Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình trừ hạng mục cống chui qua đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình trừ hạng mục cống chui qua đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng Thế giới, vốn ngân sách Tỉnh (trả vay ngân sách trung ương và đối ứng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:01:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,448,604,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5172906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.034581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III (loại công trình cấp nước, có hạng mục chính thi công đường ống HDPE); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.500.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 16.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE).- 01 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào: 02 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô tải: 04 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.- Công nhân hàn gia nhiệt: 10 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 50 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn gia nhiệt D315 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Nồi nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình trừ hạng mục cống chui qua đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Tiểu dự án Cấp nước xã Hàm Cường, Hàm Kiệm, Hàm Minh, huyện Hàm Thuận Nam 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng Thế giới, vốn ngân sách Tỉnh (trả vay ngân sách trung ương và đối ứng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận,
Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận,
0252.3839174 - Fax: 0252.3839174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến chính TC1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 35,1818 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1.845,13 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 32,2186 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 1.687,33 | m3 | |
| 5 | Cắt bê tông sân nhà, bê tông mặt đường | 286,206 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 121,67 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 1,2167 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 4,8668 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 12,167 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PCB40 | 59,73 | m3 | |
| 11 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | 5,3 | m3 | |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | 71,61 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | 1,0157 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ hộp van, gối đỡ | 0,5336 | 100m2 | |
| 15 | Sơn cột mốc (sơn dầu) | 39,74 | 1m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | 0,2116 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 460 | cái | |
| 18 | Khoan qua đường nhựa D225mm | 56 | Mét | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm dày 13,4mm | 115,7957 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D225mm | 115,7957 | 100m | |
| 21 | Công tác khử trùng ống HDPE D225mm | 115,7957 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm dày 9,2mm, nối bằng p/p dán keo | 3,22 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D300/250mm nối bằng p/p dán keo | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D225mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 9,5mm | 0,4 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm dày 9,2mm | 0,42 | 100m | |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 42 | 1 rọ | |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D225/27mm | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27mm dày 2,1mm | 0,081 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm | 9 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van xả khí D27mm | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long) | 0,045 | 100m | |
| 35 | Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt) | 0,0025 | tấn | |
| 36 | Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm | 27 | 10 lỗ | |
| 37 | Cung cấp bu lông M16x70 | 18 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm | 10 | bộ | |
| 39 | Hàn nối bích với Tê HDPE D225mm | 30 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt tê HDPE BBB D225mm | 30 | cái | |
| 41 | Lắp bích thép đặc D225mm | 15 | cặp | |
| 42 | Lắp đặt van gang ty inox D200mm | 20 | cái | |
| 43 | Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D225mm. L=0,3m | 30 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đoạn HDPE BU D225mm, L=0,3m | 30 | cái | |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm gang D200mm | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D225m | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE D160mm dày 9,5mm, L = 0,7m | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L=0,6m | 0,12 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 20 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm | 1 | bộ | |
| 51 | Hàn nối bích với co 90độ HDPE D225mm | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt co 90độ HDPE BB D225mm | 1 | cái | |
| 53 | Hàn nối bích với Tê HDPE D225mm | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt tê HDPE BBB D225mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van gang ty inox D200mm | 1 | cái | |
| 56 | Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D225mm. L=0,3m | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đoạn HDPE BU D225mm, L=0,3m | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm gang D200mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m | 0,006 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 1 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm | 8 | bộ | |
| 62 | Hàn nối bích với Tê HDPE D225/160mm | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt tê HDPE BBB D225/160mm | 4 | cái | |
| 64 | Hàn bích với đoạn STK D160mm, L = 0,5m | 4 | cái | |
| 65 | Lắp Đoạn STK BB D160 dày 4,78mm, L = 0,5m | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van gang ty Inox D160mm | 4 | cái | |
| 67 | Hàn bích với co STK D160mm | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Co STK BB D160mm | 4 | cái | |
| 69 | Hàn bích với đoạn STK D160mm, L = 0,6m | 4 | cái | |
| 70 | Lắp Đoạn STK BB D160 dày 4,78mm, L = 0,6m | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Trụ chữa cháy D160mm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m | 0,024 | 100m | |
| 73 | Cung cấp nắp chụp van gang D168mm | 4 | Cái | |
| 74 | Tắc kê đạn nở M12-50mm | 70 | Cái | |
| 75 | Ty ren M12 | 70 | Cái | |
| 76 | Cùm thép chữ U, D22, M10-12mm | 35 | Cái | |
| 77 | SXLD Thép V50*5, L=0.35m | 0,048 | tấn | |
| 78 | Khoan lổ bê tông D12mm, L=6cm | 70 | 1 lỗ khoan | |
| 79 | Khoan lổ sắt tấm dày D12 dày 5mm | 7 | 10 lỗ | |
| 80 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm | 1 | bộ | |
| 81 | Hàn nối bích với Tê HDPE D225mm | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt tê HDPE BBB D225mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp bích thép đặc D225mm | 0,5 | cặp | |
| 84 | Lắp đặt van gang ty Inox D200mm | 1 | cái | |
| 85 | Hàn nối bích với co 90độ HDPE D225mm | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt co 90độ HDPE BB D225mm | 1 | cái | |
| 87 | Hàn nối bích với đoạn BB HDPE D225mm, L=0,5m | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt Đoạn BB HDPE D225mm, L = 0,5m | 1 | cái | |
| 89 | Hàn nối bích với côn 90độ HDPE D225/160mm | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt côn 90độ HDPE BB D225/160mm | 1 | cái | |
| 91 | Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D160mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp bích thép đặc D160mm | 0,5 | cặp | |
| 94 | Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D160mm. L=0,3m | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đoạn HDPE BB D160mm, L=0,3m | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm gang D150mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m | 0,006 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 1 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm | 36 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt co 45độ HDPE D225mm | 36 | cái | |
| 101 | Lắp đặt đoạn ống HDPE D225mm, L = 1,5m | 18 | cái | |
| 102 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm | 14 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt co 90độ HDPE D225mm | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt co 45độ HDPE D225mm | 10 | cái | |
| B | Tuyến ống chính TC2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,3488 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 356,54 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,1153 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 340,66 | m3 | |
| 5 | Cắt bê tông sân nhà, bê tông mặt đường | 132,8 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 45,54 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,4554 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 1,8216 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 4,554 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 38,36 | m3 | |
| 11 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | 8,16 | m3 | |
| 12 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2 | 0,91 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | 0,1744 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ hộp van, gối đỡ | 0,0908 | 100m2 | |
| 15 | Sơn cột mốc (sơn dầu) | 6,83 | 1m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | 0,0363 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 79 | cái | |
| 18 | Khoan qua đường nhựa D160mm | 16 | Mét | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 9,5mm | 19,677 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160mm | 19,677 | 100m | |
| 21 | Công tác khử trùng ống HDPE D160mm | 19,677 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 9,6mm, nối bằng p/p dán keo | 0,68 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D250/200mm nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D160mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 9,5mm | 0,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 9,6mm, nối bằng p/p dán keo | 0,35 | 100m | |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 35 | 1 rọ | |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27mm dày 2,1mm | 0,009 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van xả khí D27mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long) | 0,005 | 100m | |
| 35 | Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt) | 0,0003 | tấn | |
| 36 | Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm | 3 | 10 lỗ | |
| 37 | Cung cấp bu lông M16x70 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm | 1 | bộ | |
| 39 | Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt tê HDPE BBB D160mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp bích thép đặc D160mm | 1,5 | cặp | |
| 42 | Lắp đặt van gang ty inox D150mm | 2 | cái | |
| 43 | Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D160mm. L=0,3m | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đoạn HDPE D160mm BU L=0,3m | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm gang D160mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90độ HDPE D160mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE D160mm dày 9,5mm, L = 0,7m | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m, nối bằng p/p dán keo | 0,012 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 2 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm | 4 | bộ | |
| 51 | Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt tê HDPE BBB D160mm | 2 | cái | |
| 53 | Hàn bích với đoạn STK D160mm, L = 0,5m | 2 | cái | |
| 54 | Lắp Đoạn STK BB D160 dày 4,78mm, L = 0,5m | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van gang ty Inox D160mm | 2 | cái | |
| 56 | Hàn bích với co STK D160mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Co STK BB D160mm | 2 | cái | |
| 58 | Hàn bích với đoạn STK D160mm, L = 0,6m | 2 | cái | |
| 59 | Lắp Đoạn STK BB D160 dày 4,78mm, L = 0,6m | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Trụ chữa cháy D160mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m | 0,012 | 100m | |
| 62 | Cung cấp nắp chụp van gang D168mm | 2 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160/63mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van gang ty inox D50mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt đoạn ống PVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m | 0,006 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 1 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm | 1 | bộ | |
| 69 | Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt tê HDPE BBB D160mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp bích thép đặc D160mm | 1 | cặp | |
| 72 | Lắp đặt van gang ty inox D150mm | 1 | cái | |
| 73 | Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D160mm, L=0,3m | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đoạn HDPE BU D160mm, L=0,3m | 2 | cái | |
| 75 | Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D110mm, L=0,3m | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đoạn HDPE BU D110mm, L=0,3m | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đoạn HDPE D160mm, L=0,7m | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co 90độ HDPE D160mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/110mm | 1 | cái | |
| 81 | Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt tê HDPE BBB D110mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt đoạn ống uPVC D160mm dày 7,7mm, L = 0,6m | 0,012 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 2 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt van gang ty inox D100mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp bích thép đặc D110mm | 0,5 | cặp | |
| C | Tuyến ống D110 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 8,3448 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 373,2 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,4887 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 363,12 | m3 | |
| 5 | Cắt nền bê tông | 36 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 14,4 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,144 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,576 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 1,44 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, M250, đá 1x2 | 15,62 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2 | 1,64 | m3 | |
| 12 | Sơn cột mốc (sơn dầu) | 12,27 | 1m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | 0,6271 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ hộp van, gối đỡ | 0,1164 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | 0,0653 | tấn | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 142 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mm | 35,55 | 100m | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | 35,55 | 100m | |
| 19 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE D110mm | 35,55 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo D160 day 7,7mm | 0,542 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 7 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt Co 45 độ HDPE D110mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE D110mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm | 1 | bộ | |
| 25 | Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm | 1 | cái | |
| 27 | Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van gang ty Inox D110mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm | 1 | bộ | |
| 31 | Hàn nối Bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm | 1 | cái | |
| 34 | Hàn nối bích với Côn thu HDPE D110/90mm | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Côn thu HDPE BB D110/90mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van gang ty Inox D80mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm | 1 | bộ | |
| 38 | Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp bích thép đặc D90mm | 0,5 | cặp | |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/27mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27 dày 2,1mm | 0,032 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van xả khí D27mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long) | 0,02 | 100m | |
| 47 | Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt) | 0,0011 | tấn | |
| 48 | Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm | 12 | 10 lỗ | |
| 49 | Cung cấp bu lông M16x70 | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm | 6 | bộ | |
| 51 | Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE BBB D110mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp bích thép đặc D110mm | 3,5 | cặp | |
| 54 | Lắp đặt van gang ty Inox D110mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm | 2 | cái | |
| 56 | Hàn nối Bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m | 5 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE D110mm | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,7m | 3 | cái | |
| D | Tuyến ống D90 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 11,4619 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 936,7 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,1033 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 918,41 | m3 | |
| 5 | Cắt nền bê tông | 317,716 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 85,69 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,8569 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 3,4276 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 8,569 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, M200 PCB40 | 104,02 | m3 | |
| 11 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, M250 | 6,58 | m3 | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 1,199 | 100m | |
| 13 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | 95,2857 | m2 | |
| 14 | Vá móng đường Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | 4,94 | m3 | |
| 15 | Tưới nhựa hoàn trả mặt đường | 2,472 | 10m2 | |
| 16 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt C12.5 đá 1x2 | 2,472 | 10m2 | |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,0437 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 1,3097 | 100tấn | |
| 19 | Khoan qua đường | 15 | Mét | |
| 20 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2 | 3,73 | m3 | |
| 21 | Sơn cột mốc (sơn dầu) | 27,17 | 1m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | 1,4308 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ hộp van, gối đỡ | 0,2122 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | 0,149 | tấn | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 324 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mm | 15,9882 | 100m | |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | 15,9882 | 100m | |
| 28 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE D110mm | 15,9882 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm dày 5,4mm bằng p/p hàn | 60,01 | 100 m | |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mm | 60,01 | 100m | |
| 31 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE D90mm | 60,01 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm bằng p/p hàn | 5,312 | 100 m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | 5,312 | 100m | |
| 34 | Khử trùng ống nước HDPE D63mm | 5,312 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo D160 day 7,7mm | 0,607 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 18 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt Co lơi 45 độ HDPE D90mm | 9 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bích HDPE D90mm | 8 | bộ | |
| 39 | Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D160mm | 6 | cái | |
| 41 | Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm | 1 | cái | |
| 43 | Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bích HDPE D160mm | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt bích HDPE D90mm | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp bích thép đặc D160mm | 4 | cặp | |
| 48 | Lắp bích thép đặc D110mm | 1 | cặp | |
| 49 | Lắp bích thép đặc D90mm | 2 | cặp | |
| 50 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D160mm, L = 0,3m | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160mm, L = 0,3m | 2 | cái | |
| 52 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m | 2 | cái | |
| 54 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D90, L = 0,3m | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D90mm, L = 0,3m | 2 | cái | |
| 56 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D90, L = 0,3m | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D90mm, L = 0,3m | 1 | cái | |
| 58 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D110mm, L = 0,3m | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van gang ty Inox D160mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van gang ty Inox D100mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van gang ty Inox D80mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm gang D150mm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm gang D100mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm | 2 | cái | |
| 66 | Hàn nối bích với Côn thu HDPE D160/110mm | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt Côn thu HDPE BB D160/110mm | 1 | cái | |
| 68 | Hàn nối bích với Côn thu HDPE D160/90mm | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt Côn thu HDPE BB D160/90mm | 1 | cái | |
| 70 | Hàn nối bích với Co 90độ HDPE BB D110mm | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt Co 90độ HDPE BB D110mm | 1 | cái | |
| 72 | Hàn nối bích với Co 90độ HDPE D90mm | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt Co 90độ HDPE BB D90mm | 1 | cái | |
| 74 | Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm | 2 | cái | |
| 76 | Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm | 10 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm | 12 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp bích thép đặc D110mm | 1 | cặp | |
| 82 | Lắp bích thép đặc D90mm | 6,5 | cặp | |
| 83 | Lắp bích thép đặc D63mm | 0,5 | cặp | |
| 84 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m | 2 | cái | |
| 86 | Hàn nối bích với đoạn ống HDPE BU D90, L = 0,3m | 10 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D90mm, L = 0,3m | 10 | cái | |
| 88 | Hàn nối bích với đoạn ống HDPE BU D63, L = 0,5m | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D63mm, L = 0,5m | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,5m | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE D90mm, L = 0,5m | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE D63mm, L = 0,5m | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van gang ty Inox D100mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van gang ty Inox D80mm | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van gang ty Inox D50mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE D110mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE D90mm | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE D63mm | 2 | cái | |
| 100 | Hàn nối bích với Côn thu HDPE D110/90mm | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt Côn thu HDPE BB D110/90mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/27mm | 7 | cái | |
| 103 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/27mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27mm dày 2,1mm | 0,064 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm | 8 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van xả khí D27mm | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long) | 0,04 | 100m | |
| 109 | Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt) | 0,0022 | tấn | |
| 110 | Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm | 24 | 10 lỗ | |
| 111 | Cung cấp bu lông M16x70 | 16 | cái | |
| 112 | Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van gang ty Inox D80mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp bích thép đặc D90mm | 2 | cặp | |
| 117 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D90mm, L = 0,3m | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D90mm, L = 0,3m | 1 | cái | |
| E | Tuyến ống nhánh D63 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 24,8432 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1.816,05 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 24,5165 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 1.791,89 | m3 | |
| 5 | Cắt nền bê tông | 314,761 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 74,51 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,7451 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 2,9804 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 7,451 | 100m3 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,1088 | 100m | |
| 11 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | 0,0882 | m2 | |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, M250 | 21,01 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | 86,87 | m3 | |
| 14 | Vá móng đường Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | 0,89 | m3 | |
| 15 | Tưới nhựa hoàn trả mặt đường | 0,444 | 10m2 | |
| 16 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn đá 1x2 | 0,444 | 10m2 | |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,0078 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,2039 | 100tấn | |
| 19 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2 | 8,47 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | 1,5876 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | 0,4476 | 100m2 | |
| 22 | Sơn cột mốc (sơn dầu) | 62,47 | 1m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | 0,3326 | tấn | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 732 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm bằng p/p hàn | 182,7103 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo D160 day 7,7mm | 0,384 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm | 64 | Cái | |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | 182,7103 | 100m | |
| 29 | Khử trùng ống nước HDPE D63mm | 182,7103 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt Co HDPE 90độ D63mm | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Co lơi HDPE 45độ D63mm | 36 | cái | |
| 32 | Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D160mm | 1 | cái | |
| 34 | Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm | 14 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm | 14 | cái | |
| 36 | Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm | 19 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm | 19 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm | 12 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm | 16 | bộ | |
| 41 | Lắp bích thép đặc D110mm | 1,5 | cặp | |
| 42 | Lắp bích thép đặc D90mm | 2 | cặp | |
| 43 | Lắp bích thép đặc D63mm | 15 | cặp | |
| 44 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160mm, L = 0,3m | 1 | cái | |
| 45 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D160mm, L = 0,3m | 1 | bộ | |
| 46 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m | 10 | bộ | |
| 47 | Lắp Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m | 10 | cái | |
| 48 | Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D90mm, L = 0,3m | 16 | bộ | |
| 49 | Lắp Đoạn ống HDPE BU D90mm, L = 0,3m | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm gang D160mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van gang ty Inox D80mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van gang ty Inox D50mm | 30 | cái | |
| 55 | Hàn nối bích nhựa với côn HDPE D160/63mm | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt Côn thu HDPE BB D160x63mm | 1 | cái | |
| 57 | Hàn nối bích nhựa với côn HDPE D100/90mm | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt Côn thu HDPE BB D100x90mm | 2 | cái | |
| 59 | Hàn nối bích nhựa với côn HDPE D100/63mm | 12 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt Côn thu HDPE BB D110x63mm | 12 | cái | |
| 61 | Hàn nối bích nhựa với côn HDPE D90/63mm | 17 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt Côn thu HDPE BB D90x63mm | 17 | cái | |
| 63 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm | 30 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE D90mm | 1 | cái | |
| 65 | Hàn nối bích với Y HDPE D63mm | 30 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Y HDPE BBB D63mm | 30 | cái | |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/27mm | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27 dày 2,1mm | 0,032 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van xả khí D27mm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long) | 0,02 | 100m | |
| 73 | Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt) | 0,0011 | tấn | |
| 74 | Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm | 12 | 10 lỗ | |
| 75 | Cung cấp bu lông M16x70 | 8 | cái | |
| 76 | Hàn nối bích với Tê HDPE D63mm | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D63mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm | 63 | cái | |
| 79 | Hàn nối bích nhựa với đoạn ống HDPE D63mm, L=0,3m | 31 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D63mm, L = 0,3m | 31 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van gang ty Inox D50mm | 32 | cái | |
| 82 | Lắp bích thép đặc D63mm | 16,5 | cặp | |
| 83 | Lắp đặt co 90 độ HDPE D63mm | 62 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Đoạn ống HDPE D63mm, L = 0,5m | 31 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | 6 | Cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 4 | Cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (120x25)cm | 2 | Cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | Cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (80x30)cm | 2 | Cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm | 6 | Cái | |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm - L=3,0m | 14 | Trụ | |
| 8 | Gia công thép hình | 0,068 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng thép hình | 0,068 | tấn | |
| 10 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 4 | Cái | |
| 11 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 151 | Cái | |
| 12 | Cung cấp dây phản quang | 6 | Cuộn | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,86 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn D70cm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang chữ nhật | 14 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,37% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5172906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.034581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III (loại công trình cấp nước, có hạng mục chính thi công đường ống HDPE); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.500.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 16.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 02 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE).- 01 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. | 3 | 2 |
| 4 | Công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 50 | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào: 02 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô tải: 04 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.- Công nhân hàn gia nhiệt: 10 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 50 người) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | dung tích 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy hàn gia nhiệt D315 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | D315 | 5 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 7T | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | . | 1 |
| 7 | Nồi nấu nhựa đường | . | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | . | 2 |
| 9 | Máy bơm nước Diezel | 5cv | 2 |
| 10 | Máy khoan đường | ≥140cv | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | 1,5Kw | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi