Gói thầu: Mua sắm quân trang và dụng cụ cấp dưỡng quý 4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang và dụng cụ cấp dưỡng quý 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134750 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:16:00 đến ngày 2021-11-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,992,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quân trang và dụng cụ cấp dưỡng quý 4 năm 2021 Mua sắm quân trang và dụng cụ cấp dưỡng quý 4 năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiếu cói trắng Thái Bình 120 x 190 cm (hoặc tương đương) | 80 | Cái | Sản xuất từ sợi cói tự nhiên, màu trắng ngà, mặt chiếu dệt dày dặn, đều, sáng, cầm nặng tay, không có hoa văn họa tiết. Sợi cói sáng, trong, nhỏ, mịn, chắc, bền, không óp ép. Nguyên liệu 100% cói tự nhiên, không ngâm tẩm hóa chất, an toàn sức khỏe cho người sử dụng. Kích thước chiếu 120 x 190 cm. | ||
| 2 | Vỏ chăn Sông Hồng 150 x 210 cm (hoặc tương đương) | 80 | Cái | Chất lượng vải 65% cotton, 35% TC, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Màu sắc hài hòa, gam màu tinh tế hiện đại. Kích thước 150 x 210cm. | ||
| 3 | Ruột chăn bông Sông Hồng 150 x 210 cm (hoặc tương đương) | 80 | Cái | Ruột bông được làm 100% từ bông PE. Kích thước 150 x 210cm. | ||
| 4 | Đệm Korea NanoMax 120 x 190 x 5 cm (hoặc tương đương) | 80 | Cái | Cấu tạo đệm 3 tấm bông ép ghép lại. Bông trắng Nano diệt khuẩn, sản xuất bằng công nghệ ép cách nhiệt. Sản phẩm có độ đàn hồi cao, không quá cứng cũng không quá mềm, cảm giác dễ chịu khi nằm. Vỏ bọc chất liệu gấm cao cấp, bền, đẹp, sang trọng. Kích thước 120 x 190 x 5 cm. | ||
| 5 | Ga chun bọc đệm Sông Hồng 120 x 190 cm (hoặc tương đương) | 80 | Cái | Chất lượng vải 65% cotton, 35% TC, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Màu sắc hài hòa, gam màu tinh tế hiện đại. Ga thiết kế dạng ga chun, đơn giản, dễ sử dụng. Kích thước ga 120 x 190cm. | ||
| 6 | Gối cotton Sông Hồng 45 x 65 cm (hoặc tương đương) | 80 | Cái | Vỏ gối: Chất lượng vải 65% cotton, 35% TC, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Bông gối: Được làm 100% từ bông PE. Trọng lượng 800gam. Kích thước 45 x 65cm. | ||
| 7 | Màn tuyn Dệt 10-10 120 x 190 x 200 cm (hoặc tương đương) | 80 | Cái | Màn màu trắng, được dệt từ sợi 100% Polyester có độ bền cao. Mắt lưới ổn định, đồng đều, không bị rách, không bị ố vàng. Bao bì chắc chắn, bền đẹp, in thông tin xuất xứ rõ ràng. Kích thước 120 x 190 x 200 cm. | ||
| 8 | Dao chặt xương Khánh Linh 800 gram (hoặc tương đương) | 25 | Cái | Dao được làm bằng nhíp xe ô tô, nặng 800 gram. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 9 | Dao thái Khánh Linh 400 gram (hoặc tương đương) | 50 | Cái | Dao được làm bằng nhíp xe ô tô, nặng 400 gram. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 10 | Thớt gỗ nghiến 40 x 6 cm loại 1 | 25 | Cái | Được làm bằng gỗ nghiến, đường kính 40 cm, dày 6 cm. Có thiết kế móc treo. Không bị cong vênh, nứt nẻ. | ||
| 11 | Đá mài dao 2 mặt Tolsen 15 cm (hoặc tương đương) | 25 | Viên | Đá mài có kích thước 150 x 50 x 25 mm, thiết kế 2 mặt: mài thô và mài mịn; được gia công từ vật liệu cao cấp, bền bỉ và chất lượng cao, rắn chắc tuyệt đối, chịu nhiệt tốt, ít bị biến dạng khi bị tác động mạnh. Bảo hành 12 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi