Gói thầu: Cung cấp 01 xe truyền hình lưu động 07 camera ready 4K tích hợp công nghệ AR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp 01 xe truyền hình lưu động 07 camera ready 4K tích hợp công nghệ AR |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:33:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,901,816,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp thuộc lĩnh vực viễn thông hoặc lĩnh vực truyền hình và đã được hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 135.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 135.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp 01 xe truyền hình lưu động 07 camera ready 4K tích hợp công nghệ AR Đầu tư 01 xe truyền hình lưu động 07 camera ready 4K tích hợp công nghệ AR 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: + Bản gốc/ bản sao chứng thực Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO); + Bản gốc/ bản sao chứng thực Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ); + Bản gốc Xác nhận của Hãng về license bản quyền vĩnh viễn; + Bản gốc Xác nhận của Hãng về kích hoạt dịch vụ (12 tháng); (Cụ thể như BẢNG 3- BẢNG YÊU CẦU VỀ GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC XUẤT XỨ VÀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA- Tại Mục 2, Chương V, Phần 2). + Hoá đơn tài chính hợp lệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản cam kết trong trường hợp thắng thầu, Nhà thầu sẽ chấp nhận xuất trình đầy đủ các giấy tờ sau khi giao hàng: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), Chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ); Xác nhận của Hãng về license bản quyền vĩnh viễn; Xác nhận của Hãng về kích hoạt dịch vụ; Hoá đơn tài chính hợp lệ. Tài liệu kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu cung cấp theo E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công , tuỳ theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng với phần cứng và vĩnh viễn đối với license. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng (cụ thể như BẢNG 1: BẢNG YÊU CẦU VỀ GIẤY PHÉP BÁN HÀNG quy định tại Mục 3) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Huấn- Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội- Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 7, Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera 4K 3 CMOS sensor 2/3" | HDC-3500/UL/ Sony hoặc tương đương | 7 | Bộ | Camera đấu nối cáp quang SMPTE | |
| 2 | Camera control unit | HDCU-3500/ Sony hoặc tương đương | 7 | Bộ | Bộ điều khiển camera lắp trên rack xe, đấu nối I/O tín hiệu camera | |
| 3 | Master setup unit | MSU-3000/ Sony hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ điều khiển Master đồng bộ thiết lập thông số cho tất cả camera tại bàn KTV Video | |
| 4 | Remote control unit | RCP-3500/ Sony hoặc tương đương | 7 | Bộ | Bộ điều khiển từ xa lắp tại bàn KTV Video | |
| 5 | Remote control cable | CCA-5-10/ Sony hoặc tương đương | 12 | Bộ | Cáp nối giữa CCU và RCP | |
| 6 | Tripod Adaptor | VCT-14/ Sony hoặc tương đương | 7 | Bộ | Bộ adapter gắn camera vào chân cam | |
| 7 | 7" LCD Color ViewFinder | HDVF-L750/ Sony hoặc tương đương | 7 | Bộ | Màn hình hiển thị hình ảnh, thông số lắp theo camera | |
| 8 | Hard carrying case | LC-H300/3 hoặc tương đương | 7 | Bộ | Thùng đựng camera | |
| 9 | Headset for cameraman | DT-290/5P/ Beyer hoặc tương đương | 7 | Bộ | Tai nghe cho camera intercom với đạo diễn | |
| 10 | Rain bag | RS-33/ PortaBrace hoặc tương đương | 7 | Bộ | Áo mưa cho Camera | |
| 11 | Tripod System: Head, tripod, panbar, dolly, Spread, plate, rubber feet. | Video 25 Plus, EFP 2D, Panbar, Dolly S, SP100/150, Plate, Rubber Feet/ Sachtler hoặc tương đương | 7 | Bộ | Chân Camera chuyên dùng cho camera hiện trường sản xuất xe màu | |
| 12 | Quard speed capture software (x4) | HZC-QFR50/ Sony hoặc tương đương | 1 | License | Licence cho 1 cam Supper motion 4x cận cảnh đặc tả | License vĩnh viễn |
| 13 | SMPTE Optical fiber 200m w/Lemo connector | FC2-PD200L1/ Sony hoặc tương đương | 4 | Cuộn | Cáp quang nối Camera với xe 200m | |
| 14 | SMPTE Optical fiber 150m w/Lemo connector | FC2-PD150L1/ Sony hoặc tương đương | 3 | Cuộn | Cáp quang nối Camera với xe 150m | |
| 15 | SMPTE Optical fiber 10m w/Lemo connector | FC2-PD10L1/ Sony hoặc tương đương | 12 | Cuộn | Cáp quang nối thành xe vào tủ rack 10m | |
| 16 | Hộp conector quang lắp thành Xe-Tủ rack 10 đường | SMPTE Panels/ Canare hoặc tương đương | 1 | Hệ thống | 2 Hộp Lemo connector quang gắn thành xe và gắn trên tủ rack | |
| 17 | Hệ thống Rulo cuốn cáp quang loại 150m-200m đủ 12 lô cáp | Electric Rewind/ Schill hoặc tương đương | 1 | Hệ thống | Hệ thống cuốn cáp điều khiển bằng điện lắp trong hộc xe để cuốn cáp quang, cáp A/V, cáp điện | |
| 18 | Rulo cuốn cáp quang loại 150m-200m | R460S/ Canare hoặc tương đương | 1 | Bộ | Rulo rời để cuốn cáp quang nối dài | |
| 19 | Stabilizer System: Stabilizer, Arm, Vest, 7"Monitor, Balancing Weights, Battery Mount, Bracket, Stand, Low Mode Kit | Zephyr/Steadicam hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hệ thống hỗ trợ quay phim, di chuyển chống rung, quay góc thấp | |
| 20 | Ghế camera: Central bearing + 3 standard legs + seat arm + seat + trolley) | 270 superflat 6.0 /ORBITER hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hệ thống ghế hỗ trợ quay phim tầm thấp | |
| 21 | UHD 14x Zoom Wide Angle lens with 2x Extender | CJ14EX4.3B IASE S/Canon hoặc tương đương | 1 | Bộ | Ống kính góc rộng cam toàn | |
| 22 | UHD 24x Zoom Lens with 2x Extender | CJ24EX7.5B IASE S/Canon hoặc tương đương | 5 | Bộ | Ống kính tele 24x cho cam trung các vị trí | |
| 23 | UHD 45x Zoom Lens with 2x Extender | CJ45EX9.7B IASE-V H/Canon hoặc tương đương | 1 | Bộ | Ống kính tele 45x cho cam trung, cam cận giữa sân | |
| 24 | Full-Servo Kit for Lens | SS-41-IASD Full Servo/ Canon hoặc tương đương | 7 | Bộ | Bộ điều khiển Zoom/ Focus cho ống kính lắp tay panbar chân cam | |
| 25 | Lens Support for UHD 45x Zoom Lens | Sup-300/Canon hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ đỡ cho ống kính tele 45x thân dài | |
| 26 | Video Mixer 4K 2M/E: - 24in/12out, 12G SDI - Multiviewer available - GPU-based effects and graphics module - Clip player | XVS-G1/Sony; XZS-G1500; XKS-G1600; XKS-G1800 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bàn kỹ xảo Mixer hình, đáp ứng tới 24 đường vào, 2 khối xử lý Mixer Effect độc lập. Tích hợp hệ thống Multiview. Tích hợp GPU Modul tăng cường xử lý trực tiếp đồ họa, kỹ xảo và cho phép phát files | |
| 27 | Video Mixer Compact Control Panel | ICP-X1216/Sony hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bàn điều khiển cho Mixer hình nêu trên | |
| 28 | 16 button remote control panel | MKS-R1620/Sony hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ điều khiển 16 button điều khiển tín hiệu AUX cấp tín hiệu cho HT Arena hoặc HT Slowmtion | |
| 29 | Multi-Touch Laptop for configuration | Precision 5550/Dell hoặc tương đương | 1 | Bộ | Máy tính cài đặt, điều khiển chức năng bàn Mixer | |
| 30 | Card l 12G SDI distribution amplifier dual channel, 3RU | HDA-3961/ Grass Valley hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Cards phân chia Output 4K tín hiệu PGM | |
| 31 | Rear Panel card dual channel 1x3 | HDA-3961-3SRP/ Grass Valley hoặc tương đương | 3 | Cái | Connector pannel cho card trên | |
| 32 | Card Mux/demux Audio AES in/out, 3RU - 12G | MDX-3901/ Grass Valley hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Cards Mux/ Demux tín hiệu SDI 12G và Audio cho đường PGM | |
| 33 | Rear panel card Mux/demux | MDX-3901-1-3+SRP-Q/ Grass Valley hoặc tương đương | 2 | Cái | Connector Cards Mux/ Demux tín hiệu SDI 12G và Audio cho đường PGM pannel cho card trên | |
| 34 | HD/SD/ASI DA with EQ | HDA-1851/ Grass Valley hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Cards phân chia tín hiệu SDI | |
| 35 | Rear Panel card HD DA | HDA-185N/186N-SRP/ Grass Valley hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Connector pannel cho card trên | |
| 36 | Power Supplies Frame:- Controller available.- Backup Power Supplies modul | Densite 3, CPU-ETH2-3RU, PSU-AC/ Grass Valley hoặc tương đương | 2 | Cái | Khung cấp nguồn cho các Card trên, có nguồn dự phòng và card điểu khiển cổng Ethernet | |
| 37 | Router 40x40 12G SDI | Smart Videohub 12G 40x40/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 1 | Bộ | Router 40x40 SDI 12G phân phối đầu nối tín hiệu cho các hệ thống Server CG/Slow/ Play/ Record/ Multiview/ Monitor Dự phòng điều khiển cho Mixer | |
| 38 | Router Control Panel | Videohub Master Control Pro/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 3 | Bộ | Bàn phím cho router các vị trí Mixer/ Slow/ Video/ Audio. | |
| 39 | Video Patchbay 12G-SDI | 32MCK-ST*/ Canare hoặc tương đương | 2 | Chiếc | 1RU, 32ch Across: 1 Patch cho In, 1 patch cho out Router 40x40 | |
| 40 | 12G SDI video patch cord 30cm | VPCMK1200-75/ Bittree hoặc tương đương | 10 | Sợi | 75 Ohm video patch cable | |
| 41 | 12G SDI Video BNC Panel | 161U-BJRUK/ Canare hoặc tương đương | 4 | Chiếc | 1 in, 1 out Mixer, 1 out hệ thống, 1 in/out thành xe | |
| 42 | Multiformat Video Generator | SPG8000A-GV-STD/ Grass Valley/Tektronix hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ tạo xung đồng bộ | |
| 43 | Sync Distribution Amplifier | VDA-1002-3RU/ Grass Valley hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Khuếch đại phân chia xung đồng bộ | |
| 44 | Card Single Rear Panel | VDA-1002-3SRP/ Grass Valley hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Connector pannel cho card trên | |
| 45 | Up/down converter | Teranex Av/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 1 | Bộ | Up/Down tín hiệu 4K/HD 12G nhận tín hiệu ngoài vào | |
| 46 | Camera POV kèm ống kính | CV568/ Marshall hoặc tương đương | 1 | Cái | Cam mini kết hợp với bộ truyền không dây để lấy các góc đặc biệt cho việc: lên đội hình lúc đầu hoặc lắp trên lưới | |
| 47 | Ống góc rộng cho Camera POV | CV-4702.3-3MP/ Marshall hoặc tương đương | 1 | Cái | Ống kính góc rộng cho camera nêu trên lắp các vị trí và các môn thể thao khác nhau | |
| 48 | Bộ gá tay arm cho camera POV | CVM-3, CVM-4,CVM-7, CVM-11,CVM-12, CVM-14,CVM-18, M-SM03, CV-PT-HEAD, CV-MICRO-JYSTK / Marshall hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phụ kiện để lắp camera vào các vị trí quay:Four poin vabration; Flexible Arm, 7" arm, 11" arm, C-clamp, Table-Top Tripod Stand, Pole Clamp, Hot Shoe Mount, Micro Pan/Tilt Head | |
| 49 | Bộ truyền tín hiệu hình ảnh không dây | S 4904P/ Swit hoặc tương đương | 1 | Bộ | Truyền tín hiệu RF cam POV về xe | |
| 50 | Audio Mixer:32 Mono + 4 Stereo Mixing channels 8-in/8-out AES/EBU interface | 01V96i/ + MY8-AE96/ Yamaha hoặc tương đương | 1 | Bộ | Audio Mixer số lắp trên xe | |
| 51 | Card Analog to AES | ADC-1722-3RU/ Grass Valley hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Card chuyển đổi Audio analog/số | |
| 52 | Card Rear Panel | ADC-1722-110-DRP-3RU/ Grass Valley hoặc tương đương | 2 | Cái | Connector pannel cho card trên | |
| 53 | Card digital audio DA + Rear panel | DDA-1133-3RU + DDA-1133-3SRP/ Grass Valley hoặc tương đương | 2 | Cái | Card khuếch đại phân chia Audio số | |
| 54 | Card Analog audio DA + Rear panel | ADA-1033-3RU ADA-1033-DRP-3RU/ Grass Valley hoặc tương đương | 2 | Cái | Card khuếch đại phân chia Audio analog | |
| 55 | Female XLRpanel -Solder / Flush Mount | 161U-X1F/ Canare hoặc tương đương | 3 | Chiếc | 1 cặp thành xe-Rack; 1 cặp Rack-bàn in Audio Mixer; 1 cặp Rack-Bàn Out Audio Mixer | |
| 56 | Male XLR Panel -Solder / Flush Mount | 161U-X2F/ Canare hoặc tương đương | 3 | Chiếc | 1 cặp thành xe-Rack; 1 cặp Rack-bàn in Audio Mixer; 1 cặp Rack-Bàn Out Audio Mixer | |
| 57 | Speaker monitor (Active type) + fixtures accessories | 8030C/ Genelec hoặc tương đương | 2 | Chiếc | 2 cái lắp phòng Audio | |
| 58 | Embeed & Deembbed Audio 4K 12G SDI | 12G-AMA/Aja hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tách tiếng từ nguồn SDI-12G/HD của cam lắp ngoài hoặc từ Video Player, lấy Audio cấp cho Audio Mixer. Sử dụng đồng thời cho trộn tiếng | |
| 59 | Mic shortgun | MKE-600 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Mic shortgun lấy tiếng hiện trường | |
| 60 | Four-channel main station | MS-704/ Clearcom hoặc tương đương | 2 | Bộ | Cho phòng điều khiển đạo diễn, KTV A/V | |
| 61 | 4-wire interface connects camera intercoms | IF4W4/ Clearcom hoặc tương đương | 3 | Bộ | Đấu nối cho các Camera | |
| 62 | Gooseneck Microphones | GM-18/ Clearcom hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mic cổ ngỗng cho 2 vị trí Đạo diễn, KTV A/V | |
| 63 | Bộ đàm & tai nghe | CP2279Plus/ Motorola hoặc tương đương | 10 | Bộ | Cho TCSX liên hệ hiện trường | |
| 64 | TV LED 55" | KD-55X80J/S/ Sony hoặc tương đương | 3 | Bộ | Lắp tại vị trí MCR đạo diễn | |
| 65 | TV LED 47" | KDL47W804A/ Sony hoặc tương đương | 2 | Bộ | Lắp tại vị trí KTV Video/Audio | |
| 66 | Monitor LED 25" | U2518D 25"/ Dell hoặc tương đương | 8 | Bộ | Màn hình cho các Server trên xe: Cho 3 Slowmotion và toàn bộ Monitor máy tính điều khiển (CG, Arena, AR, 2 V-Mix) | |
| 67 | UHD Monitor with 12G-SDI in | SmartView 4K/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 5 | Bộ | 2 PGM/PRV cho đạo diễn; 2 PGM/PVR cho KTV A/V; 1 cho Arena | |
| 68 | Speaker monitor (Active type) + fixtures accessories | 8030C/ Genelec hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Lắp phòng MCR đạo diễn | |
| 69 | Audio monitor, 12G SDI in, Loudness audio meters and a built in LCD for monitoring video sources | Audio Monitor 12G/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 2 | Bộ | 1 bộ lắp tại MCR, 1 bộ phòng Audio | |
| 70 | Multiviewer 16in/1out | Blackmagic MultiView 16/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 2 | Bộ | 1 bộ cho KTV video1 bộ cho KTV Arena | |
| 71 | 12G/HDMI converter | SDI to HDMI 12G/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 6 | Bộ | Cho các màn hình TV | |
| 72 | Switch 48ports, 4x SFP-10G-SR | WS-C3850-48T-L/ Cisco hoặc tương đương | 1 | Bộ | Switch cho kết nối điều khiển, media | |
| 73 | Displayport 10m | 60270/ Ugreen hoặc tương đương | 8 | Dây | Kéo dài tín hiệu màn hình PC | |
| 74 | Bộ chia USB 2.0 / 4 cổng 10m | 20217/ Ugreen hoặc tương đương | 8 | Bộ | Bộ chia USB kéo dài kết nối chuột bàn phím cho PC | |
| 75 | Displayport to HDMI | UG-10239/ Ugreen hoặc tương đương | 4 | Bộ | Convert cổng DisplayPort sang HDMI dùng cho PC nối chung màn hình | |
| 76 | 2-Port USB 3.0 4K DisplayPort KVMP™ Switch | CS1922/Aten hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chuyển đổi qua lại giữa 2 PC Vmix | |
| 77 | USB DisplayPort HDBaseT™ 2.0 KVM Extender | CE924/Aten hoặc tương đương | 1 | Bộ | Kéo dài chuột bàn phím màn hình cho bộ Switch nêu trên | |
| 78 | Convert VGA to HDMI | VC180/Aten hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chuyển đổi VGA to HDMI cho màn Console Slow | |
| 79 | Monitor View | Video Assist 7” 12G/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 1 | Bộ | Monitor cho việc kiểm tra tín hiệu ngoài xe | |
| 80 | Battery for Monitor | NP-F570/ Sony hoặc tương đương | 2 | Cái | Pin cho bộ monitor view | |
| 81 | Server Slowmotion 8 channels HD 1080i with 1st SLM control panel. Built-in video multiviewer. 12G-SDI is available (4K upgrade is options). 10Gbps Ethernet available | XTGO-6U-HD8; XTGO-AVC-HD; XTGO-12G-SDI/ EVS hoặc tương đương | 1 | Bộ | Server ghi và làm chậm 8 kênh, thiết lập cấu hình in/out trên 8 kênh. Có Multiview. Có khả năng kết nối mở rộng lên 2 server để tăng số kênh | |
| 82 | Super motion licence 4x for Server Slowmotion | XTGO-SM/ EVS hoặc tương đương | 1 | License | License suppermotion 4x cho cam Suppermotion | License vĩnh viễn |
| 83 | 2nd SLM control panel for Server Slowmotion | XTGO-R2P/EVS hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bàn điều khiển cho vị trí KTV Slow thứ 2 | |
| 84 | Licence for 2nd SLM control panel for Server Slowmotion | XTGO-R2L/EVS hoặc tương đương | 1 | License | License cho bàn điều khiển trên | License vĩnh viễn |
| 85 | Character Generator 12G SDI 4K | CG/HDVN hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ key chữ | |
| 86 | Soccer graphic package (Design to order) | HDVN hoặc tương đương | 1 | Gói | Gói đồ họa thiết kế bảng biểu cho các thông số đội hình, thông tin của trân Bóng đá (Thiết kế theo yêu cầu) | |
| 87 | Software tool to load parameters (Design to order) | HDVN hoặc tương đương | 1 | License | Phần mềm lập trình để nhập thông số cho đồ họa nêu trên | License vĩnh viễn |
| 88 | Disk recorder | HyperDeck Studio 12G/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 2 | Bộ | Bộ ghi tín hiệu PGM | |
| 89 | SSD 2TB | SSD 860 EVO 2TB 2.5" (Mz-76E2T0BW)/ Samsung hoặc tương đương | 4 | Cái | Ổ SSD cho bộ ghi trên, có thể tháo dời để trao đổi files | |
| 90 | Server WorkstationIntel Xeon 4216 2.1 2400MHz 16C, 64GB (4x16GB) DDR4, NVIDIA Quadro RTX 5000 16GB, Drive M.2 256GB TLC SSD, Drive M.2 1TB TLC 2nd SSD. 2TB 7200RPM SATA 3.5in, Enterprise Windows 10 Pro 64 Workstations Plus | Z8/ HP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Server Workstation cài phần mềm đa năng cho chức năng VTR Record/Play files playlist, livestream, CG | |
| 91 | Card video | Card DeckLink 8K Pro/ BlackMagic Design hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Card video lắp cho server nêu trên | |
| 92 | Live Production & Streaming Software | VMix Pro/ V-Mix hoặc tương đương | 1 | License | License phần mềm cho server nêu trên | License vĩnh viễn |
| 93 | Virtual Studio System Software | VS-FULL PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương | 1 | License | Licence cho 1 hệ thống camera ảo AR lưu động, có thể tháo lắp kết hợp sản xuất với xe màu tại hiện trường và dùng để sản xuất tại Studio S6 | License vĩnh viễn |
| 94 | Engine Core Software | ENG-CORE PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương | 1 | License | Licence Core Engine của hệ thống | License vĩnh viễn |
| 95 | Engine - SDI/ IP Video Input | ENG-ING-IN- SDIIP- MAX PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương | 1 | License | Licence Engine cho tín hiệu vào | License vĩnh viễn |
| 96 | Engine- SDI/ IP OUT | ENG-OUT-SDIIP PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương | 1 | License | Licence Engine cho tín hiệu ra | License vĩnh viễn |
| 97 | A set of tools to control Chroma keyer, Fusion Keyer | ARC-FULL PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương | 1 | License | Licence giao diện điều khiển đồ họa | License vĩnh viễn |
| 98 | Tower Workstation Ultimate:Ultra High End GPU Add-on Matrox XMio3 Videoboard | HW-PKG TOWER-ULT PERMANENT/ Vizrt hoặc tương đương | 1 | Bộ | Server Workstation và các card GPU, Video lắp vào | |
| 99 | Dongle | Hardware/ Vizrt hoặc tương đương | 1 | Cái | Khóa bảo vệ Licence | |
| 100 | Tower Workstation Prenium for Control Applications. | Viz Tower Workstation Prenium /HP/Vizrt hoặc tương đương | 1 | Bộ | Server Workstation cho người điều khiển cam ảo | |
| 101 | Crane Tracking System | GRPH-770/ Shotoku hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hệ thống cần cẩu 7m có hệ thống tracking cơ khí | |
| 102 | Standard level Support (1st year) | SLS 1st year/ Vizrt hoặc tương đương | 1 | Year | Dịch vụ hỗ trợ xử lý lỗi, update phần mềm trong 1 năm | |
| 103 | Digital Video Coaxial Cable in rack (12G-SDI) | L-3.3CUHD/ Canare hoặc tương đương | 10 | cuộn/ 100m | Cáp video SDI-12G đấu nối trong tủ rack | |
| 104 | Digital Video Coaxial Cable (12G-SDI) | L-5.5CUHD/ Canare hoặc tương đương | 2 | cuộn/ 100m | Cáp video SDI-12G đấu nối ngoài xe | |
| 105 | BNC Crimp Plugs - 12G-SDI for cable in rack | BCP-D33UHD/ Canare hoặc tương đương | 10 | Hộp | Connector cho cáp Video SDI-12G loại nhỏ | |
| 106 | BNC Crimp Plugs - 12G-SDI | BCP-D55UHD/ Canare hoặc tương đương | 1 | Hộp | Connector cho cáp Video SDI-12G loại to | |
| 107 | HDMI cable 2-5m | Asia | 6 | Sợi | Cáp HDMI nối với TV | |
| 108 | Multichannel audio cable (Star quad mic) | L-4E3-4AT/ Canare hoặc tương đương | 2 | cuộn/ 100m | Cáp Audio Multichannel cuộn rulo đấu nối hiện trường, cơ động | |
| 109 | Cable Reels for Audio cable | R380-S/ Canare hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Rulo cho cáp Audio nêu trên | |
| 110 | Audio Trunk 12ch | 12C05-E3/ Canare hoặc tương đương | 1 | cuộn/ 5m | Cáp Audio Trunk 12 ch nối thành xe vào tủ rack | |
| 111 | Audio Trunk 12ch | 12C50-E3/ Canare hoặc tương đương | 1 | cuộn/ 50m | Cáp Audio Trunk 12 ch nối thành xe ra đường pitch | |
| 112 | Junction boxes | 12B1N2/ Canare hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ jack đấu nối audio 12 kênh | |
| 113 | Junction boxes | 12J12N1/ Canare hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ jack đấu nối audio 12 kênh | |
| 114 | Audio cable | L-2T2S/ Canare hoặc tương đương | 10 | cuộn/ 100m | Cáp Audio đấu nối trong tủ rack | |
| 115 | XLR Connectors male | XLR3-12C/ ITT Cannon hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Jack XLR male cho HT Audio, Intercom | |
| 116 | XLR Connectors female | XLR3-11C/ ITT Cannon hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Jack XLR female cho HT Audio, Intercom | |
| 117 | STEREO TRS1/4" | F-16/ ITT Cannon hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Jack TRS1/4" cho Audio Mixer | |
| 118 | RJ45 connector | RJ45/ AMP hoặc tương đương | 1 | Hộp | Jack Mạng | |
| 119 | Ethernet Cables | CAT6/ AMP hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Cáp Mạng | |
| 120 | JACK 27 pin đực | NK27-32S-R/ Canare hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Jack Audi Multichannels đấu nối Audio | |
| 121 | JACK 27 pin cái | NK27-21C-R/ Canare hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Jack Audi Multichannels đấu nối Audio | |
| 122 | Cáp Audio trunk 12 channels | MR202-12AT/ Canare hoặc tương đương | 1 | cuộn/ 100m | Cáp Audio trunk đấu nối trong xe | |
| 123 | Gói phụ kiện lắp đặt khác đảm bảo đủ theo thực tế lắp đặt, dự tính gồm: - 02 bộ kìm làm jack BNC; - 01 bộ kìm làm jack mạng; - 50m máng dây tủ rack, hệ bàn Audio/Video; - 500m dây điện đấu nối trong xe các loại; - 10 máng cấp điện tủ rack , hệ bàn V/A; - Gia công gá treo các thiết bị khi lắp đặt, đánh dấu đầu dây, dây lạt,…; - Bảng đấu nối tín hiệu I/O gắn thành xe: Gồm ổ Jack SC/APC đấu nối cáp quang gắn tủ thành xe; Ổ jack RJ45 đấu nối cáp Ethernet gắn tủ thành xe; ổ điện 220v lắp tủ thành xe; - Hệ thống đất; - Wifi trên xe | Phụ kiện # | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt khác | |
| 124 | Chi phí thiết kế, lắp đặt, tích hợp hệ thống truyền hình | 1 | Gói | Chi phí thiết kế, lắp đặt, tích hợp hệ thống truyền hình | BẢNG A1 (Mục 2, Chương V, Phần 2) | |
| 125 | Chi phí đào tạo cài đặt, vận hành hệ thống truyền hình | 1 | Gói | Chi phí đào tạo cài đặt, vận hành hệ thống truyền hình | BẢNG A2 (Mục 2, Chương V, Phần 2) | |
| 126 | Xe ô tô cơ sở ≥ 15 tấn , động cơ diesel, loại 3 chân | FL8 JW7A/Hino hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Ô tô | |
| 127 | Thùng xe đóng trong nước, gồm:+ Thùng xe đóng theo thiết kế, chia thành các khoang chức năng;+ Chân chống thủy lực nâng đỡ thùng xe dùng khi xe đỗ làm việc (04 chân điều khiển bằng điện);+ 4 Rack thiết bị và hệ 02 rack kết hợp bàn làm việc cho MCR và phòng A/V (Theo thiết kế);+ 1 Hệ thống chiếu sáng trong và ngoài xe;+ 1 Hệ thống phân phối điện, cáp điện cho thùng xe;+ 1 Hệ thống báo cháy chữa cháy;+ 1 bộ Ổn áp 15KVA (Hansinco hoặc tương đương);+ 1 bộ Máy biến thế cách ly 15KVA (Hansinco hoặc tương đương);+ 1 bộ Biến thế hạ áp 5 KVA (Hansinco hoặc tương đương);+ 1 bộ Khuếch đại tín hiệu điện thoại, 3G, 4G;+ 1 bộ Máy hút ẩm (EDH16SDAW/ Electrolux hoặc tương đương);+ 1 cuộn Rulo cáp điện. | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Đóng thùng xe ô tô theo yêu cầu gồm:+ Thùng xe ô tô+ Chân chống thủy lực nâng đỡ thùng xe dùng khi xe đỗ làm việc + Rack thiết bị và rack kết hợp bàn làm việc + Hệ thống chiếu sáng + Hệ thống phân phối điện + Hệ thống báo cháy, chữa cháy + Ổn áp 15KVA + Máy biến thế cách ly 15KVA + Biến thế hạ áp 5 KVA+ Khuếch đại tín hiệu điện thoại, 3G, 4G+ Máy hút ẩm + Rulo cáp điện | |
| 128 | Máy lạnh 18000 Btu/h cửa âm trần | Daikin hoặc tương đương | 2 | Bộ | Máy lạnh 18000 Btu/h cửa âm trần | |
| 129 | Máy Phát điện 15KW+ATS | DCA-18ESX-DA/ Denyo hoặc tương | 1 | Bộ | Máy Phát điện 15KW+ATS | |
| 130 | Bộ lưu điện UPS 15KVA | GTX5-16KIRT9UXLE Vertiv™ Liebert® hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ lưu điện UPS 15KVA | |
| 131 | Lập hồ sơ thiết kế đóng xe truyền hình: 1. Bản vẽ thiết kế thùng xe:+ Bản vẽ xe 1: Tổng thể xe truyền hình;+ Bản vẽ xe 2: Bố trí máng điện;+ Bản vẽ xe 3: Bố trí đèn và điều hòa;+ Bản vẽ xe 4: Bố trí hệ thống PCCC;+ Bản vẽ xe 5: Đầu xe và đuôi xe;+ Bản vẽ xe 6: Mặt bằng xe từ trên nhìn xuống;+ Bản vẽ xe 7: Mặt phải theo chiều tiến của xe;+ Bản vẽ xe 8: Mặt trái theo chiều tiến của xe;+ Bản vẽ xe 9: Thiết kế nội thất trang âm, cửa.2. Bản thuyết minh:+ Danh mục thiết bị gắn theo xe;+ Mô tả, qui cách vật liệu các hạng mục. | 1 | Gói | Bản vẽ thiết kế đóng xe | ||
| 132 | Bản vẽ phối cảnh bên ngoài xe: 1. Chi phí thiết kế logo, nhận diện thương hiệu của xe: Màu sắc, chiều cao, chiều ngang, dạng chữ, kiểu chữ, vị trí đặt chữ xung quanh xe phù hợp với trực quan…2. Sản phẩm yêu cầu:- Trình bày ý tưởng thiết kế;- Sản phẩm thiết kế màu in giấy, files máy tính;- Mô tả, qui cách mã màu, cỡ chữ,.. | 1 | Gói | Bản vẽ thiết kế phối cảnh bên ngoài xe | ||
| 133 | Đào tạo thực hành hướng dẫn sử dụng xe và thiết bị gắn theo xe, bao gồm: | 1 | Gói | Đào tạo thực hành hướng dẫn sử dụng xe và thiết bị gắn theo xe | ||
| 134 | Đào tạo vận hành xe cơ sở, cabin buồng lái;- Học viên: 1-2 lái xe | 0,5 | Ngày | Đào tạo vận hành xe cơ sở, cabin buồng lái; Học viên: 1-2 lái xe; Hãng xe thực hiện và Kết hợp nhà thầu triển khai | Hãng xe xác nhận cử người hướng dẫn | |
| 135 | Đào tạo vận hành an toàn thùng xe: Cửa, cốp, trống cáp, cầu thang, sàn nóc, rèm cuốn, đèn báo, chân chống thủy lực,...;- Học viên: 3- 5 người | 1 | Ngày | Đào tạo vận hành an toàn thùng xe: Cửa, cốp, trống cáp, cầu thang, sàn nóc, rèm cuốn, đèn báo, chân chống thủy lực,...; Học viên: 3- 5 người; Đơn vị đóng thùng xe thực hiện và Kết hợp nhà thầu triển khai. | Đơn vị đóng thùng xe xác nhận cử người hướng dẫn | |
| 136 | Đào tạo vận hành hệ thống điện: Máy nổ, UPS, biến áp, UPS, tủ phân phối,…;- Học viên: 3- 5 người | 1 | Ngày | Đào tạo vận hành hệ thống điện: Máy nổ, UPS, biến áp, UPS, tủ phân phối,…; Học viên: 3- 5 người; Đơn vị đóng thùng xe thực hiện và Kết hợp nhà thầu triển khai | Đơn vị đóng thùng xe xác nhận cử người hướng dẫn | |
| 137 | Đào tạo vận hành hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC, ánh sáng, hệ thống máng dây;- Học viên: 3- 5 người | 1 | Ngày | Đào tạo vận hành hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC, ánh sáng, hệ thống máng dây; Học viên: 3- 5 người; Đơn vị đóng thùng xe thực hiện và Kết hợp nhà thầu triển khai. | Đơn vị đóng thùng xe xác nhận cử người hướng dẫn | |
| 138 | Chi phí lập hồ sơ đăng kiểm, đăng ký(Sau khi đã lắp đặt thiết bị kèm theo thùng xe lên xe) | 1 | Gói | Chi phí lập hồ sơ đăng kiểm, đăng ký (Sau khi đã lắp đặt thiết bị kèm theo thùng xe lên xe) | Nhà thầu thực hiện | |
| 139 | Chi phí Kiểm định xe truyền hình tại đơn vị đăng kiểm. | 1 | Gói | Chi phí Kiểm định xe truyền hình tại đơn vị đăng kiểm. | Nhà thầu thực hiện | |
| 140 | Phí bảo hiểm trong quá trình vận chuyển xe | 1 | Lần | Phí bảo hiểm trong quá trình vận chuyển xe | Nhà thầu thực hiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp thuộc lĩnh vực viễn thông hoặc lĩnh vực truyền hình và đã được hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 135.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 135.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi