Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công PCCC + thiết bị công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công PCCC + thiết bị công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bắc Hà năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 08:39:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 968,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.453116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.906232E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 678.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu PCCC tương tự hoặc có tên là chỉ huy trưởng công trình tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước công suất ≥ 5,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,05 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công PCCC + thiết bị công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bắc Hà năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 1,166 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 12,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 40,406 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 0,892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 0,404 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D100 ,dày 3.2ly | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 2,75 | 100m |
| 7 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 10 | cái |
| 8 | Tê thép hàn Benvina D100 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 6 | cái |
| 9 | Chếch thép hàn D100 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 8 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 98,439 | m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 2,75 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 0,861 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 10,832 | 100m3 |
| 14 | Lót cát đáy móng | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 5,4 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 1,692 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x 600 x200 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 4 | cặp bích |
| 24 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 0,52 | 100m |
| 26 | LĐ Tê thu benvina D65 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 2 | cái |
| 27 | Cút hàn benvina D65 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 2 | cái |
| 28 | LĐ côn thu benvina D65x50 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 4 | cái |
| 29 | LĐ kép thép hàn D50 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 4 | cái |
| 30 | Côn thu thép hàn Benvina D100x65 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 2 | cái |
| 31 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 4 | cái |
| 32 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 4 | cái |
| 33 | Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 4 | bộ |
| 34 | Ngàm nối nhanh D50 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 4 | cái |
| 35 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột FEX 132-MS-040-RD ( 4kg) | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí FEX 139-MS-020-RD ( 4kg) | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 6 | bộ |
| 38 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 6 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 10,613 | m2 |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Hệ thống chữa cháy Nhà thổ cẩm | 0,52 | 100m |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh HCV-8 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 3,1 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 0,8 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 0,8 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 0,8 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 2 | 1 thiết bị |
| 51 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 120 | m |
| 52 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 400 | m |
| 53 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 520 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 35 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 80 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 80 | cái |
| 57 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 520 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả ( D32) | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 5 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Cút nối ống D32 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 80 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa nối ống D32 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D32 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 1,2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x0.75mm2 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 150 | m |
| 65 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 50 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 150 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Hệ thống báo cháy Nhà thổ cẩm | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 0,72 | 100m |
| 72 | LĐ Tê thu benvina D65 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 2 | cái |
| 73 | Cút hàn benvina D65 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 2 | cái |
| 74 | LĐ côn thu benvina D65x50 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 4 | cái |
| 75 | LĐ kép thép hàn D50 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 4 | cái |
| 76 | Côn thu thép hàn Benvina D100x65 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 2 | cái |
| 77 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 4 | cái |
| 78 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 4 | cái |
| 79 | Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 4 | bộ |
| 80 | Ngàm nối nhanh D50 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 4 | cái |
| 81 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột FEX 132-MS-040-RD ( 4kg) | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí FEX 139-MS-020-RD ( 4kg) | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 8 | bộ |
| 84 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 8 | bộ |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 14,695 | m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 72 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 0,236 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 0,484 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Hệ thống chữa cháy Nhà chợ dân sinh | 0,72 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 4 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 0,8 | 5 chuông |
| 93 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 0,8 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 0,8 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 2 | 1 thiết bị |
| 96 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 120 | m |
| 97 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 350 | m |
| 98 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 330 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 40 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 80 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 80 | cái |
| 102 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 350 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả ( D32) | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 5 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Cút nối ống D32 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 80 | cái |
| 106 | Măng sông nhựa nối ống D32 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D32 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 250 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 1,2 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x0.75mm2 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 150 | m |
| 110 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 6 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 50 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 150 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Hệ thống báo cháy Nhà chợ dân sinh | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột FEX 132-MS-040-RD (4kg) | Lắp đặt Bình chữa cháy Nhà chợ ẩm thực và Nhà chợ | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí FEX 139-MS-020-RD (4kg) | Lắp đặt Bình chữa cháy Nhà chợ ẩm thực và Nhà chợ | 12 | bộ |
| 118 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Lắp đặt Bình chữa cháy Nhà chợ ẩm thực và Nhà chợ | 12 | bộ |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki | 1 | cái | |
| 2 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.453116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.906232E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 678.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp và có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu PCCC tương tự hoặc có tên là chỉ huy trưởng công trình tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy bơm nước công suất ≥ 5,0 CV | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,05 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi