Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Kho bạc nhà nước Phục Hòa thành Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa (Cơ sở 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132868-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Kho bạc nhà nước Phục Hòa thành Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa (Cơ sở 2)
Số hiệu KHLCNT 20211132828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 18:12:00 đến ngày 2021-11-18 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Kho bạc nhà nước Phục Hòa thành Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa (Cơ sở 2)
Cải tạo, sửa chữa Kho bạc nhà nước Phục Hòa thành Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa (Cơ sở 2)
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 15%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật296,6957m2
2Cạo bỏ lớp, Sơn trên bề mặt tường cột, trụ *85%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.681,2758m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,282m2
4Phá dỡ nền gạch lát sàn cũTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,5452m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật261,8672m2
6Bóc lớp láng vữa sênô hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,02m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3157m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,8684m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9569m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9569m3
11Nhân công tháo dỡ phần điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6Công
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ gương soi KT 400x600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ tiểu nữTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16DT trát tường ngoàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật538,1962m2
17Trát tường ngoài 15%, dày 1,5 cm, VXM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,7294m2
18DT Trát tường trongTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật859,264m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *15%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,8896m2
20DT Trát trần.., chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật588,3013m2
21Trát trần, vữa XM mác 50 *15%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,2452m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.264,782m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật729,5385m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 *30%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,306m2
25Quét dung dịch chống thấm sikaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,9832m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6069m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,331m2
28Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật115,714m2
29Lát nền gạch Primer KT 300x300 chống trơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,9977m2
30Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
31Phụ kiện chân Vách Inox 304Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2265m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1019m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0141100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tôTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0125tấn
36Ốp đá Granite màu xanh ghi dày 2cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2245m2
37Mài mới mặt đá Granite hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,999m2
38Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0524tấn
39Gia công cột bằng thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
41Gia công dầm trần + bàn+vách - thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6227tấn
42Gia công vách - thép hình chữ UTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9291tấn
43Lắp dựng dầm tường, dầm cột,Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5518tấn
44Bu lông M12x200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40Bộ
45Quây tường, tường ngăn bằng tôn xốp cách nhiệt 2 lớp tôn dày 0.5mm, 1 lớp xốp dày 50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật105,1655m2
46Thi công trần bằng tôn 2 lớp (tôn - Pu - giấy bạc)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7795m2
47Phào chỉ bo mép thi công trần tônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,27m
48SX cửa đi khuôn sắt khung sơn tính điện màu trắng - thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
49Tôn phẳng dày 0.2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,43m2
50Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,06m2
51Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
52Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
53Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
54SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính dày 6.38ly, khung sơn tính điện màu trắngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,281m2
55SX Bàn quầy thuốc kính cường lực dày 12.0 ly, khung sơn tính điện màu trắngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,772m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,64m2
57Lắp dựng lại cửa vào vị trí cũTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,64m2 cấu kiện
58Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật261,86721m2
59Phụ kiện Khóa tay nắm tròn cửa gỗTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
60Phụ kiện Trùy khóa cửa inox 201+Then cái D18Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
61Phụ kiện bản lề cửa gỗTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
62Hoa sắt Cửa sổ làm mới thép hộp mạ kẽm 14x14mm:Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,9004m2
65Ốp tường gạch thẻ KT 60x240x14mm,Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,14m2
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật330,5m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật829,2m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật829,2m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt đèn compac có đui gắn tường, 40wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh bóng mờ huỳnh quang 22WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường 46WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
76Lắp đặt đèn máng dương trần KT 600x600, 35wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41bộ
77Lắp đặt đèn máng dương trần 2 bóng 1.2m, 2x18wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19bộ
78Mặt Sinô 2 lỗ công tắc + 1 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
79Mặt Sinô 1 lỗ công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
80Mặt Sinô 3 lỗ công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
81Mặt Sinô 2 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41cái
82Quạt hút gió 35WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Đế sino nổi tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
84Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật101cái
85Đinh vít các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5Kg
86Băng dính cách điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
87Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,86100m
89Lắp đặt phễu thu nước PVC - Đường kính 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
90Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
91Đai thép giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
92Cầu chắn rác D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
93Lắp đặt xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
96Vòi chậu lavabo nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã SP PZ01Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiếtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nam VigraceraTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nữ VigraceraTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
100Chậu rửa đôi inox KT1000x500Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
101Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Cút PPR 90 độ D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
103Tê PPR 20x20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
104Tê PPR 20x50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Côn thu PPR 20x50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,391100m
107Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20, L=0.5mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
108Cút PPR 90 độ D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081100m
111Phếu thoát nước sàn Inox D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
112ống xả thải chậu rửa D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
113Cút PVC 90 độ D50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
114Tê PVC 50x50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0325100m
116Côn thu PVC 50x110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
118Tê PVC 110x110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m
120Hút bể phốt hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
121Đào móng đất C3 70%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m3
122Đào móng đất C4 70%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0095100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0117100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
126Bồn nhựa tự hoại ĐT 2000SE + vận chuyểnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Lắp đặt Bồn nhựa tự hoại ĐT 2000SETheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
B Nhà công vụ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1424m3
2Ốp gạch granite màu đỏ mận bàn bếpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,424m2
3Thép tấm đan bàn bếpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1585m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4029m3
6Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
7Phụ kiện chân Vách Inox 304Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 15%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật208,0496m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,7188m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,4108m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.178,9479m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật900,9519m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật498,1256m2
14Bóc lớp trát sê nô mái ( để chống thấm )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,1456m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,2912m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,3576m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,788m2
18Sơn Sen hoa sắt vuông đặc 12x12mm lan can cầu thangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7623m2
19Sơn lại tay vịn gỗ cầu thangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7504m2
20Bóc lớp Lát nền cũTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,6864m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,712m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6782m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6782m3
24Lát nền gạch Primer KT 300x300 chống trơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,3784m2
25Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,604m2
26Tháo dỡ trần nhựa WC tầng 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,3968m2
27Lắp dựng trần nhựa thả PVC 60X60 ( WC tầng 1 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,3968m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,223m2
29Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,2231m2
30Sơn sắt thép sen hoa cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,9m2
31Phụ kiện cửa gỗ Khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
32Phụ kiện cửa gỗ Bản lề ( Thay mới )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15Bộ
33Khóa Tay gạt cửa đi ( Cửa nhựa lõi thép )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11Bộ
34Nhân công tháo dỡ phần điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Công
35Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật252m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật155m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật302m
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
42Lắp đặt đèn compac có đui gắn tường, 40wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt đèn máng dương trần 2 bóng 1.2m, 2x18wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
44Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh bóng mờ huỳnh quang 22WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
45Quạt hút gió 35WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 125AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Mặt Sinô 2 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
50Mặt Sinô 2 lỗ công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Mặt Sinô 3 lỗ công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
52Mặt Sinô 4 lỗ công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43cái
54Đế sino nổi tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39cái
55Lắp đặt ống sứ qua tưởng D15 dài 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Lắp đặt ống sứ qua tưởng D15 dài 250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
57Đinh vít các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Kg
58Băng dính cách điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
61Tháo dỡ gương soi KT 400x600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
62Tháo dỡ chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
63Tháo dỡ tiểu nữTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + chân VTL4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
66Vòi chậu rửa Vigracera nóng lạnh + bộ xi phông+ ống thải mã SP PZ01Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
67Lắp đặt chậu rửa inox sơn hà 2 hố S80 KT800x440x220Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt gương soi + giá đỡTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh D15Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
70Lắp đặt chậu tiểu nam VigraceraTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nữ VigraceraTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt sen tắm ViglaceraTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
73Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Tê PPR D20/50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Côn thu PPR 20x50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Cút PPR 90 độ D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
77Tê PPR D20/20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
79Cút PPR 90 độ FI 25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
80Cút PPR 90 độ FI 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Ống PPR lạnh D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
82Ống PPR lạnh D50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
83Dây cấp nước D20, L=0.5M vào bồn cầu + chậu rửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
84Phếu thoát nước sàn Inox D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
85ống xả thải chậu rửa D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
86Hút bể phốtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,615m3
C Nhà bảo vệ
1Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 15%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,318m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,2674m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0506m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2298m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,383m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,8017m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,1157m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,004m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,986m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,9861m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,952m2
12Sơn sắt thép sen hoa cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,952m2
13Phụ kiện cửa gỗ Khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
14Nhân công tháo dỡ phần điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Công
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m
20Mặt Sinô 1 lỗ một ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 46WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
D Nhà kho
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,6479m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1368m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5111m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,6711m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1898m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1898m3
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,5786m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,7404m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
10Cửa sắt xếp có bịt tônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
11Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
12Nhân công tháo dỡ phần điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Công
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m
18Mặt Sinô 1 lỗ, 1 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
E Nhà xe
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6846100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu xanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6846100m2
3Tôn úp sườn SUNTEK khổ 300 dày 0.42lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,08m
4Tôn úp nóc SUNTEK khổ 300 dày 0.42lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,09m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,832m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,832m2
7Nhân công tháo dỡ phần điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Công
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
11Mặt Sinô 2 lỗ công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
F Mái che
1Phá dỡ sân bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3645m3
2Đào móng cột, đất cấp IVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9329m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0143100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3645m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
9Gia công cột thép hộp tráng kẽm 90x90dày 2,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1219tấn
10Gia công cột bằng thép bảnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0273tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1492tấn
12Gia công thép V cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5769tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5769tấn
14Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6007tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6007tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3994tấn
17Gia công xà gồ thép hình VTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4166tấn
19Gia công xà gồ thép hình bảnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0008tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0008tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu xanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
22Bu lông M15x200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Bu lông nở M12x150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
24Máng nước tôn SUNTEK, rộng 400 dày 0.4mm màu xanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m
25Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
26Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Chếch nhựa PVC 90 độ D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt phễu thu nước PVC - Đường kính 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Thép đặc 12x12mm giữ máng nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
30Lắp đặt thép đặc giữ máng nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013m2
31Phá dỡ sân bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5468m3
32Đào móng cột, đất cấp IVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8993m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5468m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
39Gia công cột thép hộp tráng kẽm 90x90dày 2,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0625tấn
40Gia công cột bằng thép bảnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0312tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0937tấn
42Gia công thép V cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
44Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3054tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3054tấn
46Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2048tấn
47Gia công xà gồ - thép VTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2127tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu xanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
50Bu lông M15x200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
51Bu lông nở M12x150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
52Máng nước tôn SUNTEK, rộng 400 dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
54Ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Đế nổi sinoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
60Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Chếch nhựa PVC 90 độ D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt phễu thu nước PVC - Đường kính 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Thép đặc 12x12mm giữ máng nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
64Lắp đặt thép đặc giữ máng nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013m2
G Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1Phá dỡ bê tông sân+bồn hoaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
2Dọn dẹp mặt bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Công
3Đắp đất hố trồng cây + đắp móng bồn hoa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1046100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,99m3
6Lát gạch sân, bằng gạch Tezaro, vữa XM mác 75 màu xámTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật762,84m2
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2gốc cây
8Bóc lớp gạch thẻ bồn hoaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật149,295m2
9Phá lớp vữa trát bồn hoaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật149,295m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7324m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7324m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật149,295m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vào bồn hoaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật151,2856m2
14Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9136m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4784m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6072m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
18Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
22Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
23Phá lớp vữa trát tường *15%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,91m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,91m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,49m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,4m2
27Diên tíchTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật453,766m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,0649m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,021m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,0649m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật385,7011m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật453,766m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,136m2
34Sơn hoa sắt tường rào + cổng phụ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,136m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->