Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137439-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211137221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:18:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,253,506,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải, hào kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường liên kết khu vực phía Bắc khu quần thể Văn hóa - Thể thao - Công viên cây xanh thị xã Phổ Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC; Địa chỉ: Số 722A đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm KĐCL và tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 403, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 350 – P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất - Cấp đất III17,1333100m3
2Đất đắp công trình22.849,6964m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95248,4811100m3
4Đào san đất - Cấp đất III7,9277100m3
5Đất đắp công trình2.714,9916m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9831,3328100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất I47,7949100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I47,7949100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất II57,8161100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II57,8161100m3
11Đào nền đường - Cấp đất III11,943100m3
12Đất đắp công trình9.725,116m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9596,632100m3
14Đào san đất - Cấp đất III4,25100m3
15Đất đắp công trình957,0116m3
16Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9812,5001100m3
17Đào xúc đất - Cấp đất I14,4278100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I14,4278100m3
19Đào xúc đất - Cấp đất II14,12100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II14,12100m3
21Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn10,2786100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm84,8067100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m284,8067100m2
24Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn14,5758100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm87,7002100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ24,8544100tấn
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m287,7002100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm15,786100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm26,3101100m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit kt 40x40x3cm ( đá lát dẫn hướng ), vữa XM M75745,76m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit kt 40x40x3cm, vữa XM M753.491,53m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4338,98m3
33Bó vỉa thẳng hè, bó vỉa đá granit kt 26x30x100cm, vữa XM M75872m
34Bó vỉa cong hè, bó vỉa đá granit kt 26x30x50cm, vữa XM M7592,5m
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1.0571cấu kiện
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x212,54m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0769100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x27,83m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,7832100m2
40Láng vữa đệm lắp đặt bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M10039,16m2
41Viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm712viên
42Lắp đặt viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm bằng cần cẩu7121cấu kiện
43Bê tông bó gáy hè, bê tông M150, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)25,86m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy hè1,9151100m2
45Bê tông thân bó gáy hè, bê tông M150, đá 1x263,21m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn thân bó gáy hè5,7462100m2
47Bê tông tấm đón nước M200, đá 1x211,57m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đón nước0,6173100m2
49Láng vữa đệm tấm đón nước, dày 2cm, vữa XM M75289,5m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg964,51 cấu kiện
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm271,45m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm121 đoạn ống
2Quét nhựa đường ống cống69,71m2
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm6mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm24cái
5Đệm đá dăm móng cống , đá 2x41,4m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm2041 đoạn ống
7Quét nhựa đường ống cống1.537,34m2
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm186mối nối
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,8318100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,952,2987100m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm408cái
12Đệm đá dăm móng cống , đá 2x484,46m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm1401 đoạn ống
14Quét nhựa đường ống cống1.318,8m2
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm127mối nối
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III6,2998100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,952,4469100m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm280cái
19Đệm đá dăm móng cống , đá 2x487,94m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III6,802100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,953,7588100m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK ≤10mm0,0483tấn
23Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK ≤18mm0,7469tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x25,37m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,3303100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg361cấu kiện
27Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mm1,7795tấn
28Bê tông mũ mố, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x220,28m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố1,5642100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2150,76m3
31Ván khuôn thân hố ga, ván khuôn thép3,5961100m2
32Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm0,0355tấn
33Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm1,4272tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x235,78m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,6426100m2
36Đá dăm đệm móng hố ga, đá 2x418,06m3
37Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm0,4479tấn
38SX + LĐ Nắp gang 900x90030nắp
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg361cấu kiện
40Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép ĐK ≤10mm0,5218tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép ĐK ≤18mm0,6742tấn
42Bê tông tấm song chắn rác, bê tông M250, đá 1x24,68m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2843100m2
44Bó vỉa vị trí hố ga, bằng đá granit kt 85x26x17cm12m
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg121cấu kiện
46Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M1001,39m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x22,72m3
48Xếp khan cửa xả bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M1001,63m3
49Ván khuôn móng dài0,0549100m2
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm21 đoạn ống
51Quét nhựa đường ống cống18,84m2
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm3mối nối
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,26100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1866100m3
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm4cái
56Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2891,36m3
57Quét nhựa đường ống cống2.708,96m2
58Ván khuôn cống, ván khuôn thép47,772100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm3,8813tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm93,4603tấn
61Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (3000x3000)mm178mối nối
62Đay tẩy nhựa đường62,3kg
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III11,2209100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,954,0681100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào xúc đất - Cấp đất III0,7741100m3
2Thi công lớp đá 2x4 đấy hố0,2074m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x20,5147m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,299m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0293100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,2732m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7541,6096m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,026tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20,144m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg21cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,6791100m3
14Đào xúc đất - Cấp đất III10,0873100m3
15Thi công lớp đá 2x4 đấy hố2,4883m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x26,1766m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7553,4463m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3514100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2081tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x23,2789m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75516,2112m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0864100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,3114tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,728m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg241cấu kiện
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,908,9053100m3
27Đào xúc đất - Cấp đất III3,3624100m3
28Thi công lớp đá 2x4 đấy hố0,8294m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x22,0589m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7517,8154m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1171100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0694tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,093m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75172,0704m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0288100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,1038tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20,576m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg81cấu kiện
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,9684100m3
40Đào xúc đất - Cấp đất III53,298100m3
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm3,76100 m
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,951,5337100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9551,3014100m3
44Đào xúc đất - Cấp đất III0,1202100m3
45Thi công lớp đá 2x4 đấy hố0,2074m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x20,5147m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,4446m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0195100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0022tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,1659m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7514,6843m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,026tấn
54Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20,144m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg21cấu kiện
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0827100m3
57Đào xúc đất - Cấp đất III2,0587100m3
58Thi công lớp đá 2x4 đấy hố3,1104m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x27,7208m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7523,6897m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2928100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0332tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,4882m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75238,641m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,108100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,3893tấn
67Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x22,16m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg301cấu kiện
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,4522100m3
70Đào xúc đất - Cấp đất III0,4117100m3
71Thi công lớp đá 2x4 đấy hố0,6221m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x21,5442m3
73Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,7379m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0586100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0066tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,4976m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7547,7282m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0216100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0779tấn
80Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20,432m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg61cấu kiện
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2904100m3
83Đào xúc đất - Cấp đất III9,477100m3
84Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm4,68100 m
85Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,951,167100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,957,9794100m3
D HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào xúc đất - Cấp đất III24,2785100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9511,2525100m3
3Ván khuôn móng dài1,3542100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x690,73m3
5Ván khuôn hào kỹ thuật2,0673100m2
6Bê tông đáy hào kỹ thuật, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2117,84m3
7Xây hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75272,88m3
8Xây bịt các điểm đầu, cuối hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,31m3
9Trát hào kỹ thuật, dày 2cm, vữa XM M751.290,7m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố5,724100m2
11Bê tông mũ mố nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x247,22m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,14100m
13Lắp nút bịt nhựa PVC D9056cái
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 150mm1,48100 m
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30643,69m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,1749100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan5,5143tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x275,2m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg8361cấu kiện
20KL thép hình13.794,11kg
21KL thép bản dày 3mm852,2kg
22SX Bu lông M810.032cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6601m2
24Đào xúc đất - Cấp đất III4,4612100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,9221100m3
26Ván khuôn bê tông lót0,282100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x626,23m3
28Ván khuôn hào kỹ thuật0,423100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x235,11m3
30Xây hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7583,75m3
31Xây bịt các điểm đầu, cuối hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,52m3
32Trát hào kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75258,55m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố1,41100m2
34Bê tông mũ mố, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x214,38m3
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75234,06m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,0152100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan2,6184tấn
38Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x229,61m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1411cấu kiện
40KL thép hình2.327,91kg
41KL thép bản dày 3mm143,82kg
42SX Bu lông M81.692cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1111m2
44Ván khuôn bê tông lót0,2117100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x615,59m3
46Ván khuôn hào kỹ thuật0,2959100m2
47Bê tông đáy hào kỹ thuật, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x218,97m3
48Xây hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7526,47m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75202,03m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố0,4954100m2
51Bê tông mũ mố, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,17m3
52Lắp dựng thang leo D20 (3,211kg/thanh )0,3468tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,2506100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga2,0898tấn
55Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x228,38m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1081cấu kiện
57Thi công móng cấp phối đá dăm1,13m3
58Vải địa kỹ thuật18m2
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,561m3
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm6,4100m
2Lắp đặt nối thẳng mềm EE DN1103cái
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5.16mm0,25100m
4Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 110mm3cái
5Lắp đặt tê EBE D1105cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III22,7891m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x21,5446m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x22,317m3
9Đá ,sỏi chèn lỗ thấm nước , đá 2x46ck
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,4667m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0864100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x20,7202m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7530,3888m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,042100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x20,225m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0403100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0976tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20,648m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg181cấu kiện
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mm2cái
21Lắp đặt tê gang EEE DN100X1006cái
22Lắp đặt côn thép BB DN150X1006cái
23Lắp đặt mối nối mềm E-E DN1006cái
24Lắp đặt mối nối mềm B-E DN1006cái
25Lắp đặt van ti chìm BB DN1006cái
26Lắp đặt cút BB DN100 90 độ6cái
27Lắp đặt BU BU DN1006cái
28Lắp đặt rọ lọc đồng hồ DN1006cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm6cái
30Lắp đặt ống thép hàn bích DN1000,12100m
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm6cái
32Bu lông M16X7064cái
33Lắp bích thép rỗng DN100 -TC6cặp bích
34Lắp bích thép rỗng DN100 -TC ( Bích 141 )6cặp bích
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1238100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0138100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1022100m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÈN ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III39,61m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,162100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,36m3
4Ván khuôn móng cột1,152100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,2304m3
6Khung móng cột M24x300x300x67536bộ
7Lắp dựng Cột đèn thép bát giác chiều cao cột 6m, dày 3.0mm bằng máy361 cột
8Lắp cần đèn cao 2m vươn 1.5m đơn361 cần đèn
9Lắp đặt đèn cao áp , đèn cao áp đường LED 100w36bộ
10Lắp đặt dây CU/DSTA/XLPE/PVC 3x16+1x10mm21.322m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65mm12,695100 m
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2016100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2016100m3
14Lắp bảng điện cửa cột ( trọn bộ )36bảng
15Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x2.5mm2396m
16Lắp đặt các automat MCB 1P-6A-6KA36cái
17Lắp đặt cầu đấu dây 2P36cái
18Đóng Cọc tiếp địa thép L63X63X6 dài 2.0m36cọc
19Kéo rải dây đồng bọc M101.322m
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4032100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,4032100m3
22Đóng cọc tiếp địa thép L63X63X6mm dài 2.5m32cọc
23Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm1.971,2kg
24Tai bắt tiếp địa det 40x48cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III0,2341m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III0,0021100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,0032m3
28Khung móng tủ M16x6501bộ
29Đóng cọc tiếp địa thép L63X63X6mm dài 2.5m4cọc
30Lắp đặt dây cáp tổng CU/DSTA/XLPE/PVC 3X25+1X16mm210m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65mm0,096100 m
32Tủ điều khiển tự động 3P-100A ngoài trời1tủ
33Lắp đặt công tơ điện 3 pha1cái
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh0,05
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).62
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải, hào kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
5 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục cấp nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Sức nâng ≥ 6 T1
2 Thiết bị nấu sơn Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
7 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
9 Máy lu rung (*) Trọng lượng tĩnh ≥ 14 T2
10 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T1
11 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
12 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
17 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108Cv1
18 Ô tô tự đổ (*) Trọng tải ≥ 10T3
19 Ô tô tưới nước (*) Còn hoạt động tốt1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->