Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; thi công và xây lắp thiết bị PCCC; chống mối, trạm biến áp; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường, thiết bị điện nhẹ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110379-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; thi công và xây lắp thiết bị PCCC; chống mối, trạm biến áp; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường, thiết bị điện nhẹ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 18:02:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,866,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.386E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục chống mối + hạng mục PCCC + Hạng mục đường dây và trạm biến áp + hạng mục mua sắm thiết bị thông thường trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + chống mối có giá trị ≥ 20 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 40 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 02 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 02 tỷ đồng).3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 04 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồng ≥ 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 04 tỷ đồng).4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị các hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 6 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục đường dây và trạm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp, Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phóng chống mối còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu(xây dựng và điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; thi công và xây lắp thiết bị PCCC; chống mối, trạm biến áp; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường, thiết bị điện nhẹ. Cải tạo, mở rộng trường THCS Văn Yên, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động xây dựngtheo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh (Không bao gồm hạng mục mua sắm thiết bị thông thường) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa gồm: Bảng tương tác thông minh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà lớp học 5 tầng | |||
| 1 | Thuê mặt bằng bãi đúc cọc 300m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,4221 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8514 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2392 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7372 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1001 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1001 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3555 | 10 tấn/1km |
| 12 | Gia công cọc thép 1500x200x200 mm (cọc dẫn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,848 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,9667 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6616 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6781 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9212 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2744 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2184 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8765 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1065 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4641 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0124 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0189 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6725 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1965 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9986 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7589 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4505 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2566 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6365 | tấn |
| 37 | Rải nilon lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4786 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7862 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3436 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8111 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1309 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5559 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1277 | tấn |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1799 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,326 | m2 |
| 51 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,326 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,038 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 55 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 58 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,549 | m3 |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3475 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2759 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8996 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2583 | tấn |
| 63 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7162 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7134 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0492 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2482 | tấn |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5008 | tấn |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6656 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,0078 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,205 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8894 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0789 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8215 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0792 | tấn |
| 75 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0566 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,569 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3396 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0438 | tấn |
| 79 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2757 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7125 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4623 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | tấn |
| 83 | Bu long M20 (đặt lỗ chờ sau đó bơm vữa xi măng mác 350) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3729 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3729 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2026 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2026 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7523 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8161 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8161 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7552 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0774 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,4572 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0163 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,4065 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0356 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8771 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6271 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4644 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760,9132 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.005,8089 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.332,499 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,28 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009,9208 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.364,078 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,17 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,1932 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.712,3067 | m2 |
| 110 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9671 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,056 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1392 | m3 |
| 113 | Đổ cát bục giảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,391 | m3 |
| 114 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9057 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1913 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,2226 | m2 |
| 117 | Chiều dài lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1 | md |
| 118 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3188 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,344 | m2 |
| 120 | Trụ cầu thang bằng inox D100 (hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 122 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 (Silka BC Bitumen hoặc tương đương), dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm ( Bituseal T130-SG hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,8912 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,422 | m2 |
| 124 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,422 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,44 | m2 |
| 126 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,25 | m2 |
| 127 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,26 | m2 |
| 128 | Gia công khung đỡ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2252 | tấn |
| 129 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2252 | tấn |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.081,8946 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,986 | m2 |
| 132 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 45x145mm, mầu nâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,816 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp đinh mức 1,5kg/m2/1 lớp (Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,3723 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7755 | m2 |
| 135 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,4688 | m2 |
| 136 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,426 | m2 |
| 137 | Gia công hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6387 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6387 | tấn |
| 139 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,7 | kg |
| 140 | Nan hình lá liễu 150x1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,4735 | md |
| 141 | Bịt đầu Nan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 142 | Tay đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | Cái |
| 143 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9009 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2858 | m3 |
| 146 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,851 | m2 |
| 147 | Soi chỉ âm đầu bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,372 | m |
| 148 | Ốp bồn hoa, đá Granit màu đen, dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0005 | m2 |
| 149 | Đổ đất mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 150 | Thảm cỏ lá tre (bao gồm trồng cả chăm sóc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 151 | Trồng cây mai vạn thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cây |
| 152 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,284 | m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,348 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,76 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3613 | m2 |
| 156 | Vách hệ nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6377 | m2 |
| 157 | Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 561,111 | m2 |
| 160 | Gia công hoa cửa sổ bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3268 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hoa cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,0146 | m2 |
| 162 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,268 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2695 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4054 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng lưới an toàn giàn giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.174,34 | m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,7413 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8208 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,2253 | 10m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1764 | 10m2 |
| B | Lắp đặt điện nhà lớp học 5 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, đèn chiếu sáng lớp học, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chiếu sáng bảng, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn D160-9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 350x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x180 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 20 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 11 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.905 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.985 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC + E(1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC + E(1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC E(1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC +E(1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC +E(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.471 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.471 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.970 | m |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 56 | Ống sứ luồn dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 58 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| C | Lắp đặt điện nhẹ nhà lớp học 5 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.915 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Cáp UTP Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 1 km cáp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, Cu/PVC-2 x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây E1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Dây nhảy mạng 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm internet ( đã bao gồm đề âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 8 | Nhân mạng cat6e cho patchpanel và Outlet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | chiếc |
| 9 | Cáp quang UT 4 lõi đa mode | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 1 km cáp |
| 10 | Cáp quang UT 6 lõi đa mode | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 1 km cáp |
| 11 | Cáp quang UT 8 lõi đa mode | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 1 km cáp |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (Tủ Rack) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị mạng (Switch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | m |
| 18 | Cáp UTP Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 1 km cáp |
| 19 | Lắp đặt camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị mạng (Switch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị ghi hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt Tivi 55inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| D | Lắp đặt nước nhà lớp học 5 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Gương tráng bạc phủ đồng, gương dày 5mm, mài xiết cạnh, cắt theo thiết kế (Đã bao gồm lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép mạ kẽm D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 69 | Lắp Rọ thu đường kính DN90 Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| E | Xây dựng nhà bếp ăn | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0689 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9304 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2058 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6467 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8328 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8328 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0172 | 10 tấn/1km |
| 11 | Gia công cọc dẫn 0.2x0.2x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,878 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2345 | 100m |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2188 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,1333 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7503 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7186 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7163 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3422 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9871 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7784 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4537 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1321 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5879 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5506 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8036 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5044 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2395 | 100m3 |
| 37 | Rải nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7543 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5428 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp II,cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2176 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5918 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5871 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9055 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2066 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1956 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,228 | m2 |
| 52 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,228 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,958 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | m3 |
| 56 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7902 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1007 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1681 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3771 | tấn |
| 63 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,602 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9613 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9154 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6253 | tấn |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3682 | tấn |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0691 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1907 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0267 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8985 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1607 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2452 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1096 | tấn |
| 76 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4672 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4116 | m3 |
| 78 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2303 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 80 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8524 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2243 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3799 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7317 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4654 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7255 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0093 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8118 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8204 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3077 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,8503 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626,8031 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,763 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,1086 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 596,532 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,8503 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.044,2067 | m2 |
| 101 | Nan chắn nắng chữ Z dày 0.6mm- Bao gồm vật liệu và thi công hoàn thiện theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,195 | m2 |
| 102 | Gia công hệ khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 103 | Sơn tĩnh điện màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | kg |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6278 | 100m2 |
| 105 | Máng Inox (Gia công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1878 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5216 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2948 | m2 |
| 109 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6198 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,15 | m2 |
| 111 | Trụ cầu thang bằng inox D100 (hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,138 | m2 |
| 113 | Thi công trần hợp kim nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,138 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,704 | m2 |
| 115 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 116 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6786 | m2 |
| 117 | Thanh đỡ chậu Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 686,8912 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,3945 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,943 | m2 |
| 121 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 (Silka BC Bitumen hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,3403 | m2 |
| 122 | Lát mái, gạch đỏ 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7196 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6207 | m2 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0061 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8271 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5815 | m3 |
| 127 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9418 | m2 |
| 128 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2894 | m2 |
| 129 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6896 | m2 |
| 130 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0696 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 133 | Vách hệ nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,715 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1542 | m2 |
| 135 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4306 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa cửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,06 | m2 |
| 137 | Thang thăm mái (thi công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Nắp thăm mái (thi công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Tay vin D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Cửa đi 1 cánh, cửa mở quay, nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 141 | Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 142 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,656 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6312 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng lưới an toàn cho giàn giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 663,12 | m2 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8618 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4647 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6879 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2932 | 10m2 |
| F | Lắp đặt điện nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn D160-9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (Đồng bộ mặt, đế, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Đồng bộ mặt, đế, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 14 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-275A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-E(1x50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-E(1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-E(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-E(1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.153 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC -E(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.153 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-E(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 46 | Ống sứ luồn dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| G | Lắp đặt điện nhẹ nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 2 | Cáp UTP Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 1 km cáp |
| 3 | Cáp quang UT 4 lõi đa mode | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 1 km cáp |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (Tủ Rack) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| H | Lắp đặt nước nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép mạ kẽm D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 68 | Lắp Rọ thu đường kính DN90 Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| I | Xây dựng bể PCCC và nhà bơm | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,707 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,872 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,959 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,959 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,569 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,528 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,52 | m |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 100m3 |
| 19 | Gia công và lắp dựng thang xuống hố kỹ thuật bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 20 | Nắp bể bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,997 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,149 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-M100, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,547 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,223 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,68 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,223 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,58 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,79 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | kg |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,594 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,142 | m2 |
| J | Lắp đặt điện nhà bơm | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ampe 32/5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng 32/5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc tơ 3P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le 220VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt khoá chuyển mạch tay-tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Công tắc kiểu điện cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Rơ nhiệt 9-14A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió 200W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường chứa 4modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -E(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 31 | Lắp đặt đèn gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 phím (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Lắp đặt nước nhà bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc rác D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối mềm D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối mềm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn cân D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều + vòi D15) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Bơm cấp nước sinh hoạt (q=15m3/h; cột áp H=45m, công suất P=5KW; điện áp 400V/50HZ; kích thước ống hút 50mm; kích thước ống đẩy 40mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp Rọ thu đường kính DN90 Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Xây dựng nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,886 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M16 L=550mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 8 | Gia công cột,vì kèo bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,582 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,039 | 100m2 |
| 14 | Máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,85 | m |
| 15 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,348 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m3 |
| 21 | Lát đá bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống pvc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp Rọ thu đường kính DN90 Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| M | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m |
| 6 | Băng đồng tiếp địa (bao gồm lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,065 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,065 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0775 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1449 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 (hoàn trả hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sứ |
| 17 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 195/150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC - (4x1x240)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp cáp điện Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng KT (1000x800x400)- 2 lớp cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha 240V-5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt chống sét van lan truyền hạ thế 3P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Thanh cái đồng 50x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 35 | Lắp đặt MCCB-3P-400A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB-3P-275A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB-3P-250A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,328 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1833 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 (Hoàn trả hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE, D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE, D40x32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá, D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4018 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8394 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3031 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 bảo vệ van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Chụp mũ van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Suốt điều chỉnh van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Bê tông chèn mũ chụp van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0466 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5403 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5077 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7615 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22-mác M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8848 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0834 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | tấn |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,544 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,48 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,811 | m3 |
| 45 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4106 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cấu kiện |
| 48 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cấu kiện |
| 49 | Nạo vét lòng rãnh (đã bao gồm vận chuyển phế thải) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cấu kiện |
| O | Chuyển đổi công năng lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,172 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,379 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,038 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,038 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 6 | Đắp cát bục giảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,642 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,474 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m2 |
| P | Phá dỡ các hạng mục công trình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,708 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,708 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,039 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| Q | Hoàn trả cổng, sân | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào và trụ tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,42 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 22 | Gia công cổng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 24 | Gia công và lắp đặt ray cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Bản lề cửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7 | m3 |
| 29 | Đào xúc phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,7 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | 100m3 |
| 32 | Rải nilon lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m3 |
| 34 | Cắt khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m |
| 35 | Mài tăng cứng bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m2 |
| 36 | Lát sân hoàn trả bằng gạch Terazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,376 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,376 | m3 |
| 40 | Di chuyển cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 41 | Phá dỡ sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,103 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,555 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch thẻ kích thước 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,899 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 48 | Sơn tường bồn hoa, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 49 | Đổ đất màu trồng cây xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,124 | m3 |
| 50 | Thảm cỏ lá tre (bao gồm trồng cả chăm sóc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | 100m2 |
| 51 | Bàng Đài Loan D20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 52 | Cây Hoàng Nam D15cm, H=3-4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| 53 | Cây Hồng Lộc H=0,90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cây |
| 54 | Cây Ban Tây Bắc D15cm, H=3-4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 55 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cây/lần |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Tuyến cáp ngầm trung thế 24kV - lắp đặt | |||
| 1 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423 | m |
| 3 | Biển tên lộ, biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.690 | viên |
| 6 | Cát đen rải rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m3 |
| 7 | Miếng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 8 | Hộp đầu cáp 24kV T-Plug 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | 100m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | 1000v |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m3 |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 17 | Cẩu 5 tấn vận chuyển cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| T | Tuyến cáp ngầm trung thế 24kV - xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 2 | Đào nền đường, mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,706 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,506 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7155 | 100m3 |
| 7 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 8 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7143 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 13 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (Đắp cát vàng đệm tạo phẳng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 15 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block (90% tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 17 | Sửa chữa lát hè bằng gạch Terrazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| U | Trạm biến áp- lắp đặt | |||
| 1 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV Elbow 3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Cáp bọc 0.6/1kV CU/PVC 1x185mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 8 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 9 | Bình chống cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 10 | Biển tên trạm... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU, biển an toàn,… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 12 | Tiếp địa TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,85 | kg |
| 13 | Dây 0.6/1Kv Cu/PVC 1x185mm2 tiếp địa MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Dây 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 nối tủ tụ bù với tủ hạ thế tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 17 | Bu lông đế móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 19 | Hộp chụp cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,454 | tấn |
| 21 | Cẩu 5 tấn vận chuyển trụ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 m |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 m |
| 31 | Vận chuyển bằng xe cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| V | Trạm biến áp - xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1586 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| W | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA 22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 800A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| X | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| Y | Thí nghiệm thiết bị và vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp-35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| Z | HỆ THỐNG PCCC | |||
| AA | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 6 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1263 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3527 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3713 | 100m3 |
| 9 | Bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 10 | Bích bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 11 | Bích thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 12 | Bích thép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 13 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Cút tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Tê tráng kẽm D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tê tráng kẽm D100/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tê tráng kẽm D100/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Kép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Van xả khí D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Van chặn D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Van xả khí D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Họng tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 40 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 44 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 45 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 46 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bảng |
| 47 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bình |
| 49 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 50 | Mặt nạ phòng độc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,727 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 53 | Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,87 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5L/S; H>=55mcn; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=2,5L/S; H>=55mcn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=3,6m3/h ;H>=55mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Ecu + blong M16xL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | Bộ |
| 73 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D100+ Ecu+ V5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 74 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D65 (Ubon ôm ống D65+ Ecu+ V5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 75 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AB | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 5 đèn |
| 13 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | hộp |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.660 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 10 m |
| 20 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120 | m |
| 21 | Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | hộp |
| 22 | Tê nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.415 | cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.415 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| AC | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ nối thoát nạn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 5 đèn |
| 3 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 865 | m |
| 7 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | hộp |
| 8 | Tê nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| AD | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 9,0 m3/h; H>=55mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=9m3/h ;H>=9mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=52mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1984 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7375 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 740,5034 | 1m2 |
| AF | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Thanh đấu dây (patch panel) 6cat 24 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 2 | Thanh quản lý dây nhảy (kiểu patch guide) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ Rack 19", 24U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ Rack 19", 10U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ Rack 19", 4U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Switch 8 cổng 10/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Switch trung tâm 24 cổng quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 8 | cáp HDMI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | sợi |
| 9 | Bộ lưu điện UPS 3.000 VA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 10 | Camera giám sát hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chiếc |
| 11 | Switch Poe 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 12 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 13 | Màn hình tivi quan sát 55inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 14 | Đầu ghi hình 24 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ Rack 19", 4U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 16 | Camera giám sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 17 | Switch Poe 12 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| AG | Thiết bị mua sắm thông thường | |||
| AH | Khối phòng học | |||
| AI | Phòng học thông thường (10 phòng - 55-84m2) | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 6 | Giá để bình nướcĐK 300 x Cao 500(mm). Có khay đựng nước thải, inox304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 7 | Tủ để cốc chén treoTủ gồm 1 khoang cánh kính mở 2 bên, bên trong có 05 đợt nan nhôm. Treo cố định trên tường bằng ke chắc chắnChất liệu: khung kính nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, cánh có nam châmKích thước: 750 x 550 x 150, kính dày 4,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 8 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Chiếc |
| 9 | Máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 10 | Màn chiếu điện 84x84 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 12 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| AJ | Phòng học bộ môn | |||
| AK | Phòng bộ môn công nghệ ( tầng 5 - 84m2) | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển trung tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Ổn áp lioa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ thuốc cá nhân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Bảng chống lóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 10 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 11 | Máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Màn chiếu điện 84x84 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AL | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn công nghệ | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Giá để thiết bị 4 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| AM | Phòng bộ môn vật lý ( tầng 5 - 84m2) | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Ổn áp lioa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ thuốc cá nhân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Bảng chống lóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý (4 chỗ, 02 bảng điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 11 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng lý (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 12 | Máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Màn chiếu điện 84x84 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AN | Phòng chuẩn bị thí nghiệm bộ môn vật lý | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Giá để thiết bị 4 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bảng công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| AO | Phòng bộ môn hóa ( tầng 5 - 84m2) | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ thuốc cá nhân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bảng chống lóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ làm thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Máy đo độ PH cầm tay điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Ổn áp lioa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ sấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | Quạt thông gió hút thải khí độc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 12 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 14 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng hóa (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 15 | Máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Màn chiếu điện 84x84 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AP | Phòng CBTN môn hóa | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Giá để thiết bị 4 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ sấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng Hoá chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Bảng công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Quạt thông gió hút thải khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ hút khí độc và tủ đựng hóa chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AQ | Phòng bộ môn sinh ( tầng 5 - 84m2) | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ thuốc cá nhân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bảng chống lóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ điều khiển điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Quạt thông gió hút thải khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 11 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 12 | Máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Màn chiếu điện 84x84 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AR | Phòng CBTN môn sinh | |||
| 1 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Giá để thiết bị 4 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ sấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng Hoá chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Bảng công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Ổn áp lioa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Quạt thông gió hút thải khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 10 | Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ đựng hóa chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AS | Phòng bộ môn tin học ( 84m2) | |||
| 1 | Bàn làm việc của Giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 4 | Ổn áp - Lioa 15KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 7 | Giá để bình nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 11 | Ghen bảo vệ dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 13 | Ghế học sinh phòng Tin học (một chỗ ngồi, 2 chân) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Chiếc |
| 14 | Máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 15 | Màn chiếu điện 84x84 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| AT | Phòng bộ môn ngoại ngữ | |||
| 1 | Bàn làm việc của Giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bảng tương tác thông minh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ thu tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ điều khiển cho giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị trả lời - voting cho học sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 8 | 1- Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm IQBoard Software | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | 2-Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh tương tác BookShelf cấp trung học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | Casset | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Cáp VGA nối máy chiếu khoảng cách gần với các thiết bị hiển thị khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 13 | Giá để bình nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Cốc uống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 15 | Amply liền mixer 120W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Loa hộp treo tường 30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 17 | Micro không dây cài ve áo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ máy 12U có khay để mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Dây loa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 21 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 22 | Máy chiếu cự ly gần (cấu hình 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AU | Kho thiết bị giáo dục 46M2 | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 2 | Giá thanh inox 4 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| AV | Khối phòng phục vụ học tập | |||
| 1 | Bàn vi tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 3 | Bàn họp nhỏ ( bàn phòng đọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 5 | Tủ mục lục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ sách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 7 | Giá sách 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 8 | Cây nước có ngăn mát khử trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Tủ sắt để đồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Giá sách báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 11 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 15 | Tủ để tài liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 16 | Bảng công tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 17 | Bàn để máy vi tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 18 | Bàn giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Ghế giáo viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 20 | Bảng chống lóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 21 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 22 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 23 | Giá để bình nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 24 | Tủ để cốc chén treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| AW | Thiết bị, đồ dùng văn phòng | |||
| 1 | Bục đặt tượng bác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Bục phát biểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| AX | Hệ Thống Âm thanh toàn trường | |||
| 1 | Bàn trộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Cục công suất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Loa thùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 4 | Micro không dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ phân tần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ xử lý tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá để chân loa di chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 8 | Jack neutrick | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 9 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu xanh đen (20x0.12)x2+64x0.12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cuộn 100m |
| 10 | Dây jack kết nối hệ thống 2 mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Sợi |
| 11 | Cáp kết nối míc cổ ngỗng 10 mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 12 | Ổ cắm lioa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Dây loa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Tủ dựng thiết bị chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Micro để bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AY | Khu nhà bếp, nhà ăn căng tin | |||
| 1 | Bếp Á từ đôi lõm liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bếp hầm từ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Vật tư điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 5 | Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Bàn chậu đôi rửa bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 7 | Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường (đặt nổi 30 lít) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ cơm công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Gía nan 4 tầng kho ướt, kho khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 10 | Bàn Soạn, tiếp nhận thực phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn chặt inox 1 giá phẳng dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Máy xay thịt công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn soạn chia | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 14 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 196 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ sấy bát đĩa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ để bát đĩa 6 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 17 | Gía nan 4 tầng kho ướt, kho khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 18 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 19 | Xe đẩy thực phẩm 1 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 20 | Thìa Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Chiếc |
| 21 | Xoong chia canh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 22 | Hộp lưu mẫu thức ănChất liệu Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 23 | Xoong 10L cao có vung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 24 | Xoong 6 L có vung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 25 | Bảng biểu khu vực bếpKT: 1200 x 800 mmQC: Bảng từ trắng viết bút dạ. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 26 | Tum hút khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | md |
| 27 | Quạt ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 28 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm, mỗi 1 cút các loại được tính bằng 1 mét dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 29 | Tiêu âm đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 30 | Hộp bọc quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 31 | Giá đỡ quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 32 | Tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Đường điện 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md |
| 35 | Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Công |
| 36 | Bàn ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Chiếc |
| 37 | Ghế ngồi ăn cơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | Chiếc |
| 38 | Quạt công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 39 | Hệ thống thang tời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,75% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III trở lên (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục chống mối + hạng mục PCCC + Hạng mục đường dây và trạm biến áp + hạng mục mua sắm thiết bị thông thường trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + chống mối có giá trị ≥ 20 tỷ đồng ;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 40 tỷ đồng)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 02 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình PCCC có giá trị các hợp đồng ≥ 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công PCCC ≥ 02 tỷ đồng).3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 04 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị các hợp đồng ≥ 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp ≥ 04 tỷ đồng).4. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị các hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 6 tỷ đồng).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục đường dây và trạm | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Chỉ huy hạng mục thiết bị thông thường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp, Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phóng chống mối còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu(xây dựng và điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi