Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134354-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211134239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 08:13:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,312,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2469224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (trong đó hợp đồng phải có phần hạng mục thi công phần đường điện, đường bê tông nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.818.972.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm mười tám triệu, chín trăm bảy hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.818.972.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới, nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 78 HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Khu xen cư Nác Nác, xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đại. Địa chỉ: xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Phúc Vinh. Địa chỉ : Số 43 Tôn Quang Phiệt, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Phúc Vinh. Địa chỉ : Số 43 Tôn Quang Phiệt, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đại. Địa chỉ: xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 cua Bộ Xây dựng (Hạ tầng kỹ thuật cấp III). * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết 3/11/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. + Cung cấp cam kết nhân sự không đồng thời thi công, dự án, công trình khác ngoài gói thầu. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đại. Địa chỉ: xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đại Địa chỉ: xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Đại Địa chỉ: xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào vét hữu cơ ao, cỏ rác bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,4144100m3
2Đắp nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,3144100m3
3Đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8.154,2061m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu815,420610m³/1km
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1587100m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,41121m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,21151m3
3Phá dỡ nền đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96,74m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2202100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88,4004100m3
6Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15ca
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,5164100m3
8Mua đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12.086,9867m3
9Mua đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.756,8019m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.384,378910m³/1km
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,4112100m3
12Điều phối đất đào nền sang đất san nền tận dụng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4097100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7549100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0039100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,0325100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,0325100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5646100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5646100tấn
C HẠNG MỤC: CÂY XANH, VỈA HÈ, BÓ VỈA
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu131,3715m3
2Lát Gạch bê tông giả đá dày 4cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.627,43m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,613m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2779100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3896100m
6Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,4783m3
7Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3226100m2
8Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu576m
9Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63m
10Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu319,48m2
11Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,1688m3
12Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7668100m2
13Bê tông khóa hè, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3896m3
14Ván khuôn khóa hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2779100m2
15Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,0741m3
16Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3845100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,6878m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu216m2
19Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,8536m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1671 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu166mối nối
3Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu334cái
4Đào của thu bằng thủ công Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6421m3
5Đào cửa thu bằng máy Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5078100m3
6Đắp đất cửa thu nước, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2626100m3
7Điều phối sang đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,162m3
8Bê tông lót móng cửa thu M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,12m3
9Ván khuôn móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0806100m2
10Bê tông cửa thu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,64m3
11Ván khuôn móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0748100m2
12Cốt thép cửa thu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03tấn
13Lắp dựng cốt thép cửa thu , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3tấn
14Gia công, lắp đặt thép V50x50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,35tấn
15Song chắn rác bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26bộ
16Đào ga bằng thủ công Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,2431m3
17Đào ga bằng máy Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2819100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,722100m3
19Điều phối sang đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70,233m3
20Bê tông lót hố ga M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,62m3
21Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1113100m2
22Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,64m3
23Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8199100m2
24Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07tấn
25Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,89tấn
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,44m3
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2853100m2
28Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,19m3
29Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1649100m2
30Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu171cấu kiện
31Bộ song chắn rác bằng Composite, kích thước 530x960 (nắp 860x430), tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17bộ
32Lắp đặt cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu168,051 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu167mối nối
34Đào cống thoát nước bằng máy 90%KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8011100m3
35Đào cống thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,2341m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0776100m3
37Điều phối sang đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu114,584m3
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu268cái
39Đào ga bằng thủ công Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,1691m3
40Đào ga bằng máy Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6452100m3
41Đắp đất nền móng công trình, đắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,7m3
42Điều phối sang đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,989m3
43Bê tông lót hố ga M100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3m3
44Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0885100m2
45Bê tông bản đáy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,75m3
46Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1155100m2
47Cốt thép hố ga ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,59tấn
48Hố ga xây gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,05m3
49Trát hố ga XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,68m2
50Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,25m3
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1836100m2
52Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7m3
53Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,333100m2
54Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng hố van quản lý bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,4551m3
2Bê tông lót hố van, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,338m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0135100m2
4Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,51m3
5Ván khuôn gỗ thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0846100m2
6Lắp dựng cốt thép thân hố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0109tấn
7Lắp dựng cốt thép thân hố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0503tấn
8Gia công lắp dựng thép hình 50x50x5 khung bọc nắp hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,62kg
9Bê tông đà hầm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,408m3
10Ván khuôn đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0216100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,344m3
12Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0058100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,085tấn
14Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,14m3
15Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0172100m2
16Bê tông gối đỡ van bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,088m3
17Ván khuôn gối đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8828100m3
19Đào rãnh đặt ống, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,921m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,12m3
21Đắp đất đường ống bằng thủ công ( 30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,031m3
22Đắp đất bằng máy (70%Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4474100m3
23ỐNG HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,72100m
24VAN ɸ 100BB (GANG CẦU)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
25BÙ MANCHON MJ ɸ100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
26STUB END OD110 + ĐAI INOXMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
27CÔN THU HÀN 250x110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
28CÚT NHỰA 90 ĐỘ HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
29BỬNG CHẶN GANG CẦU ɸ100BMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
30JOINT MẶT BÍCH ɸ110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cặp bích
31BULONG T+TÁN 16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
32Ống luồng HDPE-DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,172100m
33ỐNG HDPE D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,75100 m
34TÊ HÀN HDPE OD110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
35CÚT 90 ĐỘ HDPE OD50(REN TRONG)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
36CÚT 45 ĐỘ HDPE OD50(REN TRONG)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
37KHÂU NỐI REN NGOÀI HDPE OD50x1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
38VAN THAU REN TRONG DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
39VAN THAU REN TRONG DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
40NUT BỊT REN TRONG OD50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
41TÊ REN HDPE OD50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
42Ống luồng HDPE-DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,086100m
43ĐAI KHỞI THỦY OD 50x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
44KHÂU NỐI REN NGOÀI HDPE OD25x3/4" (REN NGOÀI)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66cái
45CÚT 90 ĐỘ HDPE OD25 (VẶN REN)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66cái
46NÚT BỊT HDPE REN OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66cái
47ỐNG HDPE OD25 (TẠM TÍNH)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5100 m
48ĐAI KHỞI THỦY OD50x3/4" (REN TRONG)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
49VAN ÓC LIÊN HỢP DN 25x3/4" (REN NGOÀI)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
50VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG DN25x3/4" REN TRONGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
51ỐNG HDPE OD25 (TẠM TÍNH)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02100 m
52Trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,8kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0072tấn/km
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0718tấn
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu118,8kg
6Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1188tấn
7Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0119tấn/km
8Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1188tấn
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,26kg
10Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0353tấn
11Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0036tấn/km
12Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0353tấn
13Sứ đứng 24Kv + TyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,410 sứ
15Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0016tấn/km
16Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016tấn
17Dây nối lèo 24kV- AsXV70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9md
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91 m
19Cáp đồng 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6md
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61 m
21Đầu cốt đồng nhôm S 70.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,910 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M 70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
24lắp đặt đầu cốt đồng M 70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,610 đầu cốt
25Ghíp nhôm 3 bu lông (S25-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
26Biển cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
27Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 bộ
29Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu198m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,98100m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,13100m
32Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0852tấn/km
33Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,852tấn
34Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu cáp
35Ống thép mạ kẽm D141,3 x 3,96 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3m
36Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m
37Ống thép D110 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
38Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
39Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,06kg
40Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31 bộ
41Vận chuyển bộ bình quân 100mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0022tấn/km
42Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0221tấn
43Mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12viên
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,1361m3
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0454100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2376100m3
47Điều phối sang đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu106,916m3
48Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,58m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,58m3
50Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu198md
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,396100m2
52Gạch chỉ bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.782viên
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7821000v
G HẠNG MỤC:TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0549100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8444m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,012100m2
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2453m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,412m2
6Bê tông giằng miệng bệ đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3208m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0292100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2515tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0127100m3
10Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu149,18kg
11Đào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0622100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0622100m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,810 cọc
14Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,310 m
15Dây đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61 m
17Biển báo an toàn và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
18Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51 bộ
19Khóa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,95100m
2Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0293tấn/km
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2925tấn
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4100m
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0672tấn/km
6Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,672tấn
7Ống HDPE D130/100 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu319m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,19100m
9Ống thép D110 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
11Ống HDPE D50/40 đến các lộ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu500m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5100m
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61 tủ
14Băng dính cách điện 3M hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cuộn
15Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,410 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu210 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,410 đầu cốt
21Tiếp địa tủ công tơ RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu113,88kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,610 cọc
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,186100kg
24Mốc báo hiệu cáo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21Viên
25Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,951m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3m3
28van khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,018100m2
29van khuôn thành bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4536m3
30Bê tông thành bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,768m3
31ốp gạch thẻ đỏ nung kt 240x60x9Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8m2
32Bu lông neo M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
33Bu lông + êcu + vd mạ M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30bộ
34Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5091m3
35Đào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1404100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1299100m3
37Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,553m3
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,553m3
39Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29md
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,058100m2
41Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,80721m3
42Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6723100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5527100m3
44Điều phối sang đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,7672m2
45Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,764m3
46Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.538viên
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5381000v
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,764m3
49Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu282md
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,564100m2
51Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,041m3
52Đào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7616100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,616100m3
54Điều phối sang đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,6m3
55Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,6m3
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,6m3
57Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5.040viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,041000v
59Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu280md
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cáo 8m, cần dài 1,5m, dày 3,5mm, chân đế M24x300, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101 cột
3Bộ đèn cao áp LED 150W IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bảng
6Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cửa
7Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201 đầu cáp
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu390m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9100m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,11100m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2100m
14Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,810 đầu cốt
16Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu810 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu610 đầu cốt
20Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu329m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,29100m
22Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu390m
23Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3910 m
24Ống kẽm D88,3 dày 3,2mm qua đường bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
25Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m
26Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cột
27Tiếp địa tủ công tơ RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu208,78kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,110 cọc
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,341100kg
30Mốc báo hiệu cáo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24Viên
31Băng dính cách điện 3M hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cuộn
32Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,281m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0512100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084100m3
38Khung móng M16x725Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1khung
39Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06241m3
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0025100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,312m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,021100m2
44đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,4241m3
45Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,737100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5264100m3
47Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,48m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,48m3
49Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu329md
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,658100m2
51Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,561m3
52Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1024100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0768100m3
54Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,12m3
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,12m3
56Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32md
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,064100m2
58Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu288viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2881000v
J HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630A - 20kA + giá đỡ dao, tay thao tác + PK dập khíMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Chống sét van 24kV (bộ 3fa)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu213m
4Đầu cáp co nguội 24kV ngoài trời 3Cx70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Đầu cáp Tee Connectors 24KV - 630A -3Cx70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu195m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu240m
8Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
9Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
10Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ3)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
11Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
12Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
13Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14TBA KIOS trọn bộ bao gồm: Vỏ trạm biến áp; Tủ RMU 3 ngăn; Máy biến áp 100kVA-22/0,4; Tủ hạ thế tổng 500V-150A 3 lộ ra và các vật tư đấu nối trong trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
15Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
16Lắp đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
17Thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2469224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (trong đó hợp đồng phải có phần hạng mục thi công phần đường điện, đường bê tông nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.818.972.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm mười tám triệu, chín trăm bảy hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.818.972.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
6 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T3
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy tưới, nấu nhựa Nấu và tưới nhựa1
6 Máy ủi ≥ 78 HP1
7 Máy lu tĩnh ≥ 10T1
8 Máy lu rung ≥ 14T1
9 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
10 Máy nén khí ≥ 360 m3/h2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
12 Máy đầm bê tông Đầm bê tông2
13 Cần trục ô tô ≥ 6 T1
14 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
15 Máy phát điện ≥ 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->