Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135269-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20211111362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, nguồn hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 07:47:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,237,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 01; V= 9.266.390.000 VND; X= 9.266.390.000 VNDTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Có hạng mục Cầu ép cọc bê tông cốt thép, kè xây đá hộc.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.266.390.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.266.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành cầu đường đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 250kN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Nạo vét, nâng cấp kênh Rộc (đoạn từ cầu Cao đến chợ Trâu) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, nguồn hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Hậu , địa chỉ: Tổ dân phố số 4 - Thị trấn Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Hải Hậu; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283877165
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Nam Định; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Hải Hậu


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Hậu , địa chỉ: Tổ dân phố số 4 - Thị trấn Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Hải Hậu; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283877165


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực (không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng theo quy định hiện hành của pháp luật; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực (ô tô, máy đào, máy ủi), hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Hải Hậu; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283877165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU VÂN NAM
B CỌC BTCT 35X35CM
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V112,2m3
2Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V2,0955tấn
3Cốt thép cọc, đường kính Theo quy định tại Chương V14,9724tấn
4Cốt thép cọc, đường kính Theo quy định tại Chương V4,7244tấn
5Sản xuất thép hình đầu cọcTheo quy định tại Chương V4,4752tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo quy định tại Chương V4,4752tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo quy định tại Chương V6,432100m2
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo quy định tại Chương V60mối nối
9Quét nhựa đường 3 lớpTheo quy định tại Chương V42m2
C MỐ CẦU
1Bê tông lót đá 4x6 M100Theo quy định tại Chương V3,96m3
2Bê tông mố cầu, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V68,28m3
3Cốt thép BT mố cầu D>18mmTheo quy định tại Chương V0,768tấn
4Cốt thép BT mố cầu DTheo quy định tại Chương V4,3388tấn
5Cốt thép BT mố cầu DTheo quy định tại Chương V0,086tấn
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V1,3172100m2
7Vữa không co ngótTheo quy định tại Chương V0,042m3
8Chụp thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V10,45kg
9BitumTheo quy định tại Chương V0,01m3
10Quét nhựa đường sau mốTheo quy định tại Chương V74,1m2
D TƯỜNG CÁNH
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V7,3m3
2Cốt thép BT tường cánh DTheo quy định tại Chương V0,0139tấn
3Cốt thép BT tường cánh DTheo quy định tại Chương V1,4605tấn
4Ván khuôn tường cánhTheo quy định tại Chương V0,5738100m2
E GỐI CẦU
1Sản xuất thép bản đặt sẵn trong BTTheo quy định tại Chương V0,5652tấn
2Gia công thép bản đặt sẵn trong BTTheo quy định tại Chương V0,5652tấn
3Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Chương V24cái
F BẢN GIẢM TẢI
1Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V3,04m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V7,12m3
3Cốt thép bản giảm tải, DTheo quy định tại Chương V0,0111tấn
4Cốt thép bản giảm tải, DTheo quy định tại Chương V1,3684tấn
5Ván khuôn thép bản giảm tảiTheo quy định tại Chương V0,1172100m2
G DẦM
1BT dầm đá 1x2 mác 400Theo quy định tại Chương V29,14m3
2Cốt thép dầm cầu, D> 18mmTheo quy định tại Chương V3,5572tấn
3Cốt thép dầm cầu, DTheo quy định tại Chương V4,2091tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuTheo quy định tại Chương V0,6582m2
H BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V9,54m3
2Cốt thép bản mặt cầu DTheo quy định tại Chương V0,3388tấn
3Cốt thép bản mặt cầu D>10mmTheo quy định tại Chương V0,0566tấn
4Ván khuôn BT bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V0,0394100m2
5BitumTheo quy định tại Chương V0,05m3
6Lớp phủ BTXM, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V3,49m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V0,0074100m2
8Lớp chống nước dạng phunTheo quy định tại Chương V49,82m2
I KHE CO GIÃN DẠNG RAY
1Vữa không co ngótTheo quy định tại Chương V0,74m3
2Cốt thép bản mặt cầu D>10mmTheo quy định tại Chương V0,0896tấn
3Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo quy định tại Chương V12m
4Ván khuôn thép. Ván khuôn khe co giãnTheo quy định tại Chương V0,0212100m2
J LAN CAN CẦU
1Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V3,3m3
2Cốt thép lan can, D Theo quy định tại Chương V0,4318tấn
3Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Chương V0,2712100m2
4Thép ống mạ kẽmTheo quy định tại Chương V475,74kg
5Thép bản mạ kẽmTheo quy định tại Chương V407,65kg
6Sản xuất lan can thépTheo quy định tại Chương V0,8834tấn
7Lắp đặt lan can thépTheo quy định tại Chương V0,8834tấn
8Bulong neoTheo quy định tại Chương V32bộ
K THOÁT NƯỚC BẢN MẶT CẦU
1Lưới chắn rác bằng gangTheo quy định tại Chương V7,12kg
2Ống thoát nước bằng gang đúcTheo quy định tại Chương V129,16kg
L KÈ ĐÁ XÂY
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5mTheo quy định tại Chương V10,875100m
2Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V12,12m3
3Đá xây chân khay mác 100Theo quy định tại Chương V7,25m3
4Đá xây mái kênh mác 100Theo quy định tại Chương V36,48m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V58,05m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5805100m3
7Vận chuyển tiếp 3,5kmTheo quy định tại Chương V0,5805100m3/1km
M TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5mTheo quy định tại Chương V4,3225100m
2Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V0,86m3
3Bê tông móng tường chắn đá 2x4, M250Theo quy định tại Chương V8,79m3
4Ván khuôn móng tường cánhTheo quy định tại Chương V0,1018100m2
5Bê tông tường cánh đá 2x4, M250Theo quy định tại Chương V11,2m3
6Ván khuôn tường chắnTheo quy định tại Chương V0,2956100m2
7Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V0,14m3
8Ván khuôn gở chắn bánhTheo quy định tại Chương V0,0148100m2
9Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Theo quy định tại Chương V1,6m2
N ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V0,5237100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5237100m3
3Vận chuyển tiếp 3,5kmTheo quy định tại Chương V0,5237100m3/1km
4Đào khuôn đường đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,9164100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,9164100m3
6Vận chuyển tiếp 3,5 kmTheo quy định tại Chương V0,9164100m3/1km
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại Chương V1,3092100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo quy định tại Chương V1,3092100m2
9Lớp đá 4x6 dày 20cmTheo quy định tại Chương V1,3092100m2
10Móng đường đá thải đầm chặt dày 20cmTheo quy định tại Chương V0,2618100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V0,6546100m3
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V0,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,35m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo quy định tại Chương V2cái
4Biển báo hình trònTheo quy định tại Chương V2biển
5Cột biển báoTheo quy định tại Chương V2cột
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x70cmTheo quy định tại Chương V2cái
7Biển phản quang hình chữ nhậtTheo quy định tại Chương V2biển
P PHẦN KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CẦU VÂN NAM
Q Bãi đúc
1Thuê bãi đúc cọc + dầmTheo quy định tại Chương V200m2
2Đá thải đệm dầy 10cmTheo quy định tại Chương V0,2100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V10m3
4Phá bỏ bãi đúc sau thi côngTheo quy định tại Chương V0,3100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,3100m3
6Vận chuyển tiếp 3,5kmTheo quy định tại Chương V0,3100m3/1km
R Thi công ép cọc
1Ép cọc BTCT kích thước cọc 35x35cmTheo quy định tại Chương V9,3100m
2Khấu hao thép hình 2I350Theo quy định tại Chương V93,1711kg
3Ép cọc dẫn thép hìnhTheo quy định tại Chương V0,525100m
4Nhổ cọc dẫn thép hìnhTheo quy định tại Chương V0,525100m cọc
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V0,83m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0083100m3
7Vận chuyển tiếp 3,5 kmTheo quy định tại Chương V0,0083100m3/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V90cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V90cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V28,110 tấn/1km
S Thi công mố
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V4,9567100m3
2Đào cát hố móng, bằng máy đào 0,8m3Theo quy định tại Chương V3,998100m3
3Đào đất hố móng thi côngTheo quy định tại Chương V0,255100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng)Theo quy định tại Chương V0,8424100m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V29,70310m3/1km
6Đắp đá thảiTheo quy định tại Chương V1,4734100m3
7Khấu hao cọc larsenTheo quy định tại Chương V1.365,548kg
8Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V0,32100m
9Ép cọc cừ larsen phần ngập đất bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V2,24100m
10Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V2,24100m
11Khấu hao hệ đà giáoTheo quy định tại Chương V1.107,7kg
12Lắp dựng kết cấu thép đà giáoTheo quy định tại Chương V11,66tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép đà giáoTheo quy định tại Chương V11,66tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V0,144100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V5,4m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V24cấu kiện
T Thi công nhịp
1Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnTheo quy định tại Chương V6dầm
U Đập ngăn nước
1Đắp đất đập tạm dưới nước không đầm nệnTheo quy định tại Chương V4,9396100m3
2Mua đấtTheo quy định tại Chương V493,96m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc3m ngập đấtTheo quy định tại Chương V14,19100m
4Tre song tửTheo quy định tại Chương V94,6m
5Phên nứaTheo quy định tại Chương V47,3m2
6Thép buộcTheo quy định tại Chương V7,87kg
7Phá dỡ đập tạmTheo quy định tại Chương V4,9396100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V4,9396100m3
9Vận chuyển tiếp 3,5kmTheo quy định tại Chương V4,9396100m3/1km
V Phá dỡ cầu cũ
1Đường điện phục vụ thi côngTheo quy định tại Chương V1Toàn bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V1,507m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V15,07m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V165,34m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V1,8041100m3
6Vận chuyển tiếp 3,5kmTheo quy định tại Chương V1,8041100m3/1km
7Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầuTheo quy định tại Chương V2,955tấn
8Đào hố móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V0,589100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,589100m3
10Vận chuyển tiếp 3,5 kmTheo quy định tại Chương V0,589100m3/1km
W Phá dỡ kè hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V58,05m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5805100m3
3Vận chuyển tiếp 3,5 kmTheo quy định tại Chương V0,5805100m3/1km
X Di chuyển cột điện
1Di chuyển cột điệnTheo quy định tại Chương V2cái
Y HẠNG MỤC: CẦU MỞ RỘNG
Z PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V0,07m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V7,86m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0793100m3
4Vận chuyển tiếp 3,5kmTheo quy định tại Chương V0,0793100m3/1km
AA MỐ CẦU
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5mTheo quy định tại Chương V4,5100m
2BT lót đá 4x6 M100Theo quy định tại Chương V0,9m3
3Bê tông mố trụ cầu đá 1x2, M300Theo quy định tại Chương V12,72m3
4Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V0,3567100m2
5Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại Chương V0,0508100m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2, M250Theo quy định tại Chương V0,84m3
7Cốt thép mũ mố, đường kính dTheo quy định tại Chương V0,0911tấn
8Cốt thép mũ mố, đường kính dTheo quy định tại Chương V0,0065tấn
AB LÒNG CẦU
1BT lót đá 4x6 M100Theo quy định tại Chương V0,57m3
2Đá xây VXM dày 30cmTheo quy định tại Chương V1,71m3
AC BẢN MẶT CẦU
1Ván khuôn bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V0,0747100m2
2Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V1,72m3
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo quy định tại Chương V0,0123tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmTheo quy định tại Chương V0,3655tấn
AD LAN CAN CẦU
1Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V0,06m3
2Ván khuôn gờ lan canTheo quy định tại Chương V0,009100m2
AE TƯỜNG CÁNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc 2.5mTheo quy định tại Chương V7,89100m
2BT lót M100 dày 10cm đá 4x6Theo quy định tại Chương V1,58m3
3Bê tông móng tường cánh đá 2x4, M250Theo quy định tại Chương V6,58m3
4Ván khuôn móng tường cánhTheo quy định tại Chương V0,1385100m2
5Bê tông tường cánh đá 2x4, M250Theo quy định tại Chương V9,86m3
6Ván khuôn tường cánhTheo quy định tại Chương V0,334100m2
AF
1Đào kè bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V5,6m3
2Đào kè bằng máyTheo quy định tại Chương V0,674100m3
3Đắp mái,bờ kênh bằng đầm cóc K85Theo quy định tại Chương V0,089100m3
4Đắp chân khay bằng đầm cócTheo quy định tại Chương V0,015100m3
5Đóng cọc tre L = 2m, mật độ 3 hàng , 5 cọc/mTheo quy định tại Chương V3100m
6Lớp đá 2x4Theo quy định tại Chương V4,15m3
7Đá xây chân khay mác 100Theo quy định tại Chương V2,5m3
8Đá xây mái kênh mác 100Theo quy định tại Chương V22,2m3
9Đá xây đỉnh kè mác 100Theo quy định tại Chương V1,2m3
10Miết mạch kẻ chỉ lồiTheo quy định tại Chương V39,7m2
AG VUỐT BÊ TÔNG ĐẦU CẦU
1Móng đường đá thải đầm chặt dày 10cmTheo quy định tại Chương V0,0753100m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15cm đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V11,29m3
AH ĐÀO ĐẮP
1Đào đất mố cầuTheo quy định tại Chương V0,3765100m3
2Đắp đất mố cầu K90Theo quy định tại Chương V0,396100m3
3Đắp đất lòng cầu K85Theo quy định tại Chương V0,0108100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5491100m3
5Vận chuyển tiếp 3,5 kmTheo quy định tại Chương V0,5491100m3/1km
AI HẠNG MỤC: KÊNH RỘC
AJ PHẦN XÂY ĐÚC
1Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V49,6m3
2Bê tông tấm thoát nước mái đúc sẵn đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V13,53m3
3Đá xây bậc lên xuống mác 100Theo quy định tại Chương V530,36m3
4Đá xây chân khay M100Theo quy định tại Chương V676,43m3
5Đá xây đỉnh kè M100Theo quy định tại Chương V312,25m3
6Đá xây tường khóa mái M100Theo quy định tại Chương V12,45m3
7Đá lát khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V4.610,29m3
8Miết mạch kẻ chỉ lồiTheo quy định tại Chương V8.054,21m2
9Đá lót (1x2) mái kênh dày 5cmTheo quy định tại Chương V975,77m3
10Đá lót (2x4) dày 15cm vị trí thoát nước máiTheo quy định tại Chương V20,29m3
11Đá lót (1x2) dày 10cm vị trí thoát nước máiTheo quy định tại Chương V13,53m3
12Trát bậc VXMM100 dày 2cmTheo quy định tại Chương V215,66m2
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V2,975510 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định tại Chương V29,755tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định tại Chương V29,755tấn
16Lắp đặt cấu kiện 55kgTheo quy định tại Chương V541cái
17Giấy dầu 3 lớp cách lyTheo quy định tại Chương V616,36m2
18Ván khuôn tấm thoát nướcTheo quy định tại Chương V1,082100m2
19Ván khuôn gờ chắn bánhTheo quy định tại Chương V3,92100m2
20Sơn gờ chắn bánh 2 nước ( vạch trắng đỏ)Theo quy định tại Chương V448m2
21Vải địa kỹ thuậtTheo quy định tại Chương V3,4624100m2
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,0mTheo quy định tại Chương V812,6100m
23Bạt dứa lót đổ tấm thoát nước máiTheo quy định tại Chương V2,6509100m2
AK PHẦN ĐẤT
1Đào đất thủ côngTheo quy định tại Chương V1.515,2m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0.8m3Theo quy định tại Chương V254,8065100m3
3Đắp mái,bờ kênh bằng đầm cóc K85Theo quy định tại Chương V47,7458100m3
4Đắp chân khay bằng đầm cócTheo quy định tại Chương V4,0586100m3
5Đắp đất đập tạm dưới nước không đầm nệnTheo quy định tại Chương V16,9194100m3
6Mua đấtTheo quy định tại Chương V1.691,94m3
7Phá dỡ đập tạm bằng máy đào 1.25m3Theo quy định tại Chương V16,9194100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V231,7313100m3
9Vận chuyển tiếp 3,5 kmTheo quy định tại Chương V231,7313100m3/1km
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc3m ngập đấtTheo quy định tại Chương V26,676100m
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc 3m không ngập đấtTheo quy định tại Chương V17,784100m
12Tre cây 5mTheo quy định tại Chương V148m
13Phên nứaTheo quy định tại Chương V148,02m2
14Bơm nướcTheo quy định tại Chương V72ca
AL CÔNG TÁC CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
1Phát quang dọc hai bên đườngTheo quy định tại Chương V30100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo quy định tại Chương V300cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định tại Chương V300gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo quy định tại Chương V120cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định tại Chương V120gốc cây
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo quy định tại Chương V65cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định tại Chương V65gốc cây
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo quy định tại Chương V50cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định tại Chương V50gốc cây
10Đào bụi chuối (đk 60)Theo quy định tại Chương V100bụi
11Đào bụi cây (đk 60)Theo quy định tại Chương V55bụi
AM HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN BTĐS
1Bê tông móng cống đá 2x4 M200Theo quy định tại Chương V15,06m3
2Bê tông tường cống đá 2x4 M200Theo quy định tại Chương V6,36m3
3Bê tông lót cống đá 4x6 M100Theo quy định tại Chương V4,54m3
4Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại Chương V0,3039100m2
5Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại Chương V0,5824100m2
6Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy đào 0,5m3Theo quy định tại Chương V18,1584100m
7Lắp đặt ống cống BTĐS D800Theo quy định tại Chương V1đoạn ống
8Lắp đặt ống cống BTĐS D600Theo quy định tại Chương V22đoạn ống
9Mối nối XMCV M100 600mmTheo quy định tại Chương V18mối nối
10Mối nối XMCV M100 800mmTheo quy định tại Chương V1mối nối
11Đào đất móng cốngTheo quy định tại Chương V0,8629100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V0,9001100m3
13Phá dỡ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V2,22m3
14Phá dỡ tường gạch xây, kè hiện trạngTheo quy định tại Chương V9,99m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1221100m3
16Vận chuyển tiếp 3,5kmTheo quy định tại Chương V0,1221100m3/1km
AN HẠNG MỤC: CỐNG GẠCH XÂY
1Bê tông móng cống đá 2x4 M200Theo quy định tại Chương V0,78m3
2Bê tông lót cống đá 4x6 M100Theo quy định tại Chương V0,78m3
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,77m3
4Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại Chương V0,0308100m2
5Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo quy định tại Chương V0,0435100m2
6Cốt thép tấm đan đường kính dTheo quy định tại Chương V0,0763tấn
7Xây tường cống gạch BT đặc vữa XMCV M75Theo quy định tại Chương V2,558m3
8Đào đất móng cốngTheo quy định tại Chương V0,0755100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V0,1562100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 01; V= 9.266.390.000 VND; X= 9.266.390.000 VNDTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Có hạng mục Cầu ép cọc bê tông cốt thép, kè xây đá hộc.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.266.390.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.266.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc ngành cầu đường đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn4
2 Máy lu bánh thép 8T Hoạt động tốt, có hóa đơn1
3 Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 250kN Hoạt động tốt, có hóa đơn1
4 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có hóa đơn2
5 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, có hóa đơn4
6 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn3
7 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn3
8 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có hóa đơn3
9 Đầm bàn 1,0kW Hoạt động tốt, có hóa đơn3
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
11 Máy khoan Hoạt động tốt, có hóa đơn2
12 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt, có hóa đơn3
13 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ép cọc ≥ 130 tấn Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Xe bơm bê tông Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
16 Ô tô tự đổ ≤ 7T Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->