Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135357-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211135193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 08:39:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,761,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu thanh lý hoàn thành để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành về xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống thoát nước thị trấn Quán Hàu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Hàu Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Khang Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Hàu Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị đến hết tháng 9 năm 2021. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Hàu Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Hàu Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ông: Lê Bá Trưng- chủ tịch UBND. Số ĐT: 0915806757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Ông Phùng Trung Kiên - phó Giám đốc. SĐT: 0975139401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8082m3
2Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V240,8609m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1867m3
4Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1867m3
5Phá dở kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lụcMô tả kỹ thuật theo chương V38,6748m3
6Cắt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V178,72m
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V803,2714m2
2Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V803,2714m2
3Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V803,2714m2
C RÃNH DỌC CHỮ U
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V217,899m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,67m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V8.597,7108kg
4Ván khuôn thép rảnh qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.233,66m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V21,7899m2
6Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V523,786m3
7Đào móng rảnh dọc bằng nhân công, đất C2 (50% KL, tiếp giáp hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V523,786M3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7351m3
9Phá dở kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lụcMô tả kỹ thuật theo chương V41,6658m3
10Di dời đường nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V20công
11Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.127,9126m3
12Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6088m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V9.353,6802kg
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V288,6576m2
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V781cấu kiện
16Bốc cấu kiện đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V126,522Tấn
17Bốc cấu kiện đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V126,522Tấn
18Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V126,522Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu thanh lý hoàn thành để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành về xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
2 Máy đào ≥0,5m3 ≥0,5m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị1
3 Máy thuỷ bình Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm dùi 1.5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
6 Máy phát điện ≥23kwt Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy đầm bàn 1,0kw Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
12 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->