Gói thầu: Gói thầu số 13: Đảm bảo giao thông đường thủy phục vụ thi công công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Đảm bảo giao thông đường thủy phục vụ thi công công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109581 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 17:44:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,230,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Ba tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường thủy, hoặc hàng hải hoặc đảm bảo hàng hải. Đã từng làm chỉ huy điều tiết ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thuyền trưởng hạng III trở lên. Đã từng làm Thuyền trưởng tàu ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I hoặc 2 công trình cầu cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều khiển xuồng cao tốc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên môn điều khiển phương tiện thủy. Đã từng làm, điều khiển xuồng cao tốc ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I hoặc 2 công trình cầu cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều tiết khống chế |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành kỹ thuật quản lý đường thuỷ hoặc hàng hải hoặc đảm bảo hàng hải. Đã từng là nhân viên điều tiết khống chế ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I hoặc 02 công trình cầu cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác đường sông ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu công tác đường sông ≥ 33CV có trang bị cẩu (trục, thả phao) đảm bảo hoạt động trong điều kiện thủy văn, địa hình và kết cấu hạ tầng của tuyến sông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xuồng cao tốc ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuồng cao tốc ≥ 40CV đảm bảo hoạt động trong điều kiện thủy văn, địa hình và kết cấu hạ tầng của tuyến sông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Đảm bảo giao thông đường thủy phục vụ thi công công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản chụp có chứng thực Giấy phép thành lập, hoạt động doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Scan bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh về kinh nhiệm trong thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; tài liệu về máy móc, thiết bị. - Scan bản chụp có chứng thực các tài liệu: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề còn hiệu đến ngày đóng thầu (nếu có); xác nhận kinh nghiệm thực hiện các gói thầu tương tự của các nhân sự bố trí tham gia gói thầu này. - Bản scan có chứng thực báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm (năm 2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc của E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; điện thoại: 02163862457, Fax: 02163862457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Số điện thoại: 0216.3856.689; Fax: 0216.3852.808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái: - Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (3) | (2) | (3) | 0 | (5) |
| 2 | Biển báo hiệu ĐTKC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | Công tác triển khai, thu hồi - Tính 01 lần |
| 3 | Thả phao trụ F1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Công tác triển khai, thu hồi - Tính 01 lần |
| 4 | Thả phao trụ F1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Công tác triển khai, thu hồi - Tính 01 lần |
| 5 | Thu hồi cột, biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | Công tác duy tu, báo hiệu - 24 tháng |
| 6 | Thả phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 4 quả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Công tác duy tu, báo hiệu - 24 tháng |
| 7 | Trục phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 4 quả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 8 | Điều chỉnh phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 4 quả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 72 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 9 | Chống bồi rùa phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 4 quả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 72 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 10 | Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000 (1 lần/năm/quả x 4 quả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 8 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 11 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích F(16-20)mm (1 lần/năm/đường x 4 xích) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 8 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 12 | Sơn màu phao trụ F 1000 (1 lần/năm/quả x 4 quả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 8 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 13 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép (1 lần/năm/cột x 8 cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 14 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x8 biển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt (1 lần/năm/cột x 8 cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 16 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 8 biển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 16 | Công tác duy tu báo hiệu: 24 tháng |
| 17 | Tàu công tác sông - công suất 33CV. Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 37,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt thượng lưu: (10 tháng) |
| 18 | Tàu công tác sông - công suất 33CV. Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 412,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt thượng lưu: (10 tháng) |
| 19 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV. Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 37,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt thượng lưu: (10 tháng) |
| 20 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV. Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 412,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt thượng lưu: (10 tháng) |
| 21 | Chỉ huy điều tiết: (Bậc 5,0)-(1,5ca x 1ng/ca x 1 tháng) x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 450 | Công tác Điều tiết khống chế chốt thượng lưu: (10 tháng) |
| 22 | Nhân viên trực: (Bậc 4,0)-(1,5ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 900 | Công tác Điều tiết khống chế chốt thượng lưu: (10 tháng) |
| 23 | Tàu công tác sông - công suất 33CV. Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 37,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt trung tâm: (10 tháng) |
| 24 | Tàu công tác sông - công suất 33CV. Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 412,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt trung tâm: (10 tháng) |
| 25 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV. Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 37,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt trung tâm: (10 tháng) |
| 26 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV. Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 412,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt trung tâm: (10 tháng) |
| 27 | Nhân viên trực: (Bậc 4,0)-(1,5ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 900 | Công tác Điều tiết khống chế chốt trung tâm: (10 tháng) |
| 28 | Lực lượng phối hợp : (Bậc 4,0)-(1,5ca x 1ng/ca x 1 tháng) x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 450 | Công tác Điều tiết khống chế chốt trung tâm: (10 tháng) |
| 29 | Tàu công tác sông - công suất 33CV. Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 37,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt hạ lưu: (10 tháng) |
| 30 | Tàu công tác sông - công suất 33CV. Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 412,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt hạ lưu: (10 tháng) |
| 31 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV. Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 37,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt hạ lưu: (10 tháng) |
| 32 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV. Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 412,5 | Công tác Điều tiết khống chế chốt hạ lưu: (10 tháng) |
| 33 | Nhân viên trực: (Bậc 4,0)-(1,5ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 10 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 900 | Công tác Điều tiết khống chế chốt hạ lưu: (10 tháng) |
| 34 | Thông tin tuyên truyền trung ương và địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | Trên truyền hình, báo chí, tuyên truyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I trở lên, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng (Ba tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều tiết | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường thủy, hoặc hàng hải hoặc đảm bảo hàng hải. Đã từng làm chỉ huy điều tiết ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng | 3 | Có bằng thuyền trưởng hạng III trở lên. Đã từng làm Thuyền trưởng tàu ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I hoặc 2 công trình cầu cấp II trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Điều khiển xuồng cao tốc | 3 | Có chứng chỉ chuyên môn điều khiển phương tiện thủy. Đã từng làm, điều khiển xuồng cao tốc ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I hoặc 2 công trình cầu cấp II trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên điều tiết khống chế | 6 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành kỹ thuật quản lý đường thuỷ hoặc hàng hải hoặc đảm bảo hàng hải. Đã từng là nhân viên điều tiết khống chế ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ phục vụ thi công xây dựng công trình cầu cấp I hoặc 02 công trình cầu cấp II trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác đường sông ≥ 33CV | Tàu công tác đường sông ≥ 33CV có trang bị cẩu (trục, thả phao) đảm bảo hoạt động trong điều kiện thủy văn, địa hình và kết cấu hạ tầng của tuyến sông | 3 |
| 2 | Xuồng cao tốc ≥ 40CV | Xuồng cao tốc ≥ 40CV đảm bảo hoạt động trong điều kiện thủy văn, địa hình và kết cấu hạ tầng của tuyến sông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi