Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131797-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211130192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:37:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,369,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thủ kho, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩn cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo vỉa hè, rãnh thoát nước tuyến phố Lạc Long Quân, thị trấn Hạ Hoà (đoạn từ Công an huyện đến Cầu Lửa Việt)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 10- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Hạ Hòa. – Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0974703191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Âu Việt; địa chỉ: Tổ 28B, khu 21, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Thảo Nguyên, địa chỉ : Căn số 14, tầng 2, khu dịch vụ- Toà CT2A, khu đô thị Gelexia River, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 10- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Hạ Hòa. – Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0974703191


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND thị trấn Hạ Hòa. – Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0974703191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Tài chính thị trấn Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT: 0974703191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Tài chính thị trấn Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT:0974703191
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét bùn, đất cấp IChương V - E-HSMT1,6993100m3
2Vét hữu cơ, đất cấp IIChương V - E-HSMT2,8133100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E-HSMT1,8461100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - E-HSMT5,3613100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - E-HSMT20,2618100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT225,131m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT24,8882100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT7,2983100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V - E-HSMT330,14m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E-HSMT1,6993100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT1,6993100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E-HSMT4,6594100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT4,6594100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E-HSMT3,3014100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT3,3014100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E-HSMT27,8744100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - E-HSMT8,4962100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E-HSMT8,4962100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT8,4962100m3/1km
B San nền ao
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V - E-HSMT32,7263100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0083100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT100,6498100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E-HSMT32,7346100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT32,7346100m3/1km
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - E-HSMT110,7148100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E-HSMT110,7148100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E-HSMT110,7148100m3/1km
C Mặt đường
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT90,795m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E-HSMT3,6318100m2
3Đắp CPĐD bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,5448100m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V - E-HSMT19,63100m
5Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT3,6318100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT54,56m3
D Vỉa hè, viên vỉa
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT3,134100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Chương V - E-HSMT358,1728m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo , vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4.477,16m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - E-HSMT1.532,49m
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT74,45m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT30,03m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT3,6036100m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT500,5m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT50,05m3
10Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT4,004100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT4.0041 cấu kiện
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT86,805m3
13Ván khuôn viên vỉaChương V - E-HSMT23,148100m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT501,54m2
15bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT50,154m3
16Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT1,929100m2
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26 x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.929m
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT1,9272m3
19Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,1772tấn
20Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,5966100m2
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT73m
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT18,98m2
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT16,79m3
24Tấm chắn thu nướcChương V - E-HSMT73cái
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT731 cấu kiện
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT137,16m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT15,4m3
28Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,74100m2
29Ống nhựa PVC 34mmChương V - E-HSMT123,5m
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT24,42m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT192,4m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT33,57m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT103,12m2
34Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - E-HSMT12cây
35Vận chuyển cây xanh 3KmChương V - E-HSMT12cây
E Hệ thống thoát nước
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT12,825m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT14,45m3
3Ván khuôn móngChương V - E-HSMT0,4446100m2
4Bê tông tường chiều dày Chương V - E-HSMT37,96m3
5Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - E-HSMT5,9195100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - E-HSMT1,3543tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT3,8035tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT8,0484m3
9Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT1,8685tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT0,446100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT114cấu kiện
12Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V - E-HSMT8,61m3
13Ván khuôn móngChương V - E-HSMT0,451100m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,041100m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT4,1m3
16Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,6121tấn
17Ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT0,164100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT41cấu kiện
19Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT103,29m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V - E-HSMT3,1425tấn
21Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT2,2755tấn
22Ván khuôn panenChương V - E-HSMT12,5513100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT313cái
24Nối rãnh hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V - E-HSMT312mối nối
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT28,17m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT29,375m3
27Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT4,0679tấn
28Ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT2,0469100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT235cấu kiện
30Vét bùn bằng thủ công, đất cấp IChương V - E-HSMT282,06m3
31Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT1.567cấu kiện
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT1.332cấu kiện
33Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp 60x60Chương V - E-HSMT1.567cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - E-HSMT1.254cái
35Nối rãnh hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V - E-HSMT1.253mối nối
36Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT141,03m3
F ỐP MÁI GIA CỐ BTXM
1Bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V - E-HSMT13,21m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT188,7m2
3Ống nhựa PVC D34mmChương V - E-HSMT55m
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT14,36m3
5Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,9572100m2
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Di chuyển cột điện chiếu sángChương V - E-HSMT28cột
2Di chuyển cột điện hạ thếChương V - E-HSMT3cái
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - E-HSMT332m
I Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo ATGTChương V - E-HSMT1khoản
J Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngChương V - E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo)53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo)53
4 Cán bộ thủ kho, vật tư 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)4
2 Máy xúc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)2
3 Máy lu bánh thép còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)1
4 Máy ủi còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 200-500l còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)2
6 Đầm dùi còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)2
7 Đầm bàn còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)2
8 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)1
9 Cẩn cẩu >=6T còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)1
10 Đầm cóc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)2
11 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)1
12 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->