Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ lĩnh vực y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ lĩnh vực y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 18:37:00 đến ngày 2021-11-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,809,986,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND; - (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ*Lưu ý: Tài liệu chứng minhTài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KS chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phần công chỉ huy trưởng, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỷ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KS chuyên ngành xây dựng dân dụng)+ Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỷ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KS chuyên ngành điện)+ Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 tấn bơm cát(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 350CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nhà thầu đính kèm giấy tờ hợp lệ, hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng minh. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này, Nhà thầu phải cung cấp thông tin về địa điểm thiết bị khi có yêu cầu xác minh về tính chính xác của E-HSDT. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất phục vụ lĩnh vực y tế Đầu tư Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất lĩnh vực y tế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng (Chủ đầu tư)
Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành (bên mời thầu), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành, địa chỉ: Căn 36-L4, đường Trương Định, khu đô thị Phú Cường, phường An Hoà, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO THUỐC, PHÒNG CẤP PHÁT, PHÒNG THU PHÍ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,489 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9685 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,381 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,69 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3635 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5289 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm nilon bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1439 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4914 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0824 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4554 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0972 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,8225 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,9025 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,3425 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,9025 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,3425 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,9025 | m2 |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2888 | tấn |
| 34 | Lắp thép tấm chân cột 200x200x5 (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép 40x80x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6774 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6774 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3877 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6976 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,82 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 41 | Lắp đặt máng nước mưa nhôm (ĐMDV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m |
| 42 | Thi công trần Rima 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,9878 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic- tiết diện gạch 400x400,XM PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,9878 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M25, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,03 | m2 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m gắn nổi 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bản điện 2CT + 1DIM +1CB + 2CC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bản điện 3CT + 1OC +1CB + 1CC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện 2CT (BD3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC 2x16.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 1P/20A, 5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P/20A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P/63A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 4-8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 25x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 25x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16/2400 + 2 kẹp cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Lắp đặt cáp C-35 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led đơn 0.6m gắn nổi 1x9 W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện 1CT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P/15A, 2.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 20x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt co, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt co, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0892 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,512 | 100m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn sắt phi ĐK8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn sắt phi ĐK10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8426 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x189cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0475 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,555 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m2 |
| 57 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc củi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt co lơ nhựa PVC - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| C | DI DỜI NHÀ XE CỨU THƯƠNG VÀ NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào xong sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8096 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,198 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7803 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,432 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,716 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,07 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1716 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,607 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2178 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3166 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,928 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,07 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép tròn D60x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép hệ khung tròn D60x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1813 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, thép tròn D27x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép tròn D38x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu hệ khung thép tròn D90x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2732 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3155 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung V30 lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,182 | 100m2 |
| D | PHÒNG HÀNH CHÁNH MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5878 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,772 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,87 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4079 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4065 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3208 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1543 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2967 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3392 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4969 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9114 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1981 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4512 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,34 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,32 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,27 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,34 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,32 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,07 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,34 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,39 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung bông nhôm (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 36 | Lắp cột thép các loại, thép hộp 75x75x1,8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1729 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại D90x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1788 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép tấm chân cột 200x200x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m thép hộp 50x100x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4369 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m hộp 40x80x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6166 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m hộp 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2309 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2844 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8075 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép 25x50x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8692 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2211 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng khung nhôm hộp ốp tol (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,48 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,48 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m gắn nổi 2x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, gắn nổi 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 54 | Lắp đặt bảng điện 3CT+1CB+3CC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bảng điện 3CT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp cầu chì 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt CB 1P/20A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P/20A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 2P/60A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 4-8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 25x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 20x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16/2400 +2 cọc kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 69 | Lắp đặt dây cáp C-35mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| E | MÁI CHE LỐI ĐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0499 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép hộp 90x90x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4694 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại, thép tấm chân cột 200x200x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4086 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3563 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1154 | 100m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,97 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,788 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6516 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0705 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1398 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1032 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3005 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2592 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0267 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6867 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0267 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6867 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9867 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6867 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạchc ceramic - Tiết diện gạch 300x300, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,12 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600,XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led đơn 0.6m gắn nổi 1x9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bảng điện 1CT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt CB 2P/15A, 5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây điện 20x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 39 | Lắp đặt xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa răng trongPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0875 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1775 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại, thép hộp 75x75x1.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 12 | Lắp dựng bảng thép chân cột 200x200x5 (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp dựng vách ngăn thép hộp 30x60x1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2629 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0762 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,827 | 100m2 |
| H | CT KHU CẤP CỨU LÀM MỚI MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,27 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,27 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, XM PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hộp 40x80x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hộp 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép góc L50x2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1447 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1718 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO HÀNH LAN NỐI 2 KHU ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6648 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2945 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3324 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4986 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 7 | Tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8414 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,374 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3025 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công trần Prima khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,2 | m2 |
| J | CẢI TẠO KHU Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7296 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,94 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,94 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,94 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, XM PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,56 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám- Tiết diện gạch 300x300 XM, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 9 | Lắp đặt lad đơn 0,6m gắn nổi 1x9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng điện 1CT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 20x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa răng trong PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3833 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6431 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,368 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2125 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2141 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2926 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1265 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1808 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7843 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,608 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt hàng rào song sắt (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2584 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,2584 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa hàng rào sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| L | PHÒNG KIỂM SOÁT BỆNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại, thép hộp 75x75x1.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép hình chân cột 200x200x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn thép (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0829 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1637 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng vách Lamri nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,974 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện 400x400, XM, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 19 | Thi công trần Prima khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 22 | Lắp đặt quạt trần 55W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 24 | Lắp cầu chì 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 1P/20A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 20x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| M | KHO Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6933 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,916 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1919 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2869 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,245 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,534 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2241 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1068 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 17 | Tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2972 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0419 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3024 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0725 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,483 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3358 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9008 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0944 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,24 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,24 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,45 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6 | m |
| 32 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,7952 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,68 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,63 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,4252 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,68 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m L63x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2837 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m L50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3968 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7865 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2477 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2204 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,24 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng Prima | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,24 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m gắn nổi 2x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 52 | Lắp đặt bảng điện 2CT+1OC+1CB+1CC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp cầu chì 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt CB 1P/20A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P/20A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCCB 2P/63A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 25x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 20x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16/2400+2 kẹp cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 66 | Lắp đặt dây cáp C- 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| N | PHÒNG XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,768 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,884 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,454 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,864 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4793 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3772 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1139 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2153 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6896 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,52 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,52 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,585 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,105 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,52 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,105 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,52 | m2 |
| 23 | Lắp cột thép các loại 75x75x1.8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 24 | Lắp đạt thép bản chân cột (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép hộp 40x80x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2033 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép hộp 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2541 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5358 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che bằng tấm lót cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4703 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung bông cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách khung nhôm (bao gồm cưa lùa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,75 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới B40 khung V30x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 400x400, XM PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,72 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng Prima | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,72 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 2x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt bảng điện 2CT+ 1DIM + 1CB 2CC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng điện 1OC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt CB 1P/20A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt CB 2P/20A,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nẹp luồn dây 20x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| O | MÁI CHE SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép bản chân cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4679 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4679 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3505 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | 100m2 |
| P | SAN LẤP | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6277 | 100m3 |
| 2 | San lấp cát (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6277 | 100m3 |
| Q | SÂN NỀN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5856 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7071 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,449 | m3 |
| 4 | Tấm nilon đổ bê tông (ĐMVD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2449 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND; - (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ*Lưu ý: Tài liệu chứng minhTài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (KS chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phần công chỉ huy trưởng, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỷ thuật | 1 | (KS chuyên ngành xây dựng dân dụng)+ Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỷ thuật điện | 1 | (KS chuyên ngành điện)+ Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 8 | Xà lan | ≥ 40 tấn bơm cát(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy bơm cát động cơ Diezel | 350CV | 1 |
| 10 | Nhà thầu đính kèm giấy tờ hợp lệ, hóa đơn mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng minh. | Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này, Nhà thầu phải cung cấp thông tin về địa điểm thiết bị khi có yêu cầu xác minh về tính chính xác của E-HSDT. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi