Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hoá nghiên cứu khoa học cho V.ĐBNĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hoá nghiên cứu khoa học cho V.ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:55:00 đến ngày 2020-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ethyl 1-(2-ethoxy-2-oxoethyl) piperidine-4-carboxylate | 1838-39-7 | 10 | Chai | Khối lượng mol: 243,299 g/mol. Điểm sôi: 309,5ºC at 760 mmHg. Điểm chớp cháy: 141 ºC. Áp suất hóa hơi: 0,000637 mmHg | |
| 2 | K2CO3 | 584-08-7 | 10 | Chai | Là chất bột trắng. Độ tinh khiết: 99,995% trace metals basis. Khồi lượng mol: 138,205 g/mol. Điểm chảy mềm: 891 °C, Độ tan trong H2O: 138 g/l ở 20 °C(tan hoàn toàn) | |
| 3 | CHCl3 | 67-66-3 | 20 | Chai | Khối lượng mol:119,37 g/mol. Nhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa). Hóa lỏng: -63 °C. Áp suất hóa hơi: 211 hPa (20 °C) | |
| 4 | Ethanol | 64-17-5 | 20 | Chai | Khối lượng mol: 46,07 g/mol. Điểm sôi: 78,3 °C (1013 hPa). Điểm chớp cháy: 13 °C. Hóa lỏng: -114,5 °C. pH: 7,0 (10 g/l, H₂O, 20 °C). Áp suất hóa hơi: 59 hPa (20 °C) | |
| 5 | Potassium ethylate | 917-58-8 | 10 | Lọ | Có màu vàng nhạt hoặc trắng đục. Độ tinh khiết: 95%. Khối lượng mol: 84,16 g/mol. Điểm chảy mềm: 250 °C. Tan tốt trong nước. | |
| 6 | hydro chloride | 10 | Lít | Là chất lỏng. pH | ||
| 7 | Natri sunfat khan | 7757-82-6 | 5 | Kg | Là tinh thể rắn màu trắng hút ẩm. Độ tinh khiết (alkalimetric) ≥ 99,0 %. Khối lượng mol: 142.04 g/mo. Điểm chảy mềm: 888 °C. pH: 5.2 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 20 °C) | |
| 8 | Cloramin B | 127-52-6 | 5 | Kg | Dạng bột màu trắng. Điểm chảy mềm: 190 °C. Khả năng tan trong nước: 0.1 g/mL. pH: 9.0-11.0 | |
| 9 | Potassium tert-butylate | 865-47-4 | 15 | Lọ | Khối lượng mol: 112,21 g/mol. Điểm chảy mềm: 256 - 258 °C. pH: 13 (5 g/l, H₂O, 20 °C). Áp suất hóa hơi: 0.02 hPa (20 °C) | |
| 10 | Acetone | 67-64-1 | 20 | Lít | Khối lượng mol: 58,08 g/mol. Điểm sôi: 56,2 °C (1013 hPa). Điểm chớp cháy | |
| 11 | Phosphorous trichloride | 2125683.0 | 5 | Lít | Khối lượng mol: 137,33 g/mol. Điểm sôi: 76 °C (1013 hPa). Điểm hóa lỏng: -94 °C. pH: 1 (5 g/l, H₂O, 20 °C). Áp suất hóa hơi: 131 hPa (20 °C) | |
| 12 | Phosphorous tribromide | 7789-60-8 | 5 | Lít | Khối lượng mol: 270,69 g/mol. Điểm sôi: 173 - 175 °C (1013 hPa). Điểm hóa lỏng: -40 °C. Áp suất hóa hơi: 2,9 hPa (20 °C). Chiết suất: 1,6945 (20 °C, 589 nm) | |
| 13 | Methyl Iodide | 74-88-4 | 3 | Lít | Khối lượng mol: 141.94 g/mol. Điểm sôi: 42 °C (1013 hPa). Điểm hóa lỏng: -66 °C. pH: 5,2 (H₂O, 25 °C). Áp suất hóa hơi: 540 hPa (25 °C) | |
| 14 | Tri-n-butylamine | 102-82-9 | 4 | Kg | Khối lượng mol: 185.35 g/mol. Điểm sôi: 216 - 217 °C (1013 hPa). Điểm chớp cháy: 63 - 66 °C. Điểm hóa lỏng: -70 °C. pH: 10,6 (H₂O, 20 °C) (dd bão hòa). Áp suất hóa hơi: 0,18 hPa (20 °C) | |
| 15 | Sephadex LH-20 | 6 | g | Kích thước hạt: 163 μm (trong MeOH max.) 18-111 μm (khô) | ||
| 16 | Bản mỏng | 10 | Hộp | Kích thước: 20x20 cm. pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C). Điểm chảy mềm: 1710 °C. Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g. Độ dày tấm bản: 175 - 225 µm. Độ dày lớp phủ ≤ 30 µm. Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, Độ ẩm tương đối 80%) ≥ 27,0%. | ||
| 17 | Iso propanol | 67-63-0 | 5 | Chai | Khối lượng mol: 60,1 g/mol. Điểm sôi: 82,4 °C (1013 hPa). Điểm chớp cháy: 12 °C. Điểm hóa lỏng: -89.5 °C. Áp suất hóa hơi: 43 hPa (20 °C) | |
| 18 | Methyl 2-hydroxy-2,2-diphenylacetate | 76-89-1 | 20 | Lọ | Khối lượng mol: 242,27 g/mol. Điểm chảy mềm: 73 °C. Điểm sôi 187 °C. Điểm chớp cháy 187 °C/13 mm. Không tan trong H2O. Tan trong MeOH | |
| 19 | Khí Argon | 20 | Bình | Dung tích: 6 lít. Chiều cao: 50cm, Đường kính: 17cm. Lượng khí chứa trong bình: 1 m3. Áp suất nạp: 150 Bar | ||
| 20 | Bình cầu 3 cổ 1 lít | 5 | Cái | Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật. Thể tích 1000ml. Cổ 24/29 | ||
| 21 | Bình cầu 100 ml | 10 | Cái | Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật - Thể tích 100ml | ||
| 22 | Sừng bò | 5 | Cái | Cổ nhám trong 29/32, cổ nhám ngoài 14; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật. | ||
| 23 | Chân nhện | 4 | Cái | Chân nhệm một cổ 5 chân - Cổ nhám trong 29/32, cổ nhám ngoài 14; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật. | ||
| 24 | Sinh hàn thẳng | 3 | Cái | Ống sinh hàn bóng 29/32; 400mm - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật. | ||
| 25 | Cột cất phân đoạn | 5 | Cái | Cột cất phân đoạn Vigreusx - Nhám ngoài 29/32, nhám trong 29/32, dài 300mm, số đĩa lý thuyết 16; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật | ||
| 26 | Chất nhồi cột | 3 | kg | Silica gel 60 - Đường kính hạt 40-60 μm; nhiệt độ chảy 1710 0C; nhiệt độ sôi 2230 0C; pH: 7 | ||
| 27 | Phễu nhỏ giọt, 500 ml | 5 | Cái | Thể tích 500ml; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật - Điều chỉnh tốc độ nhỏ giọt dễ dàng; | ||
| 28 | Nhiệt kế | 5 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân có nhám (-10÷+250oC; chia 1oC), NS 14,5/23; | ||
| 29 | Phễu chiết 500ml | 3 | Cái | Phễu chiết quả lê, khoá thuỷ tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa | ||
| 30 | Ống làm khô | 5 | Cái | Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật, độ bền cao | ||
| 31 | Phễu lọc thủy tinh G4 | 5 | Cái | Có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hoá chất. Có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao su. Dung tích: 500ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi