Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 07:54:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,792,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,892,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu tám trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng (Năm tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn./.);Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực cây xanh/cảnh quan.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu ≥0,4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô ≥07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Xuân Hòa 2, xã Cao Minh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý III/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. -Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.892.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên- Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp I (tận dụng đắp đê quây sau đó phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8074 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng đất san nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.938,0797 | m3 |
| 3 | Mua đất đồi để san nền loại đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.565,5841 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056,5584 | 10m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3808 | /1km |
| B | NHÀ QUẢN TRANG Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9212 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7616 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9905 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3059 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5242 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5233 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6897 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | tấn |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8897 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1008 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7875 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5457 | 100m3 |
| 19 | Phần kết cấu thân:Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0185 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8529 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4538 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3921 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2641 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4459 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | tấn |
| 33 | Phần xây, trát, sơn:Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0032 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9255 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9807 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,2318 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,9672 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7892 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,7 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,1352 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,774 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5766 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch gốm 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1917 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9795 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,457 | m2 |
| 47 | Phần hoàn thiện tam cấp, đường dốcĐổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7734 | m3 |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5847 | m3 |
| 49 | Lát bậc tam cấp bằng gạch đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,069 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m2 |
| 52 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 53 | Phần hoàn thiện trần, mái:Thi công trần bằng tấm nhựa, vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1368 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,8277 | m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,8277 | m2 |
| 56 | Phần hoàn thiện mặt đứng: Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,385 | m |
| 57 | Đắp phào kép, diềm mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m |
| 58 | Con sơn bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 59 | Chi tiết gắn đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Sơn con sơn không bả bằng sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3133 | m2 |
| 61 | Sơn chi tiết gắn đỉnh mái không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4775 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 63 | Phần cửa:Cửa đi 4 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9925 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1047 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6272 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,305 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6427 | 100m2 |
| 71 | Phần điện:Lắp đặt tủ điện 550x450x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn Led 1x36w, L-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Led đui xoáy 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 1 cực -10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 1 cực -10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPe/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 88 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 89 | Lắp đặt thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 90 | Phần bể phốt và hố giếng khoan:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8378 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0403 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 98 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1585 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,048 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm Sika (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,368 | m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6408 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 107 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7278 | m2 |
| 109 | Nắp tôn dày 1mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Gia công Khung thép hộp 20x40x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 111 | Phần thiết bị vệ sinh:Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa tay D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt máy bơm nước Q=15m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 123 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 124 | Phần đường ống cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 34mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm,PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 34x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt Măng sông PPR đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Phần đường ống thoát nước:Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Tê 90 độ UPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút 90 độ UPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút 90 độ UPVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Côn thu UPVC, đường kính 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút 135 độ UPVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | BAN THỜ THỔ ĐỊA: Phần móng, nền | |||
| 1 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1132 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (VK lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7117 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6712 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | tấn |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1901 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 16 | PHẦN KẾT CẤU:Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3261 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2207 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7754 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6996 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3365 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1551 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2843 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9242 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1233 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3282 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8065 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7834 | tấn |
| 32 | Ban thờ:Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | HOÀN THIỆN:Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6534 | m3 |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7918 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3965 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,533 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,5 | m2 |
| 43 | Đắp phào chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,397 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,19 | m2 |
| 46 | Phần ốp, lát, láng: Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4732 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,303 | m2 |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,2573 | m2 |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,064 | m2 |
| 50 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 hiện vật |
| 51 | Đắp các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | 1 m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5606 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8134 | m3 |
| 54 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9144 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0453 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9713 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7545 | m2 |
| 58 | Đổ đất trồng cây (Tận dụng đất đào hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8705 | m3 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1899 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8547 | 100m2 |
| 61 | Phần điện chiếu sáng:Lắp đặt tủ điện 550x450x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x36w, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led đui xoáy, 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4488 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,7425 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4102 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,02 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,376 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4688 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5753 | tấn |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,66 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3206 | 100m3 |
| 16 | Phụ trợ - đê quây thi công:Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1401 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | 100m3 |
| 18 | Đào phá đê quây sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8074 | 100m3 |
| 20 | Phần móng tường xây gạch:Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5677 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5596 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8094 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,443 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2758 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2383 | 100m3 |
| 30 | Phần xây tường rào:Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,7104 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8279 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838,4816 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,296 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3602 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,5 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,44 | m |
| 37 | Hoa văn trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,1888 | m2 |
| 39 | Quả cầu bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 41 | PHẦN CỔNG:Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6812 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | tấn |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4694 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1077 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | tấn |
| 58 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | m3 |
| 59 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 (xây chèn mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4078 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2192 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0625 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,728 | m |
| 65 | Trát đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2808 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,144 | m |
| 67 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7091 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1126 | m2 |
| 69 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6899 | m2 |
| 70 | Quả cầu bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cánh cổng thép hộp:Thép mạ kẽm hộp 50x50x1.4mm, 25x50x1.2mm làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,903 | kg |
| 72 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1765 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,898 | m2 |
| 75 | Bánh xe cổng mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh qua đường: Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng rãnh, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5175 | 100m2 |
| 5 | BTXM M150 đá 2x4 móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1475 | m3 |
| 6 | Xây thành rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2825 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5 | m2 |
| 10 | NẮP ĐAN RÃNH SL 173 TẤM:Ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7785 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đường kính D6-D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1994 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan Đường kính D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4693 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 KT(1x0.5x0.15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,975 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | cấu kiện |
| F | TUYẾN ĐIỆN HẠ ÁP+ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | ĐIỆN HẠ ÁP: Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,097 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3687 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9759 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,51 | m3 |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 10 | Đai thép không ghỉ+ móc ốp đầu cột cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đai |
| 11 | Kẹp treo dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Kẹp xiết ngừng cáp ABC KN 4x95 nhũng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cáp treo văn xoắn ABC AL/XLPE 0.6/1KV 4x95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 1 km dây |
| 15 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | HỆ THỐNG CHIÊU SÁNG:Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 18 | Đèn LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Ghíp chí dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Đai thép không ghỉ+ móc ốp đầu cột cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Kẹp treo dây cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Kẹp xiết ngừng cáp ABC KN 4x25 nhũng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo dây, cáp vặn xoắn trên lưới đèn chiếu sáng, ABC AL/XLPE 0.6/1KV / 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 24 | Luồn dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9123 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi để san nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,5832 | m3 |
| 4 | Đất đồi để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,5344 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4118 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1291 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2751 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718,3 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3243 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,928 | m3 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông, đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,8 | m |
| H | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,064 | m3 |
| 2 | Thuốc kích ra chồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Chai |
| 3 | Thuốc kích rễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Chai |
| 4 | Phân bón DAP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | kg |
| 5 | Rải phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,9 | 1m3 |
| 6 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, cỡ bầu 60 x 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1cây |
| 7 | Trồng cây hàng rào. Hàng rào cảnh,cây mảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,7 | 1m2 |
| 8 | Cây dáng hương >= 3.5m, DK thân 10-12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| 9 | Cây chuỗi ngọc đường viền (dọc theo đường bê tông rộng 0.2m (1m = 5 khóm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,5 | m |
| 10 | Vận chuyển cây vào các hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1cây |
| 11 | Chăm sóc cây mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | 1 cây/năm |
| 12 | Tưới hoa,tưới cỏ,tưới cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,663 | 100m2/lần tưới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng (Năm tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn./.);Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IVTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên | 2 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực cây xanh/cảnh quan.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Sử dụng tôt | 1 |
| 2 | Máy xúc dung tích gầu ≥0,4m | Sử dụng tôt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Sử dụng tôt | 1 |
| 4 | Ô tô ≥07T | Sử dụng tôt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tôt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sử dụng tôt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tôt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sử dụng tôt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tôt | 1 |
| 10 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tôt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi