Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137725-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211137604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá tại chỗ trước khi chia tỷ lệ tại MB quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt theo QĐ số 801/QĐ-UBND ngày 05/07/2021 và QĐ số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:02:00 đến ngày 2021-11-22 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,863,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608295772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21659E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước sinh hoạt và PCCC) (Kèm Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.204.694 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.434.409.388 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư Tây đường Tuấn Phương đi chi nhánh điện thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn. Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá tại chỗ trước khi chia tỷ lệ tại MB quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt theo QĐ số 801/QĐ-UBND ngày 05/07/2021 và QĐ số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hải An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Mã số thuế: 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Mã số thuế: 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
B PHẦN CÔNG NGHỆ:
C Tuyến ống:
1Lắp đặt ống thép TK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm (ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE 80, PN16)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PE 80, PN16)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,97100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6100m
6Khử trùng ống nước, đường kính ống 110; D63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,57100m
7Băng cảnh báo đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.057m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D Nối ren ngoài HDPE D63:
1Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
E Hố đồng hồ + van D100 (01 hố):
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt y lọc mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
7Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Hố van D100 (4 hố):
1Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
4Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
G Van chặn D50 (9 cái):
1Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Khâu nối ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class3, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Nắp gang chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
H Trụ cứu hỏa (15 cái):
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE80,PN16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
7Lắp đặt BU, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
10Nắp gang chụp van D220Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Đai ôm ống TTK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
I Điểm đấu nguồn:
1Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225/125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
5Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đai ôm TTK ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J PHẦN XÂY DỰNG:
K Đào đắp tuyến ống:
1Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
2Cắt bê tông, chiều dày lớp cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,14100m
3Phá dỡ kết cấu đường nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
4Phá dỡ nền gạch lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V942,5m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V94,25m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6428100m3
7Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,809m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7829100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2825100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m3
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,25m3
14Lát vỉa hè gạch terrazzo, kích thước 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V942,5m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1285100m3
L Hố đồng hồ DN100 (1 hố):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5266m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7027m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632m3
4Bê tông giằng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1837m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3376m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
12Ván khuôn gỗ giằng hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu
15Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0735m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2382m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5027m3
19Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
20Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5851m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,976m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
26Ván khuôn gỗ giằng hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu
M Hố van chặn DN50 (9 hố):
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
N Trụ cứu hỏa DN100 (15 TRỤ):
1Bê tông trụ đỡ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,925m3
2Ván khuôn gỗ trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
O Điểm đấu nguồn:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
P Gối đỡ tê (24 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
6Bu lông M14x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đai thép (400x60x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608295772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21659E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước sinh hoạt và PCCC) (Kèm Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.204.694 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.434.409.388 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.31
3 Cán bộ phụ trách chất lượng: 1 - Là Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Máy đầm cóc ≤ 60Kg1
3 Đầm bàn ≥ 1kw1
4 Đầm dùi ≥ 1kw1
5 Máy hàn nhiệt ≥ 0.8 kw1
6 Máy trộn bê tông ≥ 200L1
7 Máy hàn ≥ 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->