Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136132-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 08:41:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1.190.000.000 VNĐ (Một tỷ một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục đường dây hạ thế và hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực, Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục hoặc xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cấp điện 0,4kV và điện chiếu sáng khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Quán Bính + Khu đất dịch vụ, đất giãn dân tại Xứ Đồng Cổng Thâu, thôn Xuôi Phù Lập, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết quý IV/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Phúc - Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Phúc – Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Phúc - Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tam Phúc - Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3839233 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột li tâm đơn M1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 1,24 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 3,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 25,7099 | m3 |
| B | Móng cột li tâm đơn M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,0778 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 22,2057 | m3 |
| C | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63*6 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 251,68 | kg |
| 2 | Sản xuất dây tiếp địa | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 57,695 | kg |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,5861 | 100kg |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 22 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 33 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 6,6 | m |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2,2 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,2112 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 21,12 | m3 |
| D | CỘT BÊ TÔNG LI TÂM NPC.I-8.5-190-4.3 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 49 | cột |
| E | CỘT BÊ TÔNG LI TÂM NPC.I-10-190-5.0 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 6 | cột |
| 2 | Công tơ CT-5/20A | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 152 | Cái |
| 3 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 15 | cuộn |
| 5 | Cáp Muller 2x11mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 266 | m |
| 6 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 228 | m |
| 7 | Khoá hòm công tơ MK | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 15 | cuộn |
| 9 | Sơn đánh số hòm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 5 | hộp |
| 10 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 76 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 38 | tủ |
| F | Lắp đặt cáp voặn xoắn | |||
| 1 | Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn AL/XZLPE 4*120 mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 13,36 | 100m |
| 2 | Ghíp đa năng A25x150-3BL | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 92 | bộ |
| 3 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 66 | bộ |
| 4 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
| 5 | Móc giữ cáp MGC-20 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 90 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm KH4x120 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 90 | bộ |
| G | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 8,48 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm băng báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 8,23 | 100m |
| 3 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 823 | m |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
| 6 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 9,57 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | cột |
| 8 | Lắp đèn Led 60W | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2,21 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,58 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 8,99 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 234 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 52 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | cửa |
| H | Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 237,44 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 55,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 1,8081 | 100m3 |
| I | ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 16,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 16,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,1664 | 100m3 |
| J | Tủ điện điều khiểu chiếu sáng trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,416 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,0624 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | tủ |
| 4 | Khung tủ chiếu sáng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 0,624 | m3 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 4,16 | m2 |
| 7 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x500 | Theo E-HSMT và bản vẽ đính kèm | 26 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1.190.000.000 VNĐ (Một tỷ một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục đường dây hạ thế và hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực, Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục hoặc xe nâng | Cần trục hoặc xe nâng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi