Gói thầu: Bổ sung, tái bản cuốn Lịch sử Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí minh tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tỉnh đoàn Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Bổ sung, tái bản cuốn Lịch sử Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí minh tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106122 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 18:01:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,433,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là476.433.920(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.930.176VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về lĩnh vực biên tập, thiết kế, in ấn, xuất bản các sản phẩm: tạp chí, sách, sổ tay hoặc các sản phẩm thiết kế và in ấn khác.Tài liệu chứng minh bao gồm: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.503.744 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 667.007.488 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xuất bản, có chứng chỉ hành hành nghề biên tập.- Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên (biên tập, xây dựng bản thảo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề biên tập.- Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành in ấn.- 01 phụ trách công nghệ in.- 01 phụ trách công việc sau in.- Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.- Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp liên quan. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp/Cao đẳng/Đại học ngành in ấn.Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp liên quan, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng Trung cấp/Cao đẳng/Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in offet 4 màu, có sử dụng công nghệ chế bản điện tử CTP hoặc tương đương (có đầy đủ tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng ghim liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có gắn hệ thống đọc barcode kèm theo(có đầy đủ tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn kèm theo).Có Tài liệu chứng minh của máy đóng và hệ thống đọc barcode |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tỉnh đoàn Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung, tái bản cuốn Lịch sử Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí minh tỉnh Bắc Ninh Bổ sung, tái bản cuốn Lịch sử Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bắc Ninh 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép thành lập Nhà xuất bản hoặc Giấy phép hoạt động xuất bản; - Giấy phép hoạt động ngành in do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Có giấy tờ đáp ứng đủ điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (có xác nhận của cơ quan quản lý về môi trường) đối với bộ phận in ấn; - Có giấy tờ chứng minh đủ điều kiện PCCC của cơ sở sản xuất kinh doanh có điều kiện đối với bộ phận in ấn. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị sở hữu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Giấy phép thành lập Nhà xuất bản hoặc Giấy phép hoạt động xuất bản; - Giấy phép hoạt động ngành in do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Có giấy tờ đáp ứng đủ điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (có xác nhận của cơ quan quản lý về môi trường) đối với bộ phận in ấn. - Có giấy tờ chứng minh đủ điều kiện PCCC của cơ sở sản xuất kinh doanh có điều kiện đối với bộ phận in ấn. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị sở hữu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tỉnh Đoàn Bắc Ninh - Số 81, Đường Lê Văn Thịnh, P. Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Sâm - Bí thư Tỉnh Đoàn Bắc Ninh; Địa chỉ giao dịch: Số 81, Đường Lê Văn Thịnh, P. Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tỉnh Đoàn Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 81, Đường Lê Văn Thịnh, P. Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tỉnh Đoàn Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 81, Đường Lê Văn Thịnh, P. Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản thảo | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 3.500 | |
| 2 | In Sách | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 3.500 | |
| 3 | Lệ phí cấp QĐXB | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 620 | |
| 4 | Sưu tầm, khai thác tài liệu, tư liệu tại địa phương | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người x ngày | 40 | |
| 5 | Hội nghị góp ý nội dung bản thảo lần 1 | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hội nghị | 1 | |
| 6 | Hội nghị góp ý nội dung lần 2 và hoàn thiện bản thảo | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hội nghị | 1 | |
| 7 | Hội nghị tư vấn đánh giá, nghiệm thu bản thảo | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hội nghị | 1 | |
| 8 | Chi phí thẩm định nội dung bản thảo. | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 9 | Chi phí Nhuận bút | Chi tại tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 3.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7643392E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.930.176VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là476.433.920(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.930.176VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về lĩnh vực biên tập, thiết kế, in ấn, xuất bản các sản phẩm: tạp chí, sách, sổ tay hoặc các sản phẩm thiết kế và in ấn khác.Tài liệu chứng minh bao gồm: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.503.744 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 667.007.488 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xuất bản, có chứng chỉ hành hành nghề biên tập.- Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Biên tập viên (biên tập, xây dựng bản thảo) | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề biên tập.- Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên in ấn | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành in ấn.- 01 phụ trách công nghệ in.- 01 phụ trách công việc sau in.- Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên thiết kế đồ họa | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.- Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp liên quan. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân in | 5 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp/Cao đẳng/Đại học ngành in ấn.Tài liệu chứng minh: bản scan (bản sao chứng thực hoặc bản gốc) bằng cấp liên quan, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định. Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng Trung cấp/Cao đẳng/Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm làm việc cho đơn vị sử dụng lao động (chứng minh bằng hợp đồng lao động). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset 4 màu | Máy in offet 4 màu, có sử dụng công nghệ chế bản điện tử CTP hoặc tương đương (có đầy đủ tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn kèm theo). | 2 |
| 2 | Máy đóng ghim liên hoàn | Có gắn hệ thống đọc barcode kèm theo(có đầy đủ tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn kèm theo).Có Tài liệu chứng minh của máy đóng và hệ thống đọc barcode | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi