Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137025-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211118933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 07:46:00 đến ngày 2021-11-22 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông cầu đường.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Ngành nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. Kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 13 kN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng cầu dân sinh xóm Nam và xóm Sổ, xã Liên Mạc, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Mạc , địa chỉ: Xã Liên Mạc, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Mạc, Địa chỉ: xã Liên Mạc- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.348
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng HTV Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Mạc , địa chỉ: Xã Liên Mạc, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Mạc, Địa chỉ: xã Liên Mạc- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.348


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc, máy lu, máy thi công cọc BTCT): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) và hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Mạc, Địa chỉ: xã Liên Mạc- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Mạc, xã Liên Mạc- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp
1Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V344,155m3
2Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4415100m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,610m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1908m3
5Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2719100m3
6Đào đất móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V216,344m3
7Mua đất về đắp nền, bù vênh đạt độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V358,7448m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4836100m3
B Rãnh thoát nước
1Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,156m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V54,468m3
3Ván khuôn móng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837100m2
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0588m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,24m2
6Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5744100m2
7Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7772m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8093tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3383100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4368m3
11Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2791 cấu kiện
C Mặt đường
1Lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.457,64m2
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
3Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V262,38m3
D Cầu dân sinh
1Phá dỡ, vận chuyển bỏ cầu tạm lấy mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
2Mua đất về đắp bờ vây, đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V464,2m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22100m3
4Bơm hút nước trong phạm vi bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
5Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,22100m3
6Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,22100m3
7Đào móng trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V128m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
9Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
10Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,16100m
11Thi công cọc BTCT chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
12Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
14Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
15Ván khuôn mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,759100m2
16Bê tông móng, mố, trụ đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V73,32m3
17Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,798tấn
18Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9706m2
19Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7042tấn
20Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,916m3
21Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
22Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2245tấn
24Đường hàn H=5mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
25Bề mặt kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11,86m2
26Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347100m2
27Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
28Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,186m3
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
30Chèn vữa không ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
31Chèn vữa sikaMô tả kỹ thuật theo chương V0,094m3
32BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
33Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,186m3
34Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
35SXLD Lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V35,04m
36Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V294,689m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3865100m3
38Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5604100m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,25100m
40Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
41Xây đá hộcmóng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
42Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,807m3
43Ván khuôn xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2872100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2406tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8011m3
46Lỗ thoát nước UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20Lỗ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông cầu đường.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 +Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT 1 +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.31
4 Công nhân kỹ thuật chính 5 Ngành nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. Kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=5T2
2 Máy đào xúc >=0,4m31
3 Máy lu >=9T1
4 Máy đầm cóc >= 13 kN1
5 Máy phát điện >=5KW1
6 Máy trộn bê tông >=250l1
7 Máy trộn vữa >=80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->