Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa tủ đứng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136480-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa tủ đứng
Số hiệu KHLCNT 20211060746
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:13:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,225,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, đồng thời có giá trị ≥ 1,20 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Đáp ứng yêu cầu bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại chương V – E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý triển khai chung cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Điện, Điện tử, Điện Công nghiệp, Điện lạnh, Nhiệt lạnh hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện Công nghiệp, Điện lạnh, Nhiệt lạnh hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa tủ đứng
Trang bị hệ thống điều hòa tủ đứng cho phòng nguồn tập trung tầng 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE, địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.37824560
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kaemi Việt Nam.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE, địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.37824560


E-CDNT 10.1(g)
Bảng các đặc tính kỹ thuật của thiết bị; • Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật trong E-HSMT phù hợp với yêu cầu được nêu tại mục 2 chương V; • Catalogue (của nhà sản xuất, lắp ráp các thiết bị phải rõ ràng), tài liệu kỹ thuật. Lưu ý: Khi tiến hành xem xét các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể đối chiếu các thông tin do các nhà thầu cung cấp với các thông tin xác thực hiện có trên thị trường, trên website hoặc yêu cầu nhà thầu xuất trình mẫu sản phẩm để kiểm tra các thông số kỹ thuật thực tế của thiết bị chào thầu. Các nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết các hàng hóa cung cấp, lắp đặt cho gói thầu thuộc dự án phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước cung cấp và chứng nhận chất lượng (C/Q) hợp lệ nếu là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết nộp các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu của sản phẩm nếu hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước. Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 07 năm
E-CDNT 15.2
Đối với thiết bị chính là phần cứng: Giấy chứng nhận là đối tác (Partner) hoặc nhà phân phối (Distributor) hoặc đại lý (Reseller) của nhà sản xuất thiết bị phần cứng phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Đối với giấy chứng nhận được cấp qua mạng internet thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thông tin chính thức từ hãng cấp giấy chứng nhận để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực) hoặc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cung cấp thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo HSDT của mình thì phải có cam kết cung cấp giấy tờ trên nếu được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE, địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.37824560
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE, địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.37824560.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TRUNG TÂM QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH MẠNG (NOC) - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điều hòa không khí, dàn lạnh dạng tủ đứng đặt sàn, thổi khí trực tiếp, công suất tối thiểu 91000 BTU/h, sử dụng môi chất Gas R410A8bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Bộ điều khiển kết nối thiết bị máy lạnh1bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Ống đồng đường kính ống 22,2mm, dày 1,2mm259,3mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Ống đồng đường kính ống 19mm, dày 1,2mm92mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Ống đồng đường kính ống 9,5mm, dày 1,2mm351,3mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Cút nối ống đồng đường kính 22,2 mm86cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Cút nối ống đồng đường kính 9,5 mm110cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Co đồng 90° đường kính 22,2 mm58cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Côn thu ống đồng 22/19mm16cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10Co đồng 90° đường kính 9,5mm74cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, D=22,2mm83,1mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, D=19mm32mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, D=9,5mm115,1mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14Nạp gas R410A24bìnhCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Máng và nắp máng đi ống gas bằng thép dày >=2mm, mạ kẽm nhúng nóng, KT 400x150mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)61,8mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Máng và nắp máng đi ống gas bằng thép dày >=2mm, mạ kẽm nhúng nóng, KT 500x150mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)17,4mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Cút nối L dày >=2mm, mạ kẽm nhúng nóng, KT 400x150 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)5cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Cút nối L dày >=2mm, mạ kẽm nhúng nóng, KT 500x150 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)1cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Co 90 độ dày >=2mm, mạ kẽm nhúng nóng, KT 400x150 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)6cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Co 90 độ dày >=2mm, mạ kẽm nhúng nóng, KT 500x150 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)2cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Giá đỡ máng cáp53cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Ty treo Ø1029,84mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Dây tiếp đất vàng xanh 1x16mm2 cho máng ống2,06mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Vật tư phụ trợ hoàn thiện lắp đặt điều hòa, bao gồm cả thử khí áp lực và làm sạch đường ống1htCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Tủ điện phân phối cho điều hòa1tủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Cáp nguồn CXV 3x10 + 1x6 mm2265,2mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Cáp tiếp địa 1x16mm2 chạy từ tủ điện ĐH đến dàn nóng265,2mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Cáp nguồn CXV 2x4mm2 chạy từ dàn nóng về dàn lạnh351,3mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Cáp tiếp địa 1x16mm2 chạy từ dàn nóng đến dàn lạnh351,3mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Cáp điều khiển chạy từ dàn nóng đến dàn lạnh DVV 2x1,5mm2351,3mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Cáp điều khiển DVV 4x0,75mm2100mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32Cáp nguồn CXV 3x150+1x95mm2 chạy từ tủ điện tổng đến tủ phân phối ĐH8mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Cáp tiếp địa CV 1x70mm28mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Ống luồn dây D32 bao gồm phụ kiện lắp đặt351,3mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng, KT 500x10011,2mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36Thang L mạ kẽm nhúng nóng, KT 500x1002mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Giá đỡ thang cáp7cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Ty treo Ø108,96mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Đầu cốt cáp nguồn Cu 4mm216cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40Đầu cốt cáp nguồn Cu 6mm230cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41Đầu cốt cáp nguồn Cu 16mm216cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Đầu cốt cáp nguồn Cu 70mm28cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43Đầu cốt cáp nguồn Cu 95mm22cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Đầu cốt cáp nguồn Cu 150mm26cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45Ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm9,3mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46Cút L ống PPR D25mm16cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47Ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm35,6mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48Cút L PPR D50mm7cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49Cút nối ống PPR D5012cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50Côn thu PPR 50/253cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51Tê PPR D503cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52Tê PPR D50/258cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53Bảo ôn ống thoát nước, đường kính ống 25mm9,3mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54Bảo ôn ống thoát nước, đường kính ống 50mm31,6mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55Giá đỡ ống nước15cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56Đai ôm ống nước D5024cáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57Giá đỡ dàn nóng8bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58Giá đỡ dàn lạnh8bộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, đồng thời có giá trị ≥ 1,20 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Đáp ứng yêu cầu bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật tại chương V – E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý triển khai chung cho gói thầu 1 Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Điện, Điện tử, Điện Công nghiệp, Điện lạnh, Nhiệt lạnh hoặc tương đương.32
2 Nhân viên lắp đặt thiết bị 2 Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện Công nghiệp, Điện lạnh, Nhiệt lạnh hoặc tương đương.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->