Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133916-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211114199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 19:03:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,219,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự tham gia trong công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 10T - 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Giang 3, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Thao, địa chỉ: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V174,1594100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,708100m3
3Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V174,1594100m3
4Vận chuyển đất về để đắp - Đất cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V186,3506100m3
5Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,3535100m3
6Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,3535100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,541m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V71,9923100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,4063100m3
4Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V71,9923100m3
5Vận chuyển đất về đắp - Đất cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V81,351100m3
6Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đào xáo xới bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V49,6751m3
7Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đào xáo xới bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4968100m3
8Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,5912100m3
9Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,5912100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,1717100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,1717100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,4783100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,4783100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/hTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4062100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4062100tấn
16Bê tông móng hè phố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V124,714m3
17Lát gạch xi măng, gạch coric XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.247,14m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2471100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,212100m3
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V452,62m
21Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,21m
22Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,9609m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4779100m2
24Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V995,66cái
25Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,8134m3
C THOÁT NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC MẶT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V63,26251m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,0199100m3
3Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,0956100m3
4Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V110,52m3
5Ván khuôn móng rãnh, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,726100m2
6Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V96,558m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5564100m3
8Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60,72m3
9Ván khuôn gỗ tường rãnh - Chiều dày ≤45cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7216100m2
10Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,772m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,6423tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,953100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3991cấu kiện
14Trát tường xung quanh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.096,9m2
15Bê tông mũ tường rãnh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,235m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ tường rãnh cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5184tấn
17Ván khuôn gỗ tường rãnh - Chiều dày ≤45cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8277100m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,7781m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9978100m3
20Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,182100m3
21Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,44m3
22Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,96m3
23Ván khuôn móng cống, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,31100m2
24Ván khuôn gỗ tường cống - Chiều dày ≤45cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7828100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0616100m3
26Bê tông tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,96m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9208tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan cốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6024100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V561cấu kiện
30Bê tông mũ tường cống trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,96m3
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ tường cống trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2687tấn
32Ván khuôn gỗ mũ tường cống - Chiều dày ≤45cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8304100m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,92m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,6131m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9551100m3
36Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4839100m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,87m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,04100m3
39Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8m3
40Ván khuôn móng hố ga, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,16100m2
41Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,636tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố gaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V401cấu kiện
45Trát tường xung quanh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V135,76m2
46Bê tông thanh đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8m3
47Lắp dựng cốt thép thanh đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1192tấn
48Ván khuôn gỗ thanh đỡTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0712100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,12m3
50Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0328tấn
51Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1064tấn
52Ván khuôn móng cửa thu nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3344100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,462m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0564tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0216100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61cấu kiện
57Lắp đạt tấm chắn rác bằng gangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14tấm
D KÈ MÁI TA LUY HỒ ĐIỀU HÒA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52,4161m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7174100m3
3Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0912100m3
4Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0912100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0851100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,3405100m3
7Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,2054100m3
8Vận chuyển đất về đắp - Đất cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,2054100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,144m3
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V197,76m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9552100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V120,32m3
13Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0816100m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5856100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,28m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4416tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9056tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,31100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V44,8m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,64100m
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4608100m2
22Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2304100m3
23Gia công lan canTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9888tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V182,4m2
25Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2081 lỗ khoan
26Sơn tĩnh điện lan can và cửa lên xuốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2.988,8kg
27Bản lề thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
28Bulong thép nở D12mm, dài 12cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V208cái
29Chốt khóa cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
30Khóa cửa lên xuốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61,806m3
32Lát gạch xi măng, gạch coric XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V618,06m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5376100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2989100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,39m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,48m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,873100m2
6Lắp dựng cột bê tông CL-8,5B bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V241 cột
F THUẾ VÀ PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế và phí tài nguyên môi trườngTheo quy định hiện hành1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự tham gia trong công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 10T - 25T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
3 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy san ≥108CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
5 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
6 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn5
7 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
8 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
9 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->