Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128167-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp 1
Số hiệu KHLCNT 20210785139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 07:13:00 đến ngày 2021-11-22 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,700,918,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục tương tượng của gói thầu này. Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, ,quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv.hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng ( phần hoàn thiện ) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật(3 thợ coppha, 5 thợ nề, 2 thợ sắt) 1 công nhân vận hành thiết cơ giới.
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng với yêu cầu.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) ( còn sử dụng tốt, đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy đào dung tích 0,7m3 ( còn tốt và đang vận hành, đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Dung tích đào 0,7m3; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Coppha và cây chống ( còn sử dụng tốt; đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (m2 )
- Số lượng tối thiểu 200
4-Máy lu ≥ 9 tấn: ( đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san gạt ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi công suất ≥ 100CV( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạt ( định vị và cao độ công trình ) ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp 1
Nhà làm việc Điện lực Vị thủy giai đoạn 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang , địa chỉ: 503 Trần Hưng Đạo - Phường 1 - TP Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang,số : 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang; số điện thoại: 0293-3504995, số fax: 0293-3876812
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đạt Hoàng, số 170D/4 Đường Phan Đăng Lưu – Phường 3 – Quận Phú Nhuận – Tp HCM,Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Cường Thịnh. Ấp 7 – xã Vị Trung Huyện Vị Thủy – Tỉnh Hậu Giang và Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hậu Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang , địa chỉ: 503 Trần Hưng Đạo - Phường 1 - TP Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang,số : 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang; số điện thoại: 0293-3504995, số fax: 0293-3876812


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang,số : 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang; số điện thoại: 0293-3504995, số fax: 0293-3876812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà trực vận hành và nhà bảo vệ
B Phần cọc BTCT 250x250
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT168m
2Đập đầu cọc BTCT 250x250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,875m3
C Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,1026m3
3Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,584m3
4Bê tông lót móng nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,778m3
5Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11,6496m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
8Bê tông cổ móng cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,3375m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,728m3
10Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,522m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250,Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4,43m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21,47m3
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,918m3
14SXLD cốt thép móng, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0037tấn
15SXLD cốt thép móng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,9097tấn
16SXLD cốt thép cột đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0503tấn
17SXLD cốt thép cột đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,303tấn
18SXLD cốt thép sàn đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,5203tấn
19SXLD cốt thép đà kiềng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1132tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,892tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1525tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,0608tấn
23SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0821tấn
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0714tấn
25SXLD ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhậtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
26SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
27SXLD Ván khuôn thép đà kiềngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
28SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
29SXLD ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
30SXLD Ván khuôn thép sàn máiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
D Phần kiến trúc
1Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,369m3
2Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,0841m3
3Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17,2656m3
4Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9,0896m3
5Công tác ốp tường gạch khu vệ sinh gạch 300x600mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT29,76m2
6Công tác Ốp len chân tường gạch 120x600mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,1348m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT62,81m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,46m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT11,02m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT122,82m2
11Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15,21m2
12Trần thạch cao khung nhôm chìmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT63,57m2
13Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,3m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT16,92m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT23,58m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT201,6502m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT178,26m2
18Trát trần, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT27,36m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT51,8m2
20Bả matit vào tường ngoàiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT178,26m2
21Bả matit vào tường trongBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT177,7752m2
22Bả matit vào cột, dầm, trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT213,17m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT220,77m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT178,26m2
25Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm khò nóngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT140,52m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2Trọn gói
28Sản xuất khung bệ đỡ lavaboBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,009tấn
29Lắp đặt khung bệ đỡ lavaboBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,009tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bệ đỡ lavabo)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,166m2
31Lát đá granite lavabo vữa XM M75Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,32m2
32Kính trắng gương tráng thủyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,48m2
E Phần cửa
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT30,27m2
2Lắp dựng vách cố định kính cường lực 12 lyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,56m2
3Cửa đi 2 cánh bằng kính cường lực 12 ly, bản lề sàn kết hợp vách khung nhôm hệ 65 (80x65x2,4mm + kính cường lực cố định dày 8ly)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,84m2
4Phụ kiện bản lề sànBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Vách kính cố định cường lực 12 lyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,56m2
6Phụ kiện kẹp kính trên, kẹp kính dướiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
7Cửa đi 1 cánh mở vào trong + khung nhôm hệ 55, màu trắng sữa + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10,32m2
8Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,6m2
9Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,4m2
10Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55, màu trắng + kính trong cường lực dày 8 ly và phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,96m2
11Vách kính cố định + cửa lùa 2 cánh khung nhôm hệ 55 màu trắng, kính trong cường lực dày 8ly và phụ kiện đồng bộBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,15m2
12Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,35m2
13Sản xuất cửa cuốn lá nhôm khe thoángBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,35m2
14Phụ kiện motor cửa cuốn + bình lưu điện + hệ thống dừng tự độngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
F Hầm phân
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,576m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,5808m3
4Bê tông tấm đan, M200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,239m3
5Đóng cừ tràm móng, đk gốc 80-100, L= 4,5m, mật độ 16 cây/m²Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3,4848100m
6Đắp cát đệm đầu cừ móngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,152m3
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1136tấn
8SXLD ván khuôn tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
9Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,1312m3
10Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,3138m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17,908m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,975m2
13Quét dung dịch chống thấm HTHBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17,908m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Vỏ Tủ tôn HxRxS = 600x400x300mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
2Lắp đặt busbar 63ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hệ
3Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3bộ
4LĐ MCB 3P-63A-15kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5LĐ RCCB 2P-40A-30mABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6LĐ MCB 3P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
7Lắp đặt MCB 2P-20A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
8Lắp đặt MCB 2P-50A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
9Lắp đặt MCB 2P-40A-10kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
10Lắp đặt MCB 1P-25A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8cái
11Lắp đặt MCB 1P-16A-6kABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
12Lắp đặt đèn tube bóng led 2x18W, chống ẩm IP65Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
13Lắp đặt đèn downlight D155 led 16WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12bộ
14Lắp đặt đèn led ốp trần D260 chống bụi, 12WBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
15Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 3h + ổ cắm đơn gắn âm 3 chấu 16A (gồm chân đế, mặt nạ)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
16Lắp đặt Hộp boxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT34cái
17Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
18Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
19Lắp đặt hộp số cho quạtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
20Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, chân đế, mặt nạBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
21Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16ABản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8cái
22Lắp đặt cáp CV 1x4,0mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT279m
23Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT596m
24Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT404m
25Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT24m
26Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổiBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT186m
27Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT188m
28Lắp đặt nối ống 20mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT129cái
29Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
H HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (kèm phụ kiện van góc + dây mềm inox)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
2Lắp đặt Lavabo (phụ kiện vòi nước lạnh + bộ xả + dây mềm inox)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ phụ kiện +bộ xả tiểu namBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D60 (DN50)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
6Lắp đặt Hộp giấy WCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
7Lắp đặt van nhựa PVC D27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,03100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,03100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,11100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1100m
15Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
16Lắp đặt Co uPVC ren trong D21Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
17Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính 27/21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
18Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 27/21mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
19Lắp đặt côn giảm uPVC đường kính 34/27mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
20Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
21Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 140/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
22Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 42mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
23Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12cái
24Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
25Lắp đặt Co 42 uPVC đường kính 42mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
26Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 60/34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
27Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 90/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2cái
28Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 114/60mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
29Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 140/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường báo gồm đếBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,410bộ
2Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,45bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,45bộ
4Lắp đặt điện trở cuối nguồnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5LĐ Đèn hiển thịBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
6Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kgBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
7Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kgBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
8Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
9Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
10LĐ Hộp đầu nối trung gian 20PairBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
11LĐ Cáp tín hiệu chậm cháy FRT/XOSL 20Px1.0mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6m
12LĐ Cáp nguồn 2c x 2.5 mm² CXV/FRBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6m
13LĐ Cáp nguồn 2c x 1.5 mm² CXV/FRBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18m
14LĐ Cáp tín hiệu 2c x 1.5 mm² CXV/FRBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT84m
15LĐ ống luồn pvc d20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT86,7m
16Lắp đặt ống ruột gà D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6m
17LĐ Măng xông PVC D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT30cái
18LĐ Hộp nối cáp box 110x110x50mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1hộp
19LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngãBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT6hộp
20Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
J HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt và cung cấp Dàn nóng/ dàn lạnh công suất lạnh 10kW : Dàn lạnh loại casette âm trần 4 hướng thổi, kèm bơm + phụ kiệnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường công suất 3,5kWBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1máy
3Bộ điều khiển dàn lạnh có dây + phụ kiện kèm theoBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2bộ
4Bộ điều khiển dàn lạnh không dâyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn tường 50L/sBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn tường 100L/sBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
7Lắp đặt và cung cấp Quạt đảo gió treo tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
8Lắp đặt và cung cấp Quạt hút gắn trần 25L/s, 50PaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
K Phần vật tư
1Lắp đặt dây remote 2Cx0,75mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1,1mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,31100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,46100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 15,9mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,14100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,18100m
L Ống nước ngưng uPVC
1Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN27Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,25100m
M Cách nhiệt
1Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN27 dày 13mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,25100m
2Vật tư phụ hệ thống ống đồng và ống nước ngưngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
3Lắp đặt ống gió cấp gió tươi Louver 200 x 200 LCCT + Bộ lọc và hộp boxBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
4Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D150Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2m
5Lắp đặt Vuông tròn 200x200 - D150Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
6Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống ống gió, thông gióBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
N Hệ thống điện
1Lắp đặt cáp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh 5x1Cx2,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT33m
2Lắp đặt cáp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh 3x1Cx2,5mm2Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT22m
3Khung đỡ dàn nóng + Cao su chống rung dàn nóngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
4Ty treo, khung đỡ dàn lạnhBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
5Ty treo, khung đỡ quạtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4bộ
O Hạng mục: Cổng và hàng rào
P Cổng và hàng rào
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT300m
2Đập đầu cọc BTCT 200x200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,96m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Đào móng công trình, chiều rộng móng đà kiềng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
6Bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9,335m3
7Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,3753m3
8Bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT28,9391m3
9Bê tông cổ móng, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10,417m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5,72m3
11Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10,7506m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT17,7923m3
13SXLD cốt thép móng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1597tấn
14SXLD cốt thép móng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,8367tấn
15SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,2431tấn
16SXLD cốt thép xà dầm, đà kiềng, giằng đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,2379tấn
17SXLD cốt thép cột đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,1794tấn
18SXLD cốt thép cột đk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,586tấn
19SXLD ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhậtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
20SXLD ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhậtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
21SXLD ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
22SXLD ván khuôn thép đà kiềngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
23SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
24Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT71,7631m3
25Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 , dàyBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT20,2514m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT524,0438m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT74,454m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT79,2m2
29Công tác Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT243,8171m2
30Công tác ốp đá granite tự nhiên đen bóng vào tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT15,96m2
31Công tác ốp đá granite tự nhiên trắng sữaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18,28m2
32Bả matit vào tườngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT524,0438m2
33Bả matit vào cột, dầm, trầnBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT79,2m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT603,2438m2
35SX hàng rào sắt hộp 25x50x1,2 kết hợp thép tấm dày 80x5 chụp mũ sắt D20Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT46,386m2
36Lắp dựng hàng rào khung sắtBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT46,386m2
37Lồng kính mờ bảo vệ KT 400x400x400Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT3cái
38Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
Q Hạng mục: San nền
R San nền
1Dọn dẹp mặt bẳngBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
2Cào bóc lớp mặt hữu cơ bằng máy ủi 110cv, chiều dày lớp bóc Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT161,2194100m
6Đắp cát bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
S Hạng mục: Hệ thống thoát nước tổng thể
T Hệ thống thoát nước tổng thể
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT440m
2Đập đầu cọc BTCT 250x250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
5Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5mBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12,339100m
6Đắp lớp cát nền đầm chặt + đệm cát đầu cừBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
7Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1,104m3
8Bê tông lót móng móng cống, mương thu nước, chiều rộng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10,8171m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT14,1487m3
10Bê tông tường chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT13,5057m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,384m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1Trọn gói
14SXLD cốt thép mương và hố ga đđk Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT2,6825tấn
15SXLD cốt thép mương và hố ga đk > 10mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,0335tấn
16Sản xuất nắp mương thépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7,5687tấn
17Lắp dựng nắp mương thépBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT8,5089tấn
18Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,5628m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT21,668m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75.Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT5m2
21Quét dung dịch chống thấm hố gaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT26,668m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT7cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H30Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT9,6đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT10mối nối
25Lắp đặt gối cống BTCT D=300mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT191 cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVCđường kính 34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,34100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,29100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT0,52100m
29Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT12cái
30Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 168/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
31Lắp đặt chếch uPVC đường kính 114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT18cái
32Lắp đặt chếch uPVC đường kính 168mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT4cái
33Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 168/114mmBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1cái
34Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….)Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
35Keo dán ống uPVC, băng keo nonBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1
U Hạng mục: Cửa rào
1Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xaBản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT1bộ
V Bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trìnhTheo quy định1C Trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục tương tượng của gói thầu này. Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, ,quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv.hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng ( phần hoàn thiện ) - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)53
3 Giám sát kỹ thuật phần kết cấu 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng)53
4 Giám sát kỹ thuật phần nước 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
5 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại công trường 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
6 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng kỹ sư điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )53
7 Công nhân kỹ thuật(3 thợ coppha, 5 thợ nề, 2 thợ sắt) 1 công nhân vận hành thiết cơ giới. 11 - Có trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng với yêu cầu.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ, hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) ( còn sử dụng tốt, đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) còn sử dụng tốt2
2 Xe máy đào dung tích 0,7m3 ( còn tốt và đang vận hành, đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Dung tích đào 0,7m3; Sử dụng tốt1
3 Coppha và cây chống ( còn sử dụng tốt; đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt (m2 )200
4 Máy lu ≥ 9 tấn: ( đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt1
5 Máy san gạt ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt1
6 Máy ủi công suất ≥ 100CV( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạt ( định vị và cao độ công trình ) ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê ) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->