Gói thầu: Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim mạch An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:03:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tim mạch An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú; Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tim mạch An Giang, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296.3852506. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế An Giang, địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang, SĐT: 0296 3852 640. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296 3852 913. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế An Giang, địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu đóng tiền tạm ứng | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Giấy báo sửa chữa | 1.450 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Giấy cam đoan phẩu thuật | 5.800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Giấy cam kết thuốc BHYT | 8.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Phiếu chỉ định thủ thuật | 1.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Phiếu chỉ định vật lý trị liệu | 2.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Phiếu chỉ định XN trước khi truyền máu | 1.450 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Phiếu hướng dẫn chăm sóc người bệnh sau cấp cứu hội chứng mạch vành cấp | 2.650 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Phiếu tư vấn dùng thuốc và vật tư y tế tiêu hao | 17.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tờ kê khai thủ tục nhập viện | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu | 48.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tờ khai báo y tế | 23.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Phiếu cam kết xét nghiệm test nhanh Covid | 39.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị | 4.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Giấy khám chuyên khoa | 100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Giấy cam đoan mạch vành | 1.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Giấy cam đoan thủ thuật và chi trả kinh phí kỹ thuật cao | 1.950 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Giấy cam kết Holter | 600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phiếu chỉ định test nhanh Covid | 24.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Phiếu siêu âm | 60.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phiếu tư vấn mạch vành | 50 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 6.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Phiếu truyền dịch | 14.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 2.220 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bảng kiểm quy trình thủ thuật đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bảng kiểm quy trình thủ thuật chọc dịch màng phổi | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Giấy siêu âm tim tại giường | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu đánh giá chỉ định điều trị dự phòng VTE | 800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Test nuốt (tầm soát rối loạn chức năng nuốt tại giường) | 600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bản thỏa thuận dùng thuốc tiêu sợi huyết khối điều trị đột quỵ thiếu máu não cấp | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu đánh giá thang điểm mRankin | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu thang điểm đột quỵ NIHSS | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bảng câu hỏi trước khi sử dụng thuốc cản quang có iode | 800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu tư vấn bệnh nặng A4 | 800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu đánh giá nguy cơ té ngã Morse | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu điện tim A4 | 320.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bảng kiểm người bệnh sau can thiệp mạch vành | 1.100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Theo dõi vật tư y tế chụp - can thiệp mạch vành | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bảng kiểm trước thủ thuật | 1.150 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Tư vấn người bệnh chụp và can thiệp mạch vành chương trình | 1.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Tư vấn người bệnh chụp và can thiệp mạch vành cấp cứu | 800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị tăng huyết áp | 8.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị BTTMCB | 6.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị nhồi máu cơ tim cấp | 4.900 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị rối loạn nhịp tim nhanh | 1.800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị rối loạn nhịp tim chậm | 1.800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị rối rung nhỉ | 3.400 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Phiếu cung cấp thông tin người bệnh trong quá trình điều trị suy tim | 4.900 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Phiếu tập vật lý trị liệu- phục hồi chức năng | 1.300 | tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Tờ điều trị | 60.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Tờ điều trị có chỉ định CLS | 19.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Giấy chuyển tuyến | 2.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bảng cho thuốc | 23.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Phiếu checklist điều trị tiêu sợi huyết tĩnh mạch cho đột quỵ NMN cấp | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Phiếu sàng lọc can thiệp dinh dưỡng | 13.100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Phiếu Khảo Sát hài lòng nội trú | 800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Phiếu Khảo Sát hài lòng ngoại trú | 800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bệnh án nội trú | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Phiếu dán điện tim (A3) | 51.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Phiếu theo dõi và chăm sóc điều dưỡng khoa CC, HSTC & CĐ | 11.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Phiếu theo dõi chức năng sống và Kế hoạch chăm sóc người bệnh | 34.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Phiếu XN sinh hóa máu | 800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Phiếu XN huyết học máu | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Toa thuốc | 490 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Sổ Giấy giới thiệu | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Sổ giáo dục sức khỏe Bệnh nhân sau phẫu thuật tim | 40 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Sổ Lý lịch máy | 330 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Sổ Lệnh điều xe | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện, hướng tâm thần | 40 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Sổ lĩnh và phát máu | 14 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Sổ chuyển tuyến | 13 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Sổ báo tử | 1 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Sổ mời hội chẩn | 16 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện | 33 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Sổ chuyển khoa | 35 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Sổ người bệnh vào khoa | 80 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Sổ sai sót chuyên môn | 4 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Sổ sinh hoạt Hội Đồng Người Bệnh | 14 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Sổ họp giao ban | 89 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Sổ bình bệnh án chăm sóc | 8 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Sổ theo dõi tài sản cố định | 8 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | 6 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Sổ Biên bản hội chẩn | 17 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Sổ Biên bản kiểm thảo tử vong | 6 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Sổ BG thuốc + BG dụng cụ | 106 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Sổ Biên bản kiểm tra | 31 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng khoa | 31 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Sổ giao ban điều dưỡng các khoa | 88 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 6 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Sổ thủ thuật | 5 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bìa Bệnh án nội trú (Xanh) | 22.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bìa Bệnh án nội trú (Vàng) | 1.350 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bao thư 12x22 cm | 1.148 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bao thư 16x22 cm | 848 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bao thư 25x35cm | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Sổ khám bệnh điều trị ngoại trú | 40.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi