Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135800-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211022573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 07:54:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,792,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,892,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu tám trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng (Năm tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn./.);Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực cây xanh/cảnh quan.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc dung tích gầu ≥0,4m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô ≥07T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tôt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Xuân Hòa 2, xã Cao Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế xây dựng công trình: Công ty CP khảo sát thiết kế xây dựng Hoàng Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Việt Đức. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý III/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. -Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.892.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên- Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất cấp I (tận dụng đắp đê quây sau đó phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8074100m3
2Khối lượng đất san nền K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.938,0797m3
3Mua đất đồi để san nền loại đất K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.565,5841m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056,558410m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,3808/1km
B NHÀ QUẢN TRANG
Phần móng
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9212
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7616100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9905100m2
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3059m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5242100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5233tấn
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6897tấn
9Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1254m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2517tấn
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8897tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1008m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7875tấn
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048100m3
18Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5457100m3
19Phần kết cấu thân:Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0185m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5488100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8529m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4538100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3921m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,496100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2641tấn
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4459m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0863100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0347tấn
33Phần xây, trát, sơn:Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0032m3
34Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9255m3
35Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9807m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,2318m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,9672m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7892m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,4m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,7m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V361,1352m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,774m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5766m2
44Lát nền, sàn, gạch gốm 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1917m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9795m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,457m2
47Phần hoàn thiện tam cấp, đường dốcĐổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7734m3
48Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5847m3
49Lát bậc tam cấp bằng gạch đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,069m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m2
52Xẻ rãnh chống trượt đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
53Phần hoàn thiện trần, mái:Thi công trần bằng tấm nhựa, vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1368m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,8277m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,8277m2
56Phần hoàn thiện mặt đứng: Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,385m
57Đắp phào kép, diềm mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,12m
58Con sơn bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
59Chi tiết gắn đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Sơn con sơn không bả bằng sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3133m2
61Sơn chi tiết gắn đỉnh mái không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4775m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
63Phần cửa:Cửa đi 4 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9925m2
64Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m2
65Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V5,06m2
66Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1047m2
67Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m2
68Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6272m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,305100m2
70Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6427100m2
71Phần điện:Lắp đặt tủ điện 550x450x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
72Lắp đặt MCB-3P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt đèn Led 1x36w, L-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
75Lắp đặt đèn Led đui xoáy 1x36wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần 1x20wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 1 cực -10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 1 cực -10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPe/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
82Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
83Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
85Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
88Đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
89Lắp đặt thanh tiếp địa dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
90Phần bể phốt và hố giếng khoan:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8378m3
91Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754100m3
92Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,748m3
93Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
94Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0403m3
95Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
98Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1585m3
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,048m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
101Quét dung dịch chống thấm Sika (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,368m2
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102m3
103Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6408m3
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m2
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
107Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7278m2
109Nắp tôn dày 1mm có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
110Gia công Khung thép hộp 20x40x1,1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
111Phần thiết bị vệ sinh:Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
113Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt vòi rửa tay D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt máy bơm nước Q=15m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
123Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
124Phần đường ống cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 34mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm,PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
127Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
129Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt tê PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 34x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
137Lắp đặt Măng sông PPR đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
139Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Phần đường ống thoát nước:Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
141Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
142Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
143Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
144Lắp đặt Tê 90 độ UPVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt Cút 90 độ UPVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Lắp đặt Cút 90 độ UPVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Lắp đặt Côn thu UPVC, đường kính 90x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt Cút 135 độ UPVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C BAN THỜ THỔ ĐỊA:
Phần móng, nền
1Đào hố móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5502100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1132m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7092m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (VK lót móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5539m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7117100m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
9Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6712tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,308tấn
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1901m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2328100m3
16PHẦN KẾT CẤU:Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3261m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2207100m2
18Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7754100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6996tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3365tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1576m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1551100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2843tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9242tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1233tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,3282m3
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8065100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7834tấn
32Ban thờ:Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
36HOÀN THIỆN:Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6534m3
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7918m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3965m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,533m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,6m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,4m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,5m2
43Đắp phào chỉ trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,397m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V508,19m2
46Phần ốp, lát, láng: Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,4732m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,303m2
48Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,2573m2
49Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,064m2
50Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V161 hiện vật
51Đắp các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4561 m2
52Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5606m3
53Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8134m3
54Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9144m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,0453m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V49,9713m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7545m2
58Đổ đất trồng cây (Tận dụng đất đào hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8705m3
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1899100m2
60Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8547100m2
61Phần điện chiếu sáng:Lắp đặt tủ điện 550x450x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt đèn tuýp Led 1x36w, 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Lắp đặt đèn Led đui xoáy, 1x36wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
68Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4488100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V167,7425100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4102100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,02m3
5Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,376m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,716m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,376m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4688100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6 mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1516tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5753tấn
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
12Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m3
13Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V86,66m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3206100m3
16Phụ trợ - đê quây thi công:Bơm nước hố móng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,1401100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,86100m3
18Đào phá đê quây sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,86100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8074100m3
20Phần móng tường xây gạch:Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5677100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,13m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5176100m2
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,5596m3
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,8094m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,443m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,542100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3502tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2758tấn
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2383100m3
30Phần xây tường rào:Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,7104m3
31Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8279m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V838,4816m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,296m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,3602m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V822,5m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V942,44m
37Hoa văn trang trí tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.054,1888m2
39Quả cầu bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
41PHẦN CỔNG:Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1843100m3
42Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6812m3
43Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6896m3
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856100m2
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0894tấn
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654100m3
49Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4694m3
50Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0854100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609100m2
55Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1077m3
56Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1274100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1524tấn
58Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,059m3
59Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 (xây chèn mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4078m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2192m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0625m2
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,728m
65Trát đắp chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2808m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,144m
67Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7091m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,1126m2
69Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6899m2
70Quả cầu bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cánh cổng thép hộp:Thép mạ kẽm hộp 50x50x1.4mm, 25x50x1.2mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V168,903kg
72Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1765m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,898m2
75Bánh xe cổng mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Rãnh qua đường:
Đào móng rãnh, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588100m3
2Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
3Đắp cát móng rãnh, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638100m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5175100m2
5BTXM M150 đá 2x4 móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1475m3
6Xây thành rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,36m3
7Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,725100m2
8Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2825m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,5m2
10NẮP ĐAN RÃNH SL 173 TẤM:Ván khuôn nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7785100m2
11Cốt thép tấm đan Đường kính D6-D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1994tấn
12Cốt thép tấm đan Đường kính D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4693tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 KT(1x0.5x0.15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,975m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V173cấu kiện
F TUYẾN ĐIỆN HẠ ÁP+ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1ĐIỆN HẠ ÁP:
Đào móng cột, trụ, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,097m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3687100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1658100m3
4Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9759100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,51m3
7Cột bê tông ly tâm cao 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
10Đai thép không ghỉ+ móc ốp đầu cột cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17đai
11Kẹp treo dây cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Kẹp xiết ngừng cáp ABC KN 4x95 nhũng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Cáp treo văn xoắn ABC AL/XLPE 0.6/1KV 4x95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V490m
14Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 km dây
15Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đầu cáp (3 pha)
17HỆ THỐNG CHIÊU SÁNG:Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cần đèn
18Đèn LED công suất 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Ghíp chí dây lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Đai thép không ghỉ+ móc ốp đầu cột cáp vặn xoắn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Kẹp treo dây cáp vặn xoắn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Kẹp xiết ngừng cáp ABC KN 4x25 nhũng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Kéo dây, cáp vặn xoắn trên lưới đèn chiếu sáng, ABC AL/XLPE 0.6/1KV / 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
24Luồn dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2*2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Giá đỡ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,565100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9123100m3
3Đất đồi để san nền K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,5832m3
4Đất đồi để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V584,5344m3
5Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V113,411810m3/1km
6Đắp đất nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1291100m3
7Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2751100m3
8Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1.718,3m2
9Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3243100m2
10Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,928m3
11Cắt khe 2x4 của đường bê tông, đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V790,8m
H TRỒNG CÂY XANH
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,064m3
2Thuốc kích ra chồiMô tả kỹ thuật theo Chương V46Chai
3Thuốc kích rễMô tả kỹ thuật theo Chương V46Chai
4Phân bón DAPMô tả kỹ thuật theo Chương V46kg
5Rải phân vi sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V240,91m3
6Trồng cây bóng mát, cây cảnh, cỡ bầu 60 x 60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V461cây
7Trồng cây hàng rào. Hàng rào cảnh,cây mảngMô tả kỹ thuật theo Chương V240,71m2
8Cây dáng hương >= 3.5m, DK thân 10-12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cây
9Cây chuỗi ngọc đường viền (dọc theo đường bê tông rộng 0.2m (1m = 5 khóm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.203,5m
10Vận chuyển cây vào các hố trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V461cây
11Chăm sóc cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,51 cây/năm
12Tưới hoa,tưới cỏ,tưới cây hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,663100m2/lần tưới
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng (Năm tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn./.);Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên31
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên21
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực cây xanh/cảnh quan.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.21
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.21
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.21
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.21
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Sử dụng tôt1
2 Máy xúc dung tích gầu ≥0,4m Sử dụng tôt1
3 Máy ủi Sử dụng tôt1
4 Ô tô ≥07T Sử dụng tôt1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tôt1
6 Máy trộn vữa Sử dụng tôt1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tôt1
8 Máy đầm bàn Sử dụng tôt1
9 Máy hàn Sử dụng tôt1
10 Đầm đất cầm tay Sử dụng tôt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->