Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 18:38:00 đến ngày 2021-11-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70616E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đê sông có mái được gia bằng đá lát trong hệ thống khung giằng bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.394.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê sông có mái gia cố bằng đá lát trong hệ thống khung giằng BTCT.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê sông có mái gia cố bằng đá lát trong hệ thống khung giằng BTCT.Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủđầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê sông có mái gia cố bằng đá lát trong hệ thống khung giằng BTCT.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê sông có mái gia cố bằng đá lát trong hệ thống khung giằng BTCT.* (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động.- Có chứng chỉ quản lý an toàn lao động thi công xây dựng(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Sà lan ≥200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu kéo ≥150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp Xử lý khẩn cấp sạt lở tuyến đê Đông Ô Lâu đoạn qua xã Điền Hương, huyện Phong Điền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/9/2021. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 02B đường Trần Cao Vân, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3849123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 02B đường Trần Cao Vân, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3849123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ phần xây lắp | |||
| 1 | Bêtông giằng mái kè M250, đá dăm Dmax =2, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,4 | m3 |
| 2 | SXLD thép giằng mái kè, đường kính d ≤10mmm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.305,08 | kg |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng mái kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 404,02 | m2 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 5 | SXLD rọ đá có kích thước (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 116 | rọ |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 165,38 | m3 |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.330,44 | m3 |
| 8 | Bột đá dăm lọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,75 | m3 |
| 9 | SXLD vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.061,52 | m2 |
| 10 | SXLD giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 58,93 | m2 |
| 11 | SXLD nilông lót | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 122,29 | m2 |
| 12 | SX và đóng cọc tre có chiều dài L=3m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.007 | cọc |
| 13 | Đào bụi tre | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23 | bụi |
| 14 | Đào gốc cây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | bụi |
| 15 | Đào đất bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 151,66 | m3 |
| 16 | Đất đào bằng máy đào | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 353,86 | m3 |
| 17 | Đất đào bằng máy đào kết hợp xà lan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 165,6 | m3 |
| 18 | Đất đắp bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.70616E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đê sông có mái được gia bằng đá lát trong hệ thống khung giằng bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.394.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê sông có mái gia cố bằng đá lát trong hệ thống khung giằng BTCT.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê sông có mái gia cố bằng đá lát trong hệ thống khung giằng BTCT.Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủđầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê sông có mái gia cố bằng đá lát trong hệ thống khung giằng BTCT.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Trắc đạc | 1 | Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê sông có mái gia cố bằng đá lát trong hệ thống khung giằng BTCT.* (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động.- Có chứng chỉ quản lý an toàn lao động thi công xây dựng(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt 5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 8 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Sà lan ≥200T | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Tàu kéo ≥150CV | Còn sử dụng tốt - Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi