằng bột bả vào sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt354,958m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.411,8926m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.183,0624m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.201,5394m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.594,955m2
126Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1797100m3
127Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,998100m
128Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8394m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,99m3
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6921m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0533100m2
134Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094100m2
135Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0898100m2
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0398tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987tấn
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,095m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4144m3
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,11m2
142Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,88m2
143Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
144Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
145Làm tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
151Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
161Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK rút 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
162Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK rút 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
163Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
164Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,29100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
171Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
172Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
173Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
174Lắp đặt co nhựa bằng PP dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
175Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
176Lắp đặt rút nhựa bằng PP dán keo, ĐK 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
177Lắp đặt rút nhựa bằng PP dán keo, ĐK 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Lắp đặt rút nhựa bằng PP dán keo, ĐK 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
179Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
183Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
185Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
186Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
187Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
188Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bảng
189Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
190Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 CT 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
191Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
192Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bảng
193Lắp đặt đèn led nổi 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
194Lắp đặt đèn led nổi 1,2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
195Lắp đặt đèn áp trần D320/15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
196Lắp đặt quạt trần 70WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
197Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.790m
198Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt640m
199Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt460m
200Kéo rải dây cáp CV 10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
201Kéo rải dây cáp CV 35,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
202Kéo rải dây cáp đồng trần C-35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
203Lắp đặt MCB 2P 20A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
204Lắp đặt MCB 1P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
205Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
206Lắp đặt MCCB 1P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Lắp đặt MCCB 2P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
209Lắp đặt MCCB 3P 100A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
210Lắp tủ điện âm 2 MoudleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
211Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
212Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
213Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
214Lắp tủ điện 700x500x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
215Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
216Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
217Lắp đặt vol kế (0...240V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Lắp đặt khóa chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
219Lắp tủ điện 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
220Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
221Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
222Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
223Lắp đặt hộp nối âm 120x120 + nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35hộp
224Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1218100m2
225Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6311100m2
B NHÀ Ở + LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SĨ SỐ 01
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,2m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1152100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt641 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7269100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,876m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6063100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,012m3
9Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6259100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,5841m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5349m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,547m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,265m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0052m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,962m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,442m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,256m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,921m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8092m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3483m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,896m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5295m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,15100m2
25Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7343100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4079100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2147100m2
28Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0674100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,723100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1477100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2336100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1468100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4825tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3403tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3583tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0789tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2005tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,918tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4396tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0131tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1223tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,534tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2294tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3548tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0564tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5986tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1755tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,808tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1949tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9924tấn
53Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164tấn
54Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2306tấn
55Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0734tấn
56Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6343tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0336tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6948tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0871tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4953tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1983tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0139tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2547tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4299tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0144m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8823m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4373m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2992m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,8852m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,0134m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,292m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,55m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.156,588m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372,3m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,34m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,164m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,8685m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,119m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,4m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,3m
84Đắp vữa trang trí lan can (bánh ú)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,382m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,702m2
87Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,8225m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,135m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,625m2
91Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,737m2
92Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + pano kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,925m2
93Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm (mở trượt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,56m2
94Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm (mở lật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
95Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,42m2
97Cung cấp khóa tay nắm cửa đi khung nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
98Lắp dựng lan can Inox cao 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8m2
99Lắp dựng lan can Inox cao 0.9m(tay vịn gỗ cao 0.12m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,722m2
100Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9Md
101Lắp dựng li tô thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8329tấn
102Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6315100m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3681m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt217,55m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.027,963m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt985,0715m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt580,0385m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.650,546m2
109Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1242100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,36100m2
112Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1797100m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,99m3
114Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,998100m
115Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8394m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6921m3
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,095m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4144m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,11m2
123Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,88m2
124Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
125Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
126Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
132Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0398tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987tấn
136Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0187100m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0533100m2
138Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0898100m2
139Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
140Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bảng
141Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
142Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
143Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
144Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
145Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
146Lắp đặt đèn áp trần D320/15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
147Lắp đặt quạt trần 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
148Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt780m
149Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
150Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
151Kéo rải dây cáp CV 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
152Kéo rải dây cáp C 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
156Lắp đặt MCB 1P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
157Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
158Lắp đặt MCCB 3P 50A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Lắp đặt tủ âm 02 MoudleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
161Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 2 kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
162Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
163Lắp tủ điện 700x500x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
164Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
165Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
166Lắp đặt vol kế (0...240V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt khóa chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
168Lắp tủ điện 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
169Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
170Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
174Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
176Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
179Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
180Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
181Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
182Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,57100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
188Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
190Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
192Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
194Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
195Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
196Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
197Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
199Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
201Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
202Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
203Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
C NHÀ Ở + LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SĨ SỐ 02
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,2m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1152100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt641 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7269100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,876m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6063100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,012m3
9Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6259100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,5841m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5349m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,547m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,265m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0052m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,962m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,442m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,256m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,921m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8092m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3483m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,896m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5295m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,15100m2
25Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7343100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4079100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2147100m2
28Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0674100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,723100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1477100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2336100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1468100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4825tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3403tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3583tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0789tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2005tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,918tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4396tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0131tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1223tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,534tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2294tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3548tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0564tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5986tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1755tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,808tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1949tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9924tấn
53Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164tấn
54Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2306tấn
55Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0734tấn
56Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6343tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0336tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6948tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0873tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4953tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1983tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0139tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2547tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4299tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0144m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8823m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4373m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2992m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,7188m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,0958m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,292m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt219,2228m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.207,93m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372,3m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,34m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,164m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,8685m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,119m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,4m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,3m
84Đắp vữa trang trí lan can (bánh ú)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,382m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,702m2
87Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,8225m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,135m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,625m2
91Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,737m2
92Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + pano kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,925m2
93Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm (mở trượt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,56m2
94Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm (mở lật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
95Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,42m2
97Cung cấp khóa tay nắm cửa đi khung nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
98Lắp dựng lan can Inox cao 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8m2
99Lắp dựng lan can Inox cao 0.9m (tay vịn gỗ cao 0.12m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,722m2
100Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9Md
101Lắp dựng li tô thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8329tấn
102Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6315100m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3681m2
104Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt219,2228m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.079,305m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt985,0715m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt581,7113m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.701,888m2
109Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1242100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,36100m2
112Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1797100m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,99m3
114Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,998100m
115Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8394m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6921m3
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,095m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4144m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,11m2
123Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,88m2
124Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
125Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
126Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
132Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0398tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987tấn
136Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0107100m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0533100m2
138Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0898100m2
139Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
140Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bảng
141Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
142Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
143Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
144Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
145Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
146Lắp đặt đèn áp trần D320/15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
147Lắp đặt quạt trần 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
148Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt780m
149Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
150Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
151Kéo rải dây cáp CV 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
152Kéo rải dây cáp C 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
156Lắp đặt MCB 1P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
157Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
158Lắp đặt MCCB 3P 50A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Lắp đặt tủ âm 02 MoudleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
161Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 2 kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
162Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
163Lắp tủ điện 700x500x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
164Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
165Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
166Lắp đặt vol kế (0...240V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt khóa chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
168Lắp tủ điện 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
169Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
170Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
174Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
176Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
179Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
180Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
181Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
182Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,57100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
188Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
190Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
192Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
194Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
195Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
196Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
197Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
199Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
201Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
202Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
203Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
D NHÀ ĂN, BẾP
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5073100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,1m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,616100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,684m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4519100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2489m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,2395m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1536m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,108m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,31m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,715m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5665m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,404m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8533m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9194m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5003m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6423m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4333100m2
22Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7294100m2
23Ván khuôn đan nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0655100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6358100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5466100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7407100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6766100m2
30Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3909100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1928tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1276tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4874tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0592tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6735tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,304tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,899tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,304tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,099tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,773tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,736tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,425tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,129tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,237tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7498m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2122m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3104m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9337m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5253m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0696m3
67Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,4082m3
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,7546m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5768m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205,362m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt677,062m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,712m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268,044m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt312,937m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208,592m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,85m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,3m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,4m
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,2m
80Đắp hoa văn trang trí, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,804m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,6m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,86m2
85Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,86m2
86Lát gạch lá nem 200x200x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,56m2
87Lát gạch chống nóng chữ U 200x200x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,56m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt289,535m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,942m2
91Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,469m2
92Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,268m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,704m2
96Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,03m2
97Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m2
98Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,08m2
99Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
100Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,35m2
101Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m2
102Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13Bộ
103Lắp đặt gạch bông gió lấy sáng KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
106Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,349tấn
107Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9758100m2
108Lợp tole úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1424100m2
109Lợp mái che lấy sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,185100m2
110Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt205,362m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt385,787m2
113Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt529,958m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt465,822m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt591,149m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt995,78m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,0721m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24100m2
120Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m3
121Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,499100m
122Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4197m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9667m3
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3461m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251100m2
128Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094100m2
129Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0449100m2
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1991tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9936tấn
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0475m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072m3
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,555m2
136Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m2
137Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
138Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
139Làm tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
154Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
156Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
157Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
158Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
167Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
168Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
169Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
173Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt chậu rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
175Lắp đặt vòi xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
176Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
179Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
180Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
181Lắp đặt bộ 1CC + 3 Dim + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
182Lắp đặt bộ 1CC + 5 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
183Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bảng
184Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
185Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
186Lắp đặt đèn led 1,2m/2x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
187Lắp đặt đèn áp trần D320/15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
188Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
189Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt690m
190Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310m
191Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230m
192Kéo rải dây cáp CV 10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
193Kéo rải dây cáp đồng trần C-35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
194Lắp đặt MCB 2P 20A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
195Lắp đặt MCB 2P 32A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196Lắp đặt MCB 2P 50A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
197Lắp đặt MCCB 3P 50A/25KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
198Lắp tủ điện âm 2 MoudleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
201Lắp tủ điện 600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
202Lắp đặt đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15 đèn
203Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Lắp đặt vol kế (0...240V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
205Lắp đặt khóa chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
206Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
207Lắp đặt hộp nối âm 120x120 + nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
E PHÒNG SINH HOẠT VĂN HOÁ KẾT HỢP PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7188m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,323100m
3Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3769100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2578m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2578m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1919m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9825m3
9Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9653100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9945100m2
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,538100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8201tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0877tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0851tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0407tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1461tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4662tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1296100m3
19Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5971100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5663m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,583m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1898m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,1534m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,524m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,886m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9218m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5226100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0956100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,772100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,836100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8572100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4614100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2857tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4645tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3835tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4854tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6084tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1541tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5527tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6414tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4291tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5567tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5318tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0078tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0981tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1988tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5369tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2018tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,432m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2863m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0684m3
53Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5601m3
54Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7158m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6082m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,76m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,914m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365,4m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2175m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,346m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,68m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,92m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,1m
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,58m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt365,4m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,914m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,7775m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,026m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt599,1775m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt307,94m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,025m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,58m2
76Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,2175m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64m2
78Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x50x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6768tấn
79Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4704100m2
80Thi công trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,36m2
81Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,44m2
82Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,69m2
83Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,42m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa sắt 14x14x1.2 a150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,14m2
85Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
86Lắp dựng vách kính cao 1.95m cách nền 0.15mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,66m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1375100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,79100m2
89Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0899100m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9967m3
91Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,499100m
92Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4197m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3461m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0475m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,555m2
100Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m2
101Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
102Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
103Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
109Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0994tấn
113Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094100m2
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266100m2
115Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0449100m2
116Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bảng
117Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
118Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bảng
119Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bảng
120Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
121Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
122Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
123Lắp đặt đèn áp trần D320/15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
124Lắp đặt quạt trần 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
125Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
126Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
127Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
128Lắp đặt dây cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
131Lắp đặt MCB 2P 20A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt MCB 2P 40A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt MCCB 2P 40A/2.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt tủ âm 03 MoudleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
135Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
142Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
144Lắp đặt van thau đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
153Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
156Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
157Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
159Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
161Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
F CỔNG VÀ BỐT GÁC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1741100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0486m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,248100m
4Ép đoạn cọc lóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2652100m2
7Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tông cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2496100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2212tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0508tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7879tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,608m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1159100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,55241m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9876m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1996m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8595m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m3
23Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1216100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1788100m2
26Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tông đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1548100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,638100m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5115100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1421tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0186tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0522tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1252tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5655tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1736tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0282tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0425tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6824tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1051tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2039tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0127tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9593tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0027tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144tấn
48Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1668m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4326m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,508m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,16m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,28m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3248m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,6354m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,2m
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,508m2
57Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,16m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,0602m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt289,5682m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,16m2
61Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5806100m2
62Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
63Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhựa lõi thép kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
64Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,96m2
66Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m2
68Bộ chữ Mica "BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KIÊN GIANG"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69Bộ chữ Mica "ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG HÒN CHÔNG" cao 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
70Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
71Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
72Lắp đặt đèn áp trần D320/15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
73Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
74Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
75Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
77Lắp đặt MCB 2P 16A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
G NHÀ TRỰC BAN, TIẾP QUÂN + DÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0979100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2661m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8844m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4688m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5198m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4916m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1836m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3938m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4782m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1282m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3452m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6564m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1518m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2925100m2
20Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2633100m2
21Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1512100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4374100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3298100m2
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0272100m2
25Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5955100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5062100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4828100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4459100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1155100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2237tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0239tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8414tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0366tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1305tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,456tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,298tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,809tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,452tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,285tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0508m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
58Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7452m3
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7173m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5512m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4832m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,04m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,7375m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,988m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,22m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,76m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,018m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,28m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,21m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,368m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,5m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
74Đắp bánh ú trang trí lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,952m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,952m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,952m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,85m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
81Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,25m2
82Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bó nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,358m2
83Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,32m2
84Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhựa lõi thép + kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
85Lắp dựng khuôn bông cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
86Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4481m2
87Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
88Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x50x1.8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4736tấn
89Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7301100m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,7375m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,78m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,188m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,058m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,5175m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,246m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1692100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m2
98Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0899100m3
99Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,499100m
100Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4197m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9967m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3461m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266100m2
106Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0449100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0475m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072m3
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,555m2
111Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m2
112Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
113Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
114Làm than xỉ tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
120Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0994tấn
124Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094100m2
125Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
126Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
127Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
128Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
129Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
130Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
131Lắp đặt đèn áp trần D320/15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
132Lắp đặt quạt trần 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
133Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
134Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
135Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
138Lắp đặt MCB 2P 20A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Lắp đặt MCB 2P 40A/1.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Lắp đặt tủ âm 02 MoudleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
141Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150Lắp đặt van thau, đường kính van 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
165Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
H NHÀ KHO VŨ KHÍ VÀ Ụ CHỐNG NỔ LÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3961m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,972m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7813m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8975100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2205100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8183m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2143m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8914m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5947m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9284m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,583m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1616m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5811m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4104m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468100m2
21Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6008100m2
22Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1302100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5596100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2838100m2
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4647100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4624100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4362100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0553100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3727tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0399tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4023tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0522tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2052tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464tấn
41Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
42Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289tấn
43Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,278tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5386m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,918m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7539m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,894m3
58Đổ cát vàng vào khe tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,048m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5184m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,016m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,46m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,84m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,1576m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,24m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,376m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,12m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4m
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,64m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,28m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tole dày 1 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tole dày 1 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,321m2
78Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2, (Xà gồ mạ kẽm không sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4011tấn
79Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6604100m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,016m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,544m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,46m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,3976m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,56m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt224,8576m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0718100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5184100m2
88Lắp đặt kim thu sét (Rbv=30m) (Thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
90Lắp đặt kẹp nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
91Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
93Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
94Lắp đặt đầu cos 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đầu cáp
95Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Mối
96Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m3
98Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0723100m3
99Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,225100m
100Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,578m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,578m3
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225m3
103Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,953m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2341m3
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0182100m2
106Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0234100m2
107Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1516100m2
108Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2978100kg
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0205tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0897tấn
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0964tấn
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
113Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,44m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,38m2
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,35m2
117Quét dung dịch chống thấm (3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,35m2
118Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2366100m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9732m3
120Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,45m3
121Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,958100m
122Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55m3
123Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2545m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2545m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1778m3
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3185m3
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,946m3
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,928m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,858100m2
130Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,926100m2
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3052100m2
132Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0252100m2
133Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5946100m2
134Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2988100m2
135Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4324tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0585tấn
137Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5294tấn
138Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0271tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0766tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3117tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2119tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9098tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1322tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6549tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,186tấn
146Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,792m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,74m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt472,32m2
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7769100m3
150Bả bằng bột bả vào tường chống nổ lâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt472,32m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt472,32m2
I NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2987m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1875m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,27100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2205100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5775m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5775m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4263m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4375m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8112m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,435m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9284m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,085m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0842m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6878m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3991m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3218100m2
20Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2925100m2
21Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,418100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3171100m2
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266100m2
25Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6779100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5273100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4538100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4362100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2743100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2485tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9349tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0123tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0407tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,407tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,395tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,293tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,845tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0213tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1681tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0293tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0319tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0206m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0125m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4528m3
56Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6746m3
57Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5836m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,488m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5328m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,845m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,93m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,49m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,66m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,95m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,38m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,72m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,579m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4m
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,32m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,08m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,08m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,12m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,07m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,58m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,375m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tole dày 1 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
78Lắp dựng cửa đi khung sắt + pano tole, kính mờ dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75m2
79Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
81Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m2
82Lắp dựng song sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m2
84Cung cấp khóa tay nắm cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
85Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 (Xà gồ mạ kẽm không sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2897tấn
86Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6668100m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,93m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,959m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,91m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,33m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,889m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt308,24m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0718100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5184100m2
95Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0899100m3
96Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,499100m
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4197m3
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3461m3
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0475m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,555m2
105Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m2
106Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
107Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
108Làm than xỉ tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
114Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0994tấn
118Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094100m2
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266100m2
120Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0449100m2
121Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
122Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
123Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
124Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
125Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
126Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
127Lắp đặt quạt trần 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
129Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
130Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
133Lắp đặt MCB 2P 20A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
134Lắp đặt MCB 2P 30A/1.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt tủ âm 02 MoudleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
136Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
143Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
144Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
153Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
154Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
157Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
J NHÀ KHÁCH GIA ĐÌNH QUÂN NHÂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,625m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,524100m
3Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1306100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,693m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,693m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,949m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3803100m2
10Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351100m2
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2016100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,942m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,819m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,623m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,242m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3266m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7212m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3482100m3
21Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9422100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,536100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4848100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8297100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7242100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5384100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1697100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2982tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0319tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1218tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0148tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0488tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4811tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2395tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1217tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9653tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1579tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,969tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3923tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0318tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0062tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0423tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0413tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3079m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5265m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7728m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,854m3
52Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9638m3
53Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8101m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,036m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt277,494m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,568m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,554m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,892m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,074m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,42m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,572m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,313m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,658m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,538m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,97m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,2m
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,538m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,036m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241,854m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,777m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,048m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt374,902m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt193,813m2
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4846tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,239100m2
76Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,57m2
77Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhựa lõi thép, kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
79Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
80Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,23m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
83Ốp đá chẻ vào chân tường bó nền, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,391m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5868100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81100m2
86Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0899100m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m3
88Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,499100m
89Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4197m3
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3461m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0475m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,555m2
97Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m2
98Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
99Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
100Thi công tầng lọc than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004100m3
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
106Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0994tấn
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094100m2
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266100m2
112Rải ni lông chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0449100m2
113Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
114Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
115Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc +1Dim + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
116Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
117Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
118Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
119Lắp đặt đèn áp trần D320/15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
120Lắp đặt quạt trần 55WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
122Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
123Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
126Lắp đặt MCB 2P 20A/06KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt MCB 2P 40A/1.5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt tủ âm 02 MoudleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
129Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
134Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
137Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
139Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
140Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
141Lắp đặt van thau, đường kính van 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
151Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
157Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
158Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
159Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
K NHÀ XE
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1875m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,27100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5775m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5775m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4263m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4375m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3218100m2
10Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2925100m2
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8612m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,825m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,364m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0768m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9907m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2471100m3
21Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9388100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3285100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7823100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6398100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2485tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9349tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0123tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0407tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,232tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,391tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212tấn
41Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6984m3
42Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
43Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,19m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,84m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,16m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,06m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,984m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,56m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,88m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,8m
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,44m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,84m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,16m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,784m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,06m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,22m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,624m2
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6029tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2807tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1539tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5537tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,066100m2
65Lắp dựng bông gió KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,12m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4288100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,984100m2
68Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bảng
69Lắp đặt bộ 1CC + 3công tắc + 1OCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
70Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
71Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
72Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
74Lắp đặt MCB 2P 10A/06kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
L TƯỜNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,56m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,67100m
3Ép đoạn cọc lóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,325100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,18m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1652100m2
6Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,134100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6643tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7049tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,0634tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3286tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8736100m3
12Đào đất đà bao bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,71421m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,9544m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,08m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,08m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,06m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,75m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,8998m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2842m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,6425m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0835m3
23Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,408100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3672100m2
26Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4238100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1444100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5467100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5155tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1792tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7861tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5655tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7761tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8724tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7428tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7926tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,3284m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,5991m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,0016m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8808m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3645m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,7933m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.183,84m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt936,328m2
48Đắp vữa nổi tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154cái
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.097,852m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt936,328m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.034,18m2
52Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5895100m2
53Lắp dựng hàng rào chông sắt D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,2568m2
54Ốp chân tường đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,988m2
55Thi công lắp đặt hàng rào kẽm gai K/C150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt227,2673m2
M BỂ NƯỚC 60M3 (khối lượng 06 bể)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7636100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7636100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt190,773100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,236m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,236m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7808m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,632m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,952m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,3792m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3304m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2136m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9564100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41100m2
14Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9378100m2
15Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,194100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108100m2
17Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0354100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1284tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7548tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2442tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9056tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0948tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7776tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0434tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3952tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456tấn
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275,76m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt342m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,76m2
32Quét dung dịch chống thấm bể nước (3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.404m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt468m2
34Lắp dựng thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
35Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
36Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0378tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2352tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4976100m2
N ĐÀI NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
4Ép đoạn cọc lóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 mối nối
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m2
7Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tông cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m2
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1552tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0213tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5849tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0049tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9705m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,836m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8726m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 + phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9226m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 + phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4704m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0354m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1224100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3855100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1502100m2
30Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,547100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0071100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,429tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,259tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,625m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,366m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0214m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0096m2
51Quét nước xi măng 2 nước vào thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,3734m2
52Quét dung dịch chống thấm vào thành trong bể (3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,029m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,352m2
54Lắp dựng lan inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,84m2
55Lắp dựng cầu thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,475m2
56Lắp đặt máy bơm nước 1HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
58Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt van thau D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,749m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,749m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5100m2
O SAN LẮP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3065100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương (sử dụng đất đào đất ao nuôi cá và đất tại chổ để đắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2141100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7717100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương (sử dụng đất đào tại chổ để đắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,8641100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt417,1932100m3
P SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lu lèn lại nền đường cát san lấp đạt độ chặt K yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,75100m2
2trải nilong lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,75100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,49tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt921m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,04m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,232m3
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,6m2
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. ĐMVD trải nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,77100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,7m3
13Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt277m2
14Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt277m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,28m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,56m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt874,2m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt582,8m2
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. ĐMVD trải nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,568100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0941m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,8m2
22Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,8m2
Q CỘT CỜ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7128m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672100m2
4Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8032100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2445tấn
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5758m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6705m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,211m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,211m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,211m2
13Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,655m2
14Lắp đặt cột cờ bằng trụ inox 304 D76x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m
15Lắp đặt cột cờ bằng trụ inox 304 D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT, HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,36100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,53100 m
4Lắp đặt hộp van + van - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt hộp van + van - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt hộp van + van - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
12Lắp đặt máy bơm nước 4HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt518,71m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3832100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8038100m3
16Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,21100m
17Lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt vỏ tủ PCCC 650x450x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 60mm, L = 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cuộn
20Lắp đặt lăng phun chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt máy bơm điện chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
22Lắp đặt máy bơm diezel chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
23Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
24Lắp đặt co thép STK - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25Lắp đặt tê thép STK - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,71m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4125100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1345100m3
29Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo khói ionTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,110 đầu
30Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo nhiệt ionTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu
31Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 chuông
32Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
33Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
34Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn báo điểm cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
35Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn chỉ lối thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
36Lắp đặt linh kiện báo cháy - trung tâm báo cháy 6 zone (kèm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
37Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100bộ
38Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
39Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
40Lắp đặt bảng điện âm 1cc + 1ocTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
42Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45hộp
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
44Lắp đặt kim thu sét - kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
47Lắp đặt linh kiện chống điện giật - kẹp nối cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
48Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
49Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
50Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
51Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
52Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
53Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
54Lắp đặt cáp thép D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
55Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10mối hàn
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,361m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m3
S HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 cột
2Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cột
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
4Lắp đặt hộp nối dây trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
5Lắp đặt cáp CXV-3x10mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt670m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE - Đường kính 40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt570m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,61m3
8Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,7m3
9Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88891000 viên
10Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,819100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1452100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5365m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7496m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 cọc
T HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151 cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4100m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - đà cản BTCT 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,31m3
6Lắp đặt lu lông VRS22x650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
7Lắp đặt lu lông VRS22x1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt rack sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
9Lắp đặt bu lông M16/250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
10Lắp đặt cáp LV ABC-4x150mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330m
11Lắp đặt cáp Duplex-2x16mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
12Lắp đặt cáp CXV-4x95mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
13Lắp đặt cáp CXV-4x35mm2/0.6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68m
16Lắp đặt trạm biến áp 3P, 250KVA - 22/04kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,41m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504100m3
19Lắp đặt bu lông móc M16/450 - mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt bu lông móc M16/250 - mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
22Lắp đặt kẹp đỡ treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
23Lắp đặt bu lông móc M16/450 - mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt bu lông móc M16/250 - mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6707100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,624100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,608m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,608m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7463m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,5593m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4712m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4243100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1156tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0904tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0814tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép hình L90x90x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0296tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt361cấu kiện
15Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,4321m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,072m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,34m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,4m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,36m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,74m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3444100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2804tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1641cấu kiện
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt198,021m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1156100m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt641 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,251 đoạn ống
29Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,175100m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1m3
31Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6777m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,055100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0848tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3258tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1731cấu kiện
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0358100m3
37Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9148100m
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5473m3
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3765m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0982m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0055100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0259tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép hình L80x80x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1613tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép hình U10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0402tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
V HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2059100m3
2Trải tấm nilon lót bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1872100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1701m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4338m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5824m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0294tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0074tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92100m
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1847100m3
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4592100m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,076m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8969m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0489100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0139tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1226tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9889m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8064m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,91m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,505m2
28Thi công tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011100m3
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011100m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011100m3
W KHU HUẤN LUYỆN ĐIỀU LỆNH, THỂ LỰC VÀ HOẠT ĐỘNG TDTT (BÃI TẬP K91)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,261m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,42100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,883m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5532m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0899100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,334m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0668100m2
10Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5335m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,888m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48m2
13Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401,8m2
14Lắp đặt trụ thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9m
15Lắp đặt trụ thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m
16Lắp đặt trụ thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m
X THIẾT BỊ GẮN VÀO CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Máy bơm nước 1HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
3Bồn nước nhựa 2000L nằmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Bồn nước nhựa 1500L nằmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Bình chữa cháy CO2 5KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
6Bình chữa cháy 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
7Biển chỉ ký hiệu doanh trại 60 x 80 nền màu đỏ chữ vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Các loại biển, bảng tên phòng làm việc và chức danh chức vụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
10Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,76%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2017 đến nay (thời gian hoàn thành hợp đồng được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 34,3 tỷ đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu gồm các hạng mục: Phần xây dựng dân dụng (bao gồm thi công ép cọc, cột, dầm, sàn, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 20 tỷ đồng; phần hạ tầng kỹ thuật (đáp ứng tính chất tương tự của gói thầu có các hạng mục hệ thống sân đường, thoát nước, PCCC chiếu sáng công cộng, cấp điện tổng thể, trạm biến áp, bề nước ngầm) có giá trị ≥ 6,9 tỷ; phần san lấp mặt bằng có giá trị ≥ 7,4 tỷ. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có 3 tầng trở lên.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành thì gửi kèm bản hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo quy định hiện hành.Đối với các hợp đồng thi công xây lắp sử dụng vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm theo E-HSDT giấy phép xây dựng và các hoá đơn tài chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành xây dựng khác.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, xây lắp, hạ tầng kỹ thuật (có đài nước hoặc bể nước ngầm); cung cấp và lắp đặt thiết bị. Các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có nêu tên chức vụ chỉ huy trưởng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 03 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ cấp III trở lên hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Cán bộ phụ trách thi công điện: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác trắc đạc trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
7 Cán bộ phụ trách cơ khí 1 Cán bộ phụ trách cơ khí: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác cơ khí thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
8 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện: 01 người, có trình độ Kiến trúc sư. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác thi công hoàn thiện ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
9 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình: 01 người, kỹ sư Kinh tế xây dựng. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách phần khối lượng và thanh quyết to án công trình ít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
10 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 người, có trình độ kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách phần công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công PCCC ≥ 03 năm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tự hành ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) Chiếc1
2 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị) Máy1
3 Máy đào bánh xích gầu ≥ 0,3m3, chiều dài cần ≥ 15m (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) Máy2
4 Máy ủi ≥ 90 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị) Máy2
5 Xe lu tải trọng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) Máy2
6 Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) Chiếc3
7 Hệ thống bơm cát bao gồm: Chẹt sắt, máy bơm cát, máy bơm nước, máy đẩy chẹt, hệ thống ống bơm (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) Chiếc1
8 Máy phát điện ≥ 150KVA Máy1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy1
10 Máy kinh vĩ điện tử hoặc toàn đạc Máy2
11 Máy thuỷ bình (thuỷ chuẩn) Máy2
12 Máy bơm nước công suất ≥ 2HP Máy2
13 Máy uốn cắt thép Máy4
14 Máy cắt gạch Máy4
15 Máy hàn Máy4
16 Máy đầm dùi Máy4
17 Máy đầm bàn Máy4
18 Máy khoan cầm tay Máy3
19 Khung giàn giáo thép các loại Khung1000
20 Coppha các loại M22000
21 Xà lan 300 tấn. (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) Chiếc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->