Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mẫu giáo Tà Năng và K Nai, huyện Đức Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mẫu giáo Tà Năng và K Nai, huyện Đức Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 7.000 triệu đồng (theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 08:18:00 đến ngày 2021-12-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,462,480,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 17.6 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 17.6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=17.6 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các 17.6 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, dung tích gàu >-=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy khoan 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy khoan đứng 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Càn trục bánh xích >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi >=110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mẫu giáo Tà Năng và K Nai, huyện Đức Trọng Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường mẫu giáo: Tà Năng và KNai, huyện Đức Trọng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 7.000 triệu đồng (theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
SĐT: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 4,582 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 20,863 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 57,936 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,644 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 2,224 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,21 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 1,353 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,301 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,115 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,416 | tấn | |
| 11 | Bê tông đà kiềng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 23,374 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn đáy thang nâng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,242 | m3 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn đáy thang nâng | 1,21 | m2 | |
| 14 | Láng sàn đáy thang nâng có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 1,21 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đáy thang nâng, đường kính ≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 2,748 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,526 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | 2,921 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm | 0,414 | tấn | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 4,658 | m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,944 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,664 | m3 | |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,688 | 100 m3 | |
| 24 | Đất đắp | 106,001 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,166 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 4km, đất cấp II | 1,166 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 27 | Nền lót đá 4x6, chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 39,062 | m3 | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | 0,32 | m2 | |
| 29 | Khoan lổ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 20mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 40 | lỗ khoan | |
| B | PHẦN THÂN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Bê tông CỘT TẦNG TRỆT, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,505 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 14,174 | m3 | |
| 3 | Bê tông CỘT TẦNG MÁI, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,708 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 3,917 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,652 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,486 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,501 | tấn | |
| 8 | Bê tông DẦM TẦNG 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 29,417 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn DẦM, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 2,908 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,659 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,335 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM 1, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,994 | tấn | |
| 13 | Bê tông SÀN tầng 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 39,149 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn SÀN TẦNG 1. loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, | 3,915 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN TẦNG 1, đường kính ≤ 10mm, | 4,893 | tấn | |
| 16 | Bê tông DẦM MÁI, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 26,377 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,521 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép Dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,636 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép Dầm mái, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,61 | tấn | |
| 20 | Bê tông sê nô MÁI, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,866 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,387 | 100 m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sê nô mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,559 | tấn | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,128 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,382 | 100 m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,206 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,406 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,788 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, giằng | 1,374 | 100 m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,387 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,67 | tấn | |
| 31 | Bê tông lan can, tấm lam trang tri, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,709 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can, lam trang trí | 0,158 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam trang trí | 0,457 | 100 m2 | |
| 34 | Xây tường D200 (TRỆT) bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 44,514 | m3 | |
| 35 | Xây tường D100 ( TRỆT) bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,833 | m3 | |
| 36 | Xây tường Lầu D200 bằng gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 52,408 | m3 | |
| 37 | Xây tường Lầu D100 bằng gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,311 | m3 | |
| 38 | Xây tường Lan can bằng gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,911 | m3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,662 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,935 | m3 | |
| 41 | Xây bậc cấp cầu thang, bằng gạch đất sét nung 3,5x7.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,162 | m3 | |
| 42 | SXLD cửa đi thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 93,84 | m2 | |
| 43 | SXLD cửa sổ thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 95,44 | m2 | |
| 44 | SXLD vách kính thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 79,14 | m3 | |
| 45 | SLXD tay vịn inox D60, cầu thang (theo BV thiết kế) | 13,7 | m | |
| C | PHẦN MÁI - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Bê tông dầm, sàn mái (trục 4-6), vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,407 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,006 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,475 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,228 | tấn | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,974 | m3 | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép : Vì kèo, cầu phong, li tô mái thép mạ kẽm | 5,362 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép Vì kèo, cầu phong, li tô mái thép mạ kẽm | 5,362 | tấn | |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,504 | 100 m2 | |
| 9 | Lợp Máng tôn kẽm bờ chảy mái ngói | 0,024 | 100 m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 194,883 | m2 | |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 138,658 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 258,94 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 192,389 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 266,39 | m2 | |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | 534,66 | m2 | |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (WC) | 92,8 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 120,515 | m2 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt bảo vệ cửa | 0,264 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | 54,72 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,72 | m2 | |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 38,175 | m2 | |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 334,289 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 192,86 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 307,114 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 949,147 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 177 | m | |
| 18 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,7 | m | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 949,147 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong | 1.138,763 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 290,964 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 606,595 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.087,91 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 897,559 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch nhà vệ sinh 300x300, nhám chống trợt vữa XM Mác 75 PCB40 | 93,6 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | 728,53 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite100x600 | 31,55 | m2 | |
| 28 | Láng granitô cầu thang | 38 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 7,897 | 100 m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,481 | m3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,688 | m3 | |
| 32 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,788 | m3 | |
| 33 | Bê tông ram dốc, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,558 | m3 | |
| 34 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,4 | m2 | |
| 35 | Láng granitô ram dốc, bậc cấp | 30,415 | m2 | |
| 36 | Miết mạch tường đá, vữa XM Mác 75 PCB40 | 22 | m2 | |
| 37 | SXLD nẹp đồng 60mm x 10mm x 2mm x 4000mm (hoàn thiện) | 22,8 | md | |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | 0,018 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác | 0,018 | tấn | |
| E | PHẦN CẢI TẠO KHỐI CŨ - CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, NHÀ BẾP VÀ 01 LỚP HỌC. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 18,016 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,06 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 10 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | 4,47 | m2 | |
| 5 | Đục, khoan bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,384 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,264 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,423 | m3 | |
| 8 | SXLD cửa sắt pa nô kính dày 5ly, theo mẫu nhà cũ | 42,28 | m2 | |
| 9 | SXLD cửa vệ sinh nhôm pa nô kính mờ dày 5ly | 11,04 | m2 | |
| 10 | Công tác lắp cửa vào khuôn | 53,32 | m2 | |
| 11 | Trát tường, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | 251,285 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong mới xây | 251,285 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong mới xây nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 251,285 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần cũ ( tính = 60%) | 166,146 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường cũ ngoài ( tính = 60%) | 515,287 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường cũ trong ( tính = 60%) | 386,832 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 276,91 | m2 | |
| 18 | Sơn tường NGOÀI nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 858,812 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường TRONG nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.019,2 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300, nhám. Chống trợt, vữa XM Mác 75 PCB40 | 32,48 | m2 | |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | 103,205 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | 247,42 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600, nhám chống trợt, vữa XM Mác 75 PCB40 | 243,95 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 600x100 | 31,98 | m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,51 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 28 | Nền đá 4x6, chèn vữa mác 50 | 0,782 | m3 | |
| F | PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m-36W | 124 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led mica 0,6m-18W | 30 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W | 46 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm tường dùng cho nhà bếp 300x300 -34W (có khay trữ dầu & kim chỉ mức dầu) | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250-22,6W | 19 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250, 220V -19W | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220V-55W | 35 | cái | |
| 8 | Lắp đặt automat 2 cực 16A (MCP 2P-16A-6kA), âm tường | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) + mặt nạ | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) + mặt nạ | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) + mặt nạ | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) + mặt nạ | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 3 chấu-16A, âm tường | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu-16A + mặt nạ | 55 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây + mặt nạ | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây và ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây kết hợp + mặt nạ | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa MCB 2 cực, âm tường | 11 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngã ống nhựa fi16, lắp âm tường | 106 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngã ống nhựa fi20, lắp âm tường | 35 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, … âm tường | 108 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường | 11 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | 2 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 | 2.210 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2 | 2.090 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2 | 435 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm2 | 608 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2 | 304 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV6,0mm2 | 192 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E6,0mm2 | 56 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CXV/FR4x10.0mm2 | 43 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV10,0m2 | 22 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E10,0mm2 | 11 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CVV4x16mm2 | 94 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp mạng CAT-6 | 238 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5m | 110 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | 984 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | 1.178 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D25 | 87 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D32 | 65 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC chịu lực D90 | 2 | m | |
| 41 | Lắp đặt chụp thông hơi INOX DN100 | 1 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt automat 1 cực 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt automat 1 cực 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt automat 2 cực 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-6kA) | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt automat 3 cực 40A-10kA (MCB 3P 40A-10kA) | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt automat 3 cực 50A-18kA (MCB 3P 50A-18kA) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 137x357x754, thép sơn tĩnh điện), âm tường | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-xx: 06 Module, thép sơn tĩnh điện), âm tường | 3 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX: 200x400x600, thép sơn tĩnh điện), áp tường | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt hộp cáp 10 đôi (phiến đấu dây điện thoại 10 đôi) | 1 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt Switch 16 cổng RJ45 | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đầu RJ45 | 20 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt bộ tín hiệu không dây 03 ăng ten (Wireless) | 4 | cái | |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 4,8 | m3 đất nguyên thổ | |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2 | 21 | m | |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 4 | cọc | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt ống STK D114, dày 4.5mm | 0,069 | 100 m | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,468 | m3 đất nguyên thổ | |
| 63 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,468 | m3 | |
| 64 | Lắp đặt kẹp dừng cáp 16.0mm2 | 4 | cái | |
| G | PHẦN NƯỚC (CẤP, THOÁT, MƯƠNG NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI) TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2mm | 0,88 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | 1,4 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | 1,8 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | 2,24 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D42 | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D27 | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D21 | 167 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co giảm PVC D27/21 | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21 | 167 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê giảm D34/27 | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê giảm D27/21 | 167 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê giảm D42/34 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D27 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D21 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D27 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D21 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | 22 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D34 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt racco PVC D34 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt racco PVC D27 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đăt hamelon đồng D27 | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đăt hamelon đồng D21 | 23 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D27 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chặn PVC D42 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van chặn đồng D21 | 3 | cái | |
| 29 | Máy bơm hỏa tiễn 1HP/22V ( bao gồm mua máy, phụ kiện và lắp đặt). | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện 2xCV4,0mm2 | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điện 2x1,0mm2 | 60 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D16 | 60 | m | |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 35 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | 2,68 | 100 m | |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | 1,8 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2mm | 1,04 | 100 m | |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | 0,6 | 100 m | |
| 40 | Lắp đặt co PVC D114 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co PVC D60 | 50 | cái | |
| 42 | Lắp đặt co PVC D34 | 40 | cái | |
| 43 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 90 | cái | |
| 44 | Lắp đặt lơi PVC D90 | 80 | cái | |
| 45 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co giảm PVC D114/60 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co giảm PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D34 | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/60 | 30 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/34 | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Y PVC D60/34 | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp lọc mỡ (Kích thước 1000x500x300) | 1 | Hộp | |
| 57 | Lắp đặt thông tắc D114 | 6 | cái | |
| 58 | Cống BTCT D400 (đúc sẵn) | 7 | m | |
| 59 | Cùm và ty treo ống PVC D114 | 20 | cái | |
| 60 | Cùm và ty treo ống PVC D60 | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt lavabo | 9 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox | 9 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt xi phông lavabo | 9 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 28 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 5 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt dây xịt xí bệt | 33 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt van tê chia inox | 33 | cái | |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 70 | Lắp đặt vòi nước inox | 70 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | 28 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 19 | cái | |
| 73 | Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòng | 28 | cái | |
| 74 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | 9 | cái | |
| 75 | Chậu rửa chén inox lạnh | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 18 | cái | |
| 77 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 1,239 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 78 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,06 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 17,652 | m3 | |
| 80 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,898 | m3 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100 m2 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,382 | tấn | |
| 83 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,422 | m3 | |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,442 | 100 m2 | |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,389 | tấn | |
| 86 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,874 | m3 | |
| 87 | Xây móng mương, hố ga, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36,504 | m3 | |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 67,98 | m2 | |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 321,15 | m2 | |
| 90 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,133 | m3 | |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,53 | 100 m2 | |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,605 | tấn | |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | 376 | cái | |
| 94 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,231 | 100 m3 | |
| H | PHẦN NƯỚC PCCC - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, dày 3.6mm | 0,12 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 3.2mm | 0,68 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 2x1.0mm2 | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt van bướm gang D100 BB | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100 BB | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lọc Y gang D100 BB | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm gang D100 B ( repin) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Công tắc áp suất | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100 BB | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100 BB | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Khớp nối mềm, D100 BB | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt BU STK D100 BB | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BU STK D100 BU | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút STK D100 UU | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê STK D100 UUU | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đầu khớp nối D65 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước chữa cháy ( hợp bộ) | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy (550x800x200) | 1 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy (400x600x230) | 12 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi chữa cháy 50m | 4 | bộ | |
| 24 | Cao su tấm dày 2cm | 6 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh báo cháy | 10 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | 12 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MT3 | 12 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt co STK D50UU | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê STK D50UUU | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hamelon STK D50 | 2 | cái | |
| 31 | Máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( xăng ) | 1 | Cái | |
| 32 | máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( Nguyên liệu) | 1 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt van góc STK D50 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đầu khớp nối D50 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50, 50m | 2 | bộ | |
| 37 | Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa | 2,25 | m3 đất nguyên thổ | |
| 38 | Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa | 2,25 | m3 | |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m | 4 | cọc | |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 41 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | bộ | |
| I | XÂY DỰNG HÀNG RÀO - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,695 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 5,347 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 42,144 | m3 | |
| 4 | Bê tông giằng móng đá, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,024 | m3 | |
| 5 | Bê tông trụ rào, chiều cao ≤ 6m, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,9 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,364 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột rào | 1,228 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm | 1,14 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,196 | m3 | |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép : chông tường rào | 0,423 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép : Chông tường rào | 0,423 | tấn | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 669,425 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | 669,425 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 669,425 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,9 | m2 | |
| 16 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 36,44 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 21,18 | m3 | |
| J | PHẦN SÂN BÊ TÔNG - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,306 | 100 m3 | |
| 2 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 65,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | 32,65 | m3 | |
| 4 | Lát nền sân gạch (Terazzo) 400x400 vữa XM Mác 75 | 653 | m2 | |
| K | PHẦN PHÁ DỠ - CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, NHÀ BẾP VÀ 01 LỚP HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 4,284 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,142 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 100 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 23,08 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 3,48 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 15,6 | m3 | |
| L | NHÀ BẢO VỆ - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,216 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Móng lót đá 4x6, chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn | 0,032 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,022 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,208 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cổ móng | 0,042 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,056 | tấn | |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,187 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | 0,08 | tấn | |
| 14 | Nền lót đá 4x6, chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 1,568 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,512 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,102 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,085 | tấn | |
| 19 | Bê tông dầm, giằng, sê nô, lanh tô, vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,539 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng,sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép | 0,296 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sê nô, đường kính ≤ 10mm | 0,126 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm , giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,107 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 | 2,054 | m3 | |
| 24 | SXLD cửa đi thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 2,52 | m2 | |
| 25 | SXLD cửa sổ thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 5,32 | m2 | |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,137 | 100 m2 | |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép | 0,1 | tấn | |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,097 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,097 | tấn | |
| 31 | Trần tôn lạnh mạ màu dày 0.35mm | 0,078 | 100 m2 | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 0,031 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | 0,031 | tấn | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,56 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,34 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,76 | m2 | |
| 37 | Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tính dày 2cm) | 10,89 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 14,84 | m2 | |
| 39 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | 2,06 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 30,56 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào sê nô, ô văng | 17,34 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 29,7 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 47,9 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 31,76 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,84 | m2 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 7,84 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,04 | 100 m | |
| 48 | Lắp đặt đèn Led Panel 230x230x14 - (18W-220V) ốp trần | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt công tắc (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện 200x400x600 ( thép sơn tĩnh Điện) | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | 14 | m | |
| 52 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | 48 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | 10 | m | |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt đảo âm trần sải cánh 400, 220V, 55W | 1 | cái | |
| M | NHÀ ĐỂ XE - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất san nền bằng thủ công, đất cấp II | 14 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,56 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,036 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,129 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép hình mạ kẽm | 0,129 | tấn | |
| 8 | Bu long neo M16x300 | 40 | cái | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,317 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,317 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,32 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,32 | tấn | |
| 13 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4mm | 0,805 | 100 m2 | |
| 14 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 6,54 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,54 | m3 | |
| 16 | Cắt khe nền bê tông, khe 2,5 x 5cm, chia Ô 1.0m | 6,16 | 10 m | |
| N | PHẦN ĐIỆN PCCC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | 3,3 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 08 Zeno (TB) | 1 | trung tâm | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn điều khiển (TB) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp chống cháy VXVFr 2x1.0mm2 | 632 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 588 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa D100, âm tường | 2 | hộp | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng 25mm2 | 2 | m | |
| O | PHẦN NƯỚC PCCC - TRẠM BƠM TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (06Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | 160 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (1 hạt) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn LED mica 1.2m-36W | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt nạ điện (lắp nổi) | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | 25 | m | |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 2cm | 8 | m | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 2P-32A | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A | 2 | bộ | |
| 13 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 1 | Cái | |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ 57m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D100 làm trụ đỡ kim thu sét tiền đạo | 0,06 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng bọc nhựa 70.0mm2 | 66 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn dây dẫn tiếp địa cáp đồng trần 70.0mm2 | 39 | m | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng tiếp địa D16, dài 2.4m | 9 | cọc | |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | Mối | |
| 7 | Lắp đặt kẹp nối | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra nối đất | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D27 | 18 | m | |
| 10 | Lắp đặt đai kẹp ống | 56 | cái | |
| 11 | Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa | 13,6 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa | 13,6 | m3 | |
| Q | BỂ NƯỚC NGẦM 140M3 TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 3,808 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng bể nước phần rốn bể, dầm ngàm, đất cấp II | 5,32 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 lót móng bể, vữa XM Mác 50 PCB40 | 58,8 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,14 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính ≤ 18mm | 1,994 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng bể nước, đường kính ≤ 18mm | 1,7 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 19,987 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,893 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường bể nước, đường kính ≤ 18mm | 4,38 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột bể nước, đường kính > 18mm | 0,278 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, bể nước, đường kính ≤ 18mm | 0,373 | tấn | |
| 12 | Bê tông tường bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 35,509 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,053 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể nước, đường kính ≤ 18mm | 0,249 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,517 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước, đường kính >10mm | 1,539 | tấn | |
| 17 | Bê tông nắp bể chứa, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,073 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp thăm bể nước | 0,005 | 100 m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp thăm bể nước | 0,044 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,102 | m3 | |
| 21 | Gia công thang INOX bể chứa nước ( neo vào tường) | 0,054 | tấn | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,657 | 100 m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,204 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| R | ĐÀI NƯỚC , TRẠM BƠM TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,2 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào mương thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,967 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng đài nước | 0,051 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông móng đài nước, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,93 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng đài nước, đường kính ≤ 10mm | 0,021 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bu lông Neo M14, dài 40cm ( đế đài nước) | 14 | cái | |
| 8 | Gia công thép bản ( đài nước) | 0,149 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng thép bản ( đài nước) | 0,618 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện khung thép hình đài nước | 0,469 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép khung thép hình đài nước | 0,469 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng cột (đài nước), bằng thủ công | 2,07 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch nung 6 lổ 7.5x10.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,593 | m3 | |
| 14 | SX cửa sắt kéo ( sơn tĩnh điện) | 6 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 6 | m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | 0,071 | 100 m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,436 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường | 0,052 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,047 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,047 | tấn | |
| 21 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông, dày 0.4mm | 0,2 | 100 m2 | |
| 22 | Gia công con son thép hình đỡ mái nhà | 0,013 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng con son thép hình | 0,013 | tấn | |
| 24 | Bê tông lót nền nhà trạm bơm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,19 | m3 | |
| 25 | Láng nền nhà trạm bơm có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 11,9 | m2 | |
| 26 | Trát tường, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 75,42 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 75,42 | m2 | |
| 28 | Sơn tường nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 75,42 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,7 | m2 | |
| S | PHẦN MÓNG - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 7,187 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 25,575 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 64,536 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn | 0,947 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng đơn, đường kính ≤ 18mm | 2,582 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 14,915 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,087 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,168 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 3,567 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính > 18mm | 0,66 | tấn | |
| 11 | Bê tông đà kiềng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 31,771 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn đáy thang nâng , vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,242 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đáy thang nâng đường kính ≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 4,129 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,793 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 4,806 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,025 | tấn | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,252 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Bê tông lót, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 2,138 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,487 | m3 | |
| 21 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,478 | m3 | |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,053 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,563 | 100 m3 | |
| 24 | Đất đắp | 42,889 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,472 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (v/c 4km) | 0,472 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 27 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 70,852 | m3 | |
| 28 | Bê tông đà kiềng DT1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,301 | m3 | |
| 29 | Bê tông tường chắn đất, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 4m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 21,05 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, tường chắn đất, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 2,529 | 100 m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng tường chắn đường kính ≤ 10mm | 0,07 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,435 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,331 | tấn | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sàn đáy thang nâng | 1,21 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 1,21 | m2 | |
| T | PHẦN THÂN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Bê tông cột tầng trệt, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,447 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,131 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 5,517 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,053 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 6,653 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,541 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 41,634 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, chiều cao ≤ 28m | 4,436 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính ≤ 10mm | 0,983 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính ≤ 18mm | 5,87 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng dầm tầng 1, đường kính > 18mm | 1,38 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 64,595 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 6,459 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm | 8,053 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính >10mm | 0,461 | tấn | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,434 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thang thường | 0,928 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,412 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,814 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, giằng tường, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,386 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường | 2,291 | 100 m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô giằng tường đường kính ≤ 10mm | 0,607 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mm | 1,157 | tấn | |
| 24 | Bê tông can can, tấm lam trang trí, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,319 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam trang trí | 0,588 | 100 m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam trang trí | 0,283 | tấn | |
| 27 | Xây tường D200 TRỆT, gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 75,247 | m3 | |
| 28 | Xây tường D100 TRỆT, gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,164 | m3 | |
| 29 | Xây tường Lầu D200 gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày | 77,11 | m3 | |
| 30 | Xây tường Lầu D100 gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,305 | m3 | |
| 31 | Xây tường Lan Can gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày | 5,768 | m3 | |
| 32 | Xây tường Lan Can gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày | 9,325 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,44 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,231 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,506 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,506 | m3 | |
| 37 | Xây bậc cấp cầu thang, bằng gạch đất sét nung 3,5x7.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,102 | m3 | |
| 38 | SXLD cửa đi thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | 177,584 | m2 | |
| 39 | SXLD cửa sổ thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm | 247,966 | m2 | |
| 40 | SXLD vách kính thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm | 87,86 | m3 | |
| 41 | Bê tông cột mái, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,116 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,623 | 100 m2 | |
| 43 | Bê tông Dầm mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 50,292 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 6,828 | 100 m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,166 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 5,378 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,152 | tấn | |
| 48 | Bê tông sê nô mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,741 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,174 | 100 m2 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,317 | tấn | |
| U | PHẦN MÁI - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 38,603 | m3 | |
| 2 | Bê tông vì kèo vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,773 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,013 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,335 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,41 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽm | 12,233 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽm | 12,233 | tấn | |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,244 | 100 m2 | |
| 9 | Lợp máng xối bờ chảy ngói nóc bằng tôn kẽm | 0,088 | 100 m2 | |
| V | PHẦN HOÀN THIỆN- XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sênô mái | 219,83 | m2 | |
| 2 | Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75 | 201,95 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 400,835 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 522,489 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 83,16 | m2 | |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 264,95 | m2 | |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm ( Trệt) | 280,02 | m2 | |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm ( Lầu) | 604,259 | m2 | |
| 9 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (WC) | 189,12 | m2 | |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảo vệ cửa sổ | 0,535 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảo vệ cửa sổ | 0,535 | m2 | |
| 12 | Trát sê nô, vữa XM Mác 75 PCB40 | 247,044 | m2 | |
| 13 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 210,529 | m2 | |
| 14 | Láng ô văng dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 62,05 | m2 | |
| 15 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 87,605 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 666,923 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.631,588 | m2 | |
| 18 | Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 134,494 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 616,115 | m | |
| 20 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | 81,92 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.014,079 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.702,842 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 801,417 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Trong | 1.766,082 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.818,696 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3.468,924 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,688 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.294,746 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granite tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 153,76 | m2 | |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x100 | 79,169 | m2 | |
| 31 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | 437,76 | m2 | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa thăm mái | 0,018 | tấn | |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | 0,02 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép : cửa thăm, thang sắt | 0,038 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 11,808 | 100 m2 | |
| W | PHẦN ĐIỆN- XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mia, dài 1,2m,36 W, loại hộp đèn 1 bóng | 128 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica, 0,6m, 18 W, loại hộp đèn 1 bóng | 37 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W | 46 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường dùng cho nhà bếp 300x300, 34W ( có khay trữ dầu và kim chỉ mức dầu) | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường 250x250, 220V, 22.6W | 19 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm trần 250x250, 19W | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo âm trần sải cánh 400, 220V, 55W | 38 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat (2 pha), khởi động từ, loại 16A 9MCB 2P-16A-6kA) âm tường | 13 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (1 hạt) + mặt nạ | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, loại 2 hạt 16A + mặt nạ | 13 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, loại 3 hạt 16A + mặt nạ | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, loại 1 hạt 16A + mặt nạ | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 điện 2 chiều 16A và 2 công tắc điện 1 chiều 16A kết hợp + mặt nạ | 1 | bảng | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ | 60 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đơn 8 dây + mặt nạ | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây và ổ cắm mạng lan 8 dây kết hợp + mặt nạ | 12 | bảng | |
| 18 | Lắp đặt đế MCB 2 cực, âm tường | 12 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm âm tường | 125 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp chia ngã ống nhựa D16, lắp âm tường | 120 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngã ống nhựa D20, lắp âm tường | 38 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 âm tường | 14 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | 2.352 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | 2.158 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2 | 546 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2 | 962 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4.0mm2 | 461 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 6.0mm2 | 224 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E6.0mm2 | 31 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - CXV/FR4x6.0mm2 | 80 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 10.0mm2 | 44 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E10.0mm2 | 22 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc Qu-CV4x16.0mm2 | 80 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat-6 | 212 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5mm | 72 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | 998 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | 1.296 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D25 | 132 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D32 | 37 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D90 | 11 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống chụp thông hơi INOX DN100 | 0,02 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | 5 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt Aptomat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | 7 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 2 cực, 40A-6kA (MCB 2P 40A-6kA) | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 2 cực, 100A-35kA (MCB 2P 100A-35kA) | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 137x357x754, thép sơn tĩnh điện, âm tường) | 1 | tủ | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện dự phòng (DP-xx: 06Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường) | 3 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện nối cáp (BOX: 200x400x600; thép sơn tĩnh điện) áp tường | 1 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôi ( phiến đầu dây điện thoại 10 đôi) | 1 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối Switch 16 cổng RJ45 | 1 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt đầu nối RJ45 | 18 | cái | |
| 56 | Bộ phát tín hiệu không dây 03 ăng ten ( Wireless) | 4 | cái | |
| 57 | Đào đất móng hố tiếp địa, đất cấp II | 6,432 | m3 đất nguyên thổ | |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m | 4 | cọc | |
| 59 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | 21 | m | |
| 60 | Lắp đặt kẹp dừng cáp 16.0mm2 + bu long 16-250 | 2 | cái | |
| X | PHẦN CẤP NƯỚC - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2mm | 1,08 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | 0,32 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | 0,8 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | 2 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D34 | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D27 | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D21 | 167 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút côn giảm PVC 27/21 | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PVC ren trong đồng D21 | 167 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 | 167 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D27 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D21 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | 22 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D34 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Racco PVC D34 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Racco PVC D27 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hamelon đồng D27 | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hamelon đồng D21 | 23 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D27 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chận PVC D42 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van chận đồng D27 | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van chận đồng D21 | 3 | cái | |
| 29 | Bơm nước chìm hỏa tiển 1HP/22V | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt cáp điện 2xCV 4.0mm | 35 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp điều khiển 2x1.0 mm2 | 80 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống điện PVC D16 | 80 | m | |
| 34 | Lắp đặt Bồn nước kiểu nằm INOX 2000 lít | 1 | bể | |
| 35 | Lắp đặt van phao điện bồn nước D20 | 2 | cái | |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.2mm | 2,98 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90, dày 2.9mm | 3,52 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60, dày 2.0mm | 1,1 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 2.0mm | 0,92 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D114 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D60 | 50 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D34 | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút lơi PVC D114 | 100 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút lơi PVC D90 | 80 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút lơi PVC D60 | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút giảm PVC D114/60 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút giảm PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê cong PVC D60 | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm PVC 114/60 | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm PVC 114/34 | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/34 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y PVC D114 | 30 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Côn giảm PVC D60/34 | 5 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt PVC thông tắc D114 | 5 | cái | |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo INOX | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Siphon lavabo | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 35 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây xịt xí bệt ( vòi rửa) | 41 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt van Tê chia INOX | 41 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 150x150 | 39 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 38 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây mềm Bọc INOX, dài 40cm | 17 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa chén INOX | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa chén INOX | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | 38 | cái | |
| AA | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, dày 3.6mm | 0,8 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 3.2mm | 0,36 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 2x1.0mm2 | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt van bướm gang D100 BB | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100 BB | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lọc Y gang D100 BB | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm gang D100 B ( repin) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Công tắc áp suất | 0,2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100 BB | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100 BB | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Khớp nối mềm, D100 BB | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt BU STK D100 BB | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BU STK D100 BU | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút STK D100 UU | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê STK D100 UUU | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đầu khớp nối D65 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước chữa cháy ( hợp bộ) | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy (550x800x200) | 1 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy (400x600x230) | 12 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi chữa cháy 65 | 4 | bộ | |
| 24 | Cao su tấm dày 2cm | 6 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh báo cháy | 10 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | 12 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MT3 | 12 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt co STK D50UU | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê STK D50UUU | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hamelon STK D50 | 2 | cái | |
| 31 | Máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( Xăng) | 1 | Cái | |
| 32 | Máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( Nguyên liệu) | 1 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt van góc STK D50 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đầu khớp nối D50 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50, 30m | 2 | bộ | |
| 37 | Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa | 2,25 | m3 đất nguyên thổ | |
| 38 | Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa | 2,25 | m3 | |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m | 4 | cọc | |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 41 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | bộ | |
| AB | PHẦN BỂ NƯƠC NGẦM - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 3,808 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng bể nước phần rốn bể, dầm ngàm, đất cấp II | 5,6 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 58,8 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,14 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,031 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính ≤ 18mm | 1,963 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,279 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng bể nước, đường kính ≤ 18mm | 1,522 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 18,847 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,899 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,117 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường bể nước, đường kính ≤ 18mm | 4,263 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,072 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, bể nước, đường kính ≤ 18mm | 0,3 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột bể nước, đường kính > 18mm | 0,278 | tấn | |
| 16 | Bê tông tường bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 35,849 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,053 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,036 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể nước, đường kính ≤ 18mm | 0,213 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,517 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,042 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước, đường kính >10mm | 1,853 | tấn | |
| 23 | Bê tông nắp bể chứa, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,073 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp thăm bể nước | 0,005 | 100 m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp thăm bể nước | 0,044 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,102 | m3 | |
| 27 | Gia công thang INOX bể chứa nước ( neo vào tường) | 0,054 | tấn | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,657 | 100 m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,204 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| AC | PHẦN BỂ TỰ HOẠI, NHÀ BƠM, ĐÀI NƯỚC, MƯƠNG NƯỚC - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,736 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,032 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào mương thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,967 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông lót móng bể tự hoại, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,794 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 17,641 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bể tự hoại | 0,043 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng bể tự hoại, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,3 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành BTH | 1,476 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông bể tự hoại dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,266 | m3 | |
| 10 | Bê tông nắp bể tự hoại, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,861 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể tự hoại | 0,099 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, đường kính ≤ 10mm | 0,825 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường bể tự hoại, đường kính ≤ 10mm | 1,167 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp, tấm đan bể tự hoại, đường kính ≤ 10mm | 0,715 | tấn | |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,366 | m3 | |
| 16 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 172,8 | m2 | |
| 17 | Xây mương thoát nước bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,852 | m3 | |
| 18 | Láng (bể tự hoại, mương thoát nước) ,có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 270,17 | m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,528 | 100 m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thoát nước, nắp hố thăm bể tự hoại | 0,368 | tấn | |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan mương thoát nước, nắp thăm bể tự hoại, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,747 | m3 | |
| 22 | Giăng cao su mạch ngừng bản 20cm | 120 | m | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng đài nước | 0,048 | 100 m2 | |
| 24 | Bê tông móng đài nước, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,93 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng đài nước, đường kính ≤ 10mm | 0,021 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt bu lông Neo M14, dài 40cm ( đế đài nước) | 14 | cái | |
| 27 | Gia công thép bản ( đài nước) | 0,111 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng thép bản ( đài nước) | 0,111 | tấn | |
| 29 | Gia công cấu kiện khung thép hình đài nước | 0,734 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép khung thép hình đài nước | 0,001 | tấn | |
| 31 | Đắp đất nền móng cột (đài nước), bằng thủ công | 2,07 | m3 | |
| 32 | Đắp đất bể tự hoại bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,07 | 100 m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | 0,07 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 34 | Xây tường nhà trạm bơm bằng gạch 6 lổ, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | 5,593 | m3 | |
| 35 | SX cửa sắt kéo ( sơn tĩnh điện) | 6 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 6 | m2 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | 0,071 | 100 m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,436 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường | 0,052 | tấn | |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | 0,06 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | 0,06 | tấn | |
| 42 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông, dày 0.4mm | 0,2 | 100 m2 | |
| 43 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 44 | Láng nền nhà trạm bơm có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 11,9 | m2 | |
| 45 | Trát tường, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 75,42 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 75,42 | m2 | |
| 47 | Sơn tường nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 75,42 | m2 | |
| AD | XÂY DỰNG KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,251 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 27,553 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ cổng, trụ rào | 0,062 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng, trụ rào chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,176 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lõi trụ | 1,572 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông lỏi trụ cổng, trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,86 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, trụ rào đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,826 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột gia cường kè | 0,154 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông móng, cột gia cường kè chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,608 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột gia cường kè tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,072 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng gia cường kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,124 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sườn kè, loại ván khuôn thép | 0,512 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sườn kè, đường kính ≤ 10mm | 0,358 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sườn kè, đường kính ≤ 18mm | 1,057 | tấn | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 149,564 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 78,453 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 45cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 | 105,421 | m3 | |
| 18 | Bê tông giằng kè, giằng rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 19,106 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | 1,175 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,892 | tấn | |
| 21 | Xây tường rào bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,591 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,284 | m3 | |
| 23 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,2 | m | |
| 24 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 129,6 | m | |
| 25 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 422,241 | m2 | |
| 26 | Trát giằng rào vữa XM Mác 75 PCB40 | 99,216 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 174,316 | m2 | |
| 28 | Ốp gạch trụ cổng gạch 50x200, vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,44 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 422,241 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm | 263,092 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 685,333 | m2 | |
| 32 | SXLD cổng thép hộp mạ kẽm (cả sơn dầu hoàn thiện) - Theo BVTK | 7,04 | m2 | |
| 33 | SXLD khung rào thép hộp mạ kẽm - mặt trước (cả sơn dầu hoàn thiện) - Theo BVTK | 49,104 | m2 | |
| 34 | SXLD chông sắt tường rào xây - Theo BVTK | 162,29 | md | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,971 | m2 | |
| 36 | Bảng hiệu khắc tên cổng trường (hoàn thiện theo thiết kế) | 1 | cái | |
| 37 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 335,466 | m2 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 47,973 | m3 | |
| AE | PHẦN SÂN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 18,433 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 19,348 | 100 m3 | |
| 3 | Mua đất đắp | 91,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,011 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (v/c 4km) | 2,85 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Nền đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 116,625 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 58,312 | m3 | |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40 vữa XM Mác 75 | 1.166,25 | m2 | |
| AF | NHÀ BẢO VỆ - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,216 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn | 0,032 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,022 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,208 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ móng | 0,042 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,056 | tấn | |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,083 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | 0,08 | tấn | |
| 14 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 1,82 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,512 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | 0,102 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,085 | tấn | |
| 19 | Bê tông dầm, giằng, sê nô, lanh tô, vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,485 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sê nô, loại ván khuôn thép | 0,314 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sê nô, đường kính ≤ 10mm | 0,126 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm , giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,107 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 | 2,054 | m3 | |
| 24 | SXLD cửa đi thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | 2,52 | m2 | |
| 25 | SXLD cửa sổ thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm | 5,32 | m2 | |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,137 | 100 m2 | |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép | 0,1 | tấn | |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,097 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,097 | tấn | |
| 31 | Trần tôn lạnh mạ màu dày 0.35mm | 0,078 | 100 m2 | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 0,031 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | 0,031 | tấn | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 29,95 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,34 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,15 | m2 | |
| 37 | Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tính dày 2cm) | 10,89 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 14,84 | m2 | |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x100 | 2,06 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 29,95 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào sê nô, ô văng | 17,34 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 31,15 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 47,29 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 31,15 | m2 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 7,84 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,04 | 100 m | |
| 47 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt công tắc (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện 200x400x600 ( thép sơn tĩnh Điện) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | 14 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | 48 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | 10 | m | |
| 53 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quạt đảo âm trần sải cánh 400, 220V, 55W | 1 | cái | |
| AG | NHÀ ĐỂ XE - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Đào xúc đất san nền bằng thủ công, đất cấp II | 14 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,56 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn | 0,036 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,129 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép hình mạ kẽm | 0,133 | tấn | |
| 8 | Bu long neo M16x300 | 40 | cái | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,317 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,317 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,32 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,32 | tấn | |
| 13 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4mm | 0,805 | 100 m2 | |
| 14 | Nền đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 6,54 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,56 | m3 | |
| 16 | Cắt khe nền bê tông, khe 2,5 x 5cm, chia Ô 1.0m | 6,16 | 10 m | |
| AH | PHẦN THÁO DỠ - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 536,429 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 373,74 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 4,674 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 71,28 | m | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 74,248 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ, tường gỗ | 84,8 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 402,9 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ lavabo | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | 3 | bộ | |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY- XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | 4,7 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 08 Zeno (TB) | 1 | trung tâm | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn điều khiển (TB) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp chống cháy VXVFr 2x1.0mm2 | 844 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | 782 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa D100, âm tường | 2 | hộp | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng d16, dài 2.4m | 1 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng 25mm2 | 2 | m | |
| AJ | PHẦN CHỐNG SÉT- XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ 57m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Ống STK làm trụ đỡ kim thu sét tiền đạo | 0,01 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng bọc nhựa 70.0mm2 | 65 | m | |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng tiếp địa D16, dài 2.4m | 9 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt kẹp nối | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra nối đất | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D27 | 16 | m | |
| 8 | Lắp đặt đai kẹp ống | 56 | cái | |
| 9 | Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa | 13,6 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa | 13,6 | m3 | |
| AK | PHẦN CÁP ĐIỆN VÀ PCCC TRẠM BƠM TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (04Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 6.0mm2 | 152 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | 16 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | 14 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (1 hạt) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn LED mica 1.2m-36W | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt nạ điện (lắp nổi) | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | 76 | m | |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 2cm | 8 | m | |
| 11 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 1 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m | 1 | cọc | |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 3 | m | |
| 14 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | 1 | cái | |
| AL | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG HIỆU TRƯỞNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750 m - Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp; - Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm Việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Kích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở | 1 | cái |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | Kích thước: Bàn 1000x600x420 mm, Bàn chất liệu khung inox kết hợp mặt kính cường lựcKích thước ghế: 1830 x 840 x 840 mmĐệm tựa ghế bọc vải với đường may trang trí tạo phom đơn giản, sang trọng; Chân gỗ sơn đơn giản, đẹp mắt | 1 | bộ |
| AM | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750 m - Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp; - Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm Việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| AN | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (VĂN PHÒNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750 m - Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp; - Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm Việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 3 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Kích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở | 3 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ (kho văn phòng | Kích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ Tủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở | 1 | cái |
| AO | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG HỌP ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Bàn phòng họp | Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ. Bàn được chia thành các ngăn để tài liệu | 10 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 20 | cái |
| AP | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG Y TẾ ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Gường đơn | Kích thước: 1900x900x500 mm Vật liệu: Inox. Vạt giường: Inox hộp. Có bánh xe chịu lực. Nệm mút bọc Simili. Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng ISO 9001:12485, công bố tiêu chuẩn loại A | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Kích thước: 1200x600x750 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ. | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| 4 | Tủ kính | Kích thước: 1200x400x1700 mm Khung bằng nhôm bo cạnh 30x304 ngăn bằng kính và các ngăn phía dưới, có bánh xe di chuyển. | 1 | cái |
| AQ | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ BẾP TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Tủ để chén, bát | Kích thước: 1200x450x1300 mm Khung và vách nhôm có cửa kính Ngăn kệ bằng kính cường lực | 1 | cái |
| 2 | Tủ để ly | Kích thước: 1200x450x1300 mm Khung và vách nhôm có cửa kínhNgăn kệ bằng kính cường lực | 1 | cái |
| 3 | Xe đẩy thức ăn | Kích thước:1460x500x1210 mm Mặt giữ đồ inox 201, dày0,9- 1.0 mmKhung và tay nắm inox 304*D32mm; Bánh xe không gây ồn, có khóa chống trượt | 1 | cái |
| 4 | Tủ hấp | Kích thước: 700x600x1520 mm Nguồn điện: 380V; Công suất: 12KWTủ hấp điện 12 khay TC-NK12D; Năng suất: 36kg gạo/lần | 1 | cái |
| 5 | Bếp ga 03 bếp Petoza EGT9239CK | Kích thước: 900 mm (R)x 508 mm (S) | 1 | cái |
| 6 | Bàn chia thức ăn | – Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 800 x 800 mm– Đặc điểm: + Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có tăng cứng mặt bàn.+ Chân bàn bằng hộp inox 40×40 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm, đợt bên dưới đan nan 10×20 mm+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa+ Chân tăng chỉnh chiều cao | 1 | cái |
| 7 | Chậu rửa bát đôi Geler-8243Y | Kích thước: 860x430x220 mmChất liệu: Inox 304 dập nguyên khốiChậu rửa 2 hố | 2 | cái |
| 8 | Máy thái củ, quả đa năng VN 20000 | Trọng lượng: 42kgKích thước: 340x410x650mm | 1 | cái |
| AR | THIẾT BỊ KHỐI 6 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ | Kích thước: 400x900x450mm Màu sắc tự nhiên tươi sáng bắt mắt, chất liệu gỗ cao su ghép. Độ cao được thiết kế phù hợp với vóc dáng của trẻ mầm non. Cạnh bàn được bo tròn, không sắc nhọn gây nguy hiểm cho trẻ Khung thép được sơn tĩnh điện 3 lớp chắc chắn, bóng đẹp. Chân bàn xếp gọn rất tiện lợi, đặc biệt là sử dụng cho phòng học có diện tích nhỏ | 15 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Kích thước: 440x390x550mmChất liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa PPChân ghế được gia công bo tròn các mặt tiếp xúc vừa giúp bảo vệ cho bé khi vô tình va quệt phải. Lại vừa không gây trầy xước mặt sànCó khả năng xếp chồng, giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.Trang bị tựa lưng giúp bé yêu tập ngồi học ở bàn học một cách khoa học, đúng quy cách, tránh gây tình trạng cong vẹo | 30 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200x600x750 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ. | 1 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Kích thước: D510xR435xC450-1090Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| 5 | Kệ đựng dồ chơi trẻ | Kích thước: 2000x350x1160 mm Chất liệu nhựa PP cao cấp, có kết cấu ba phần: phần khay đựng đồ chơi chính giữa và hai giá đựng sách ở hai bên | 5 | cái |
| 6 | Tủ đựng cất chăn, màn | Kích thước: 1860x400x900mmTủ gỗ MFC cao cấpPhụ kiện chân nhựa ABS nâng tủ cách sàn 6cm để tránh tiếp xúc trực tiếp, chịu lực rất tốt | 1 | cái |
| 7 | Tủ để vật dụng trẻ | Kích thước: 3150x900x350mmXung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su sơn phủ PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly.Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | 8 | cái |
| 8 | Gường ngủ trẻ | Kích thước: 1200x800x50mmĐế giường bằng nhựa đúc kết hợp cùng thanh inox mang lại độ bền cao, ít xảy ra tình trạng chùng hay võng lưới, có thể sử dụng lâu dài.Giường có kết cấu dạng lưới đan nên rất thông thoáng, không gây tình trạng bí bách hay hấp hơiThiết kế tối ưu giúp dễ dàng di chuyển, xếp gọn và vệ sinh sản phẩm.Đa dạng kích thước, phù hợp với vóc dáng và độ tuổi của trẻ. | 30 | cái |
| 9 | Kệ để dép | Kích thước: 1375x300x166 mm Sắt sơn tĩnh điệnbên trong có 2 khoang, mỗi khoang có 3 ngăn kéo xoay. Bên trong mỗi ngăn kéo xoay có 1 đợt chia thành 2 tầng để giày. | 1 | cái |
| 10 | Bàn máy tính trẻ | Kích thước: 1100x750x1150 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờSơn vẽ trang trí các màu, phủ bóng PU | 8 | cái |
| 11 | Ghế máy tính trẻ | Kích thước: 440x390x550mmMặt ghế, tựa ghế bằng gỗ Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm phủ. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Khung ghế được làm bằng thép hộp sắt sơn tĩnh điện | 8 | cái |
| 12 | Tủ kính | Kích thước: 1200x400x1700 mm Khung bằng nhôm bo cạnh 30x304 ngăn bằng kính và các ngăn phía dưới, có bánh xe di chuyển. | 1 | cái |
| AS | THIẾT BỊ NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Gường đơn | Kích thước: 2000x1200x400 mm Vật liệu: Bằng sắt | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750 m- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm Việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| AT | THIẾT BỊ KHÁC TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG | |||
| 1 | Rèm cửa | Vải được làm từ vải gấm cao cấp được thêu với những họa tiết nổi vô cùng tinh tế tạo nên mẫu rèm cửa đẹp làm cho căn phòng sáng tạo hơn | 240 | m2 |
| 2 | Quạt điện | Loại quạt trần 3 cánh; Sải cánh140cmCông suất 70W. Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60HzLưu lượng gió 220m3/phút | 50 | cái |
| 3 | Thang máy tải thực phẩm | Loại thang: Thang máy tải thực phẩmTải trọng: 100KgTốc độ: 15m/phútSố điểm dừng: 02 stopsĐộng cơ: Mitsubishi 2,2KwHệ điều khiển tốc độ: biến tần Mitsubishi 2,2Kw | 1 | cái |
| AU | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG HIỆU TRƯỞNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750 m - Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp; - Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm Việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Kích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở | 1 | cái |
| AV | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750 m - Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp; - Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm Việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| AW | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (VĂN PHÒNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI | |||
| 1 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750 m - Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp; - Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm Việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 3 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Kích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở | 2 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ (kho văn phòng | Kích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở | 1 | cái |
| AX | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG HỌP ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI | |||
| 1 | Bục phát biểu | Kích thước: 500x650x1600 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp; | 1 | cái |
| 2 | Tượng Bác | Kích thước: 750x450x900 mm Thạch cao mạ nhũ đồng | 1 | cái |
| AY | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG Y TẾ ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI | |||
| 1 | Gường đơn | Kích thước: 1900x900x500 mm Vật liệu: Inox. Vạt giường: Inox hộp. Có bánh xe chịu lực. Nệm mút bọc Simili. Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng ISO 9001:12485, công bố tiêu chuẩn loại A | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Kích thước: 1200x600x750 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ. | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| 4 | Tủ kính | Kích thước: 1200x400x1700 mm Khung bằng nhôm bo cạnh 30x304 ngăn bằng kính và các ngăn phía dưới, có bánh xe di chuyển. | 1 | cái |
| AZ | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ BẾP TRƯỜNG MẤU GIÁO KNAI | |||
| 1 | Xe đẩy thức ăn | Kích thước:1460x500x1210 mm Mặt giữ đồ inox 201, dày0,9- 1.0 mm Khung và tay nắm inox 304*D32mm; Bánh xe không gây ồn, có khóa chống trượt | 1 | cái |
| 2 | Tủ hấp | Kích thước: 700x600x1520 mm Nguồn điện: 380V; Công suất: 12KWTủ hấp điện 12 khay TC-NK12D; Năng suất: 36kg gạo/lần | 1 | cái |
| 3 | Máy giặt (Sam sung AI 9kg 90T634DLE) | Kiểu máy giặt: Cửa ngangKiểu lồng giặt:Lồng ngangKhối lượng giặt 9KgThiết kế lồng giặt: Lồng giặt kim cươngGiặt bằng nước nóng, Chức năng giặt hơi nước, Vắt khô nhanh, Tiết kiệm nước, Khóa trẻ em, Tự động vệ sinh lồng giặt , Chương trình giặt nhanh | 1 | cái |
| 4 | Nồi hấp | Năng suất: 10kg, Kích thước rổ:– Đường kính: 450mm– Cao: 250mmKích thước nồi:– Rộng: 450mm– Dài: 500mm– Cao: 900mmVật liệu: Inox 304 | 1 | cái |
| 5 | Tủ lạnh sam sung | Tủ lạnh hai cửa Twin Cooling Plus 308L RT29K5532BUĐặc điểm kỹ thuật: Chiều cao thực có bản lề(mm): 1635 mmChiều rộng (mm): 600 mmChiều sâu không có cửa(mm): 605 mmChiều sâu không có tay cầm cửa(mm): 672 mmChiều sâu với tay cầm cửa(mm): 672 mmKhối lượng nguyên kiện(kg): 63 kgKhối lượng thực(kg): 58 kgCooling FeatureHai dàn lạnh độc lập: YesMulti Flow: YesNo Frost: YesRefrigerator FeatureBig Guards: YesBộ lọc khử mùi: YesFresh room: YesNgăn trữ trứng: YesNumber of Vegetable&Fruit Drawer: 1 EAShelf Material: Tempered GlassSố lượng khay chứa: 4 EASố lượng kệ: 3 EAĐèn LED bên trong: LED | 1 | cái |
| 6 | Tủ để chén, bát | Kích thước: 1200x450x1300 mm Khung và vách nhôm có cửa kínhNgăn kệ bằng kính cường lực | 1 | cái |
| BA | THIẾT BỊ KHỐI 6 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẤU GIÁO K NAI | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ | Kích thước: 400x900x450mm Màu sắc tự nhiên tươi sáng bắt mắt, chất liệu gỗ cao su ghép. Độ cao được thiết kế phù hợp với vóc dáng của trẻ mầm non. Cạnh bàn được bo tròn, không sắc nhọn gây nguy hiểm cho trẻ Khung thép được sơn tĩnh điện 3 lớp chắc chắn, bóng đẹp. Chân bàn xếp gọn rất tiện lợi, đặc biệt là sử dụng cho phòng học có diện tích nhỏ | 36 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Kích thước: 440x390x550mmChất liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa PPChân ghế được gia công bo tròn các mặt tiếp xúc vừa giúp bảo vệ cho bé khi vô tình va quệt phải. Lại vừa không gây trầy xước mặt sànCó khả năng xếp chồng, giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.Trang bị tựa lưng giúp bé yêu tập ngồi học ở bàn học một cách khoa học, đúng quy cách, tránh gây tình trạng cong vẹo | 72 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200x600x750 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ. | 6 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Kích thước: D510xR435xC450-1090Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 6 | cái |
| 5 | Kệ đựng dồ chơi trẻ | Kích thước: 2000x350x1160 mm Chất liệu nhựa PP cao cấp, có kết cấu ba phần: phần khay đựng đồ chơi chính giữa và hai giá đựng sách ở hai bên | 25 | cái |
| 6 | Tủ đựng cất chăn, màn | Kích thước: 1860x400x900mmTủ gỗ MFC cao cấpPhụ kiện chân nhựa ABS nâng tủ cách sàn 6cm để tránh tiếp xúc trực tiếp, chịu lực rất tốt | 5 | cái |
| 7 | Tủ để vật dụng trẻ | Kích thước: 3150x900x350mmXung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su sơn phủ PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly.Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | 40 | cái |
| 8 | Gường ngủ trẻ | Kích thước: 1200x800x50mmĐế giường bằng nhựa đúc kết hợp cùng thanh inox mang lại độ bền cao, ít xảy ra tình trạng chùng hay võng lưới, có thể sử dụng lâu dài.Giường có kết cấu dạng lưới đan nên rất thông thoáng, không gây tình trạng bí bách hay hấp hơiThiết kế tối ưu giúp dễ dàng di chuyển, xếp gọn và vệ sinh sản phẩm.Đa dạng kích thước, phù hợp với vóc dáng và độ tuổi của trẻ. | 70 | cái |
| 9 | Kệ để dép | Kích thước: 1375x300x166 mm Sắt sơn tĩnh điệnbên trong có 2 khoang, mỗi khoang có 3 ngăn kéo xoay. Bên trong mỗi ngăn kéo xoay có 1 đợt chia thành 2 tầng để giày. | 5 | cái |
| BB | THIẾT BỊ NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẤU GIÁO KNAI | |||
| 1 | Gường đơn | Kích thước: 2000x1200x400 mm Vật liệu: Bằng sắt | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | - Kích thước: 1200x600x750 m- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm Việc | Kích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ | 1 | cái |
| BC | THIẾT BỊ KHÁC TRƯỜNG MẤU GIÁO KNAI | |||
| 1 | Rèm cửa | Vải được làm từ vải gấm cao cấp được thêu với những họa tiết nổi vô cùng tinh tế tạo nên mẫu rèm cửa đẹp làm cho căn phòng sáng tạo hơn | 240 | m2 |
| 2 | Quạt điện | Loại quạt trần 3 cánh; Sải cánh140cmCông suất 70W. Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60HzLưu lượng gió 220m3/phút | 50 | cái |
| 3 | Thang máy tải thực phẩm | Loại thang: Thang máy tải thực phẩmTải trọng: 100KgTốc độ: 15m/phútSố điểm dừng: 02 stopsĐộng cơ: Mitsubishi 2,2KwHệ điều khiển tốc độ: biến tần Mitsubishi 2,2Kw | 1 | cái |
| BD | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (= 2% x tổng giá dự thầu - (trừ) tổng giá dự thầu phần mua sắm thiết bị) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 17.6 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 17.6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=17.6 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các 17.6 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >= 10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 8 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, dung tích gàu >-=0,8m3 | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 10 | Máy khoan 1kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 12 | Máy khoan đứng 4,5kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 14 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 15 | Tời điện 5T | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 16 | ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe | 2 |
| 17 | ô tô tự đổ >=5T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe | 2 |
| 18 | Vận thăng >=0,8T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy lu bánh thép >=9T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Càn trục bánh xích >= 10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy ủi >=110Cv | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi