Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 18:10:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,810,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,162,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17162495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3432499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III và mua sắm thiết bị (máy điều hòa không khí và máy bơm phòng cháy chữa cháy).+ Trường hợp nhà thầu có 1 hợp đồng thì trong đó phần xây lắp phải có giá trị tối thiểu: 5.467.583.100 đồng, phần mua sắm thiết bị (máy điều hòa không khí và máy bơm phòng cháy chữa cháy) phải có giá trị tối thiểu: 455.616.000 đồng.+ Trường hợp nhà thầu có 2 hợp riêng biệt thì trong đó phải có 1 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.467.583.100 đồng và 1 hợp đồng mua sắm, thiết bị (máy điều hòa không khí và máy bơm phòng cháy chữa cháy) có giá trị tối thiểu: 455.616.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.467.583.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vài trò là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước, điều hòa không khí, chống sét, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Có chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp vụ thi công về phòng cháy chữa cháy- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công việc lập hồ sơ thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Khối phòng học bộ môn và bếp ăn Trường Tiểu học Hai Bà Trưng (cơ sở 2) 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.1 (g) - Chương II - BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.162.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 5 - 6, Trung tâm hành chính. Số 24 Trần Phú-Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà + Ông Nguyễn Thông – Giám đốc + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp khối nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4,6418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,5459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,0959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 5km tiếp theo-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,0959 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,0959 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 26,2891 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,8025 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,7852 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,9464 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,3387 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 63,8968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,558 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1352 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,6263 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,5169 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5,4525 | m3 |
| 17 | Xây móng đá bê tông 10x20x30cm chiều dầy | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 21,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,0884 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3674 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,1062 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15,8588 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 25,8919 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,6606 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,6989 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,3536 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,0495 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 21,4766 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4,3615 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4,1662 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 9,6964 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6,6223 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 78,468 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 10,1372 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11,1288 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 117,4236 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,4208 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,6472 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1091 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4,6324 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ tường, giằng tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,0262 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,5231 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1103 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 16,6643 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm-chiều dày tường 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 191,1038 | m3 |
| 45 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 14,8363 | m3 |
| 46 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bêtông đặc 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,386 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 63,36 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 773,4848 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 565,3539 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, cầu thang, lanh tô, bổ trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 549,32 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 125,1272 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 485,8424 | m2 |
| 53 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 74,6056 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1.070,1014 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1.457,3194 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1.930,8768 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 596,544 | m2 |
| 58 | Quét chống thấm sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô bằng Sika top seal 107 (4kg/m2) hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 582,103 | m2 |
| 59 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 59 | lỗ |
| 60 | Láng sàn mái, sê nô, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 307,44 | m2 |
| 61 | Đổ giá hạ đầm chặt sàn bục giảng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0183 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót nền bục giảng, M150, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,1924 | m3 |
| 63 | Ván khuôn ram dốc | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0085 | 100m2 |
| 64 | Bê tông ram dốc, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,4725 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit màu kem nhạt kt600x600mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 522,095 | m2 |
| 66 | Lát sàn bục giảng đá Granit Bình Định | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 31,7968 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granit màu kem nhạt kt600x600mm, chống trượt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 200,2418 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granit màu kem nhạt chống trượt kt 300x300mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 92,4613 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch Ceramic kt 300x600mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 750,866 | m2 |
| 70 | Lát đá granite màu tím bậc cửa | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8,2256 | m2 |
| 71 | Lát đá granit màu tím mặt bệ các loại | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 34,1675 | m2 |
| 72 | GCLD vách ngăn compact HPL, loại chống nước, dày 12mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 96,999 | m2 |
| 73 | Lát đá granit màu tím bậc cầu thang | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 36,4 | m2 |
| 74 | Lát đá granit khò nhám mặt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5,9456 | m2 |
| 75 | Gia công Lan can cầu thang inox 304, D30 dày 1,2mm, tay vịn inox 304, D60 dày 1.5mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,4468 | tấn |
| 76 | Gia công Lan can hành lang inox 304, D30 dày 1,2mm + tay vịn inox 304, D60 dày 1,5mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3597 | tấn |
| 77 | Gia công Lan can hành lang inox 304, D30 dày 1,2mm + tay vịn inox 304, D60 dày 1,5mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1232 | tấn |
| 78 | Gia công Lan can ram dốc, tay vịn inox 304, D40 dày 1,2mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0523 | tấn |
| 79 | Gia công Thang thăm mái inox 304, D30 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0244 | tấn |
| 80 | Gia công lan can tay vịn inox D60, dày 1.5mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3158 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox 304, thang inox 304 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 82,7716 | m2 |
| 82 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 57,76 | m2 |
| 83 | GCLD tấm inox kt 50x50x0.8mm bịt góc trụ sảnh | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 62,8992 | kg |
| 84 | GCLD khung hộp inox 304, tay nắm thép không gỉ và kính cường lực 10 ly nắp thăm mái | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,785 | m2 |
| 85 | GCLD trần thạch cao khung nổi kt 600x600x10mm, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 299,9134 | m2 |
| 86 | GCLD trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 222,4242 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,5643 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,5643 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 175,0595 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái tôn chồng 2 sóng, dày 0,5mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,7911 | 100m2 |
| 91 | GCLD Lam nhôm hộp 52x100x1.4mm che nắng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 304,5 | md |
| 92 | Ốp tường gạch inax trang trí | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 176,9408 | m2 |
| 93 | Vách kính mặt tiền khung nhôm xingfa, kính cường lực 10mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8,925 | m2 |
| 94 | GCLD D1 cửa đi mở quay ngoài + cửa sổ mở hất, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 69,12 | m2 |
| 95 | GCLD D2 cửa đi + vách ngăn+ mở ngoài và trong, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8,91 | m2 |
| 96 | GCLD D3 cửa đi mở quay ngoài + cửa sổ mở hất, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15,2604 | m2 |
| 97 | GCLD DW1, cửa đi mở quay ngoài + cửa sổ mở hất, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 14,4672 | m2 |
| 98 | GCLD S1, cửa sổ trượt + cửa sổ mở hất, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 45,6 | m2 |
| 99 | GCLD S2, cửa sổ trượt + cửa sổ mở hất, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12,16 | m2 |
| 100 | GCLD SW1, cửa sổ mở hất, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,72 | m2 |
| 101 | GCLD SW2, cửa sổ mở hất, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 9,36 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 10,7774 | 100m2 |
| 103 | GCLD bộ chữ nổi inox 304 " Tiên học lễ - hậu học văn" | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Bể ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,2742 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,2108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 5km tiếp theo-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,2108 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,2108 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5,8438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1102 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11,4812 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,0802 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,4853 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thành bể | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,8329 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 17,4077 | m3 |
| 13 | Thi công mạch ngừng Water Bar | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 49,92 | m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,2632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5,0846 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 110,336 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 43,848 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 154,184 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm bể bằng sika top sael 107 (2kg/m2) hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 154,184 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,24 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0096 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Bích đặc bằng thép D400 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýt gắn tường, nổi trần loại đơn 0,6m-10W | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýt gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18W | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýt nổi trần, loại đôi không chóa (2x18W) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần loại đôi chóa tán quang (kt:300x1200;2x18W) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led chiếu bảng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần (kt225x225), 220V-18W | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng thoát | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạt gắn tường (bóng led 2x25W) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 9 | Quạt hút gắn tường thông gió KT:250x250, 220V-32W | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 10 | Quạt treo tường, 220V-45W | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 30 | cái |
| 11 | Quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 220V-55W | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 12 | Công tắc 2 cực loại 1 chiều + mặt nạ+ hộp chôn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 80 | cái |
| 13 | Công tắc 3 cực loại 2 chiều + mặt nạ + hộp chôn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 14 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đơn+ mặt nạ + hộp chôn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 66 | cái |
| 15 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi + mặt nạ + hộp chôn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 30 | cái |
| 16 | Cáp đồng vỏ bọc: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC:(4Mx25)mm2 (cáp nguồn) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 17 | Cáp đồng vỏ bọc: Cu/XLPE/PVC:(4x10)mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 47 | m |
| 18 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC:10mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 69 | m |
| 19 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC:6mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 339 | m |
| 20 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC:4mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 513 | m |
| 21 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC:2,5mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1.503 | m |
| 22 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC:1,5mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3.467 | m |
| 23 | Cáp chống cháy CXV/FR:(4x10)mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 22 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1.600 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 450 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 90 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 29 | Nẹp nhựa sàn bán nguyệt D30 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE D65/50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,5 | 100 m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống ống nhựa | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | lô |
| 32 | Hộp đấu dây phân nhánh: KT(160x160x60) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 20 | hộp |
| 33 | Hộp nối chia ngả các loại: KT(66x32) (dùng cho đèn trần) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 150 | hộp |
| 34 | Tủ điện tổng, vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm: hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp (KT 600x800x200) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 35 | MCCB 3P 100A 25kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 36 | Biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA 100/5A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Ampe, 500/5A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế, 0-500V | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chuyển mạch volt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đế cầu chì 32A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ruột cầu chì 6A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 43 | MCCB 3P 50A 15kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 44 | MCB 3P 50A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 45 | MCB 3P 32A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P 25A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 47 | MCB 2P 25A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 48 | MCB 2P 20A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 49 | MCB 2P 16A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện bếp, âm tường 13Module | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 51 | MCB 3P 50A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P 32A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 53 | MCB 2P 25A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 54 | MCB 2P 16A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện 2, âm tường 13 Module | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 56 | MCB 3P 50A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 57 | MCB 3P 32A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 58 | MCB 2P 32A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 59 | MCB 2P 20A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Tủ điện 3, âm tường 18 Module | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 61 | MCB 3P 50A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 62 | MCB 3P 32A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P 32A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 64 | MCB 2P 20A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Tủ điện thư viện, âm tường 18 Module | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 66 | MCB 3P 32A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 67 | MCB 2P 20A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường 9 Module | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | hộp |
| 69 | MCB 2P 32A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 70 | MCB 2P 20A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 71 | Tủ điện âm tường 6 Module | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 72 | MCB 2P 25A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 73 | MCB 2P 20A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 74 | MCB 2P 16A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng, vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm: hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp (KT 400x600x200) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đế cầu chì 32A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ruột cầu chì 6A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 79 | MCB 3P 25A 10kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 80 | MCB 3P 20A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 81 | MCB 2P 16A 6kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bộ mạch điều khiển bơm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt người lớn + két nước + vòi xịt+ phụ kiện lắp đặt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 30 | bộ |
| 2 | Bồn tiểu nam treo tường + bộ thoát+ phụ kiện lắp đặt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 3 | Chậu rửa bếp đơn + phụ kiện lắp đặt đi kèm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 4 | Lavabo đặt bàn đá + bộ cấp lạnh, bộ thoát, chống hôi và phụ kiện lắp đặt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 24 | bộ |
| 5 | Phễu thu nước mái chống nước D60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Phễu thu nước sàn D60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 7 | Van phao D50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm cấp nước | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Bộ tín hiệu điều khiển mực nước | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Van 1 chiều, D32mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều, D32mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều, D50mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Nối mềm, D32mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Nối mềm, D50mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Bồn nước Inox loại 2m3 + phụ kiện lắp đặt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bể |
| 17 | Ống nhựa PPR D20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,802 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,703 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D32 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,362 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D40 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,318 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,634 | 100m |
| 22 | Ba chạc 90 CB PPR D25-25-20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 45 | cái |
| 23 | Ba chạc 90 CB PPR D25-25-25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 24 | Ba chạc 90 CB PPR D32-32-25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 25 | Ba chạc 90 CB PPR D32-32-32 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Ba chạc 90 CB PPR D40-40-20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 27 | Ba chạc 90 CB PPR D40-40-25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Ba chạc 90 CB PPR D50-50-32 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 29 | Ba chạc 90 CB PPR D50-50-50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 30 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D25-20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 31 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 33 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 34 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 35 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-40 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Nối góc 90 độ PPR D20-20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 80 | cái |
| 37 | Nối góc 90 độ PPR D25-25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 38 | Nối góc 90 độ PPR D32-32 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 39 | Nối góc 90 độ PPR D40-40 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 40 | Nối góc 90 độ PPR D50-50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 41 | Van nước D25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Van nước D32 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 43 | Van nước D40 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 44 | Van nước D50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 45 | Nối góc ren trong 90 độ PPR D20-20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 68 | cái |
| 46 | Nối góc ren trong 90 độ PPR D25-25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 47 | Ống nhựa PVC D34 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,265 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC D42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,614 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,569 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D63 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,134 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,127 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,965 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D110 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,099 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D160 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,025 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D200 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 56 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D60-60-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 57 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D60-60-60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 58 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D75-75-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 59 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D75-75-60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 60 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D90-90-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D90-90-60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 62 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D90-90-75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 63 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D90-90-90 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 64 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D110-110-60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D110-110-90 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 66 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc UPVC D110-110-110 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 67 | Ba chạc 90 độ CB UPVC D42-42-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 68 | Ba chạc 90 độ CB UPVC D60-60-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 69 | Ba chạc 90 độ CB UPVC D75-75-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Ba chạc 90 độ CB UPVC D90-90-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 71 | Ba chạc 90 độ CB UPVC D110-110-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 72 | Ba chạc cong 90 độ CB UPVC D110-110-110 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 73 | Bịt xả thông tắc UPVC D60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 74 | Bịt xả thông tắc UPVC D75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 75 | Bịt xả thông tắc UPVC D90 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 76 | Bịt xả thông tắc UPVC D110 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 77 | Nối thẳng CB UPVC D42-34 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 78 | Nối thẳng CB UPVC D60-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 79 | Nối thẳng CB UPVC D63-60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 80 | Nối thẳng CB UPVC D75-42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Nối thẳng CB UPVC D90-60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 82 | Nối thẳng CB UPVC D110-60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 83 | Nối thẳng CB UPVC D110-90 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 84 | Si phong UPVC D60-60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 85 | Nối góc 90 độ UPVC D34 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 86 | Nối góc 90 độ UPVC D42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 87 | Nối góc 90 độ UPVC D60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 88 | Nối góc 90 độ UPVC D90 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 89 | Nối góc 90 độ UPVC D110 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Nối góc 90 độ UPVC D160 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Nối góc 45 độ UPVC D42 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 79 | cái |
| 92 | Nối góc 45 độ UPVC D60 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 84 | cái |
| 93 | Nối góc 45 độ UPVC D63 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 94 | Nối góc 45 độ UPVC D75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 95 | Nối góc 45 độ UPVC D90 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 26 | cái |
| 96 | Nối góc 45 độ UPVC D110 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 102 | cái |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa loại cục bộ treo tường 12.000 BTU/h (một chiều lạnh) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa loại cục bộ treo tường 18.000 BTU/h (một chiều lạnh) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 8 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều hòa loại cục bộ treo tường 24.000 BTU/h (một chiều lạnh) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | máy |
| 4 | Ống đồng điều hòa D6,4 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,01 | 100m |
| 5 | Ống đồng điều hòa D9,4 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 6 | Ống đồng điều hòa D12,7 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,59 | 100m |
| 7 | Ống đồng điều hòa D15,9 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,35 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng D6,4 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,01 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng D9,4 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D12,7 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,59 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng D15,9 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,35 | 100m |
| 12 | Dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 35 | m |
| 13 | Dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 860 | m |
| 14 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 240 | m |
| 15 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,5 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,5 | 100m |
| 21 | Chụp hút bếp 2000x3000 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Quạt hút bếp 9936 m3/h, 200Pa | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Ống gió 450x450 Tole 0.95mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | m |
| 24 | Ống gió 600x400 Tole 0.95mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4,5 | m |
| 25 | VCD 450x450 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cửa |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét trực tiếp, bán kính bảo vệ cấp 3, R=88m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ gắn kim+ đế trụ+ phụ kiện | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | trụ |
| 3 | Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 10 | cọc |
| 4 | Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,89 | 100m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 65 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | lần |
| 8 | Đào đất chôn cọc | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | m3 |
| 9 | Đắp đất chôn cọc | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | m3 |
| 10 | Cọc đồng đặc D20 dài 2,4m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 10 | cọc |
| 11 | Dây điện đồng đơn Cu/XLPE/PVC:16mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 13 | m |
| 12 | Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,12 | 100m |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | lần |
| 15 | Đào đất chôn cọc | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | m3 |
| 16 | Đắp đất chôn cọc | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống Điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng + mặt nạ+ hộp chôn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 2 | Bộ thu phát tín hiệu wifi | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 3 | Switch 16 cổng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 48 cổng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp mạng lan cat6 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 500 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 120 | m |
| 7 | Nẹp nhựa sàn bán nguyệt D80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 8 | Camera thân hồng ngoại (POE) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | 1 thiết bị |
| 9 | Camera dome hồng ngoại (POE) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | 1 thiết bị |
| 10 | Bộ ghi hình 16 kênh | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hệ thống camera 8TB | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Switch 16 cổng (POE) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Cáp mạng lan cat6 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 14 | ADAPTOR | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 200 | m |
| 16 | Tủ rack 6U | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 17 | Bộ lưu điện UPS-3KVA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Hệ thống nối đất lan truyền | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | ht |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy chính Q=27 m3/h, H=55 m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy chính Q=27 m3/h, H=55 m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp trục đứng Q=3,6 m3/H, H=65m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động 03 bơm (vỏ LS) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 5 | Dây cấp nguồn 3x10 mm2 từ tủ điều khiển đến 02 bơm điện chính | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 20 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn 3x4 mm2 từ tủ điều khiển đến bơm bù | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 7 | Dây điều khiển 2x1,0 mm2 từ tủ điều khiển đến công tắc áp lực | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 8 | Ống mềm bảo vệ dây điều khiển bơm fi 25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 9 | Van hút DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Van hút DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Y lọc DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Y lọc DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Van chặn DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 14 | Van chặn ren DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều ren DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Công tắc áp lực | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 21 | Rọ hút cho máy bơm DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Rọ hút cho máy bơm DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Van xả khí tự động DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Bích nối DN100 ( kèm bulong, ran xu) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Bích bịt DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Bích nối DN80 ( kèm bulong, ran xu) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ chữa cháy | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Van chặn DN25 ( Tay gạt) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 30 | Tê hàn DN65/50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 31 | Tê hàn DN100 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Co hàn DN100 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 33 | Tê hàn DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 34 | Co hàn DN80 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 35 | Chậu hàn DN80/50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 36 | Chậu hàn DN80/65 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 37 | Tê hàn DN65 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 38 | Co hàn DN65 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 39 | Co ren DN50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 40 | Tê ren DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 41 | Co ren DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 42 | Rắc co DN25 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 43 | Tủ chữa cháy 600x400x200 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | 1 tủ |
| 44 | Van góc chữa cháy DN50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cuộn |
| 46 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 47 | Bình tích áp 100L 16Bar | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bình |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D100 3,2 ly | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,12 | 100m |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D80 3,2 ly | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,24 | 100m |
| 50 | Ống thép mạ kẽm D65 3,2 ly | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,38 | 100m |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D50 2,6 ly | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D25 2,6 ly | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 53 | Sơn chống gỉ đường ống | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15 | kg |
| 54 | Sơn đỏ đường ống | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15 | kg |
| 55 | Quả cầu chữa cháy tự động 6 kg | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | quả |
| 56 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | bình |
| 57 | Bình chữa cháy MT3 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | bình |
| 58 | Tủ báo cháy 4 vùng kèm acquy | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Đầu báo khói thường kèm đế | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,1 | 10 đầu |
| 60 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 10 đầu |
| 61 | Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn báo cháy | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | hộp |
| 62 | Chuông báo cháy | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 5 chuông |
| 63 | Đèn báo cháy | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 5 đèn |
| 64 | Nút nhấn khẩn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 5 nút |
| 65 | Đèn báo phòng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,8 | 5 đèn |
| 66 | Cáp tín hiệu 2x1 mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 475 | m |
| 67 | Ống bảo vệ SP 16 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 475 | m |
| J | Hạng mục 10: Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 302,404 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,7866 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 53,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 118,2923 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 25 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 312 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15,6035 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,4949 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,4949 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 15km-đất cấp IV | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,4949 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Cai tạo vệ sinh nữ tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 10,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,966 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 19,89 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 31,54 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 46,75 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0396 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0396 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0396 | 100m3 |
| 13 | Quét sika top seal 107 (4kg/m2) sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 19,89 | m2 |
| 14 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | lỗ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm-chiều dày tường 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,1 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit màu kem nhạt chống trượt kt 300x300mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 19,89 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch Ceramic kt300x600mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 46,75 | m2 |
| 19 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,21 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 66,5916 | m2 |
| 21 | GCLD vách ngăn compact HPL loại chống nước, dày 12mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 24,2865 | m2 |
| 22 | GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm kt 600x600x10mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 19,89 | m2 |
| 23 | GCLD SW2, cửa sổ mở hất, hệ nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 8,38mm, phụ kiện khóa đa điểm, bản lề chữ A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,44 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3419 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,4566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,4566 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,5818 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,5818 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 5,1636 | m3 |
| 8 | Trát tường mương thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 51,636 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,064 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,0687 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan mương | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1101 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 43 | cái |
| M | Hạng mục 13: Tường rào + Cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,4357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 5km tiếp theo-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1189 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn Liên Chiểu t, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo-đất cấp II | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1189 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,2758 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3798 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,1437 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,3222 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,9766 | m3 |
| 11 | Xây móng đá bê tông 10x20x30cm chiều dầy | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4,6342 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,6407 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,3915 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3,35 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 49,29 | m2 |
| 16 | Trát trụ, giằng BTCT, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 64,07 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 105 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 74,7856 | m2 |
| 19 | GCLD cửa cổng sắt, tôn pano | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6,795 | m2 |
| 20 | GCLD hàng rào sắt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 56,44 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh - Công suất: 2.0HP Bao gồm ống đồng, dây điện, vật tư phụ và công lắp đặt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 2 | Bơm bù trục đứng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ diesel | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17162495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3432499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III và mua sắm thiết bị (máy điều hòa không khí và máy bơm phòng cháy chữa cháy).+ Trường hợp nhà thầu có 1 hợp đồng thì trong đó phần xây lắp phải có giá trị tối thiểu: 5.467.583.100 đồng, phần mua sắm thiết bị (máy điều hòa không khí và máy bơm phòng cháy chữa cháy) phải có giá trị tối thiểu: 455.616.000 đồng.+ Trường hợp nhà thầu có 2 hợp riêng biệt thì trong đó phải có 1 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.467.583.100 đồng và 1 hợp đồng mua sắm, thiết bị (máy điều hòa không khí và máy bơm phòng cháy chữa cháy) có giá trị tối thiểu: 455.616.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.467.583.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vài trò là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước, điều hòa không khí, chống sét, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Có chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp vụ thi công về phòng cháy chữa cháy- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công việc lập hồ sơ thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | 5t | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | 0,75kw | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | công suất 7,5kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan | 4.5kw | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 13 | Vận thăng | 0,8T | 1 |
| 14 | Máy đào | >= 0,6m | 1 |
| 15 | Xe bơm bê tông tự hành | 50m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi