Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp lắp đặt thiết bị và cải tạo phòng họp, trung tâm điều hành đô thị thông minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136616-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp lắp đặt thiết bị và cải tạo phòng họp, trung tâm điều hành đô thị thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:08:00 đến ngày 2021-12-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,604,801,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0376E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.075E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp thiết bị cho Trung tâm Giám sát điều hành.+Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng…….+Tài liệu khác nếu có yêu cầu: Bản vẽ hoàn công, Nhật ký thi công, hồ sơ KCS…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý công tác triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học hoặc Điện tử - Viễn thông.+ 02 Nhân sự có chứng chỉ Lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin. Trong đó có 01 nhân sự có đồng thời chứng chỉ Lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin và giám sát thi công dự án CNTT, có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân.+ 01 Nhân sự có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân.+ Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+ Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc Điện tử - Viễn thông+Nhân sự có 1 trong các chứng chỉ CCNA/ CCNP/ CHFI/ CCIE/ MCSA/ CEH.+ Có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân+ Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai mạng và an toàn thông tin hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc Điện tử - Viễn thông.+Nhân sự có chứng chỉ CEH hoặc tương đương. Trong đó có ít nhất một nhân sự có đồng thời 02 chứng chỉ CEH và MCSA.+Có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân.+Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ vận hành và phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông+Nhân sự có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2.+Có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân.+Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế hệ thống lưu trữ dữ liệu tập trung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Tự động hóa.+Nhân sự có chứng chỉ ATD về lĩnh vực Data Center Designer của tổ chức quốc tế cung cấp.+Có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân+Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Cung cấp lắp đặt thiết bị và cải tạo phòng họp, trung tâm điều hành đô thị thông minh Trung tâm điều hành đô thị thông minh thành phố Sóc Trăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kết dư và phân cấp ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Ban scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Đảm bảo tính hợp lệ theo nội dung chương V |
| E-CDNT 12.2 | Trong đơn giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện trên cơ sở yêu cầu về cung cấp, trong đó đã bao gồm các loại thuế, phí theo quy định của pháp luật, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và các chi phí khác có liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Đảm bảo thời gian theo qui định của nhà sản xuất hàng hóa và qui định thời gian bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ:Số 21, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 2 | Ghế làm việc | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 3 | Bàn họp | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 4 | Ghế họp | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 5 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 6 | Máy điều hòa | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 7 | Bàn họp | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 8 | Ghế họp | 22 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 9 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 10 | Ghế tiếp khách | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 11 | Máy điều hòa | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 12 | Xây dựng phần mềm quản lý thông tin môi trường mạng (license 5 năm). | 1 | Gói | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 13 | Bộ điều khiển hiển thị Videowall controller | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 14 | Cáp HDMI dài 15m từ Máy tính đến bộ Controller | 4 | Sợi | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 15 | Cáp HDMI dài 15m từ Máy tính đến Màn hình | 4 | Sợi | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 16 | Cáp nguồn, điều khiển, vật tư phụ | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 17 | Hệ khung chân tự đứng cho 3x3 màn hình 55 inch | 1 | Hệ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 18 | Màn hình chuyên dụng 55 inch | 9 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 19 | Khung giá treo cho màn hình ghép | 9 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 20 | Tủ Rack 10U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 21 | Máy Workstation xử lý hình ảnh hiển thị lên màn hình ghép | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 22 | Màn hình chuyên nghiệp | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 23 | Máy tính để bàn cho Cán bộ trực | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 24 | Máy in đa năng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 25 | Hệ thống nguồn điện + mạng cho 5 vị trí làm việc và máy in (dây điện, ổ cắm, aptomat) | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 26 | Thiết bị tường lửa | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 27 | Thiết bị cân bằng tải | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 28 | Transceiver công nghiệp | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 29 | Thiết bị Switch 24-port | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 30 | Thiết bị Switch 8-port | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 31 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 32 | Camera | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 33 | Tổng đài | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 34 | Lắp đặt tấm ghép 55'' | 9 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 35 | Lắp đặt, cấu hình Bộ điều khiển | 1 | Hệ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 36 | Nhân công triển khai nút mạng, điện + Lắp đặt, cấu hình thiết bị văn phòng | 1 | Gói | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 37 | Đào tạo, chuyển giao trong 03 ngày | 1 | Gói | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 38 | Cáp quang treo 12Fo | 2.800 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 39 | Kẹp cáp quang | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 40 | Bu lông 14 * 300 | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 41 | ODF 24FO + Phụ kiện kèm | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 42 | Hàn nối ODF 24Fo | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 43 | Dây nhảy quang | 8 | Sợi | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 44 | Nhân công kéo cáp + lắp đặt phụ kiện cáp | 2,8 | Km | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 45 | Cáp HDMI dài 15m | 4 | Sợi | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 46 | Dây mạng LAN CAT6 | 320 | mét | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 47 | Cáp nguồn, điều khiển, vật tư phụ | 1 | Lô | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 48 | Khung giá chịu lực cho hệ thống màn hình ghép 2x2 | 1 | Hệ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 49 | Màn hình chuyên dụng 55 inch | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 50 | Khung giá treo cho màn hình ghép | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 51 | Thiết bị máy tính bảng | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 52 | Thiết bị phát wifi | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 53 | Thiết bị kéo dài HDMI 100m qua cáp Lan Cat5e/Cat6 | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 54 | Tivi 65 inch 4K | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 55 | Bàn Mixer | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 56 | Amply | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 57 | Loa hộp | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 58 | Bộ tập trung Micro | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 59 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 23 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 60 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 61 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 1 | Sợi | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 62 | Cáp nối dài chuyên dụng 100m | 1 | Sợi | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 63 | Nguồn lưu điện 3KVA | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 64 | Tủ Rack 10U | 1 | Tủ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 65 | Dây nguồn 2.5MM | 90 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 66 | Mặt nạ ổ cắm | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 67 | Ống phi 20 | 30 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 68 | Dây tín hiệu Loa | 80 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 69 | CB 20A | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 70 | Chi phí triển khai lắp đặt | 1 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 71 | Máy chủ quản lí | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 72 | Thiết bị Client đặt tại phòng họp (Laptop) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 73 | License phần mềm Meeting Note (Gói Mini) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 74 | Chi phí triển khai lắp đặt thiết bị và tích hợp hệ thống | 1 | Lần | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 75 | Camera AI ngoài trời (dạng PTZ) | 14 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 76 | Wall Mount cho Camera PTZ | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 77 | Nguồn 24VDC cho Camera PTZ | 14 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 78 | Camera giám sát 4MP ngoài trời | 107 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 79 | Nguồn 12VDC cho Camera | 107 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 80 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 76 | Tủ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 81 | Aptomat 2P 10A | 76 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 82 | Dây điện 2x0,75mm | 1.912 | mét | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 83 | Ổ điện 3 lỗ | 76 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 84 | Cáp mạng CAT6 outdoor | 898 | mét | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 85 | Đầu mạng RJ45 cat6a chính hãng Commscope AMP bao gồm cả đầu chụp nhựa | 252 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 86 | Gen mềm D20 lõi thép bọc nhựa | 484 | mét | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 87 | Bộ tay vươn 1m | 27 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 88 | Bộ tay vươn 2m | 51 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 89 | Phụ kiện lắp đặt (lạt nhựa, ốc vít, băng dính, keo silicon, DNS…) | 76 | Gói | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 90 | Cột lắp đặt cam | 6 | Cột | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 91 | Máy chủ VMS | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 92 | SAN switch | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 93 | SAN Storage | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 94 | Phụ kiện dây kết nối | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 95 | Phần mềm VMS | 150 | License | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 96 | Tủ rack 36U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 97 | License phần mềm nhận diện khuôn mặt | 14 | License | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 98 | Máy chủ xử lý nhận diện khuôn mặt | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 99 | Đường truyền FTTH 30MB (Camera) | 74 | FTTH | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 100 | Đường truyền FTTH tại VMS (250M/ đường) | 4 | FTTH có 1 IP tĩnh | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 101 | Lắp đặt cấu hình máy chủ VMS + Server Nhận diện khuôn mặt | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 102 | Triển khai lắp đặt tay vương + tủ kỹ thuật + camera | 76 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 103 | Triển khai lắp dựng cột lắp Camera | 6 | Gói | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị | |
| 104 | Chi phí vận hành, xử lý lỗi | 24 | Tháng | Thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm Chương V | Phần Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0376E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.075E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp thiết bị cho Trung tâm Giám sát điều hành.+Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng…….+Tài liệu khác nếu có yêu cầu: Bản vẽ hoàn công, Nhật ký thi công, hồ sơ KCS…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý công tác triển khai | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Công nghệ thông tin, tin học hoặc Điện tử - Viễn thông.+ 02 Nhân sự có chứng chỉ Lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin. Trong đó có 01 nhân sự có đồng thời chứng chỉ Lập và quản lý dự án Công nghệ thông tin và giám sát thi công dự án CNTT, có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân.+ 01 Nhân sự có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân.+ Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+ Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt | 5 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc Điện tử - Viễn thông+Nhân sự có 1 trong các chứng chỉ CCNA/ CCNP/ CHFI/ CCIE/ MCSA/ CEH.+ Có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân+ Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai mạng và an toàn thông tin hệ thống | 3 | - Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc Điện tử - Viễn thông.+Nhân sự có chứng chỉ CEH hoặc tương đương. Trong đó có ít nhất một nhân sự có đồng thời 02 chứng chỉ CEH và MCSA.+Có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân.+Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ vận hành và phụ trách an toàn lao động | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông+Nhân sự có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2.+Có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân.+Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thiết kế hệ thống lưu trữ dữ liệu tập trung. | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Tự động hóa.+Nhân sự có chứng chỉ ATD về lĩnh vực Data Center Designer của tổ chức quốc tế cung cấp.+Có giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân+Cam kết các nhân sự: Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn nhân sự xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng chứng minh khả năng tiếp cận công việc cũng như khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.+Tài liệu đính kèm theo E-HSDT: là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi