Gói thầu: Rải thảm nhựa đường giao thông tuyến 3 từ Km16+832.08 đến Km18+144.36
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Rải thảm nhựa đường giao thông tuyến 3 từ Km16+832.08 đến Km18+144.36 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 20:42:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,842,585,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26387768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52775536E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.989.809.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.979.619.168 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, an toàn kiêm đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực)- Đã từng đảm nhiệm chức vụ giám sát tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành – TL: 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép TL >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diesel, công suất 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải năng suất 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Rải thảm nhựa đường giao thông tuyến 3 từ Km16+832.08 đến Km18+144.36 Rải thảm nhựa đường giao thông tuyến 3 từ Km16+832.08 đến Km18+144.36. Hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực); - Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). -Các báo cáo tài chính của công ty đã được kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018 – 2020). + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018-2020) có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính gần nhất (2020) đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). -Bảng chào kỹ thuật/ bảng đề xuất kỹ thuật. Các tài liệu hồ sơ theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Công ty thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Số điện thoại: 02633 976 888
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Quỳnh – Chức vụ: Giám đốc. + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Số điện thoại: 02633. 976 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư –Vật tư, Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633976888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Vật tư + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Số điện thoại: 02633. 976 888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. RẢI THẢM NHỰA ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 TỪ KM16+832,08 ĐẾN KM18+144,36: | |||
| 1 | 1. Vệ sinh mặt đường | Vét đất, gom vật liệu không thích hợp vận chuyển đổ thải, vệ sinh sạch sẽ trước khi tưới lớp dính bám. | 1.140,95 | m2 |
| 2 | 2. Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2. Theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | 76,064 | 100m2 |
| 3 | 3. Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, BVTC đã được duyệt | 76,064 | 100m2 |
| B | II. BÙ VÊNH | |||
| 1 | 1. Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Bù vênh Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm. Theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, BVTC đã được duyệt | 74,095 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26387768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52775536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.989.809.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.979.619.168 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự | 7 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, an toàn kiêm đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực)- Đã từng đảm nhiệm chức vụ giám sát tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi tự hành – TL: 16T | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép TL >=10T | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diesel, công suất 600m3/h | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường 190CV | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực | 1 |
| 5 | Máy rải năng suất 130CV-140CV | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa 500l | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hóa đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính). Tất cả đều phải là bản sao y chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi