Gói thầu: Sửa chữa tầng 1, tầng 2 khu văn phòng làm việc Ký túc xá sinh viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tầng 1, tầng 2 khu văn phòng làm việc Ký túc xá sinh viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nhiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 19:23:00 đến ngày 2021-11-18 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 996,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.093.223.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Chứng minh nhân dân /CCCD-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Chứng minh nhân dân /CCCD-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bắn vít cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước ≥ 0,6m (sủ dung cắt gạch 600x600mm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.200w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.500w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 chân, 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.200w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 1mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tầng 1, tầng 2 khu văn phòng làm việc Ký túc xá sinh viên Chi thường xuyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nhiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Báo cáo tài chính (2018,2019,2020) - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Danh sách cán bộ, công nhân tham gia công trình. - Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình phải có thẻ xanh Covid, cùng với việc tuân thủ 5K và xét nghiệm kháng nguyên định kỳ - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ GẠCH NỀN, VÁCH ỐP GỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển ra vào bàn ghế, tủ hồ sơ, máy móc thiết bị phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 583,5025 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,34 | m3 |
| B | LÁT GẠCH NỀN, XÂY CHÈN Ô THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.167 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 583,5 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,18 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,275 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m2 |
| C | SƠN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Vệ sinh lớp vôi ve đến lớp vữa tô xi măng, vệ sinh sạch bụi trước khi bả matit | 634,184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Vệ sinh lớp vôi ve đến lớp vữa tô xi măng, vệ sinh sạch bụi trước khi bả matit | 431,0675 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 659,684 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 431,0675 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.090,7515 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,3106 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt lưới bao che, bạt che | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| D | SỬA CHỮA CẦU THANG | |||
| 1 | Đục lớp đá rửa bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,408 | m2 |
| 2 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,504 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm trần dày 9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,71 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,71 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,71 | m2 | |
| E | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,438 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,58 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,438 | m3 |
| 7 | Vận chuyển rác thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 0.0 |
| 8 | Dọn vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn led treo tường cao áp, công suất 150W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Trunking 200x50X1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 11 | Cùm, phụ kiện lắp đặt trunking | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 12 | Tủ điện 2 lớp cánh kích thước 600x800x250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện 2 lớp cánh kích thước 800x1200x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kích thước 30x5xmm (bao gồm ống nhựa bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 300A 18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Vật tư phụ cho lắp đặt tủ điện, nguồn ổ cắm, chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.741.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.093.223.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Chứng minh nhân dân /CCCD-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Chứng minh nhân dân /CCCD-Hợp đồng lao động.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 800w | 2 |
| 2 | Máy bắn vít cầm tay | Công suất ≥ 800w | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đẩy tay | Kích thước ≥ 0,6m (sủ dung cắt gạch 600x600mm) | 1 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Công suất ≥ 1.200w | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông | Công suất ≥ 1.500w | 2 |
| 6 | Dàn giáo | 2 chân, 2 chéo | 20 |
| 7 | Máy trộn bê tông, vữa | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy tời | Công suất ≥ 1.200w | 1 |
| 9 | Máy cân bằng laser | Độ chính xác 1mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi