Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 08:13:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,312,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2469224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (trong đó hợp đồng phải có phần hạng mục thi công phần đường điện, đường bê tông nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.818.972.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm mười tám triệu, chín trăm bảy hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.818.972.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới, nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 78 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Nhân dân xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Khu xen cư Nác Nác, xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 cua Bộ Xây dựng (Hạ tầng kỹ thuật cấp III). * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết 3/11/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. + Cung cấp cam kết nhân sự không đồng thời thi công, dự án, công trình khác ngoài gói thầu. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Đại.
Địa chỉ: xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đại Địa chỉ: xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Đại Địa chỉ: xã Quảng Đại, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ ao, cỏ rác bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,4144 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,3144 | 100m3 |
| 3 | Đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8.154,2061 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 815,4206 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1587 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,4112 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,2115 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,74 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2202 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,4004 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | ca |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5164 | 100m3 |
| 8 | Mua đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12.086,9867 | m3 |
| 9 | Mua đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.756,8019 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.384,3789 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,4112 | 100m3 |
| 12 | Điều phối đất đào nền sang đất san nền tận dụng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4097 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7549 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0039 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,0325 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,0325 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5646 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5646 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH, VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 131,3715 | m3 |
| 2 | Lát Gạch bê tông giả đá dày 4cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.627,43 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2779 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3896 | 100m |
| 6 | Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4783 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3226 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 576 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63 | m |
| 10 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 319,48 | m2 |
| 11 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7668 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khóa hè, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3896 | m3 |
| 14 | Ván khuôn khóa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2779 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0741 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3845 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6878 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 216 | m2 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,8536 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 166 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 334 | cái |
| 4 | Đào của thu bằng thủ công Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,642 | 1m3 |
| 5 | Đào cửa thu bằng máy Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5078 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cửa thu nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2626 | 100m3 |
| 7 | Điều phối sang đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,162 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cửa thu M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0806 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0748 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cửa thu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cửa thu , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | tấn |
| 15 | Song chắn rác bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 16 | Đào ga bằng thủ công Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,243 | 1m3 |
| 17 | Đào ga bằng máy Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2819 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,722 | 100m3 |
| 19 | Điều phối sang đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,233 | m3 |
| 20 | Bê tông lót hố ga M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1113 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8199 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,89 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,44 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2853 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,19 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1649 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | 1cấu kiện |
| 31 | Bộ song chắn rác bằng Composite, kích thước 530x960 (nắp 860x430), tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 168,05 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167 | mối nối |
| 34 | Đào cống thoát nước bằng máy 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8011 | 100m3 |
| 35 | Đào cống thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,234 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0776 | 100m3 |
| 37 | Điều phối sang đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114,584 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 268 | cái |
| 39 | Đào ga bằng thủ công Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,169 | 1m3 |
| 40 | Đào ga bằng máy Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6452 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, đắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,7 | m3 |
| 42 | Điều phối sang đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,989 | m3 |
| 43 | Bê tông lót hố ga M100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0885 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bản đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,75 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1155 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép hố ga ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,59 | tấn |
| 48 | Hố ga xây gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,05 | m3 |
| 49 | Trát hố ga XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,68 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,25 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1836 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,333 | 100m2 |
| 54 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van quản lý bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,455 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót hố van, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,338 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thân hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0846 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0109 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân hố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0503 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng thép hình 50x50x5 khung bọc nắp hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,62 | kg |
| 9 | Bê tông đà hầm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0058 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,085 | tấn |
| 14 | Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0172 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối đỡ van bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,088 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8828 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh đặt ống, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,92 | 1m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,12 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống bằng thủ công ( 30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,031 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy (70%Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4474 | 100m3 |
| 23 | ỐNG HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,72 | 100m |
| 24 | VAN ɸ 100BB (GANG CẦU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | BÙ MANCHON MJ ɸ100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | STUB END OD110 + ĐAI INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 27 | CÔN THU HÀN 250x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | CÚT NHỰA 90 ĐỘ HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | BỬNG CHẶN GANG CẦU ɸ100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | JOINT MẶT BÍCH ɸ110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cặp bích |
| 31 | BULONG T+TÁN 16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 32 | Ống luồng HDPE-DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,172 | 100m |
| 33 | ỐNG HDPE D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,75 | 100 m |
| 34 | TÊ HÀN HDPE OD110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | CÚT 90 ĐỘ HDPE OD50(REN TRONG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 36 | CÚT 45 ĐỘ HDPE OD50(REN TRONG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 37 | KHÂU NỐI REN NGOÀI HDPE OD50x1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | VAN THAU REN TRONG DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 39 | VAN THAU REN TRONG DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | NUT BỊT REN TRONG OD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 41 | TÊ REN HDPE OD50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Ống luồng HDPE-DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,086 | 100m |
| 43 | ĐAI KHỞI THỦY OD 50x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 44 | KHÂU NỐI REN NGOÀI HDPE OD25x3/4" (REN NGOÀI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | cái |
| 45 | CÚT 90 ĐỘ HDPE OD25 (VẶN REN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | cái |
| 46 | NÚT BỊT HDPE REN OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | cái |
| 47 | ỐNG HDPE OD25 (TẠM TÍNH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | 100 m |
| 48 | ĐAI KHỞI THỦY OD50x3/4" (REN TRONG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 49 | VAN ÓC LIÊN HỢP DN 25x3/4" (REN NGOÀI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG DN25x3/4" REN TRONG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | ỐNG HDPE OD25 (TẠM TÍNH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100 m |
| 52 | Trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0072 | tấn/km |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0718 | tấn |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 118,8 | kg |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1188 | tấn |
| 7 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0119 | tấn/km |
| 8 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1188 | tấn |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,26 | kg |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0353 | tấn |
| 11 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0036 | tấn/km |
| 12 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0353 | tấn |
| 13 | Sứ đứng 24Kv + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 sứ |
| 15 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0016 | tấn/km |
| 16 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 17 | Dây nối lèo 24kV- AsXV70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | md |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1 m |
| 19 | Cáp đồng 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | md |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm S 70. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 24 | lắp đặt đầu cốt đồng M 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bu lông (S25-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Biển cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 198 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,98 | 100m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,13 | 100m |
| 32 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0852 | tấn/km |
| 33 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,852 | tấn |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu cáp |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D141,3 x 3,96 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 37 | Ống thép D110 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 39 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,06 | kg |
| 40 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1 bộ |
| 41 | Vận chuyển bộ bình quân 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0022 | tấn/km |
| 42 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0221 | tấn |
| 43 | Mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | viên |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,136 | 1m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0454 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2376 | 100m3 |
| 47 | Điều phối sang đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106,916 | m3 |
| 48 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,58 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,58 | m3 |
| 50 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 198 | md |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,396 | 100m2 |
| 52 | Gạch chỉ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.782 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,782 | 1000v |
| G | HẠNG MỤC:TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0549 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2453 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,412 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng miệng bệ đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2515 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0127 | 100m3 |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 149,18 | kg |
| 11 | Đào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0622 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0622 | 100m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3 | 10 m |
| 15 | Dây đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 m |
| 17 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 18 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 1 bộ |
| 19 | Khóa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | 100m |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0293 | tấn/km |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2925 | tấn |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | 100m |
| 5 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0672 | tấn/km |
| 6 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,672 | tấn |
| 7 | Ống HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 319 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,19 | 100m |
| 9 | Ống thép D110 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D50/40 đến các lộ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 tủ |
| 14 | Băng dính cách điện 3M hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cuộn |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Tiếp địa tủ công tơ RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,88 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,186 | 100kg |
| 24 | Mốc báo hiệu cáo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | Viên |
| 25 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | m3 |
| 28 | van khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m2 |
| 29 | van khuôn thành bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4536 | m3 |
| 30 | Bê tông thành bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 31 | ốp gạch thẻ đỏ nung kt 240x60x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | m2 |
| 32 | Bu lông neo M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 33 | Bu lông + êcu + vd mạ M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 34 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,509 | 1m3 |
| 35 | Đào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1404 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1299 | 100m3 |
| 37 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,553 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,553 | m3 |
| 39 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29 | md |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,058 | 100m2 |
| 41 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8072 | 1m3 |
| 42 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6723 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5527 | 100m3 |
| 44 | Điều phối sang đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,7672 | m2 |
| 45 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,764 | m3 |
| 46 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.538 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,538 | 1000v |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,764 | m3 |
| 49 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 282 | md |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,564 | 100m2 |
| 51 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,04 | 1m3 |
| 52 | Đào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7616 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,616 | 100m3 |
| 54 | Điều phối sang đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m3 |
| 55 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m3 |
| 57 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.040 | viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 1000v |
| 59 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | md |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cáo 8m, cần dài 1,5m, dày 3,5mm, chân đế M24x300, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 cột |
| 3 | Bộ đèn cao áp LED 150W IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cửa |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | 1 đầu cáp |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 390 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9 | 100m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | 100m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 14 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 329 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,29 | 100m |
| 22 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 390 | m |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | 10 m |
| 24 | Ống kẽm D88,3 dày 3,2mm qua đường bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 26 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cột |
| 27 | Tiếp địa tủ công tơ RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 208,78 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,341 | 100kg |
| 30 | Mốc báo hiệu cáo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | Viên |
| 31 | Băng dính cách điện 3M hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cuộn |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,28 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0512 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m3 |
| 38 | Khung móng M16x725 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khung |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0624 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0025 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,312 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,021 | 100m2 |
| 44 | đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,424 | 1m3 |
| 45 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,737 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5264 | 100m3 |
| 47 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,48 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,48 | m3 |
| 49 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 329 | md |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,658 | 100m2 |
| 51 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,56 | 1m3 |
| 52 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1024 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0768 | 100m3 |
| 54 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,12 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,12 | m3 |
| 56 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | md |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 58 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 288 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,288 | 1000v |
| J | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A - 20kA + giá đỡ dao, tay thao tác + PK dập khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV (bộ 3fa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 213 | m |
| 4 | Đầu cáp co nguội 24kV ngoài trời 3Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp Tee Connectors 24KV - 630A -3Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 195 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 8 | Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Tủ gom công tơ loại 6 cái (TĐ5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Tủ gom công tơ loại 9 cái (TĐ6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | TBA KIOS trọn bộ bao gồm: Vỏ trạm biến áp; Tủ RMU 3 ngăn; Máy biến áp 100kVA-22/0,4; Tủ hạ thế tổng 500V-150A 3 lộ ra và các vật tư đấu nối trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2469224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (trong đó hợp đồng phải có phần hạng mục thi công phần đường điện, đường bê tông nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.818.972.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm mười tám triệu, chín trăm bảy hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.818.972.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy tưới, nấu nhựa | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 78 HP | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 14T | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô | ≥ 6 T | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 15 | Máy phát điện | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi