Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mẫu giáo Tà Năng và K Nai, huyện Đức Trọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211101885-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mẫu giáo Tà Năng và K Nai, huyện Đức Trọng
Số hiệu KHLCNT 20210804886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 7.000 triệu đồng (theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 08:18:00 đến ngày 2021-12-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,462,480,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 17.6 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 17.6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=17.6 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các 17.6 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, dung tích gàu >-=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy khoan đứng 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
15-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
16-ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 2
17-ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 2
18-Vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu bánh thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Càn trục bánh xích >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi >=110Cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mẫu giáo Tà Năng và K Nai, huyện Đức Trọng
Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường mẫu giáo: Tà Năng và KNai, huyện Đức Trọng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 7.000 triệu đồng (theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: Số 37B Cao Bá Quát, Phường 7, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Mã số thuế: 5801182833 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 18 - Địa chỉ: Số 583/6 khu phố 4, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng- Mã số thuế: 5800785317 - Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III4,582100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x220,863m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x257,936m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng0,644100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm2,224tấn
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,21m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống1,353100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,301tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,115tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m1,416tấn
11Bê tông đà kiềng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x223,374m3
12Bê tông sàn đáy thang nâng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,242m3
13Quét dung dịch chống thấm sàn đáy thang nâng1,21m2
14Láng sàn đáy thang nâng có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB401,21m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đáy thang nâng, đường kính ≤ 10mm0,03tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống2,748100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,526tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm2,921tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm0,414tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II4,658m3 đất nguyên thổ
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,944m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4011,664m3
23Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,688100 m3
24Đất đắp106,001m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1,166100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 4km, đất cấp II1,166100 m3 đất nguyên thổ/1km
27Nền lót đá 4x6, chèn vữa XM Mác 50 PCB4039,062m3
28Đục nhám mặt bê tông0,32m2
29Khoan lổ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 20mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm40lỗ khoan
B PHẦN THÂN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Bê tông CỘT TẦNG TRỆT, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x217,505m3
2Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x214,174m3
3Bê tông CỘT TẦNG MÁI, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,708m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống3,917100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,652tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,486tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m1,501tấn
8Bê tông DẦM TẦNG 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x229,417m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn DẦM, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống2,908100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,659tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m3,335tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép DẦM 1, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,994tấn
13Bê tông SÀN tầng 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x239,149m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn SÀN TẦNG 1. loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống,3,915100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN TẦNG 1, đường kính ≤ 10mm,4,893tấn
16Bê tông DẦM MÁI, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x226,377m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,521100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép Dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,636tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép Dầm mái, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m3,61tấn
20Bê tông sê nô MÁI, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,866m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,387100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sê nô mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,559tấn
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,128m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,382100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,206tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,406tấn
27Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x28,788m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, giằng1,374100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,387tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,67tấn
31Bê tông lan can, tấm lam trang tri, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,709m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép lan can, lam trang trí0,158tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam trang trí0,457100 m2
34Xây tường D200 (TRỆT) bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4044,514m3
35Xây tường D100 ( TRỆT) bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB404,833m3
36Xây tường Lầu D200 bằng gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4052,408m3
37Xây tường Lầu D100 bằng gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB406,311m3
38Xây tường Lan can bằng gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB404,911m3
39Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB409,662m3
40Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB407,935m3
41Xây bậc cấp cầu thang, bằng gạch đất sét nung 3,5x7.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB402,162m3
42SXLD cửa đi thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)93,84m2
43SXLD cửa sổ thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)95,44m2
44SXLD vách kính thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)79,14m3
45SLXD tay vịn inox D60, cầu thang (theo BV thiết kế)13,7m
C PHẦN MÁI - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Bê tông dầm, sàn mái (trục 4-6), vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,407m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,006100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,475tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,228tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4028,974m3
6Gia công cấu kiện sắt thép : Vì kèo, cầu phong, li tô mái thép mạ kẽm5,362tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép Vì kèo, cầu phong, li tô mái thép mạ kẽm5,362tấn
8Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB405,504100 m2
9Lợp Máng tôn kẽm bờ chảy mái ngói0,024100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng194,883m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40138,658m2
3Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40258,94m2
4Trát trụ, cột, lam đứng ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40192,389m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40266,39m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm534,66m2
7Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (WC)92,8m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40120,515m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt bảo vệ cửa0,264m2
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB4054,72m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,72m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4038,175m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40334,289m2
14Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40192,86m2
15Trát tường ngoài, hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40307,114m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40949,147m2
17Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40177m
18Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB409,7m
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong949,147m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong1.138,763m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài290,964m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà606,595m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại2.087,91m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại897,559m2
25Lát nền, sàn, gạch nhà vệ sinh 300x300, nhám chống trợt vữa XM Mác 75 PCB4093,6m2
26Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40728,53m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite100x60031,55m2
28Láng granitô cầu thang38m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m7,897100 m2
30Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,481m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB402,688m3
32Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB407,788m3
33Bê tông ram dốc, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,558m3
34Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4015,4m2
35Láng granitô ram dốc, bậc cấp30,415m2
36Miết mạch tường đá, vữa XM Mác 75 PCB4022m2
37SXLD nẹp đồng 60mm x 10mm x 2mm x 4000mm (hoàn thiện)22,8md
38Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt0,018tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác0,018tấn
E PHẦN CẢI TẠO KHỐI CŨ - CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, NHÀ BẾP VÀ 01 LỚP HỌC.
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm18,016m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công40,06m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí10bộ
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem4,47m2
5Đục, khoan bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,384m3
6Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB406,264m3
7Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB406,423m3
8SXLD cửa sắt pa nô kính dày 5ly, theo mẫu nhà cũ42,28m2
9SXLD cửa vệ sinh nhôm pa nô kính mờ dày 5ly11,04m2
10Công tác lắp cửa vào khuôn53,32m2
11Trát tường, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75251,285m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong mới xây251,285m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong mới xây nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại251,285m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần cũ ( tính = 60%)166,146m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường cũ ngoài ( tính = 60%)515,287m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường cũ trong ( tính = 60%)386,832m2
17Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại276,91m2
18Sơn tường NGOÀI nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại858,812m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường TRONG nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.019,2m2
20Lát nền, sàn, gạch granite 300x300, nhám. Chống trợt, vữa XM Mác 75 PCB4032,48m2
21Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75103,205m2
22Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75247,42m2
23Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600, nhám chống trợt, vữa XM Mác 75 PCB40243,95m2
24Ốp chân tường, tiết diện gạch 600x10031,98m2
25Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,408m3
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB400,51m3
27Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công3m3
28Nền đá 4x6, chèn vữa mác 500,782m3
F PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Lắp đặt đèn led mica 1,2m-36W124bộ
2Lắp đặt đèn led mica 0,6m-18W30bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W46bộ
4Lắp đặt quạt hút âm tường dùng cho nhà bếp 300x300 -34W (có khay trữ dầu & kim chỉ mức dầu)3cái
5Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250-22,6W19cái
6Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250, 220V -19W2cái
7Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220V-55W35cái
8Lắp đặt automat 2 cực 16A (MCP 2P-16A-6kA), âm tường11cái
9Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) + mặt nạ10cái
10Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) + mặt nạ8cái
11Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) + mặt nạ15cái
12Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) + mặt nạ5cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn, 3 chấu-16A, âm tường4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu-16A + mặt nạ55cái
15Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây + mặt nạ5cái
16Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây và ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây kết hợp + mặt nạ5cái
17Lắp đặt đế nhựa MCB 2 cực, âm tường11hộp
18Lắp đặt hộp chia ngã ống nhựa fi16, lắp âm tường106hộp
19Lắp đặt hộp chia ngã ống nhựa fi20, lắp âm tường35hộp
20Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, … âm tường108hộp
21Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường11hộp
22Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường2hộp
23Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm22.210m
24Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm22.090m
25Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2435m
26Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm2608m
27Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2304m
28Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV6,0mm2192m
29Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E6,0mm256m
30Lắp đặt cáp điện đồng bọc CXV/FR4x10.0mm243m
31Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV10,0m222m
32Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E10,0mm211m
33Lắp đặt cáp điện đồng bọc CVV4x16mm294m
34Lắp đặt cáp mạng CAT-6238m
35Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5m110m
36Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16984m
37Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D201.178m
38Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D2587m
39Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D3265m
40Lắp đặt ống uPVC chịu lực D902m
41Lắp đặt chụp thông hơi INOX DN1001Bộ
42Lắp đặt automat 1 cực 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA)3cái
43Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)6cái
44Lắp đặt automat 1 cực 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA)11cái
45Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)5cái
46Lắp đặt automat 2 cực 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA)4cái
47Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-6kA)2cái
48Lắp đặt automat 3 cực 40A-10kA (MCB 3P 40A-10kA)2cái
49Lắp đặt automat 3 cực 50A-18kA (MCB 3P 50A-18kA)1cái
50Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 137x357x754, thép sơn tĩnh điện), âm tường1hộp
51Lắp đặt tủ điện phòng (DB-xx: 06 Module, thép sơn tĩnh điện), âm tường3hộp
52Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX: 200x400x600, thép sơn tĩnh điện), áp tường1hộp
53Lắp đặt hộp cáp 10 đôi (phiến đấu dây điện thoại 10 đôi)1hộp
54Lắp đặt Switch 16 cổng RJ451bộ
55Lắp đặt đầu RJ4520bộ
56Lắp đặt bộ tín hiệu không dây 03 ăng ten (Wireless)4cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III4,8m3 đất nguyên thổ
58Lắp đặt cáp đồng trần D50mm221m
59Đóng cọc tiếp địa D16x24004cọc
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,8m3
61Lắp đặt ống STK D114, dày 4.5mm0,069100 m
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,468m3 đất nguyên thổ
63Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,468m3
64Lắp đặt kẹp dừng cáp 16.0mm24cái
G PHẦN NƯỚC (CẤP, THOÁT, MƯƠNG NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI) TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Lắp đặt ống PVC D42 dày 2mm0,88100 m
2Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm1,4100 m
3Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm1,8100 m
4Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm2,24100 m
5Lắp đặt co PVC D4230cái
6Lắp đặt co PVC D2730cái
7Lắp đặt co PVC D21167cái
8Lắp đặt co giảm PVC D27/2130cái
9Lắp đặt co ren trong đồng PVC D21167cái
10Lắp đặt tê giảm D34/2710cái
11Lắp đặt tê giảm D27/21167cái
12Lắp đặt tê giảm D42/3415cái
13Lắp đặt tê PVC D275cái
14Lắp đặt tê PVC D2110cái
15Lắp đặt côn giảm PVC D34/2710cái
16Lắp đặt côn giảm PVC D27/2110cái
17Lắp đặt nối ren ngoài PVC D278cái
18Lắp đặt nối ren ngoài PVC D216cái
19Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D2722cái
20Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D346cái
21Lắp đặt racco PVC D343cái
22Lắp đặt racco PVC D276cái
23Lắp đăt hamelon đồng D2718cái
24Lắp đăt hamelon đồng D2123cái
25Lắp đặt van 1 chiều đồng D272cái
26Lắp đặt van chặn PVC D426cái
27Lắp đặt van chặn đồng D2720cái
28Lắp đặt van chặn đồng D213cái
29Máy bơm hỏa tiễn 1HP/22V ( bao gồm mua máy, phụ kiện và lắp đặt).1cái
30Lắp đặt tủ điều khiển bơm1hộp
31Lắp đặt cáp điện 2xCV4,0mm2100m
32Lắp đặt cáp điện 2x1,0mm260m
33Lắp đặt ống PVC D1660m
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
35Lắp đặt van phao điện1cái
36Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm2,68100 m
37Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm1,8100 m
38Lắp đặt ống PVC D60 dày 2mm1,04100 m
39Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm0,6100 m
40Lắp đặt co PVC D1144cái
41Lắp đặt co PVC D6050cái
42Lắp đặt co PVC D3440cái
43Lắp đặt lơi PVC D11490cái
44Lắp đặt lơi PVC D9080cái
45Lắp đặt lơi PVC D6010cái
46Lắp đặt co giảm PVC D114/6010cái
47Lắp đặt co giảm PVC D60/346cái
48Lắp đặt tê cong PVC D6010cái
49Lắp đặt tê PVC D343cái
50Lắp đặt tê giảm PVC D114/6030cái
51Lắp đặt tê giảm PVC D114/346cái
52Lắp đặt tê giảm PVC D90/346cái
53Lắp đặt tê giảm PVC D60/346cái
54Lắp đặt Y PVC D60/345cái
55Lắp đặt côn giảm PVC D60/345cái
56Lắp đặt hộp lọc mỡ (Kích thước 1000x500x300)1Hộp
57Lắp đặt thông tắc D1146cái
58Cống BTCT D400 (đúc sẵn)7m
59Cùm và ty treo ống PVC D11420cái
60Cùm và ty treo ống PVC D6010cái
61Lắp đặt lavabo9bộ
62Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox9bộ
63Lắp đặt xi phông lavabo9cái
64Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em28bộ
65Lắp đặt chậu xí bệt người lớn5bộ
66Lắp đặt dây xịt xí bệt33bộ
67Lắp đặt van tê chia inox33cái
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen10bộ
69Lắp đặt gương soi9cái
70Lắp đặt vòi nước inox70bộ
71Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x15028cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh19cái
73Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòng28cái
74Lắp đặt dây nối mềm 40cm9cái
75Chậu rửa chén inox lạnh2cái
76Lắp đặt cầu chắn rác inox18cái
77Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III1,239100 m3 đất nguyên thổ
78Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,06m3
79Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x217,652m3
80Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,898m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100 m2
82Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,382tấn
83Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,422m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,442100 m2
85Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,389tấn
86Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB405,874m3
87Xây móng mương, hố ga, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4036,504m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4067,98m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40321,15m2
90Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x28,133m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,53100 m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,605tấn
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg376cái
94Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,231100 m3
H PHẦN NƯỚC PCCC - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, dày 3.6mm0,12100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 3.2mm0,68100 m
3Lắp đặt cáp điện 2x1.0mm210m
4Lắp đặt van bướm gang D100 BB7cái
5Lắp đặt van 1 chiều gang D100 BB2cái
6Lắp đặt lọc Y gang D100 BB2cái
7Lắp đặt rọ bơm gang D100 B ( repin)2cái
8Lắp đặt Công tắc áp suất2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp suất4cái
10Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100 BB2cái
11Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100 BB2cái
12Lắp đặt Khớp nối mềm, D100 BB4cái
13Lắp đặt BU STK D100 BB6cái
14Lắp đặt BU STK D100 BU6cái
15Lắp đặt cút STK D100 UU14cái
16Lắp đặt Tê STK D100 UUU4cái
17Lắp đặt đầu khớp nối D654cái
18Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước chữa cháy ( hợp bộ)1tủ
19Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D651bộ
20Lắp đặt tủ chữa cháy (550x800x200)1tủ
21Lắp đặt tủ chữa cháy (400x600x230)12tủ
22Lắp đặt lăng phun chữa cháy D652bộ
23Lắp đặt vòi chữa cháy 50m4bộ
24Cao su tấm dày 2cm6m2
25Lắp đặt bảng tiêu lệnh báo cháy10bộ
26Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ412bộ
27Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MT312bộ
28Lắp đặt co STK D50UU7cái
29Lắp đặt Tê STK D50UUU2cái
30Lắp đặt hamelon STK D502cái
31Máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( xăng )1Cái
32máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( Nguyên liệu)1Cái
33Lắp đặt van góc STK D502cái
34Lắp đặt đầu khớp nối D502cái
35Lắp đặt lăng phun chữa cháy D502bộ
36Lắp đặt vòi chữa cháy D50, 50m2bộ
37Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa2,25m3 đất nguyên thổ
38Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa2,25m3
39Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m4cọc
40Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm215m
41Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa4cái
42Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651bộ
I XÂY DỰNG HÀNG RÀO - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,695100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x25,347m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4042,144m3
4Bê tông giằng móng đá, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,024m3
5Bê tông trụ rào, chiều cao ≤ 6m, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x29,9m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,364100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột rào1,228100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm1,14tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch nung 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4014,196m3
10Gia công cấu kiện sắt thép : chông tường rào0,423tấn
11Lắp dựng cấu kiện sắt thép : Chông tường rào0,423tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40669,425m2
13Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường669,425m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại669,425m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ28,9m2
16Miết mạch tường đá, loại lõm36,44m2
17Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công21,18m3
J PHẦN SÂN BÊ TÔNG - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,306100 m3
2Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB4065,3m3
3Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x232,65m3
4Lát nền sân gạch (Terazzo) 400x400 vữa XM Mác 75653m2
K PHẦN PHÁ DỠ - CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, NHÀ BẾP VÀ 01 LỚP HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn4,284100 m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,142tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công100m2
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm23,08m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép3,48m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép15,6m3
L NHÀ BẢO VỆ - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II9,216m3 đất nguyên thổ
2Móng lót đá 4x6, chèn vữa XM Mác 50 PCB400,576m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x20,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn0,032100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,022tấn
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,208m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cổ móng0,042100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,056tấn
10Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,624m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,187100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,015tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm0,08tấn
14Nền lót đá 4x6, chèn vữa XM Mác 50 PCB401,568m3
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,512m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột0,102100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,014tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,085tấn
19Bê tông dầm, giằng, sê nô, lanh tô, vữa Mác 200 đá 1x22,539m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng,sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép0,296100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sê nô, đường kính ≤ 10mm0,126tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm , giằng, đường kính ≤ 18mm0,107tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 752,054m3
24SXLD cửa đi thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)2,52m2
25SXLD cửa sổ thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)5,32m2
26Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB400,137100 m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,1tấn
28Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép0,1tấn
29Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,097tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,097tấn
31Trần tôn lạnh mạ màu dày 0.35mm0,078100 m2
32Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép0,031tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép0,031tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4030,56m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB4017,34m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4031,76m2
37Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tính dày 2cm)10,89m2
38Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 7514,84m2
39Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm2,06m2
40Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài30,56m2
41Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào sê nô, ô văng17,34m2
42Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong29,7m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại47,9m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại31,76m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ10,84m2
46Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công7,84m3
47Lắp đặt ống PVC D340,04100 m
48Lắp đặt đèn Led Panel 230x230x14 - (18W-220V) ốp trần2bộ
49Lắp đặt công tắc (cả mặt nạ)1cái
50Lắp đặt Tủ điện 200x400x600 ( thép sơn tĩnh Điện)1cái
51Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm214m
52Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm248m
53Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D1610m
54Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)1bộ
55Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ3cái
56Lắp đặt quạt đảo âm trần sải cánh 400, 220V, 55W1cái
M NHÀ ĐỂ XE - XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Đào xúc đất san nền bằng thủ công, đất cấp II14m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,56m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,16m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,36m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,036100 m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm0,129tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép hình mạ kẽm0,129tấn
8Bu long neo M16x30040cái
9Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm0,317tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,317tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,32tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,32tấn
13Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4mm0,805100 m2
14Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB406,54m3
15Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x26,54m3
16Cắt khe nền bê tông, khe 2,5 x 5cm, chia Ô 1.0m6,1610 m
N PHẦN ĐIỆN PCCC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện3,310 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt0,210 đầu
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 08 Zeno (TB)1trung tâm
4Lắp đặt chuông báo cháy0,65 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp15 nút
6Lắp đặt bộ nguồn điều khiển (TB)1bộ
7Lắp đặt cáp chống cháy VXVFr 2x1.0mm2632m
8Lắp đặt ống điện PVC D20588m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa D100, âm tường2hộp
10Đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m1cọc
11Lắp đặt cáp đồng 25mm22m
O PHẦN NƯỚC PCCC - TRẠM BƠM TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Lắp đặt tủ điện (06Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường)1tủ
2Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2160m
3Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm220m
4Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm220m
5Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (1 hạt)1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A2cái
7Lắp đặt đèn LED mica 1.2m-36W1bộ
8Lắp đặt đế + mặt nạ điện (lắp nổi)2hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D2525m
10Lắp đặt nẹp nhựa PVC 2cm8m
11Lắp đặt Aptomat 2P-32A1bộ
12Lắp đặt Aptomat 2P-20A2bộ
13Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC1Cái
P PHẦN CHỐNG SÉT TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Lắp đặt kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ 57m1cái
2Lắp đặt Ống STK D100 làm trụ đỡ kim thu sét tiền đạo0,06100 m
3Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng bọc nhựa 70.0mm266m
4Lắp đặt dây dẫn dây dẫn tiếp địa cáp đồng trần 70.0mm239m
5Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng tiếp địa D16, dài 2.4m9cọc
6Mối hàn hóa nhiệt1Mối
7Lắp đặt kẹp nối2hộp
8Lắp đặt hộp nối kiểm tra nối đất2hộp
9Lắp đặt ống PVC D2718m
10Lắp đặt đai kẹp ống56cái
11Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa13,6m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa13,6m3
Q BỂ NƯỚC NGẦM 140M3 TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Đào móng bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II3,808100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng bể nước phần rốn bể, dầm ngàm, đất cấp II5,32m3 đất nguyên thổ
3Bê tông đá 4x6 lót móng bể, vữa XM Mác 50 PCB4058,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,14100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính ≤ 18mm1,994tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng bể nước, đường kính ≤ 18mm1,7tấn
7Bê tông móng bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x219,987m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,893100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường bể nước, đường kính ≤ 18mm4,38tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột bể nước, đường kính > 18mm0,278tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, bể nước, đường kính ≤ 18mm0,373tấn
12Bê tông tường bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x235,509m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,053100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể nước, đường kính ≤ 18mm0,249tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,517100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước, đường kính >10mm1,539tấn
17Bê tông nắp bể chứa, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,073m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp thăm bể nước0,005100 m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp thăm bể nước0,044tấn
20Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,102m3
21Gia công thang INOX bể chứa nước ( neo vào tường)0,054tấn
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,657100 m3
23Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II2,204100 m3 đất nguyên thổ
R ĐÀI NƯỚC , TRẠM BƠM TRƯỜNG MẪU GIÁO TÀ NĂNG
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II3,2m3 đất nguyên thổ
2Đào mương thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,967100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng đài nước0,051100 m2
5Bê tông móng đài nước, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,93m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng đài nước, đường kính ≤ 10mm0,021tấn
7Lắp đặt bu lông Neo M14, dài 40cm ( đế đài nước)14cái
8Gia công thép bản ( đài nước)0,149tấn
9Lắp dựng thép bản ( đài nước)0,618tấn
10Gia công cấu kiện khung thép hình đài nước0,469tấn
11Lắp dựng kết cấu thép khung thép hình đài nước0,469tấn
12Đắp đất nền móng cột (đài nước), bằng thủ công2,07m3
13Xây tường thẳng gạch nung 6 lổ 7.5x10.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB405,593m3
14SX cửa sắt kéo ( sơn tĩnh điện)6m2
15Lắp dựng cửa sắt kéo6m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường0,071100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,436m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường0,052tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,047tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,047tấn
21Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông, dày 0.4mm0,2100 m2
22Gia công con son thép hình đỡ mái nhà0,013tấn
23Lắp dựng con son thép hình0,013tấn
24Bê tông lót nền nhà trạm bơm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61,19m3
25Láng nền nhà trạm bơm có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB4011,9m2
26Trát tường, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB4075,42m2
27Bả bằng bột bả vào tường75,42m2
28Sơn tường nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại75,42m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ4,7m2
S PHẦN MÓNG - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II7,187100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x225,575m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x264,536m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn0,947100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng đơn, đường kính ≤ 18mm2,582tấn
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x214,915m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,087100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,168tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm3,567tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính > 18mm0,66tấn
11Bê tông đà kiềng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x231,771m3
12Bê tông sàn đáy thang nâng , vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,242m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đáy thang nâng đường kính ≤ 10mm0,03tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống4,129100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,793tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m4,806tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,025tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II5,252m3 đất nguyên thổ
19Bê tông lót, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x22,138m3
20Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB407,487m3
21Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,478m3
22Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,053m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,563100 m3
24Đất đắp42,889m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,472100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (v/c 4km)0,472100 m3 đất nguyên thổ/1km
27Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5070,852m3
28Bê tông đà kiềng DT1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,301m3
29Bê tông tường chắn đất, chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 4m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x221,05m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, tường chắn đất, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống2,529100 m2
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng tường chắn đường kính ≤ 10mm0,07tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm0,435tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m1,331tấn
34Quét dung dịch chống thấm sàn đáy thang nâng1,21m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB401,21m2
T PHẦN THÂN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Bê tông cột tầng trệt, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,447m3
2Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,131m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống5,517100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,053tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m6,653tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,541tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x241,634m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, chiều cao ≤ 28m4,436100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính ≤ 10mm0,983tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính ≤ 18mm5,87tấn
11Công tác gia công, lắp dựng dầm tầng 1, đường kính > 18mm1,38tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x264,595m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m6,459100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm8,053tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính >10mm0,461tấn
16Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,434m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thang thường0,928100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,412tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,814tấn
20Bê tông lanh tô, giằng tường, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x216,386m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường2,291100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô giằng tường đường kính ≤ 10mm0,607tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mm1,157tấn
24Bê tông can can, tấm lam trang trí, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,319m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam trang trí0,588100 m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam trang trí0,283tấn
27Xây tường D200 TRỆT, gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4075,247m3
28Xây tường D100 TRỆT, gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4013,164m3
29Xây tường Lầu D200 gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 77,11m3
30Xây tường Lầu D100 gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4018,305m3
31Xây tường Lan Can gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 5,768m3
32Xây tường Lan Can gạch không nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 9,325m3
33Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,44m3
34Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB403,231m3
35Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4010,506m3
36Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4010,506m3
37Xây bậc cấp cầu thang, bằng gạch đất sét nung 3,5x7.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB406,102m3
38SXLD cửa đi thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm177,584m2
39SXLD cửa sổ thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm247,966m2
40SXLD vách kính thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm87,86m3
41Bê tông cột mái, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,116m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,623100 m2
43Bê tông Dầm mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x250,292m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m6,828100 m2
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,166tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m5,378tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,152tấn
48Bê tông sê nô mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,741m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,174100 m2
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,317tấn
U PHẦN MÁI - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4038,603m3
2Bê tông vì kèo vữa Mác 250 đá 1x27,773m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,013100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,335tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,41tấn
6Gia công cấu kiện xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽm12,233tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽm12,233tấn
8Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB4010,244100 m2
9Lợp máng xối bờ chảy ngói nóc bằng tôn kẽm0,088100 m2
V PHẦN HOÀN THIỆN- XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Quét dung dịch chống thấm sênô mái219,83m2
2Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75201,95m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40400,835m2
4Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40522,489m2
5Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4083,16m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40264,95m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm ( Trệt)280,02m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm ( Lầu)604,259m2
9Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (WC)189,12m2
10Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảo vệ cửa sổ0,535tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảo vệ cửa sổ0,535m2
12Trát sê nô, vữa XM Mác 75 PCB40247,044m2
13Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75210,529m2
14Láng ô văng dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB4062,05m2
15Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4087,605m2
16Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40666,923m2
17Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401.631,588m2
18Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40134,494m2
19Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40616,115m
20Láng granitô bậc cấp, cầu thang81,92m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.014,079m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.702,842m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài801,417m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Trong1.766,082m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.818,696m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại3.468,924m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ62,688m2
28Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM Mác 75 PCB401.294,746m2
29Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granite tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40153,76m2
30Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x10079,169m2
31Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40437,76m2
32Gia công cấu kiện sắt thép, cửa thăm mái0,018tấn
33Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt0,02tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép : cửa thăm, thang sắt0,038tấn
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m11,808100 m2
W PHẦN ĐIỆN- XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Lắp đặt đèn Led Mia, dài 1,2m,36 W, loại hộp đèn 1 bóng128bộ
2Lắp đặt đèn Led Mica, 0,6m, 18 W, loại hộp đèn 1 bóng37bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W46bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường dùng cho nhà bếp 300x300, 34W ( có khay trữ dầu và kim chỉ mức dầu)3cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường 250x250, 220V, 22.6W19cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm trần 250x250, 19W3cái
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo âm trần sải cánh 400, 220V, 55W38cái
8Lắp đặt Aptomat (2 pha), khởi động từ, loại 16A 9MCB 2P-16A-6kA) âm tường13bộ
9Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (1 hạt) + mặt nạ15cái
10Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, loại 2 hạt 16A + mặt nạ13cái
11Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, loại 3 hạt 16A + mặt nạ15cái
12Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, loại 1 hạt 16A + mặt nạ5cái
13Lắp đặt công tắc 1 điện 2 chiều 16A và 2 công tắc điện 1 chiều 16A kết hợp + mặt nạ1bảng
14Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ6cái
15Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ60cái
16Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đơn 8 dây + mặt nạ5cái
17Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây và ổ cắm mạng lan 8 dây kết hợp + mặt nạ12bảng
18Lắp đặt đế MCB 2 cực, âm tường12hộp
19Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm âm tường125hộp
20Lắp đặt hộp chia ngã ống nhựa D16, lắp âm tường120hộp
21Lắp đặt hộp chia ngã ống nhựa D20, lắp âm tường38hộp
22Lắp đặt hộp nối nhựa D100 âm tường14hộp
23Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường2hộp
24Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm22.352m
25Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm22.158m
26Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2546m
27Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2962m
28Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4.0mm2461m
29Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 6.0mm2224m
30Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E6.0mm231m
31Lắp đặt cáp điện đồng bọc - CXV/FR4x6.0mm280m
32Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 10.0mm244m
33Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E10.0mm222m
34Lắp đặt cáp điện đồng bọc Qu-CV4x16.0mm280m
35Lắp đặt dây cáp mạng Cat-6212m
36Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5mm72m
37Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16998m
38Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D201.296m
39Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D25132m
40Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D3237m
41Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D9011m
42Lắp đặt ống chụp thông hơi INOX DN1000,02100 m
43Lắp đặt Aptomat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA)3bộ
44Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)6bộ
45Lắp đặt Aptomat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA)12bộ
46Lắp đặt Aptomat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)5bộ
47Lắp đặt Aptomat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA)7bộ
48Lắp đặt Aptomat 2 cực, 40A-6kA (MCB 2P 40A-6kA)2bộ
49Lắp đặt Aptomat 2 cực, 100A-35kA (MCB 2P 100A-35kA)1bộ
50Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 137x357x754, thép sơn tĩnh điện, âm tường)1tủ
51Lắp đặt tủ điện dự phòng (DP-xx: 06Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường)3tủ
52Lắp đặt tủ điện nối cáp (BOX: 200x400x600; thép sơn tĩnh điện) áp tường1tủ
53Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôi ( phiến đầu dây điện thoại 10 đôi)1hộp
54Lắp đặt hộp nối Switch 16 cổng RJ451hộp
55Lắp đặt đầu nối RJ4518cái
56Bộ phát tín hiệu không dây 03 ăng ten ( Wireless)4cái
57Đào đất móng hố tiếp địa, đất cấp II6,432m3 đất nguyên thổ
58Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m4cọc
59Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm221m
60Lắp đặt kẹp dừng cáp 16.0mm2 + bu long 16-2502cái
X PHẦN CẤP NƯỚC - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2mm1,08100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm0,32100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm0,8100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm2100 m
5Lắp đặt cút PVC D3430cái
6Lắp đặt cút PVC D2730cái
7Lắp đặt cút PVC D21167cái
8Lắp đặt cút côn giảm PVC 27/2130cái
9Lắp đặt cút PVC ren trong đồng D21167cái
10Lắp đặt Tê giảm PVC D34/2710cái
11Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21167cái
12Lắp đặt Tê PVC D3415cái
13Lắp đặt Tê PVC D275cái
14Lắp đặt Tê PVC D2110cái
15Lắp đặt côn giảm PVC D34/2710cái
16Lắp đặt côn giảm PVC D27/2110cái
17Lắp đặt nối ren ngoài PVC D278cái
18Lắp đặt nối ren ngoài PVC D216cái
19Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D2722cái
20Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D346cái
21Lắp đặt Racco PVC D343cái
22Lắp đặt Racco PVC D276cái
23Lắp đặt hamelon đồng D2718cái
24Lắp đặt hamelon đồng D2123cái
25Lắp đặt van 1 chiều đồng D272cái
26Lắp đặt van chận PVC D426cái
27Lắp đặt van chận đồng D2715cái
28Lắp đặt van chận đồng D213cái
29Bơm nước chìm hỏa tiển 1HP/22V1cái
30Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước1tủ
31Lắp đặt cáp điện 2xCV 4.0mm35m
32Lắp đặt cáp điều khiển 2x1.0 mm280m
33Lắp đặt ống điện PVC D1680m
34Lắp đặt Bồn nước kiểu nằm INOX 2000 lít1bể
35Lắp đặt van phao điện bồn nước D202cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.2mm2,98100 m
2Lắp đặt ống PVC D90, dày 2.9mm3,52100 m
3Lắp đặt ống PVC D60, dày 2.0mm1,1100 m
4Lắp đặt ống PVC D34, dày 2.0mm0,92100 m
5Lắp đặt cút PVC D1144cái
6Lắp đặt cút PVC D6050cái
7Lắp đặt cút PVC D3440cái
8Lắp đặt cút lơi PVC D114100cái
9Lắp đặt cút lơi PVC D9080cái
10Lắp đặt cút lơi PVC D6010cái
11Lắp đặt cút giảm PVC D114/6010cái
12Lắp đặt cút giảm PVC D60/346cái
13Lắp đặt Tê cong PVC D6010cái
14Lắp đặt Tê PVC D343cái
15Lắp đặt Tê giảm PVC 114/6030cái
16Lắp đặt Tê giảm PVC 114/346cái
17Lắp đặt Tê giảm PVC D90/346cái
18Lắp đặt Tê giảm PVC D60/346cái
19Lắp đặt Y PVC D11430cái
20Lắp đặt Côn giảm PVC D60/345cái
21Lắp nút bịt PVC thông tắc D1145cái
Z PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Lắp đặt lavabo14bộ
2Lắp đặt vòi lavabo INOX14bộ
3Lắp đặt Siphon lavabo14bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em35bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt người lớn6bộ
6Lắp đặt dây xịt xí bệt ( vòi rửa)41bộ
7Lắp đặt van Tê chia INOX41cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen12bộ
9Lắp đặt gương soi14cái
10Lắp đặt phễu thu sàn INOX 150x15039cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh20cái
12Lắp đặt kệ đựng xà phòng38cái
13Lắp đặt dây mềm Bọc INOX, dài 40cm17bộ
14Lắp đặt chậu rửa chén INOX3bộ
15Lắp đặt vòi rửa chén INOX3bộ
16Lắp đặt cầu chắn rác INOX38cái
AA PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, dày 3.6mm0,8100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 3.2mm0,36100 m
3Lắp đặt cáp điện 2x1.0mm210m
4Lắp đặt van bướm gang D100 BB4cái
5Lắp đặt van 1 chiều gang D100 BB2cái
6Lắp đặt lọc Y gang D100 BB2cái
7Lắp đặt rọ bơm gang D100 B ( repin)2cái
8Lắp đặt Công tắc áp suất0,2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp suất4cái
10Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100 BB2cái
11Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100 BB2cái
12Lắp đặt Khớp nối mềm, D100 BB4cái
13Lắp đặt BU STK D100 BB6cái
14Lắp đặt BU STK D100 BU6cái
15Lắp đặt cút STK D100 UU11cái
16Lắp đặt Tê STK D100 UUU2cái
17Lắp đặt đầu khớp nối D654cái
18Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước chữa cháy ( hợp bộ)1tủ
19Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D651bộ
20Lắp đặt tủ chữa cháy (550x800x200)1tủ
21Lắp đặt tủ chữa cháy (400x600x230)12tủ
22Lắp đặt lăng phun chữa cháy D652bộ
23Lắp đặt vòi chữa cháy 654bộ
24Cao su tấm dày 2cm6m2
25Lắp đặt bảng tiêu lệnh báo cháy10bộ
26Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ412bộ
27Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MT312bộ
28Lắp đặt co STK D50UU5cái
29Lắp đặt Tê STK D50UUU2cái
30Lắp đặt hamelon STK D502cái
31Máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( Xăng)1Cái
32Máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( Nguyên liệu)1Cái
33Lắp đặt van góc STK D502cái
34Lắp đặt đầu khớp nối D502cái
35Lắp đặt lăng phun chữa cháy D502bộ
36Lắp đặt vòi chữa cháy D50, 30m2bộ
37Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa2,25m3 đất nguyên thổ
38Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa2,25m3
39Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m4cọc
40Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm215m
41Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa4cái
42Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651bộ
AB PHẦN BỂ NƯƠC NGẦM - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Đào móng bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II3,808100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng bể nước phần rốn bể, dầm ngàm, đất cấp II5,6m3 đất nguyên thổ
3Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB4058,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng0,14100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,031tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính ≤ 18mm1,963tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,279tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng bể nước, đường kính ≤ 18mm1,522tấn
9Bê tông móng bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x218,847m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,899100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,117tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường bể nước, đường kính ≤ 18mm4,263tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,072tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, bể nước, đường kính ≤ 18mm0,3tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột bể nước, đường kính > 18mm0,278tấn
16Bê tông tường bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x235,849m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,053100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,036tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể nước, đường kính ≤ 18mm0,213tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,517100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,042tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước, đường kính >10mm1,853tấn
23Bê tông nắp bể chứa, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,073m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp thăm bể nước0,005100 m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp thăm bể nước0,044tấn
26Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,102m3
27Gia công thang INOX bể chứa nước ( neo vào tường)0,054tấn
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,657100 m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II2,204100 m3 đất nguyên thổ
AC PHẦN BỂ TỰ HOẠI, NHÀ BƠM, ĐÀI NƯỚC, MƯƠNG NƯỚC - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,736100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II9,032m3 đất nguyên thổ
3Đào mương thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,967100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng bể tự hoại, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,794m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x217,641m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bể tự hoại0,043100 m2
7Bê tông móng bể tự hoại, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,3m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành BTH1,476100 m2
9Bê tông bể tự hoại dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,266m3
10Bê tông nắp bể tự hoại, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,861m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể tự hoại0,099100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, đường kính ≤ 10mm0,825tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường bể tự hoại, đường kính ≤ 10mm1,167tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp, tấm đan bể tự hoại, đường kính ≤ 10mm0,715tấn
15Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,366m3
16Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40172,8m2
17Xây mương thoát nước bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB4037,852m3
18Láng (bể tự hoại, mương thoát nước) ,có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40270,17m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,528100 m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thoát nước, nắp hố thăm bể tự hoại0,368tấn
21Sản xuất bê tông tấm đan mương thoát nước, nắp thăm bể tự hoại, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,747m3
22Giăng cao su mạch ngừng bản 20cm120m
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng đài nước0,048100 m2
24Bê tông móng đài nước, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,93m3
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng đài nước, đường kính ≤ 10mm0,021tấn
26Lắp đặt bu lông Neo M14, dài 40cm ( đế đài nước)14cái
27Gia công thép bản ( đài nước)0,111tấn
28Lắp dựng thép bản ( đài nước)0,111tấn
29Gia công cấu kiện khung thép hình đài nước0,734tấn
30Lắp dựng kết cấu thép khung thép hình đài nước0,001tấn
31Đắp đất nền móng cột (đài nước), bằng thủ công2,07m3
32Đắp đất bể tự hoại bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,07100 m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II0,07100 m3 đất nguyên thổ
34Xây tường nhà trạm bơm bằng gạch 6 lổ, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB405,593m3
35SX cửa sắt kéo ( sơn tĩnh điện)6m2
36Lắp dựng cửa sắt kéo6m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường0,071100 m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,436m3
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường0,052tấn
40Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm0,06tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm0,06tấn
42Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông, dày 0.4mm0,2100 m2
43Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,19m3
44Láng nền nhà trạm bơm có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB4011,9m2
45Trát tường, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB4075,42m2
46Bả bằng bột bả vào tường75,42m2
47Sơn tường nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại75,42m2
AD XÂY DỰNG KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II2,251100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x227,553m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ cổng, trụ rào0,062100 m2
4Bê tông móng trụ cổng, trụ rào chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x21,176m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lõi trụ1,572100 m2
6Bê tông lỏi trụ cổng, trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x27,86m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, trụ rào đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,826tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột gia cường kè0,154100 m2
9Bê tông móng, cột gia cường kè chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,608m3
10Bê tông cột gia cường kè tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,072m3
11Bê tông xà dầm, giằng gia cường kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,124m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sườn kè, loại ván khuôn thép0,512100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sườn kè, đường kính ≤ 10mm0,358tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sườn kè, đường kính ≤ 18mm1,057tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75149,564m3
16Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 7578,453m3
17Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 45cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75105,421m3
18Bê tông giằng kè, giằng rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x219,106m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép1,175100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,892tấn
21Xây tường rào bằng gạch nung 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4023,591m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3.5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB406,284m3
23Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4039,2m
24Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40129,6m
25Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40422,241m2
26Trát giằng rào vữa XM Mác 75 PCB4099,216m2
27Trát trụ, cột, trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75174,316m2
28Ốp gạch trụ cổng gạch 50x200, vữa XM Mác 75 PCB4010,44m2
29Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường422,241m2
30Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm263,092m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại685,333m2
32SXLD cổng thép hộp mạ kẽm (cả sơn dầu hoàn thiện) - Theo BVTK7,04m2
33SXLD khung rào thép hộp mạ kẽm - mặt trước (cả sơn dầu hoàn thiện) - Theo BVTK49,104m2
34SXLD chông sắt tường rào xây - Theo BVTK162,29md
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ82,971m2
36Bảng hiệu khắc tên cổng trường (hoàn thiện theo thiết kế)1cái
37Miết mạch tường đá, loại lõm335,466m2
38Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công47,973m3
AE PHẦN SÂN - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II18,433100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9019,348100 m3
3Mua đất đắp91,5m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1,011100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (v/c 4km)2,85100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Nền đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50116,625m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x258,312m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40 vữa XM Mác 751.166,25m2
AF NHÀ BẢO VỆ - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II9,216m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,576m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x20,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn0,032100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,022tấn
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,208m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ móng0,042100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,056tấn
10Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,624m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,083100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,015tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm0,08tấn
14Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB401,82m3
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,512m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép0,102100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,014tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,085tấn
19Bê tông dầm, giằng, sê nô, lanh tô, vữa Mác 200 đá 1x22,485m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sê nô, loại ván khuôn thép0,314100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sê nô, đường kính ≤ 10mm0,126tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm , giằng, đường kính ≤ 18mm0,107tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 752,054m3
24SXLD cửa đi thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm2,52m2
25SXLD cửa sổ thanh nhôm dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm5,32m2
26Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB400,137100 m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,1tấn
28Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép0,1tấn
29Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,097tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,097tấn
31Trần tôn lạnh mạ màu dày 0.35mm0,078100 m2
32Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép0,031tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép0,031tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4029,95m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB4017,34m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4031,15m2
37Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tính dày 2cm)10,89m2
38Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 7514,84m2
39Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x1002,06m2
40Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài29,95m2
41Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào sê nô, ô văng17,34m2
42Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong31,15m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại47,29m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại31,15m2
45Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công7,84m3
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,04100 m
47Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W2bộ
48Lắp đặt công tắc (cả mặt nạ)1cái
49Lắp đặt Tủ điện 200x400x600 ( thép sơn tĩnh Điện)1cái
50Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm214m
51Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm248m
52Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D1610m
53Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)1bộ
54Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ3cái
55Lắp đặt quạt đảo âm trần sải cánh 400, 220V, 55W1cái
AG NHÀ ĐỂ XE - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Đào xúc đất san nền bằng thủ công, đất cấp II14m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,56m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,16m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,36m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn0,036100 m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm0,129tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép hình mạ kẽm0,133tấn
8Bu long neo M16x30040cái
9Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm0,317tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,317tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,32tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,32tấn
13Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4mm0,805100 m2
14Nền đá 4x6 chèn vữa XM Mác 506,54m3
15Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x26,56m3
16Cắt khe nền bê tông, khe 2,5 x 5cm, chia Ô 1.0m6,1610 m
AH PHẦN THÁO DỠ - XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m536,429m2
2Tháo dỡ trần373,74m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ4,674tấn
4Tháo dỡ cửa71,28m
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm74,248m3
6Tháo dỡ vách ngăn gỗ, tường gỗ84,8m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại402,9m2
8Tháo dỡ bệ xí4bộ
9Tháo dỡ lavabo1bộ
10Tháo dỡ bồn tiểu nam3bộ
AI PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY- XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện4,710 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt0,410 đầu
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 08 Zeno (TB)1trung tâm
4Lắp đặt chuông báo cháy0,65 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp15 nút
6Lắp đặt bộ nguồn điều khiển (TB)1bộ
7Lắp đặt cáp chống cháy VXVFr 2x1.0mm2844m
8Lắp đặt ống điện PVC D20782m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa D100, âm tường2hộp
10Đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng d16, dài 2.4m1cọc
11Lắp đặt cáp đồng 25mm22m
AJ PHẦN CHỐNG SÉT- XD KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Lắp đặt kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ 57m1cái
2Lắp đặt Ống STK làm trụ đỡ kim thu sét tiền đạo0,01100 m
3Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng bọc nhựa 70.0mm265m
4Đóng cọc chống sét, cọc đồng tiếp địa D16, dài 2.4m9cọc
5Lắp đặt kẹp nối2hộp
6Lắp đặt hộp nối kiểm tra nối đất2hộp
7Lắp đặt ống PVC D2716m
8Lắp đặt đai kẹp ống56cái
9Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa13,6m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa13,6m3
AK PHẦN CÁP ĐIỆN VÀ PCCC TRẠM BƠM TRƯỜNG MẪU GIÁO K' NAI
1Lắp đặt tủ điện (04Module, thép sơn tĩnh điện, âm tường)1tủ
2Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 6.0mm2152m
3Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm216m
4Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm214m
5Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (1 hạt)1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A1cái
7Lắp đặt đèn LED mica 1.2m-36W1bộ
8Lắp đặt đế + mặt nạ điện (lắp nổi)1hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D2576m
10Lắp đặt nẹp nhựa PVC 2cm8m
11Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC1Cái
12Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m1cọc
13Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm23m
14Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa1cái
AL THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG HIỆU TRƯỞNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750 m
- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;
- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ
1cái
2Ghế làm ViệcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
3Tủ hồ sơKích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở1cái
4Bàn ghế tiếp kháchKích thước: Bàn 1000x600x420 mm, Bàn chất liệu khung inox kết hợp mặt kính cường lựcKích thước ghế: 1830 x 840 x 840 mmĐệm tựa ghế bọc vải với đường may trang trí tạo phom đơn giản, sang trọng; Chân gỗ sơn đơn giản, đẹp mắt1bộ
AM THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750 m
- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;
- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ
1cái
2Ghế làm ViệcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
AN THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (VĂN PHÒNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750 m
- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;
- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ
2cái
2Ghế làm ViệcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ3cái
3Tủ hồ sơKích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở3cái
4Tủ hồ sơ (kho văn phòngKích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ Tủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở1cái
AO THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG HỌP ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Bàn phòng họpKích thước: 1200x600x750 mm
Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ. Bàn được chia thành các ngăn để tài liệu
10cái
2Ghế phòng họpKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ20cái
AP THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG Y TẾ ) TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Gường đơnKích thước: 1900x900x500 mm
Vật liệu: Inox. Vạt giường: Inox hộp. Có bánh xe chịu lực. Nệm mút bọc Simili.
Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng ISO 9001:12485, công bố tiêu chuẩn loại A
1cái
2Bàn làm việcKích thước: 1200x600x750 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ.1cái
3Ghế làm việcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
4Tủ kínhKích thước: 1200x400x1700 mm Khung bằng nhôm bo cạnh 30x304 ngăn bằng kính và các ngăn phía dưới, có bánh xe di chuyển.1cái
AQ THIẾT BỊ KHỐI NHÀ BẾP TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Tủ để chén, bátKích thước: 1200x450x1300 mm
Khung và vách nhôm có cửa kính
Ngăn kệ bằng kính cường lực
1cái
2Tủ để lyKích thước: 1200x450x1300 mm Khung và vách nhôm có cửa kínhNgăn kệ bằng kính cường lực1cái
3Xe đẩy thức ănKích thước:1460x500x1210 mm Mặt giữ đồ inox 201, dày0,9- 1.0 mmKhung và tay nắm inox 304*D32mm; Bánh xe không gây ồn, có khóa chống trượt1cái
4Tủ hấpKích thước: 700x600x1520 mm Nguồn điện: 380V; Công suất: 12KWTủ hấp điện 12 khay TC-NK12D; Năng suất: 36kg gạo/lần1cái
5Bếp ga 03 bếp Petoza EGT9239CKKích thước: 900 mm (R)x 508 mm (S)1cái
6Bàn chia thức ăn– Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 800 x 800 mm– Đặc điểm: + Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có tăng cứng mặt bàn.+ Chân bàn bằng hộp inox 40×40 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm, đợt bên dưới đan nan 10×20 mm+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa+ Chân tăng chỉnh chiều cao1cái
7Chậu rửa bát đôi Geler-8243YKích thước: 860x430x220 mmChất liệu: Inox 304 dập nguyên khốiChậu rửa 2 hố2cái
8Máy thái củ, quả đa năng VN 20000Trọng lượng: 42kgKích thước: 340x410x650mm1cái
AR THIẾT BỊ KHỐI 6 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Bàn học sinh 2 chỗKích thước: 400x900x450mm Màu sắc tự nhiên tươi sáng bắt mắt, chất liệu gỗ cao su ghép. Độ cao được thiết kế phù hợp với vóc dáng của trẻ mầm non. Cạnh bàn được bo tròn, không sắc nhọn gây nguy hiểm cho trẻ Khung thép được sơn tĩnh điện 3 lớp chắc chắn, bóng đẹp. Chân bàn xếp gọn rất tiện lợi, đặc biệt là sử dụng cho phòng học có diện tích nhỏ15cái
2Ghế học sinhKích thước: 440x390x550mmChất liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa PPChân ghế được gia công bo tròn các mặt tiếp xúc vừa giúp bảo vệ cho bé khi vô tình va quệt phải. Lại vừa không gây trầy xước mặt sànCó khả năng xếp chồng, giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.Trang bị tựa lưng giúp bé yêu tập ngồi học ở bàn học một cách khoa học, đúng quy cách, tránh gây tình trạng cong vẹo30cái
3Bàn giáo viênKích thước: 1200x600x750 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ.1cái
4Ghế giáo viênKích thước: D510xR435xC450-1090Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
5Kệ đựng dồ chơi trẻKích thước: 2000x350x1160 mm Chất liệu nhựa PP cao cấp, có kết cấu ba phần: phần khay đựng đồ chơi chính giữa và hai giá đựng sách ở hai bên5cái
6Tủ đựng cất chăn, mànKích thước: 1860x400x900mmTủ gỗ MFC cao cấpPhụ kiện chân nhựa ABS nâng tủ cách sàn 6cm để tránh tiếp xúc trực tiếp, chịu lực rất tốt1cái
7Tủ để vật dụng trẻKích thước: 3150x900x350mmXung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su sơn phủ PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly.Phần trên để giỏ, phần dưới để dép.8cái
8Gường ngủ trẻKích thước: 1200x800x50mmĐế giường bằng nhựa đúc kết hợp cùng thanh inox mang lại độ bền cao, ít xảy ra tình trạng chùng hay võng lưới, có thể sử dụng lâu dài.Giường có kết cấu dạng lưới đan nên rất thông thoáng, không gây tình trạng bí bách hay hấp hơiThiết kế tối ưu giúp dễ dàng di chuyển, xếp gọn và vệ sinh sản phẩm.Đa dạng kích thước, phù hợp với vóc dáng và độ tuổi của trẻ.30cái
9Kệ để dépKích thước: 1375x300x166 mm Sắt sơn tĩnh điệnbên trong có 2 khoang, mỗi khoang có 3 ngăn kéo xoay. Bên trong mỗi ngăn kéo xoay có 1 đợt chia thành 2 tầng để giày.1cái
10Bàn máy tính trẻKích thước: 1100x750x1150 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờSơn vẽ trang trí các màu, phủ bóng PU8cái
11Ghế máy tính trẻKích thước: 440x390x550mmMặt ghế, tựa ghế bằng gỗ Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm phủ. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Khung ghế được làm bằng thép hộp sắt sơn tĩnh điện8cái
12Tủ kínhKích thước: 1200x400x1700 mm Khung bằng nhôm bo cạnh 30x304 ngăn bằng kính và các ngăn phía dưới, có bánh xe di chuyển.1cái
AS THIẾT BỊ NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Gường đơnKích thước: 2000x1200x400 mm
Vật liệu: Bằng sắt
1cái
2Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750 m- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ1cái
3Ghế làm ViệcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
AT THIẾT BỊ KHÁC TRƯỜNG MẤU GIÁO TÀ NĂNG
1Rèm cửaVải được làm từ vải gấm cao cấp được thêu với những họa tiết nổi vô cùng tinh tế tạo nên mẫu rèm cửa đẹp làm cho căn phòng sáng tạo hơn240m2
2Quạt điệnLoại quạt trần 3 cánh; Sải cánh140cmCông suất 70W. Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60HzLưu lượng gió 220m3/phút50cái
3Thang máy tải thực phẩmLoại thang: Thang máy tải thực phẩmTải trọng: 100KgTốc độ: 15m/phútSố điểm dừng: 02 stopsĐộng cơ: Mitsubishi 2,2KwHệ điều khiển tốc độ: biến tần Mitsubishi 2,2Kw1cái
AU THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG HIỆU TRƯỞNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI
1Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750 m
- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;
- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ
1cái
2Ghế làm ViệcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
3Tủ hồ sơKích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở1cái
AV THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI
1Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750 m
- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;
- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ
1cái
2Ghế làm ViệcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
AW THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (VĂN PHÒNG ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI
1Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750 m
- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;
- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ
2cái
2Ghế làm ViệcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ3cái
3Tủ hồ sơKích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở2cái
4Tủ hồ sơ (kho văn phòngKích thước: 1350x400x1960 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờTủ gồm 02 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở1cái
AX THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG HỌP ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI
1Bục phát biểuKích thước: 500x650x1600 mm
Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;
1cái
2Tượng BácKích thước: 750x450x900 mm Thạch cao mạ nhũ đồng1cái
AY THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHÒNG Y TẾ ) TRƯỜNG MẤU GIÁO K'NAI
1Gường đơnKích thước: 1900x900x500 mm
Vật liệu: Inox. Vạt giường: Inox hộp. Có bánh xe chịu lực. Nệm mút bọc Simili.
Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng ISO 9001:12485, công bố tiêu chuẩn loại A
1cái
2Bàn làm việcKích thước: 1200x600x750 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ.1cái
3Ghế làm việcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
4Tủ kínhKích thước: 1200x400x1700 mm Khung bằng nhôm bo cạnh 30x304 ngăn bằng kính và các ngăn phía dưới, có bánh xe di chuyển.1cái
AZ THIẾT BỊ KHỐI NHÀ BẾP TRƯỜNG MẤU GIÁO KNAI
1Xe đẩy thức ănKích thước:1460x500x1210 mm
Mặt giữ đồ inox 201, dày0,9- 1.0 mm
Khung và tay nắm inox 304*D32mm; Bánh xe không gây ồn, có khóa chống trượt
1cái
2Tủ hấpKích thước: 700x600x1520 mm Nguồn điện: 380V; Công suất: 12KWTủ hấp điện 12 khay TC-NK12D; Năng suất: 36kg gạo/lần1cái
3Máy giặt (Sam sung AI 9kg 90T634DLE)Kiểu máy giặt: Cửa ngangKiểu lồng giặt:Lồng ngangKhối lượng giặt 9KgThiết kế lồng giặt: Lồng giặt kim cươngGiặt bằng nước nóng, Chức năng giặt hơi nước, Vắt khô nhanh, Tiết kiệm nước, Khóa trẻ em, Tự động vệ sinh lồng giặt , Chương trình giặt nhanh1cái
4Nồi hấpNăng suất: 10kg, Kích thước rổ:– Đường kính: 450mm– Cao: 250mmKích thước nồi:– Rộng: 450mm– Dài: 500mm– Cao: 900mmVật liệu: Inox 3041cái
5Tủ lạnh sam sungTủ lạnh hai cửa Twin Cooling Plus 308L RT29K5532BUĐặc điểm kỹ thuật: Chiều cao thực có bản lề(mm): 1635 mmChiều rộng (mm): 600 mmChiều sâu không có cửa(mm): 605 mmChiều sâu không có tay cầm cửa(mm): 672 mmChiều sâu với tay cầm cửa(mm): 672 mmKhối lượng nguyên kiện(kg): 63 kgKhối lượng thực(kg): 58 kgCooling FeatureHai dàn lạnh độc lập: YesMulti Flow: YesNo Frost: YesRefrigerator FeatureBig Guards: YesBộ lọc khử mùi: YesFresh room: YesNgăn trữ trứng: YesNumber of Vegetable&Fruit Drawer: 1 EAShelf Material: Tempered GlassSố lượng khay chứa: 4 EASố lượng kệ: 3 EAĐèn LED bên trong: LED1cái
6Tủ để chén, bátKích thước: 1200x450x1300 mm Khung và vách nhôm có cửa kínhNgăn kệ bằng kính cường lực1cái
BA THIẾT BỊ KHỐI 6 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẤU GIÁO K NAI
1Bàn học sinh 2 chỗKích thước: 400x900x450mm Màu sắc tự nhiên tươi sáng bắt mắt, chất liệu gỗ cao su ghép. Độ cao được thiết kế phù hợp với vóc dáng của trẻ mầm non. Cạnh bàn được bo tròn, không sắc nhọn gây nguy hiểm cho trẻ Khung thép được sơn tĩnh điện 3 lớp chắc chắn, bóng đẹp. Chân bàn xếp gọn rất tiện lợi, đặc biệt là sử dụng cho phòng học có diện tích nhỏ36cái
2Ghế học sinhKích thước: 440x390x550mmChất liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa PPChân ghế được gia công bo tròn các mặt tiếp xúc vừa giúp bảo vệ cho bé khi vô tình va quệt phải. Lại vừa không gây trầy xước mặt sànCó khả năng xếp chồng, giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.Trang bị tựa lưng giúp bé yêu tập ngồi học ở bàn học một cách khoa học, đúng quy cách, tránh gây tình trạng cong vẹo72cái
3Bàn giáo viênKích thước: 1200x600x750 mm Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ.6cái
4Ghế giáo viênKích thước: D510xR435xC450-1090Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ6cái
5Kệ đựng dồ chơi trẻKích thước: 2000x350x1160 mm Chất liệu nhựa PP cao cấp, có kết cấu ba phần: phần khay đựng đồ chơi chính giữa và hai giá đựng sách ở hai bên25cái
6Tủ đựng cất chăn, mànKích thước: 1860x400x900mmTủ gỗ MFC cao cấpPhụ kiện chân nhựa ABS nâng tủ cách sàn 6cm để tránh tiếp xúc trực tiếp, chịu lực rất tốt5cái
7Tủ để vật dụng trẻKích thước: 3150x900x350mmXung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su sơn phủ PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly.Phần trên để giỏ, phần dưới để dép.40cái
8Gường ngủ trẻKích thước: 1200x800x50mmĐế giường bằng nhựa đúc kết hợp cùng thanh inox mang lại độ bền cao, ít xảy ra tình trạng chùng hay võng lưới, có thể sử dụng lâu dài.Giường có kết cấu dạng lưới đan nên rất thông thoáng, không gây tình trạng bí bách hay hấp hơiThiết kế tối ưu giúp dễ dàng di chuyển, xếp gọn và vệ sinh sản phẩm.Đa dạng kích thước, phù hợp với vóc dáng và độ tuổi của trẻ.70cái
9Kệ để dépKích thước: 1375x300x166 mm Sắt sơn tĩnh điệnbên trong có 2 khoang, mỗi khoang có 3 ngăn kéo xoay. Bên trong mỗi ngăn kéo xoay có 1 đợt chia thành 2 tầng để giày.5cái
BB THIẾT BỊ NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẤU GIÁO KNAI
1Gường đơnKích thước: 2000x1200x400 mm
Vật liệu: Bằng sắt
1cái
2Bàn làm việc- Kích thước: 1200x600x750 m- Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp;- Bàn có hai ngăn kèo hai ổ khóa chìa và 2 tay năm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ1cái
3Ghế làm ViệcKích thước: D510xR435xC450-1090 Vật liệu: Gỗ thông ghép tự nhiên, veneer xoan đào, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, PU mờ1cái
BC THIẾT BỊ KHÁC TRƯỜNG MẤU GIÁO KNAI
1Rèm cửaVải được làm từ vải gấm cao cấp được thêu với những họa tiết nổi vô cùng tinh tế tạo nên mẫu rèm cửa đẹp làm cho căn phòng sáng tạo hơn240m2
2Quạt điệnLoại quạt trần 3 cánh; Sải cánh140cmCông suất 70W. Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60HzLưu lượng gió 220m3/phút50cái
3Thang máy tải thực phẩmLoại thang: Thang máy tải thực phẩmTải trọng: 100KgTốc độ: 15m/phútSố điểm dừng: 02 stopsĐộng cơ: Mitsubishi 2,2KwHệ điều khiển tốc độ: biến tần Mitsubishi 2,2Kw1cái
BD CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (= 2% x tổng giá dự thầu - (trừ) tổng giá dự thầu phần mua sắm thiết bị)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 17.6 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 17.6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=17.6 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các 17.6 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng >= 10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
2 Máy cắt bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán2
3 Máy cắt gạch đá Kèm theo hóa đơn mua bán8
4 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn mua bán4
5 Máy đầm bàn Kèm theo hóa đơn mua bán4
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo hóa đơn mua bán8
7 Máy đầm dùi 1,5kw Kèm theo hóa đơn mua bán8
8 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, dung tích gàu >-=0,8m32
9 Máy hàn 23kw Kèm theo hóa đơn mua bán8
10 Máy khoan 1kw Kèm theo hóa đơn mua bán4
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw Kèm theo hóa đơn mua bán8
12 Máy khoan đứng 4,5kw Kèm theo hóa đơn mua bán4
13 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán6
14 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán6
15 Tời điện 5T Kèm theo hóa đơn mua bán2
16 ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe2
17 ô tô tự đổ >=5T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe2
18 Vận thăng >=0,8T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
19 Máy lu bánh thép >=9T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
20 Càn trục bánh xích >= 10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
21 Máy ủi >=110Cv Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->