Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 19:03:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,219,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự tham gia trong công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung 10T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Giang 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Thao, địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 174,1594 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,708 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 174,1594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp - Đất cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 186,3506 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Bùn lẫn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,3535 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ - Bùn lẫn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,3535 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,54 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 71,9923 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,4063 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 71,9923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp - Đất cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 81,351 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đào xáo xới bằng thủ công - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,675 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đào xáo xới bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Bùn lẫn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,5912 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ - Bùn lẫn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,5912 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1717 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1717 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,4783 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,4783 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4062 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4062 | 100tấn |
| 16 | Bê tông móng hè phố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 124,714 | m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng, gạch coric XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.247,14 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2471 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,212 | 100m3 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 452,62 | m |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,21 | m |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,9609 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 995,66 | cái |
| 25 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,8134 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 63,2625 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,0199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,0956 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 110,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 6 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 96,558 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5564 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường rãnh - Chiều dày ≤45cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,772 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,6423 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,953 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 399 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường xung quanh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.096,9 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ tường rãnh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,235 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ tường rãnh cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5184 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường rãnh - Chiều dày ≤45cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8277 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,778 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9978 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,182 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,44 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường cống - Chiều dày ≤45cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7828 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,96 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9208 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan cống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6024 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông mũ tường cống trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,96 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ tường cống trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2687 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ mũ tường cống - Chiều dày ≤45cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8304 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,613 | 1m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9551 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4839 | 100m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,87 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng hố ga, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,636 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 45 | Trát tường xung quanh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 135,76 | m2 |
| 46 | Bê tông thanh đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép thanh đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1192 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ thanh đỡ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,12 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0328 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1064 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng cửa thu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,462 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0564 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đạt tấm chắn rác bằng gang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | tấm |
| D | KÈ MÁI TA LUY HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52,416 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7174 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - bùn lẫn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0912 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ - Bùn lẫn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0912 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,0851 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,3405 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,2054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp - Đất cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,2054 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,144 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 197,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9552 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5856 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,28 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4416 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9056 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 23 | Gia công lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9888 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 182,4 | m2 |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 208 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Sơn tĩnh điện lan can và cửa lên xuống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.988,8 | kg |
| 27 | Bản lề thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Bulong thép nở D12mm, dài 12cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 208 | cái |
| 29 | Chốt khóa cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Khóa cửa lên xuống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 61,806 | m3 |
| 32 | Lát gạch xi măng, gạch coric XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 618,06 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,873 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông CL-8,5B bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | 1 cột |
| F | THUẾ VÀ PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế và phí tài nguyên môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự tham gia trong công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung 10T - 25T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy san ≥108CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 5 |
| 7 | Máy rải BTN ≥130CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 8 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi