Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sơn Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 07:45:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000VND có hạng mục tương tự gói thầu được giới thiệu tại chương V đính kèm. (Trong trường hợp 01 công trình tương tự không đảm bảo tất cả các hạng mục công việc tương tự, Nhà thầu phải đóng kèm các hợp đồng công trình khác có hạng mục tương tự theo yêu cầu hạng mục tương tự gói thầu được giới thiệu tại chương V trong đó bắt buộc phải có 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị >=3.000.000.000,đ và thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Hoặc kỹ sư có chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định ban hành; kinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp Đại Học(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Trắc địakinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp Đại Học(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động kinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp Đại Học (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô gắn cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Sơn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Điện chiếu sáng đường giao thông xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch. Tuyến 1: ĐT 305C qua Bãi Quần thôn Đông Mật, thôn Nam Hải đến thôn Yên Hòa. Tuyến 2: Từ đường đi nút giao Văn Quán vào di tích lịch sử 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình Hạ tầng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông
Địa chỉ: xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211 6 275394 Số fax:
Địa chỉ e-mail: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông Địa chỉ: xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 6 275394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông Địa chỉ: xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 6 275394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THEO ĐỊNH MỨC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đường kính 75mm | 0,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 23,16 | 100m | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 23,16 | 100m | |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | 2.316 | m | |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 14 | bộ | |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | 69 | bộ | |
| 7 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | 26,8 | 100m | |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, Cột thép 5m rời cần, dày 3mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | 35 | cột | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, Cột thép 6m rời cần, dày 3mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | 34 | cột | |
| 10 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | 69 | cần đèn | |
| 11 | Lắp đèn Led 80W | 69 | bộ | |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 5,17 | 100m | |
| 13 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | 0,92 | 100m | |
| 14 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 25,88 | 100m | |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu10-25 | 645 | cái | |
| 16 | Làm đầu cáp khô | 138 | 1đầucáp | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 69 | bảng | |
| 18 | Lắp cửa cột | 69 | cửa | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 69 | cái | |
| 20 | Đánh số | 6,9 | 10 cột | |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa | 72 | Vị trí | |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THEO XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| C | 1. Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 139,524 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,2556 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 124,575 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 3,405 | 100m3 | |
| D | 2. ĐÀO RÃNH QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG AFPAN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | 5,06 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 10,12 | m3 | |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | 5,06 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 20,24 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,2024 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thải, đất cấp III | 0,506 | 100m3 | |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 20,24 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 20,24 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 20,24 | m3 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | 1,012 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | 1,012 | 100m2 | |
| E | 3. RÃNH CÁP NGẦM TRÊN NỀN GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch BLOCK trên vỉa hè | 87,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 14,7 | m3 | |
| 3 | Đào chiều rộng | 0,245 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 25, | 52,5 | m2 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 25, | 31,5 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,378 | 100m3 | |
| F | 4. ĐÀO RÃNH QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | 4,54 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 18,16 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 45,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,454 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 18,16 | m3 | |
| G | 5. ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG TRÊN NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 38,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 1,936 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng | 38,72 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 | 55 | bộ | |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 8,8 | m2 | |
| H | 6. ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG TRÊN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,156 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0282 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,0071 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,7056 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,7252 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,2818 | tấn | |
| 7 | Khung móng cột trong rãnh thoát nước (M24x300x300x830mm) | 14 | bộ | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 9,8 | m3 | |
| I | Tủ điện điều khiểu chiếu sáng trên nền đất | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 3 | cái | |
| 4 | Công tơ 3 pha | 3 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ỐNG THOÁT NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , Đường kính ống 42mm, đoạn ống dài 150m | 4,95 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | 0,26 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | 85 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000VND có hạng mục tương tự gói thầu được giới thiệu tại chương V đính kèm. (Trong trường hợp 01 công trình tương tự không đảm bảo tất cả các hạng mục công việc tương tự, Nhà thầu phải đóng kèm các hợp đồng công trình khác có hạng mục tương tự theo yêu cầu hạng mục tương tự gói thầu được giới thiệu tại chương V trong đó bắt buộc phải có 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị >=3.000.000.000,đ và thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Hoặc kỹ sư có chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định ban hành; kinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp Đại Học(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Trắc địakinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp Đại Học(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động kinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp Đại Học (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô gắn cẩu hoặc xe nâng | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi