Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:37:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,369,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thủ kho, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 200-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩn cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo vỉa hè, rãnh thoát nước tuyến phố Lạc Long Quân, thị trấn Hạ Hoà (đoạn từ Công an huyện đến Cầu Lửa Việt) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND thị trấn Hạ Hòa. – Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
- SĐT: 0974703191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Tài chính thị trấn Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT: 0974703191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Tài chính thị trấn Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT:0974703191 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 1,6993 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,8133 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,8461 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 5,3613 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 20,2618 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 225,131 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 24,8882 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 7,2983 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V - E-HSMT | 330,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,6993 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,6993 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 4,6594 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 4,6594 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 3,3014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 3,3014 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 27,8744 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 8,4962 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 8,4962 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 8,4962 | 100m3/1km |
| B | San nền ao | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 32,7263 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 100,6498 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 32,7346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 32,7346 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 110,7148 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 110,7148 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 110,7148 | 100m3/1km |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 90,795 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E-HSMT | 3,6318 | 100m2 |
| 3 | Đắp CPĐD bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,5448 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V - E-HSMT | 19,63 | 100m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 3,6318 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 54,56 | m3 |
| D | Vỉa hè, viên vỉa | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 358,1728 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo , vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4.477,16 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - E-HSMT | 1.532,49 | m |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 74,45 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 30,03 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 3,6036 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 500,5 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 50,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 4,004 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 4.004 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 86,805 | m3 |
| 13 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - E-HSMT | 23,148 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 501,54 | m2 |
| 15 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 50,154 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,929 | 100m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26 x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.929 | m |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,9272 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,5966 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 73 | m |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 18,98 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 16,79 | m3 |
| 24 | Tấm chắn thu nước | Chương V - E-HSMT | 73 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 73 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 137,16 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC 34mm | Chương V - E-HSMT | 123,5 | m |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 192,4 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 33,57 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 103,12 | m2 |
| 34 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - E-HSMT | 12 | cây |
| 35 | Vận chuyển cây xanh 3Km | Chương V - E-HSMT | 12 | cây |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 12,825 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,4446 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Chương V - E-HSMT | 37,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 5,9195 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - E-HSMT | 1,3543 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V - E-HSMT | 3,8035 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 8,0484 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1,8685 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,6121 | tấn |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 103,29 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 3,1425 | tấn |
| 21 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E-HSMT | 2,2755 | tấn |
| 22 | Ván khuôn panen | Chương V - E-HSMT | 12,5513 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 313 | cái |
| 24 | Nối rãnh hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 312 | mối nối |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 28,17 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 29,375 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 4,0679 | tấn |
| 28 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 2,0469 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 235 | cấu kiện |
| 30 | Vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 282,06 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 1.567 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 1.332 | cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp 60x60 | Chương V - E-HSMT | 1.567 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - E-HSMT | 1.254 | cái |
| 35 | Nối rãnh hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 1.253 | mối nối |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 141,03 | m3 |
| F | ỐP MÁI GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V - E-HSMT | 13,21 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 188,7 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,9572 | 100m2 |
| G | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển cột điện chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 28 | cột |
| 2 | Di chuyển cột điện hạ thế | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - E-HSMT | 332 | m |
| I | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT | Chương V - E-HSMT | 1 | khoản |
| J | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Chương V - E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp VI trở lên (Có xác nhận chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thủ kho, vật tư | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 4 |
| 2 | Máy xúc | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy ủi | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 200-500l | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Đầm bàn | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Cẩn cẩu >=6T | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi