Gói thầu: In sách nhà nước đặt hàng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | In sách nhà nước đặt hàng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 07:32:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là325.453.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm tất cả các nội dung sau: Thiết kế và in ấn. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đó được Nhà thầu chính thuê và phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 683.451.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách mỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 01 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy ghi kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm máy ghi kẽm, máy tráng hiện bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt 03 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vào bìa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vào bìa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán màng nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khâu chỉ tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
In sách nhà nước đặt hàng năm 2021 In sách nhà nước đặt hàng năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao được chứng thực đăng kí kinh doanh có lĩnh vực In ấn sách, báo, tạp chí...; Có giấy phép hoạt động ngành in (còn hiệu lực) được in xuất bản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ ISO 9001:2015 (còn hiệu lực); giấy xác nhận đủ điều kiện về An ninh trật tự, Iso 45001:2018 (còn hiệu lực), Iso 14001: 2015 (Còn hiệu lực). - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá về kỹ thuật (Nhà thầu đính kèm E-HSDT File sản phẩm do nhà thầu chỉnh sửa ảnh, dàn trang). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực in ấn sách, tạp chí... 1. Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020). |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; + Sản phẩm mẫu đạt yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội; địa chỉ: Số 16 Hàng Chuối, Hai Bà Trung , Hà Nội Điện thoại: 024.3971.5011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội; địa chỉ: Số 16 Hàng Chuối, Hai Bà Trung , Hà Nội Điện thoại: 024.3971.5011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 091594084 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội; địa chỉ: Số 16 Hàng Chuối, Hai Bà Trung , Hà Nội Điện thoại: 024.3971.5011 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa làng trong quá trình đô thị hóa ở đồng bằng sông Hồng hiện nay | Chỉnh sửa ảnh, dàn trang, in và gia công hoàn thiện sản phẩm.Kích thước: 14,5x20,5cmSố trang: 250 trang cả bìaRuột in giấy bãi bằng hoặc tương đương định lượng 70gms, độ trắng 92% hoặc tương đương, in 1/1.Bìa in giấy Couches định lượng 300gms. In 4/0, cán mờ mặt in, gấp mép.Gia công: Khâu chỉ, vào keo | Quyển | 1.000 | |
| 2 | Hành trình hiện đại hóa văn học Việt Nam và một số chân dung tiêu biểu | Chỉnh sửa ảnh, dàn trang, in và gia công hoàn thiện sản phẩm.Kích thước: 14,5x20,5cmSố trang: 504 trang cả bìaRuột in giấy bãi bằng hoặc tương đương định lượng 70gms, độ trắng 92% hoặc tương đương, in 1/1.Bìa in giấy Couches định lượng 300gms. In 4/0, cán mờ mặt in, gấp mép.Gia công: Khâu chỉ, vào keo | Quyển | 1.000 | |
| 3 | Hội chứng tự kỷ của trẻ em trong xã hội hiện đại (phát hiện, chẩn đoán và can thiệp) | Chỉnh sửa ảnh, dàn trang, in và gia công hoàn thiện sản phẩm.Kích thước: 14,5x20,5cmSố trang: 424 trang cả bìaRuột in giấy bãi bằng hoặc tương đương định lượng 70gms, độ trắng 92% hoặc tương đương, in 1/1.Bìa in giấy Couches định lượng 300gms. In 4/0, cán mờ mặt in, gấp mép.Gia công: Khâu chỉ, vào keo | Quyển | 1.000 | |
| 4 | Tri thức địa phương của dân tộc Nùng trong chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em | Chỉnh sửa ảnh, dàn trang, in và gia công hoàn thiện sản phẩm.Kích thước: 14,5x20,5cmSố trang: 204 trang cả bìaRuột in giấy bãi bằng hoặc tương đương định lượng 70gms, độ trắng 92% hoặc tương đương, in 1/1.Bìa in giấy Couches định lượng 300gms. In 4/0, cán mờ mặt in, gấp mép.Gia công: Khâu chỉ, vào keo | Quyển | 1.000 | |
| 5 | Một số vấn đề về văn hóa và văn học (nghiên cứu và ứng dụng) | Chỉnh sửa ảnh, dàn trang, in và gia công hoàn thiện sản phẩm.Kích thước: 14,5x20,5cmSố trang: 504 trang cả bìaRuột in giấy bãi bằng hoặc tương đương định lượng 70gms, độ trắng 92% hoặc tương đương, in 1/1.Bìa in giấy Couches định lượng 300gms. In 4/0, cán mờ mặt in, gấp mép.Gia công: Khâu chỉ, vào keo | Quyển | 1.000 | |
| 6 | Tạo giống lúa chuyển gen nâng cao khả năng chống chịu hạn | Chỉnh sửa ảnh, dàn trang, in và gia công hoàn thiện sản phẩm.Kích thước: 14,5x20,5cmSố trang: 464 trang cả bìaRuột in giấy bãi bằng hoặc tương đương định lượng 70gms, độ trắng 92% hoặc tương đương, in 1/1.Bìa in giấy Couches định lượng 300gms. In 4/0, cán mờ mặt in, gấp mép.Gia công: Khâu chỉ, vào keo | Quyển | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.25453E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là325.453.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm tất cả các nội dung sau: Thiết kế và in ấn. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đó được Nhà thầu chính thuê và phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 683.451.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý chung | 1 | - Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động đính kèm E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách mỹ thuật | 3 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động đính kèm E-HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật in ấn | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động đính kèm E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | In 04 màu | 1 |
| 2 | Máy in | In 01 màu | 1 |
| 3 | Hệ thống máy ghi kẽm | Gồm máy ghi kẽm, máy tráng hiện bản | 1 |
| 4 | Máy cắt | Cắt 03 mặt | 1 |
| 5 | Máy vào bìa | Vào bìa | 1 |
| 6 | Máy cán | Máy cán màng nhiệt | 1 |
| 7 | Máy khâu chỉ | Khâu chỉ tự động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi