Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Nhật Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Nhật Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2.000.000.000 đồng; ngân sách xã Nhật Tân 6.500.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 18:26:00 đến ngày 2021-11-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,469,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Nhật Tân Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Nhật Tân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2.000.000.000 đồng; ngân sách xã Nhật Tân 6.500.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhật Tân (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nhật Tân (Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Nhật Tân (Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nhật Tân (Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 (ĐOẠN TỪ CỐNG BA CỬA ĐẾN RUỘNG NHÀ ÔNG KÝ CỪ) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường | 10,2592 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất I | 248,684 | m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,7178 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | 12,197 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,4687 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 8,6812 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 2,6043 | 100m3 | |
| 8 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 52,09 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 2,0428 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) | 312,52 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 3,7757 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m | 57 | cái | |
| 13 | Đào móng tường chắn - Cấp đất I | 1.052,871 | m3 | |
| 14 | Đắp đất móng tường chắn, không yêu cầu độ chặt | 2,4188 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre D(6~8) dài 2,0m gia cố nền móng tường chắn - Cấp đất I | 187,16 | 100m | |
| 16 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | 38,46 | m3 | |
| 17 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 493,29 | m3 | |
| 18 | Trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 905,09 | m2 | |
| 19 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa | 30,84 | m2 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường chắn | 0,666 | 100m | |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | 9,99 | m2 | |
| B | ĐOẠN 2 (ĐoẠN TỪ RUỘNG NHÀ ÔNG SƠN ĐẾN RUỘNG NHÀ ÔNG NHẤT | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường | 4,6018 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất I | 211,629 | m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,0792 | 100m3 | |
| 4 | Trung chuyển đất từ tuyến 3 sang để đắp, phạm vi trung bình | 5,6041 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 4,6018 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1054 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,7705 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,7336 | 100m3 | |
| 9 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 34,68 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 1,3992 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M200, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) | 208,04 | m3 | |
| 12 | Đào móng cống - Cấp đất I | 6,671 | m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,0m - Cấp đất I | 3,3 | 100m | |
| 14 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | 0,66 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cống | 0,1703 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | 2,65 | m3 | |
| 17 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt tường mương hiện trạng trước khi xây cơi | 79,84 | m2 | |
| 18 | Xây tường cống, cơi tường mương hiện trạng bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 29,86 | m3 | |
| 19 | Trát tường cống, phần xây cơi tường mương, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 362,02 | m2 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m - Đường kính D600mm | 5 | đoạn | |
| 21 | Nối ống bê tông- Đường kính 600mm | 4 | mối nối | |
| 22 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0128 | 100m3 | |
| 23 | Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất I | 0,0128 | 100m3 | |
| 24 | Bơm nước hiện có phục vụ thi công cống | 0,0021 | ca | |
| C | ĐOẠN 3 (ĐoẠN TỪ VƯỜN NHÀ ÔNG TUÂN ĐẾN AO LAI GIÁP XÃ HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường | 13,4314 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất I | 1.161,029 | m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,5881 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | 20,8804 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,6114 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 13,0868 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 3,9266 | 100m3 | |
| 8 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 78,55 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 3,094 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M200, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) | 471,19 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 5,6966 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m | 86 | cái | |
| 13 | Đào móng cống, tường chắn - Cấp đất I | 1.622,184 | m3 | |
| 14 | Đắp đất móng tường chắn, không yêu cầu độ chặt | 3,9552 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre D(6~8) dài 2,0m gia cố nền móng cống - Cấp đất I | 293,92 | 100m | |
| 16 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | 60,68 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cống | 0,4485 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | 13,93 | m3 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m - Đường kính D600mm | 15 | đoạn | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m - Đường kính D800mm | 5 | đoạn | |
| 21 | Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 600mm | 12 | mối nối | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 800mm | 4 | mối nối | |
| 23 | Xây cống, tường chắn bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 723,12 | m3 | |
| 24 | Trát cống, tường chắn, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 1.230,45 | m2 | |
| 25 | Làm khe lún tường chắn bằng 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa | 43,78 | m2 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường chắn | 0,996 | 100m | |
| 27 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | 14,94 | m2 | |
| 28 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1539 | 100m3 | |
| 29 | Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất I | 0,1539 | 100m3 | |
| 30 | Bơm nước hiện có phục vụ thi công tường chắn | 3,3728 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 2 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi