Gói thầu: Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137145-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim mạch An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú
Số hiệu KHLCNT 20211116801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:03:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 382,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tim mạch An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú
Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú; Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tim mạch An Giang, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296.3852506.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Thẩm định giá: Công ty TNHH Định giá Châu Á, địa chỉ: Số nhà 59B, ngách 132/63, tổ 25, đường Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 108/38 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, TP. HCM. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG, địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tim mạch An Giang , địa chỉ: 08 Nguyễn Du, Phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tim mạch An Giang, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296.3852506.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
-Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tim mạch An Giang, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296.3852506.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế An Giang, địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang, SĐT: 0296 3852 640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296 3852 913.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế An Giang, địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phiếu đóng tiền tạm ứng20.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Giấy báo sửa chữa1.450TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Giấy cam đoan phẩu thuật5.800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Giấy cam kết thuốc BHYT8.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Phiếu chỉ định thủ thuật1.200TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Phiếu chỉ định vật lý trị liệu2.300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Phiếu chỉ định XN trước khi truyền máu1.450TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Phiếu hướng dẫn chăm sóc người bệnh sau cấp cứu hội chứng mạch vành cấp2.650TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Phiếu tư vấn dùng thuốc và vật tư y tế tiêu hao17.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Tờ kê khai thủ tục nhập viện5.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu48.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Tờ khai báo y tế23.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Phiếu cam kết xét nghiệm test nhanh Covid39.300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị4.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Giấy khám chuyên khoa100TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Giấy cam đoan mạch vành1.700TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Giấy cam đoan thủ thuật và chi trả kinh phí kỹ thuật cao1.950TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Giấy cam kết Holter600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Phiếu chỉ định test nhanh Covid24.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Phiếu siêu âm60.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Phiếu tư vấn mạch vành50TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Phiếu trích biên bản hội chẩn6.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Phiếu truyền dịch14.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh2.220TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Bảng kiểm quy trình thủ thuật đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Bảng kiểm quy trình thủ thuật chọc dịch màng phổi300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị1.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Giấy siêu âm tim tại giường2.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Phiếu đánh giá chỉ định điều trị dự phòng VTE800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Test nuốt (tầm soát rối loạn chức năng nuốt tại giường)600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Bản thỏa thuận dùng thuốc tiêu sợi huyết khối điều trị đột quỵ thiếu máu não cấp500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Phiếu đánh giá thang điểm mRankin500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Phiếu thang điểm đột quỵ NIHSS500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Bảng câu hỏi trước khi sử dụng thuốc cản quang có iode800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Trích biên bản kiểm điểm tử vong700TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Phiếu tư vấn bệnh nặng A4800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Phiếu đánh giá nguy cơ té ngã Morse20.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Phiếu điện tim A4320.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Bảng kiểm người bệnh sau can thiệp mạch vành1.100TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Theo dõi vật tư y tế chụp - can thiệp mạch vành1.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Bảng kiểm trước thủ thuật1.150TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Tư vấn người bệnh chụp và can thiệp mạch vành chương trình1.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Tư vấn người bệnh chụp và can thiệp mạch vành cấp cứu800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị tăng huyết áp8.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị BTTMCB6.300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị nhồi máu cơ tim cấp4.900TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị rối loạn nhịp tim nhanh1.800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị rối loạn nhịp tim chậm1.800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị rối rung nhỉ3.400TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị suy tim4.900TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Phiếu tập vật lý trị liệu- phục hồi chức năng1.300tờXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Tờ điều trị60.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Tờ điều trị có chỉ định CLS19.700TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Giấy chuyển tuyến2.700TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Bảng cho thuốc23.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Phiếu checklist điều trị tiêu sợi huyết tĩnh mạch cho đột quỵ NMN cấp500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Phiếu sàng lọc can thiệp dinh dưỡng13.100TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Phiếu Khảo Sát hài lòng nội trú800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Phiếu Khảo Sát hài lòng ngoại trú800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Bệnh án nội trú20.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Phiếu dán điện tim (A3)51.700TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Phiếu theo dõi và chăm sóc điều dưỡng khoa CC, HSTC & CĐ11.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Phiếu theo dõi chức năng sống và Kế hoạch chăm sóc người bệnh34.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Phiếu XN sinh hóa máu800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Phiếu XN huyết học máu300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Toa thuốc490CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Sổ Giấy giới thiệu10CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Sổ giáo dục sức khỏe Bệnh nhân sau phẫu thuật tim40CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Sổ Lý lịch máy330CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Sổ Lệnh điều xe50CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Sổ lĩnh thuốc gây nghiện, hướng tâm thần40CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Sổ lĩnh và phát máu14CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Sổ chuyển tuyến13CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Sổ báo tử1CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Sổ mời hội chẩn16CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện33CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Sổ chuyển khoa35CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Sổ người bệnh vào khoa80CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Sổ sai sót chuyên môn4CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Sổ sinh hoạt Hội Đồng Người Bệnh14CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Sổ họp giao ban89CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Sổ bình bệnh án chăm sóc8CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Sổ theo dõi tài sản cố định8CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Sổ bàn giao bệnh phẩm6CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Sổ Biên bản hội chẩn17CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Sổ Biên bản kiểm thảo tử vong6CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Sổ BG thuốc + BG dụng cụ106CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Sổ Biên bản kiểm tra31CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng khoa31CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Sổ giao ban điều dưỡng các khoa88CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Sổ biên bản kiểm điểm tử vong6CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Sổ thủ thuật5CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Bìa Bệnh án nội trú (Xanh)22.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Bìa Bệnh án nội trú (Vàng)1.350CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Bao thư 12x22 cm1.148CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Bao thư 16x22 cm848CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Bao thư 25x35cm200CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Sổ khám bệnh điều trị ngoại trú40.000CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->