Gói thầu: Cung cấp 01 xe truyền hình lưu động 07 camera ready 4K tích hợp công nghệ AR

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135915-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp 01 xe truyền hình lưu động 07 camera ready 4K tích hợp công nghệ AR
Số hiệu KHLCNT 20211052144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:33:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,901,816,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp thuộc lĩnh vực viễn thông hoặc lĩnh vực truyền hình và đã được hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 135.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 135.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp 01 xe truyền hình lưu động 07 camera ready 4K tích hợp công nghệ AR
Đầu tư 01 xe truyền hình lưu động 07 camera ready 4K tích hợp công nghệ AR
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc và thuê đơn vị thẩm định giá dự toán, bao gồm: • Trung tâm KTSXCT: Lập • Thẩm định dự toán: Thuê đơn vị thẩm định giá độc lập (Công ty cổ phần giám định và thẩm định tài sản Việt Nam- Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Sky City Tower A, Số 88 Láng Hạ, P Láng Hạ,; Q Đống Đa; TP Hà Nội). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam , địa chỉ: Số 3/84 đường Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).


E-CDNT 10.1(a)
Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: + Bản gốc/ bản sao chứng thực Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO); + Bản gốc/ bản sao chứng thực Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ); + Bản gốc Xác nhận của Hãng về license bản quyền vĩnh viễn; + Bản gốc Xác nhận của Hãng về kích hoạt dịch vụ (12 tháng); (Cụ thể như BẢNG 3- BẢNG YÊU CẦU VỀ GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC XUẤT XỨ VÀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA- Tại Mục 2, Chương V, Phần 2). + Hoá đơn tài chính hợp lệ.
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ); Xác nhận của Hãng về license bản quyền vĩnh viễn; Xác nhận của Hãng về kích hoạt dịch vụ; Hoá đơn tài chính hợp lệ. Tài liệu kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu cung cấp theo E-HSDT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công , tuỳ theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 60 tháng với phần cứng và vĩnh viễn đối với license.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng (cụ thể như BẢNG 1: BẢNG YÊU CẦU VỀ GIẤY PHÉP BÁN HÀNG quy định tại Mục 3) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Huấn- Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội- Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 7, Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera 4K 3 CMOS sensor 2/3"HDC-3500/UL/ Sony hoặc tương đương7BộCamera đấu nối cáp quang SMPTE
2Camera control unitHDCU-3500/ Sony hoặc tương đương7BộBộ điều khiển camera lắp trên rack xe, đấu nối I/O tín hiệu camera
3Master setup unitMSU-3000/ Sony hoặc tương đương1BộBộ điều khiển Master đồng bộ thiết lập thông số cho tất cả camera tại bàn KTV Video
4Remote control unitRCP-3500/ Sony hoặc tương đương7BộBộ điều khiển từ xa lắp tại bàn KTV Video
5Remote control cableCCA-5-10/ Sony hoặc tương đương12BộCáp nối giữa CCU và RCP
6Tripod AdaptorVCT-14/ Sony hoặc tương đương7BộBộ adapter gắn camera vào chân cam
77" LCD Color ViewFinderHDVF-L750/ Sony hoặc tương đương7BộMàn hình hiển thị hình ảnh, thông số lắp theo camera
8Hard carrying caseLC-H300/3 hoặc tương đương7BộThùng đựng camera
9Headset for cameramanDT-290/5P/ Beyer hoặc tương đương7BộTai nghe cho camera intercom với đạo diễn
10Rain bagRS-33/ PortaBrace hoặc tương đương7BộÁo mưa cho Camera
11Tripod System: Head, tripod, panbar, dolly, Spread, plate, rubber feet.Video 25 Plus, EFP 2D, Panbar, Dolly S, SP100/150, Plate, Rubber Feet/ Sachtler hoặc tương đương7BộChân Camera chuyên dùng cho camera hiện trường sản xuất xe màu
12Quard speed capture software (x4)HZC-QFR50/ Sony hoặc tương đương1LicenseLicence cho 1 cam Supper motion 4x cận cảnh đặc tảLicense vĩnh viễn
13SMPTE Optical fiber 200m w/Lemo connectorFC2-PD200L1/ Sony hoặc tương đương4CuộnCáp quang nối Camera với xe 200m
14SMPTE Optical fiber 150m w/Lemo connectorFC2-PD150L1/ Sony hoặc tương đương3CuộnCáp quang nối Camera với xe 150m
15SMPTE Optical fiber 10m w/Lemo connectorFC2-PD10L1/ Sony hoặc tương đương12CuộnCáp quang nối thành xe vào tủ rack 10m
16Hộp conector quang lắp thành Xe-Tủ rack 10 đườngSMPTE Panels/ Canare hoặc tương đương1Hệ thống2 Hộp Lemo connector quang gắn thành xe và gắn trên tủ rack
17Hệ thống Rulo cuốn cáp quang loại 150m-200m đủ 12 lô cápElectric Rewind/ Schill hoặc tương đương1Hệ thốngHệ thống cuốn cáp điều khiển bằng điện lắp trong hộc xe để cuốn cáp quang, cáp A/V, cáp điện
18Rulo cuốn cáp quang loại 150m-200mR460S/ Canare hoặc tương đương1BộRulo rời để cuốn cáp quang nối dài
19Stabilizer System: Stabilizer, Arm, Vest, 7"Monitor, Balancing Weights, Battery Mount, Bracket, Stand, Low Mode KitZephyr/Steadicam hoặc tương đương1BộHệ thống hỗ trợ quay phim, di chuyển chống rung, quay góc thấp
20Ghế camera: Central bearing + 3 standard legs + seat arm + seat + trolley)270 superflat 6.0 /ORBITER hoặc tương đương1BộHệ thống ghế hỗ trợ quay phim tầm thấp
21UHD 14x Zoom Wide Angle lens with 2x ExtenderCJ14EX4.3B IASE S/Canon hoặc tương đương1BộỐng kính góc rộng cam toàn
22UHD 24x Zoom Lens with 2x ExtenderCJ24EX7.5B IASE S/Canon hoặc tương đương5BộỐng kính tele 24x cho cam trung các vị trí
23UHD 45x Zoom Lens with 2x ExtenderCJ45EX9.7B IASE-V H/Canon hoặc tương đương1BộỐng kính tele 45x cho cam trung, cam cận giữa sân
24Full-Servo Kit for LensSS-41-IASD Full Servo/ Canon hoặc tương đương7BộBộ điều khiển Zoom/ Focus cho ống kính lắp tay panbar chân cam
25Lens Support for UHD 45x Zoom LensSup-300/Canon hoặc tương đương1BộBộ đỡ cho ống kính tele 45x thân dài
26Video Mixer 4K 2M/E: - 24in/12out, 12G SDI - Multiviewer available - GPU-based effects and graphics module - Clip playerXVS-G1/Sony; XZS-G1500; XKS-G1600; XKS-G1800 hoặc tương đương1BộBàn kỹ xảo Mixer hình, đáp ứng tới 24 đường vào, 2 khối xử lý Mixer Effect độc lập. Tích hợp hệ thống Multiview. Tích hợp GPU Modul tăng cường xử lý trực tiếp đồ họa, kỹ xảo và cho phép phát files
27Video Mixer Compact Control PanelICP-X1216/Sony hoặc tương đương1BộBàn điều khiển cho Mixer hình nêu trên
2816 button remote control panelMKS-R1620/Sony hoặc tương đương1BộBộ điều khiển 16 button điều khiển tín hiệu AUX cấp tín hiệu cho HT Arena hoặc HT Slowmtion
29Multi-Touch Laptop for configurationPrecision 5550/Dell hoặc tương đương1BộMáy tính cài đặt, điều khiển chức năng bàn Mixer
30Card l 12G SDI distribution amplifier dual channel, 3RUHDA-3961/ Grass Valley hoặc tương đương3ChiếcCards phân chia Output 4K tín hiệu PGM
31Rear Panel card dual channel 1x3HDA-3961-3SRP/ Grass Valley hoặc tương đương3CáiConnector pannel cho card trên
32Card Mux/demux Audio AES in/out, 3RU - 12GMDX-3901/ Grass Valley hoặc tương đương2ChiếcCards Mux/ Demux tín hiệu SDI 12G và Audio cho đường PGM
33Rear panel card Mux/demuxMDX-3901-1-3+SRP-Q/ Grass Valley hoặc tương đương2CáiConnector Cards Mux/ Demux tín hiệu SDI 12G và Audio cho đường PGM pannel cho card trên
34HD/SD/ASI DA with EQHDA-1851/ Grass Valley hoặc tương đương8ChiếcCards phân chia tín hiệu SDI
35Rear Panel card HD DAHDA-185N/186N-SRP/ Grass Valley hoặc tương đương8ChiếcConnector pannel cho card trên
36Power Supplies Frame:- Controller available.- Backup Power Supplies modulDensite 3, CPU-ETH2-3RU, PSU-AC/ Grass Valley hoặc tương đương2CáiKhung cấp nguồn cho các Card trên, có nguồn dự phòng và card điểu khiển cổng Ethernet
37Router 40x40 12G SDISmart Videohub 12G 40x40/ BlackMagic Design hoặc tương đương1BộRouter 40x40 SDI 12G phân phối đầu nối tín hiệu cho các hệ thống Server CG/Slow/ Play/ Record/ Multiview/ Monitor Dự phòng điều khiển cho Mixer
38Router Control PanelVideohub Master Control Pro/ BlackMagic Design hoặc tương đương3BộBàn phím cho router các vị trí Mixer/ Slow/ Video/ Audio.
39Video Patchbay 12G-SDI32MCK-ST*/ Canare hoặc tương đương2Chiếc1RU, 32ch Across: 1 Patch cho In, 1 patch cho out Router 40x40
4012G SDI video patch cord 30cmVPCMK1200-75/ Bittree hoặc tương đương10Sợi75 Ohm video patch cable
4112G SDI Video BNC Panel161U-BJRUK/ Canare hoặc tương đương4Chiếc1 in, 1 out Mixer, 1 out hệ thống, 1 in/out thành xe
42Multiformat Video GeneratorSPG8000A-GV-STD/ Grass Valley/Tektronix hoặc tương đương1BộBộ tạo xung đồng bộ
43Sync Distribution AmplifierVDA-1002-3RU/ Grass Valley hoặc tương đương4ChiếcKhuếch đại phân chia xung đồng bộ
44Card Single Rear PanelVDA-1002-3SRP/ Grass Valley hoặc tương đương4ChiếcConnector pannel cho card trên
45Up/down converterTeranex Av/ BlackMagic Design hoặc tương đương1BộUp/Down tín hiệu 4K/HD 12G nhận tín hiệu ngoài vào
46Camera POV kèm ống kínhCV568/ Marshall hoặc tương đương1CáiCam mini kết hợp với bộ truyền không dây để lấy các góc đặc biệt cho việc: lên đội hình lúc đầu hoặc lắp trên lưới
47Ống góc rộng cho Camera POVCV-4702.3-3MP/ Marshall hoặc tương đương1CáiỐng kính góc rộng cho camera nêu trên lắp các vị trí và các môn thể thao khác nhau
48Bộ gá tay arm cho camera POVCVM-3, CVM-4,CVM-7, CVM-11,CVM-12, CVM-14,CVM-18, M-SM03, CV-PT-HEAD, CV-MICRO-JYSTK / Marshall hoặc tương đương1BộPhụ kiện để lắp camera vào các vị trí quay:Four poin vabration; Flexible Arm, 7" arm, 11" arm, C-clamp, Table-Top Tripod Stand, Pole Clamp, Hot Shoe Mount, Micro Pan/Tilt Head
49Bộ truyền tín hiệu hình ảnh không dâyS 4904P/ Swit hoặc tương đương1BộTruyền tín hiệu RF cam POV về xe
50Audio Mixer:32 Mono + 4 Stereo Mixing channels 8-in/8-out AES/EBU interface01V96i/ + MY8-AE96/ Yamaha hoặc tương đương1BộAudio Mixer số lắp trên xe
51Card Analog to AESADC-1722-3RU/ Grass Valley hoặc tương đương2ChiếcCard chuyển đổi Audio analog/số
52Card Rear PanelADC-1722-110-DRP-3RU/ Grass Valley hoặc tương đương2CáiConnector pannel cho card trên
53Card digital audio DA + Rear panelDDA-1133-3RU + DDA-1133-3SRP/ Grass Valley hoặc tương đương2CáiCard khuếch đại phân chia Audio số
54Card Analog audio DA + Rear panelADA-1033-3RU ADA-1033-DRP-3RU/ Grass Valley hoặc tương đương2CáiCard khuếch đại phân chia Audio analog
55Female XLRpanel -Solder / Flush Mount161U-X1F/ Canare hoặc tương đương3Chiếc1 cặp thành xe-Rack; 1 cặp Rack-bàn in Audio Mixer; 1 cặp Rack-Bàn Out Audio Mixer
56Male XLR Panel -Solder / Flush Mount161U-X2F/ Canare hoặc tương đương3Chiếc1 cặp thành xe-Rack; 1 cặp Rack-bàn in Audio Mixer; 1 cặp Rack-Bàn Out Audio Mixer
57Speaker monitor (Active type) + fixtures accessories8030C/ Genelec hoặc tương đương2Chiếc2 cái lắp phòng Audio
58Embeed & Deembbed Audio 4K 12G SDI12G-AMA/Aja hoặc tương đương6BộTách tiếng từ nguồn SDI-12G/HD của cam lắp ngoài hoặc từ Video Player, lấy Audio cấp cho Audio Mixer. Sử dụng đồng thời cho trộn tiếng
59Mic shortgunMKE-600 hoặc tương đương4BộMic shortgun lấy tiếng hiện trường
60Four-channel main stationMS-704/ Clearcom hoặc tương đương2BộCho phòng điều khiển đạo diễn, KTV A/V
614-wire interface connects camera intercomsIF4W4/ Clearcom hoặc tương đương3BộĐấu nối cho các Camera
62Gooseneck MicrophonesGM-18/ Clearcom hoặc tương đương2BộMic cổ ngỗng cho 2 vị trí Đạo diễn, KTV A/V
63Bộ đàm & tai ngheCP2279Plus/ Motorola hoặc tương đương10BộCho TCSX liên hệ hiện trường
64TV LED 55"KD-55X80J/S/ Sony hoặc tương đương3BộLắp tại vị trí MCR đạo diễn
65TV LED 47"KDL47W804A/ Sony hoặc tương đương2BộLắp tại vị trí KTV Video/Audio
66Monitor LED 25"U2518D 25"/ Dell hoặc tương đương8BộMàn hình cho các Server trên xe: Cho 3 Slowmotion và toàn bộ Monitor máy tính điều khiển (CG, Arena, AR, 2 V-Mix)
67UHD Monitor with 12G-SDI inSmartView 4K/ BlackMagic Design hoặc tương đương5Bộ2 PGM/PRV cho đạo diễn; 2 PGM/PVR cho KTV A/V; 1 cho Arena
68Speaker monitor (Active type) + fixtures accessories8030C/ Genelec hoặc tương đương2ChiếcLắp phòng MCR đạo diễn
69Audio monitor, 12G SDI in, Loudness audio meters and a built in LCD for monitoring video sourcesAudio Monitor 12G/ BlackMagic Design hoặc tương đương2Bộ1 bộ lắp tại MCR, 1 bộ phòng Audio
70Multiviewer 16in/1outBlackmagic MultiView 16/ BlackMagic Design hoặc tương đương2Bộ1 bộ cho KTV video1 bộ cho KTV Arena
7112G/HDMI converterSDI to HDMI 12G/ BlackMagic Design hoặc tương đương6BộCho các màn hình TV
72Switch 48ports, 4x SFP-10G-SRWS-C3850-48T-L/ Cisco hoặc tương đương1BộSwitch cho kết nối điều khiển, media
73Displayport 10m60270/ Ugreen hoặc tương đương8DâyKéo dài tín hiệu màn hình PC
74Bộ chia USB 2.0 / 4 cổng 10m20217/ Ugreen hoặc tương đương8BộBộ chia USB kéo dài kết nối chuột bàn phím cho PC
75Displayport to HDMIUG-10239/ Ugreen hoặc tương đương4BộConvert cổng DisplayPort sang HDMI dùng cho PC nối chung màn hình
762-Port USB 3.0 4K DisplayPort KVMP™ SwitchCS1922/Aten hoặc tương đương1BộChuyển đổi qua lại giữa 2 PC Vmix
77USB DisplayPort HDBaseT™ 2.0 KVM ExtenderCE924/Aten hoặc tương đương1BộKéo dài chuột bàn phím màn hình cho bộ Switch nêu trên
78Convert VGA to HDMIVC180/Aten hoặc tương đương2BộChuyển đổi VGA to HDMI cho màn Console Slow
79Monitor ViewVideo Assist 7” 12G/ BlackMagic Design hoặc tương đương1BộMonitor cho việc kiểm tra tín hiệu ngoài xe
80Battery for MonitorNP-F570/ Sony hoặc tương đương2CáiPin cho bộ monitor view
81Server Slowmotion 8 channels HD 1080i with 1st SLM control panel. Built-in video multiviewer. 12G-SDI is available (4K upgrade is options). 10Gbps Ethernet availableXTGO-6U-HD8; XTGO-AVC-HD; XTGO-12G-SDI/ EVS hoặc tương đương1BộServer ghi và làm chậm 8 kênh, thiết lập cấu hình in/out trên 8 kênh. Có Multiview. Có khả năng kết nối mở rộng lên 2 server để tăng số kênh
82Super motion licence 4x for Server SlowmotionXTGO-SM/ EVS hoặc tương đương1LicenseLicense suppermotion 4x cho cam SuppermotionLicense vĩnh viễn
832nd SLM control panel for Server SlowmotionXTGO-R2P/EVS hoặc tương đương1BộBàn điều khiển cho vị trí KTV Slow thứ 2
84Licence for 2nd SLM control panel for Server SlowmotionXTGO-R2L/EVS hoặc tương đương1LicenseLicense cho bàn điều khiển trênLicense vĩnh viễn
85Character Generator 12G SDI 4KCG/HDVN hoặc tương đương1BộBộ key chữ
86Soccer graphic package (Design to order)HDVN hoặc tương đương1GóiGói đồ họa thiết kế bảng biểu cho các thông số đội hình, thông tin của trân Bóng đá (Thiết kế theo yêu cầu)
87Software tool to load parameters (Design to order)HDVN hoặc tương đương1LicensePhần mềm lập trình để nhập thông số cho đồ họa nêu trênLicense vĩnh viễn
88Disk recorderHyperDeck Studio 12G/ BlackMagic Design hoặc tương đương2BộBộ ghi tín hiệu PGM
89SSD 2TBSSD 860 EVO 2TB 2.5" (Mz-76E2T0BW)/ Samsung hoặc tương đương4CáiỔ SSD cho bộ ghi trên, có thể tháo dời để trao đổi files
90Server WorkstationIntel Xeon 4216 2.1 2400MHz 16C, 64GB (4x16GB) DDR4, NVIDIA Quadro RTX 5000 16GB, Drive M.2 256GB TLC SSD, Drive M.2 1TB TLC 2nd SSD. 2TB 7200RPM SATA 3.5in, Enterprise Windows 10 Pro 64 Workstations PlusZ8/ HP hoặc tương đương1BộServer Workstation cài phần mềm đa năng cho chức năng VTR Record/Play files playlist, livestream, CG
91Card videoCard DeckLink 8K Pro/ BlackMagic Design hoặc tương đương1ChiếcCard video lắp cho server nêu trên
92Live Production & Streaming SoftwareVMix Pro/ V-Mix hoặc tương đương1LicenseLicense phần mềm cho server nêu trênLicense vĩnh viễn
93Virtual Studio System SoftwareVS-FULL PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương1LicenseLicence cho 1 hệ thống camera ảo AR lưu động, có thể tháo lắp kết hợp sản xuất với xe màu tại hiện trường và dùng để sản xuất tại Studio S6License vĩnh viễn
94Engine Core SoftwareENG-CORE PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương1LicenseLicence Core Engine của hệ thốngLicense vĩnh viễn
95Engine - SDI/ IP Video InputENG-ING-IN- SDIIP- MAX PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương1LicenseLicence Engine cho tín hiệu vàoLicense vĩnh viễn
96Engine- SDI/ IP OUTENG-OUT-SDIIP PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương1LicenseLicence Engine cho tín hiệu raLicense vĩnh viễn
97A set of tools to control Chroma keyer, Fusion KeyerARC-FULL PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương1LicenseLicence giao diện điều khiển đồ họaLicense vĩnh viễn
98Tower Workstation Ultimate:Ultra High End GPU Add-on Matrox XMio3 VideoboardHW-PKG TOWER-ULT PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương1BộServer Workstation và các card GPU, Video lắp vào
99DongleHardware/ Vizrt hoặc tương đương1CáiKhóa bảo vệ Licence
100Tower Workstation Prenium for Control Applications.Viz Tower Workstation Prenium /HP/Vizrt hoặc tương đương1BộServer Workstation cho người điều khiển cam ảo
101Crane Tracking SystemGRPH-770/ Shotoku hoặc tương đương1BộHệ thống cần cẩu 7m có hệ thống tracking cơ khí
102Standard level Support (1st year)SLS 1st year/ Vizrt hoặc tương đương1YearDịch vụ hỗ trợ xử lý lỗi, update phần mềm trong 1 năm
103Digital Video Coaxial Cable in rack (12G-SDI)L-3.3CUHD/ Canare hoặc tương đương10cuộn/ 100mCáp video SDI-12G đấu nối trong tủ rack
104Digital Video Coaxial Cable (12G-SDI)L-5.5CUHD/ Canare hoặc tương đương2cuộn/ 100mCáp video SDI-12G đấu nối ngoài xe
105BNC Crimp Plugs - 12G-SDI for cable in rackBCP-D33UHD/ Canare hoặc tương đương10HộpConnector cho cáp Video SDI-12G loại nhỏ
106BNC Crimp Plugs - 12G-SDIBCP-D55UHD/ Canare hoặc tương đương1HộpConnector cho cáp Video SDI-12G loại to
107HDMI cable 2-5mAsia6SợiCáp HDMI nối với TV
108Multichannel audio cable (Star quad mic)L-4E3-4AT/ Canare hoặc tương đương2cuộn/ 100mCáp Audio Multichannel cuộn rulo đấu nối hiện trường, cơ động
109Cable Reels for Audio cableR380-S/ Canare hoặc tương đương2ChiếcRulo cho cáp Audio nêu trên
110Audio Trunk 12ch12C05-E3/ Canare hoặc tương đương1cuộn/ 5mCáp Audio Trunk 12 ch nối thành xe vào tủ rack
111Audio Trunk 12ch12C50-E3/ Canare hoặc tương đương1cuộn/ 50mCáp Audio Trunk 12 ch nối thành xe ra đường pitch
112Junction boxes12B1N2/ Canare hoặc tương đương1BộBộ jack đấu nối audio 12 kênh
113Junction boxes12J12N1/ Canare hoặc tương đương1BộBộ jack đấu nối audio 12 kênh
114Audio cableL-2T2S/ Canare hoặc tương đương10cuộn/ 100mCáp Audio đấu nối trong tủ rack
115XLR Connectors maleXLR3-12C/ ITT Cannon hoặc tương đương150ChiếcJack XLR male cho HT Audio, Intercom
116XLR Connectors femaleXLR3-11C/ ITT Cannon hoặc tương đương150ChiếcJack XLR female cho HT Audio, Intercom
117STEREO TRS1/4"F-16/ ITT Cannon hoặc tương đương20ChiếcJack TRS1/4" cho Audio Mixer
118RJ45 connectorRJ45/ AMP hoặc tương đương1HộpJack Mạng
119Ethernet CablesCAT6/ AMP hoặc tương đương1CuộnCáp Mạng
120JACK 27 pin đựcNK27-32S-R/ Canare hoặc tương đương10ChiếcJack Audi Multichannels đấu nối Audio
121JACK 27 pin cáiNK27-21C-R/ Canare hoặc tương đương10ChiếcJack Audi Multichannels đấu nối Audio
122Cáp Audio trunk 12 channelsMR202-12AT/ Canare hoặc tương đương1cuộn/ 100mCáp Audio trunk đấu nối trong xe
123Gói phụ kiện lắp đặt khác đảm bảo đủ theo thực tế lắp đặt, dự tính gồm: - 02 bộ kìm làm jack BNC; - 01 bộ kìm làm jack mạng; - 50m máng dây tủ rack, hệ bàn Audio/Video; - 500m dây điện đấu nối trong xe các loại; - 10 máng cấp điện tủ rack , hệ bàn V/A; - Gia công gá treo các thiết bị khi lắp đặt, đánh dấu đầu dây, dây lạt,…; - Bảng đấu nối tín hiệu I/O gắn thành xe: Gồm ổ Jack SC/APC đấu nối cáp quang gắn tủ thành xe; Ổ jack RJ45 đấu nối cáp Ethernet gắn tủ thành xe; ổ điện 220v lắp tủ thành xe; - Hệ thống đất; - Wifi trên xePhụ kiện #1GóiPhụ kiện lắp đặt khác
124Chi phí thiết kế, lắp đặt, tích hợp hệ thống truyền hình1GóiChi phí thiết kế, lắp đặt, tích hợp hệ thống truyền hìnhBẢNG A1 (Mục 2, Chương V, Phần 2)
125Chi phí đào tạo cài đặt, vận hành hệ thống truyền hình1GóiChi phí đào tạo cài đặt, vận hành hệ thống truyền hìnhBẢNG A2 (Mục 2, Chương V, Phần 2)
126Xe ô tô cơ sở ≥ 15 tấn , động cơ diesel, loại 3 chânFL8 JW7A/Hino hoặc tương đương1ChiếcÔ tô
127Thùng xe đóng trong nước, gồm:+ Thùng xe đóng theo thiết kế, chia thành các khoang chức năng;+ Chân chống thủy lực nâng đỡ thùng xe dùng khi xe đỗ làm việc (04 chân điều khiển bằng điện);+ 4 Rack thiết bị và hệ 02 rack kết hợp bàn làm việc cho MCR và phòng A/V (Theo thiết kế);+ 1 Hệ thống chiếu sáng trong và ngoài xe;+ 1 Hệ thống phân phối điện, cáp điện cho thùng xe;+ 1 Hệ thống báo cháy chữa cháy;+ 1 bộ Ổn áp 15KVA (Hansinco hoặc tương đương);+ 1 bộ Máy biến thế cách ly 15KVA (Hansinco hoặc tương đương);+ 1 bộ Biến thế hạ áp 5 KVA (Hansinco hoặc tương đương);+ 1 bộ Khuếch đại tín hiệu điện thoại, 3G, 4G;+ 1 bộ Máy hút ẩm (EDH16SDAW/ Electrolux hoặc tương đương);+ 1 cuộn Rulo cáp điện.Việt Nam1Hệ thốngĐóng thùng xe ô tô theo yêu cầu gồm:+ Thùng xe ô tô+ Chân chống thủy lực nâng đỡ thùng xe dùng khi xe đỗ làm việc + Rack thiết bị và rack kết hợp bàn làm việc + Hệ thống chiếu sáng + Hệ thống phân phối điện + Hệ thống báo cháy, chữa cháy + Ổn áp 15KVA + Máy biến thế cách ly 15KVA + Biến thế hạ áp 5 KVA+ Khuếch đại tín hiệu điện thoại, 3G, 4G+ Máy hút ẩm + Rulo cáp điện
128Máy lạnh 18000 Btu/h cửa âm trầnDaikin hoặc tương đương2BộMáy lạnh 18000 Btu/h cửa âm trần
129Máy Phát điện 15KW+ATSDCA-18ESX-DA/ Denyo hoặc tương1BộMáy Phát điện 15KW+ATS
130Bộ lưu điện UPS 15KVAGTX5-16KIRT9UXLE Vertiv™ Liebert® hoặc tương đương1BộBộ lưu điện UPS 15KVA
131Lập hồ sơ thiết kế đóng xe truyền hình: 1. Bản vẽ thiết kế thùng xe:+ Bản vẽ xe 1: Tổng thể xe truyền hình;+ Bản vẽ xe 2: Bố trí máng điện;+ Bản vẽ xe 3: Bố trí đèn và điều hòa;+ Bản vẽ xe 4: Bố trí hệ thống PCCC;+ Bản vẽ xe 5: Đầu xe và đuôi xe;+ Bản vẽ xe 6: Mặt bằng xe từ trên nhìn xuống;+ Bản vẽ xe 7: Mặt phải theo chiều tiến của xe;+ Bản vẽ xe 8: Mặt trái theo chiều tiến của xe;+ Bản vẽ xe 9: Thiết kế nội thất trang âm, cửa.2. Bản thuyết minh:+ Danh mục thiết bị gắn theo xe;+ Mô tả, qui cách vật liệu các hạng mục.1GóiBản vẽ thiết kế đóng xe
132Bản vẽ phối cảnh bên ngoài xe: 1. Chi phí thiết kế logo, nhận diện thương hiệu của xe: Màu sắc, chiều cao, chiều ngang, dạng chữ, kiểu chữ, vị trí đặt chữ xung quanh xe phù hợp với trực quan…2. Sản phẩm yêu cầu:- Trình bày ý tưởng thiết kế;- Sản phẩm thiết kế màu in giấy, files máy tính;- Mô tả, qui cách mã màu, cỡ chữ,..1GóiBản vẽ thiết kế phối cảnh bên ngoài xe
133Đào tạo thực hành hướng dẫn sử dụng xe và thiết bị gắn theo xe, bao gồm:1GóiĐào tạo thực hành hướng dẫn sử dụng xe và thiết bị gắn theo xe
134Đào tạo vận hành xe cơ sở, cabin buồng lái;- Học viên: 1-2 lái xe0,5NgàyĐào tạo vận hành xe cơ sở, cabin buồng lái; Học viên: 1-2 lái xe; Hãng xe thực hiện và Kết hợp nhà thầu triển khaiHãng xe xác nhận cử người hướng dẫn
135Đào tạo vận hành an toàn thùng xe: Cửa, cốp, trống cáp, cầu thang, sàn nóc, rèm cuốn, đèn báo, chân chống thủy lực,...;- Học viên: 3- 5 người1NgàyĐào tạo vận hành an toàn thùng xe: Cửa, cốp, trống cáp, cầu thang, sàn nóc, rèm cuốn, đèn báo, chân chống thủy lực,...; Học viên: 3- 5 người; Đơn vị đóng thùng xe thực hiện và Kết hợp nhà thầu triển khai.Đơn vị đóng thùng xe xác nhận cử người hướng dẫn
136Đào tạo vận hành hệ thống điện: Máy nổ, UPS, biến áp, UPS, tủ phân phối,…;- Học viên: 3- 5 người1NgàyĐào tạo vận hành hệ thống điện: Máy nổ, UPS, biến áp, UPS, tủ phân phối,…; Học viên: 3- 5 người; Đơn vị đóng thùng xe thực hiện và Kết hợp nhà thầu triển khaiĐơn vị đóng thùng xe xác nhận cử người hướng dẫn
137Đào tạo vận hành hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC, ánh sáng, hệ thống máng dây;- Học viên: 3- 5 người1NgàyĐào tạo vận hành hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC, ánh sáng, hệ thống máng dây; Học viên: 3- 5 người; Đơn vị đóng thùng xe thực hiện và Kết hợp nhà thầu triển khai.Đơn vị đóng thùng xe xác nhận cử người hướng dẫn
138Chi phí lập hồ sơ đăng kiểm, đăng ký(Sau khi đã lắp đặt thiết bị kèm theo thùng xe lên xe)1GóiChi phí lập hồ sơ đăng kiểm, đăng ký (Sau khi đã lắp đặt thiết bị kèm theo thùng xe lên xe)Nhà thầu thực hiện
139Chi phí Kiểm định xe truyền hình tại đơn vị đăng kiểm.1GóiChi phí Kiểm định xe truyền hình tại đơn vị đăng kiểm.Nhà thầu thực hiện
140Phí bảo hiểm trong quá trình vận chuyển xe1LầnPhí bảo hiểm trong quá trình vận chuyển xeNhà thầu thực hiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp thuộc lĩnh vực viễn thông hoặc lĩnh vực truyền hình và đã được hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 135.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 135.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->