Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 07:47:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,237,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 9.266.390.000 VND; X= 9.266.390.000 VNDTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Có hạng mục Cầu ép cọc bê tông cốt thép, kè xây đá hộc.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.266.390.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.266.390.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành cầu đường đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 250kN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu Cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, nguồn hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực (không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng theo quy định hiện hành của pháp luật; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực (ô tô, máy đào, máy ủi), hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Hải Hậu; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283877165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU VÂN NAM | |||
| B | CỌC BTCT 35X35CM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 112,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 2,0955 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 14,9724 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 4,7244 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 4,4752 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 4,4752 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo quy định tại Chương V | 6,432 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo quy định tại Chương V | 60 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường 3 lớp | Theo quy định tại Chương V | 42 | m2 |
| C | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo quy định tại Chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 68,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép BT mố cầu D>18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,768 | tấn |
| 4 | Cốt thép BT mố cầu D | Theo quy định tại Chương V | 4,3388 | tấn |
| 5 | Cốt thép BT mố cầu D | Theo quy định tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 1,3172 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo quy định tại Chương V | 0,042 | m3 |
| 8 | Chụp thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 10,45 | kg |
| 9 | Bitum | Theo quy định tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường sau mố | Theo quy định tại Chương V | 74,1 | m2 |
| D | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 7,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép BT tường cánh D | Theo quy định tại Chương V | 0,0139 | tấn |
| 3 | Cốt thép BT tường cánh D | Theo quy định tại Chương V | 1,4605 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Theo quy định tại Chương V | 0,5738 | 100m2 |
| E | GỐI CẦU | |||
| 1 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong BT | Theo quy định tại Chương V | 0,5652 | tấn |
| 2 | Gia công thép bản đặt sẵn trong BT | Theo quy định tại Chương V | 0,5652 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| F | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 7,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, D | Theo quy định tại Chương V | 0,0111 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải, D | Theo quy định tại Chương V | 1,3684 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Theo quy định tại Chương V | 0,1172 | 100m2 |
| G | DẦM | |||
| 1 | BT dầm đá 1x2 mác 400 | Theo quy định tại Chương V | 29,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, D> 18mm | Theo quy định tại Chương V | 3,5572 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, D | Theo quy định tại Chương V | 4,2091 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu | Theo quy định tại Chương V | 0,6582 | m2 |
| H | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 9,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo quy định tại Chương V | 0,3388 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0566 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Bitum | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Lớp phủ BTXM, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 3,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 8 | Lớp chống nước dạng phun | Theo quy định tại Chương V | 49,82 | m2 |
| I | KHE CO GIÃN DẠNG RAY | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Theo quy định tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0896 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe co giãn | Theo quy định tại Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| J | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can, D | Theo quy định tại Chương V | 0,4318 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 475,74 | kg |
| 5 | Thép bản mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 407,65 | kg |
| 6 | Sản xuất lan can thép | Theo quy định tại Chương V | 0,8834 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can thép | Theo quy định tại Chương V | 0,8834 | tấn |
| 8 | Bulong neo | Theo quy định tại Chương V | 32 | bộ |
| K | THOÁT NƯỚC BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo quy định tại Chương V | 7,12 | kg |
| 2 | Ống thoát nước bằng gang đúc | Theo quy định tại Chương V | 129,16 | kg |
| L | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m | Theo quy định tại Chương V | 10,875 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V | 12,12 | m3 |
| 3 | Đá xây chân khay mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 7,25 | m3 |
| 4 | Đá xây mái kênh mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 36,48 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V | 58,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5805 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 3,5km | Theo quy định tại Chương V | 0,5805 | 100m3/1km |
| M | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m | Theo quy định tại Chương V | 4,3225 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4, M250 | Theo quy định tại Chương V | 8,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo quy định tại Chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh đá 2x4, M250 | Theo quy định tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường chắn | Theo quy định tại Chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gở chắn bánh | Theo quy định tại Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 9 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Theo quy định tại Chương V | 1,6 | m2 |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V | 0,5237 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 3,5km | Theo quy định tại Chương V | 0,5237 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,9164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,9164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 3,5 km | Theo quy định tại Chương V | 0,9164 | 100m3/1km |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại Chương V | 1,3092 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định tại Chương V | 1,3092 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 1,3092 | 100m2 |
| 10 | Móng đường đá thải đầm chặt dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 0,2618 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,6546 | 100m3 |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo hình tròn | Theo quy định tại Chương V | 2 | biển |
| 5 | Cột biển báo | Theo quy định tại Chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x70cm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển phản quang hình chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 2 | biển |
| P | PHẦN KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CẦU VÂN NAM | |||
| Q | Bãi đúc | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc + dầm | Theo quy định tại Chương V | 200 | m2 |
| 2 | Đá thải đệm dầy 10cm | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 10 | m3 |
| 4 | Phá bỏ bãi đúc sau thi công | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 3,5km | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m3/1km |
| R | Thi công ép cọc | |||
| 1 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 35x35cm | Theo quy định tại Chương V | 9,3 | 100m |
| 2 | Khấu hao thép hình 2I350 | Theo quy định tại Chương V | 93,1711 | kg |
| 3 | Ép cọc dẫn thép hình | Theo quy định tại Chương V | 0,525 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn thép hình | Theo quy định tại Chương V | 0,525 | 100m cọc |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 3,5 km | Theo quy định tại Chương V | 0,0083 | 100m3/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 90 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 90 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 28,1 | 10 tấn/1km |
| S | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 4,9567 | 100m3 |
| 2 | Đào cát hố móng, bằng máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại Chương V | 3,998 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng thi công | Theo quy định tại Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 0,8424 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 29,703 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đá thải | Theo quy định tại Chương V | 1,4734 | 100m3 |
| 7 | Khấu hao cọc larsen | Theo quy định tại Chương V | 1.365,548 | kg |
| 8 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V | 2,24 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V | 2,24 | 100m |
| 11 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo quy định tại Chương V | 1.107,7 | kg |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép đà giáo | Theo quy định tại Chương V | 11,66 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép đà giáo | Theo quy định tại Chương V | 11,66 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V | 24 | cấu kiện |
| T | Thi công nhịp | |||
| 1 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 6 | dầm |
| U | Đập ngăn nước | |||
| 1 | Đắp đất đập tạm dưới nước không đầm nện | Theo quy định tại Chương V | 4,9396 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Theo quy định tại Chương V | 493,96 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc3m ngập đất | Theo quy định tại Chương V | 14,19 | 100m |
| 4 | Tre song tử | Theo quy định tại Chương V | 94,6 | m |
| 5 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 47,3 | m2 |
| 6 | Thép buộc | Theo quy định tại Chương V | 7,87 | kg |
| 7 | Phá dỡ đập tạm | Theo quy định tại Chương V | 4,9396 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 4,9396 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 3,5km | Theo quy định tại Chương V | 4,9396 | 100m3/1km |
| V | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Đường điện phục vụ thi công | Theo quy định tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V | 1,507 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V | 15,07 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V | 165,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 1,8041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 3,5km | Theo quy định tại Chương V | 1,8041 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Theo quy định tại Chương V | 2,955 | tấn |
| 8 | Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,589 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,589 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 3,5 km | Theo quy định tại Chương V | 0,589 | 100m3/1km |
| W | Phá dỡ kè hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V | 58,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 3,5 km | Theo quy định tại Chương V | 0,5805 | 100m3/1km |
| X | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: CẦU MỞ RỘNG | |||
| Z | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V | 7,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 3,5km | Theo quy định tại Chương V | 0,0793 | 100m3/1km |
| AA | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m | Theo quy định tại Chương V | 4,5 | 100m |
| 2 | BT lót đá 4x6 M100 | Theo quy định tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông mố trụ cầu đá 1x2, M300 | Theo quy định tại Chương V | 12,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 0,3567 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M250 | Theo quy định tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Theo quy định tại Chương V | 0,0911 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Theo quy định tại Chương V | 0,0065 | tấn |
| AB | LÒNG CẦU | |||
| 1 | BT lót đá 4x6 M100 | Theo quy định tại Chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Đá xây VXM dày 30cm | Theo quy định tại Chương V | 1,71 | m3 |
| AC | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0123 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3655 | tấn |
| AD | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Theo quy định tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| AE | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc 2.5m | Theo quy định tại Chương V | 7,89 | 100m |
| 2 | BT lót M100 dày 10cm đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4, M250 | Theo quy định tại Chương V | 6,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo quy định tại Chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh đá 2x4, M250 | Theo quy định tại Chương V | 9,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh | Theo quy định tại Chương V | 0,334 | 100m2 |
| AF | KÈ | |||
| 1 | Đào kè bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào kè bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 3 | Đắp mái,bờ kênh bằng đầm cóc K85 | Theo quy định tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Đắp chân khay bằng đầm cóc | Theo quy định tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L = 2m, mật độ 3 hàng , 5 cọc/m | Theo quy định tại Chương V | 3 | 100m |
| 6 | Lớp đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 4,15 | m3 |
| 7 | Đá xây chân khay mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Đá xây mái kênh mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 22,2 | m3 |
| 9 | Đá xây đỉnh kè mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Miết mạch kẻ chỉ lồi | Theo quy định tại Chương V | 39,7 | m2 |
| AG | VUỐT BÊ TÔNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Móng đường đá thải đầm chặt dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15cm đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 11,29 | m3 |
| AH | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất mố cầu | Theo quy định tại Chương V | 0,3765 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mố cầu K90 | Theo quy định tại Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lòng cầu K85 | Theo quy định tại Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 3,5 km | Theo quy định tại Chương V | 0,5491 | 100m3/1km |
| AI | HẠNG MỤC: KÊNH RỘC | |||
| AJ | PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 49,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm thoát nước mái đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V | 13,53 | m3 |
| 3 | Đá xây bậc lên xuống mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 530,36 | m3 |
| 4 | Đá xây chân khay M100 | Theo quy định tại Chương V | 676,43 | m3 |
| 5 | Đá xây đỉnh kè M100 | Theo quy định tại Chương V | 312,25 | m3 |
| 6 | Đá xây tường khóa mái M100 | Theo quy định tại Chương V | 12,45 | m3 |
| 7 | Đá lát khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 4.610,29 | m3 |
| 8 | Miết mạch kẻ chỉ lồi | Theo quy định tại Chương V | 8.054,21 | m2 |
| 9 | Đá lót (1x2) mái kênh dày 5cm | Theo quy định tại Chương V | 975,77 | m3 |
| 10 | Đá lót (2x4) dày 15cm vị trí thoát nước mái | Theo quy định tại Chương V | 20,29 | m3 |
| 11 | Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước mái | Theo quy định tại Chương V | 13,53 | m3 |
| 12 | Trát bậc VXMM100 dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 215,66 | m2 |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V | 2,9755 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V | 29,755 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V | 29,755 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện 55kg | Theo quy định tại Chương V | 541 | cái |
| 17 | Giấy dầu 3 lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V | 616,36 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 1,082 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo quy định tại Chương V | 3,92 | 100m2 |
| 20 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ) | Theo quy định tại Chương V | 448 | m2 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V | 3,4624 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,0m | Theo quy định tại Chương V | 812,6 | 100m |
| 23 | Bạt dứa lót đổ tấm thoát nước mái | Theo quy định tại Chương V | 2,6509 | 100m2 |
| AK | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất thủ công | Theo quy định tại Chương V | 1.515,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0.8m3 | Theo quy định tại Chương V | 254,8065 | 100m3 |
| 3 | Đắp mái,bờ kênh bằng đầm cóc K85 | Theo quy định tại Chương V | 47,7458 | 100m3 |
| 4 | Đắp chân khay bằng đầm cóc | Theo quy định tại Chương V | 4,0586 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đập tạm dưới nước không đầm nện | Theo quy định tại Chương V | 16,9194 | 100m3 |
| 6 | Mua đất | Theo quy định tại Chương V | 1.691,94 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đập tạm bằng máy đào 1.25m3 | Theo quy định tại Chương V | 16,9194 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 231,7313 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 3,5 km | Theo quy định tại Chương V | 231,7313 | 100m3/1km |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc3m ngập đất | Theo quy định tại Chương V | 26,676 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc 3m không ngập đất | Theo quy định tại Chương V | 17,784 | 100m |
| 12 | Tre cây 5m | Theo quy định tại Chương V | 148 | m |
| 13 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 148,02 | m2 |
| 14 | Bơm nước | Theo quy định tại Chương V | 72 | ca |
| AL | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường | Theo quy định tại Chương V | 30 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo quy định tại Chương V | 300 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định tại Chương V | 300 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo quy định tại Chương V | 120 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định tại Chương V | 120 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo quy định tại Chương V | 65 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định tại Chương V | 65 | gốc cây |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo quy định tại Chương V | 50 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định tại Chương V | 50 | gốc cây |
| 10 | Đào bụi chuối (đk 60) | Theo quy định tại Chương V | 100 | bụi |
| 11 | Đào bụi cây (đk 60) | Theo quy định tại Chương V | 55 | bụi |
| AM | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN BTĐS | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 2x4 M200 | Theo quy định tại Chương V | 15,06 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cống đá 2x4 M200 | Theo quy định tại Chương V | 6,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót cống đá 4x6 M100 | Theo quy định tại Chương V | 4,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V | 0,3039 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường cống | Theo quy định tại Chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy đào 0,5m3 | Theo quy định tại Chương V | 18,1584 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTĐS D800 | Theo quy định tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTĐS D600 | Theo quy định tại Chương V | 22 | đoạn ống |
| 9 | Mối nối XMCV M100 600mm | Theo quy định tại Chương V | 18 | mối nối |
| 10 | Mối nối XMCV M100 800mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Đào đất móng cống | Theo quy định tại Chương V | 0,8629 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0,9001 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,22 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường gạch xây, kè hiện trạng | Theo quy định tại Chương V | 9,99 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 3,5km | Theo quy định tại Chương V | 0,1221 | 100m3/1km |
| AN | HẠNG MỤC: CỐNG GẠCH XÂY | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 2x4 M200 | Theo quy định tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót cống đá 4x6 M100 | Theo quy định tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo quy định tại Chương V | 0,0763 | tấn |
| 7 | Xây tường cống gạch BT đặc vữa XMCV M75 | Theo quy định tại Chương V | 2,558 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cống | Theo quy định tại Chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0,1562 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 9.266.390.000 VND; X= 9.266.390.000 VNDTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Có hạng mục Cầu ép cọc bê tông cốt thép, kè xây đá hộc.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.266.390.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.266.390.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành cầu đường đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép 8T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 250kN | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 4 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 7 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 8 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm bàn 1,0kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 13 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 130 tấn | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Xe bơm bê tông | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi