Gói thầu: Sửa chữa tầng 1, tầng 2 khu văn phòng làm việc Ký túc xá sinh viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136642-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Sửa chữa tầng 1, tầng 2 khu văn phòng làm việc Ký túc xá sinh viên
Số hiệu KHLCNT 20211136625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nhiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 19:23:00 đến ngày 2021-11-18 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 996,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.093.223.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Chứng minh nhân dân /CCCD-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Chứng minh nhân dân /CCCD-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bắn vít cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đẩy tay
- Đặc điểm thiết bị Kích thước ≥ 0,6m (sủ dung cắt gạch 600x600mm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.500w
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 2 chân, 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tầng 1, tầng 2 khu văn phòng làm việc Ký túc xá sinh viên
Chi thường xuyên
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nhiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Báo cáo tài chính (2018,2019,2020) - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Danh sách cán bộ, công nhân tham gia công trình. - Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình phải có thẻ xanh Covid, cùng với việc tuân thủ 5K và xét nghiệm kháng nguyên định kỳ - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ GẠCH NỀN, VÁCH ỐP GỖ
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật chương V91,2m2
2Vận chuyển ra vào bàn ghế, tủ hồ sơ, máy móc thiết bị phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật chương V1gói
3Phá dỡ Nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật chương V583,5025m2
4Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V23,34m3
B LÁT GẠCH NỀN, XÂY CHÈN Ô THÔNG GIÓ
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.167m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V583,5m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật chương V36,18m2
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật chương V1,275m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V25,5m2
C SƠN NƯỚC TRONG NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụVệ sinh lớp vôi ve đến lớp vữa tô xi măng, vệ sinh sạch bụi trước khi bả matit634,184m2
2Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnVệ sinh lớp vôi ve đến lớp vữa tô xi măng, vệ sinh sạch bụi trước khi bả matit431,0675m2
3Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật chương V659,684m2
4Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V431,0675m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.090,7515m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m4,3106100m2
7Cung cấp lắp đặt lưới bao che, bạt cheMô tả kỹ thuật chương V1gói
D SỬA CHỮA CẦU THANG
1Đục lớp đá rửa bậc cấp cầu thang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V28,408m2
2Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả kỹ thuật chương V53,504m2
3Trần thạch cao khung xương chìm tấm trần dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V57,71m2
4Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V57,71m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ57,71m2
E BỐC XẾP VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật chương V25m3
2Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên caoMô tả kỹ thuật chương V7,5tấn
3Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật chương V3610m2
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V36,438m3
5Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật chương V20,58m3
6Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V36,438m3
7Vận chuyển rác thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật chương V150.0
8Dọn vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1gói
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật chương V15bộ
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật chương V90m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V320m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V120m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V180m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V1.250m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V700m
9Lắp đặt đèn led treo tường cao áp, công suất 150WMô tả kỹ thuật chương V3bộ
10Lắp đặt Trunking 200x50X1.5mmMô tả kỹ thuật chương V40m
11Cùm, phụ kiện lắp đặt trunkingMô tả kỹ thuật chương V1gói
12Tủ điện 2 lớp cánh kích thước 600x800x250mmMô tả kỹ thuật chương V2hộp
13Tủ điện 2 lớp cánh kích thước 800x1200x300mmMô tả kỹ thuật chương V1hộp
14Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kích thước 30x5xmm (bao gồm ống nhựa bảo vệ)Mô tả kỹ thuật chương V8kg
15Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật chương V9bộ
16Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5AMô tả kỹ thuật chương V3bộ
18Lắp đặt MCCB 3P 300A 18kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt MCCB 3P 125A 18kAMô tả kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt MCB 3P 50AMô tả kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật chương V8cái
23Vật tư phụ cho lắp đặt tủ điện, nguồn ổ cắm, chiếu sángMô tả kỹ thuật chương V1gói
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật chương V16bộ
26Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật chương V28cái
27Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật chương V44cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V200m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V75m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật chương V50hộp
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.093.223.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly.52
2 Cán bộ giám sát 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Chứng minh nhân dân /CCCD-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly31
3 Đội trưởng thi công 2 -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Chứng minh nhân dân /CCCD-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 800w2
2 Máy bắn vít cầm tay Công suất ≥ 800w2
3 Máy cắt gạch đẩy tay Kích thước ≥ 0,6m (sủ dung cắt gạch 600x600mm)1
4 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1.200w2
5 Máy đục bê tông Công suất ≥ 1.500w2
6 Dàn giáo 2 chân, 2 chéo20
7 Máy trộn bê tông, vữa Công suất ≥ 250L1
8 Máy tời Công suất ≥ 1.200w1
9 Máy cân bằng laser Độ chính xác 1mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->